Mặt bên SAB là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, hình chiếu vuông góc của S trên đường thẳng AB là điểm H thuộc đoạn AB sao cho BH= 2AH.. Trong mặt phẳng vớ
Trang 1TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 5
ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA 2015 (lần2)
Câu1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2( 1)
1
x y x
(1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Tìm toạ độ các điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M đi qua điểm A(0;-1)
Câu2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin2x – cos2x = 2 sinx – 1
Câu 3 (1,0 điểm) Tìm hệ số chứa x8 trong khai triển 2 1 2
hộp ra 4 viên bi Tính xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ 3 màu và số bi đỏ nhiều nhất
Câu 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d1:x 2y 3 0và
d2: 2x y 1 0 cắt nhau tại điểm I Viết phương trình đường tròn tâm I và tiếp xúc với d3:
3
4
y x Viết phương trình đường thẳng d đi qua O cắt d1, d2 lần lượt tại A, B sao cho
2IA=IB
Câu 6(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông canh a Mặt bên SAB là
tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, hình chiếu vuông góc
của S trên đường thẳng AB là điểm H thuộc đoạn AB sao cho BH= 2AH Goi I là giao
điểm của HC và BD Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ I đến mặt phẳng
(SCD)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có điểm
H(1;2) là hình chiếu vuông góc của A lên BD Điểm ( ;3)9
Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh……… Số báo danh………… Lớp ……
ĐỀ CHÍNH THỨC
(gồm 1 trang)
1
Trang 2Hướng dẫn chấm môn Toán (lần 1)
b) Tìm toạ độ các điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C)
tại M đi qua điểm A(0;-1)
G ọi M( ;2 2
1
a a a
Trang 32sinx cosx+(1-cos2x) = 2sinx 2sinx(cosx+sinx-1)=0
1 .2
4C =8062080
0,25 0,25 0,25
log ( 1) log (2 1) 2
( 1)(2 1) 3 ( 1) (2 1) 9
( 1)(2 1) 3 1
b) Một hôp đựng chứa 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh
Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi Tính xác suất để 4 viên bi được
Trang 4điểm) x2y 3 0và d2: 2x y 1 0 cắt nhau tại điểm I Viết phương trình
đường tròn tâm I và tiếp xúc với d3: 3
4
y x Viết phương trình đường thẳng d đi qua O cắt d1, d2 lần lượt tại A, B sao cho 2IA=IB
Toạ độ I l à nghiệm của 2 3 0 1
Trang 51 3
.
2 2.
HM SH HK a
3 22 ( ,( ))
55
a
d I SCD
0,25 0,25
0,25
0,25 Câu 7
(1,0
điểm)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có
điểm H(1;2) là hình chiếu vuông góc của A lên BD Điểm ( ;3)9
2
M là trung điểm của cạnh BC, phương trình đường trung tuyến kẻ từ A
của ADH là d: 4x y 4 0 Viết phương trình cạnh BC
Gọi K là trung điểm của HD chứng minh
AN vuông góc với MN Gọi P là trung điểm của AH.Ta có AB
vuông góc với KP, Do đó P là trực tâm của tam giác ABK
Suy ra BPAK AKKM
Phương trình KM: đi qua M(9/2;3) và vuông góc với AN có pt:
0,25 0,25
5
Trang 6MK: 4 15 0
2
x y Toạ độ K(1/2;2)
Do K là trung điểm của HD nên D(0;2),suy ra pt (BD): y-2=0
AH: x-1=0 và A(1;0); AD có pt: 2x+y-2=0
BC qua M và song song với AD nên BC: 2x+y-12=0
16 16)
0,25
0,25 0,25
Trang 72log (2x 1) 2log (2x1) 2 0
b) Một đội ngũ cán bộ khoa học gồm 8 nhà toán học nam , 5 nhà vật lý nữ và 3 nhà hóa học nữ, Chọn ra từ đó 4 người, tính xác suất trong 4 người được chọn phải có nữ và có đủ ba bộ môn
Câu 5 (2,0 điểm).Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có
S ABCD và khoảng cách từ Bđến mặt phẳng SCD theo a
Câu 7 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC Đường thẳng chứa đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A và đường thẳng BC lần lượt có
phương trình là 3x5y 8 0, x y 4 0 Đường thẳng qua A vuông góc với đường thẳng BC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là D4; 2 Viết
phương trình các đường thẳng AB, AC; biết rằng hoành độ của điểm B không lớn hơn 3
Câu8 (2,0 điểm) Giải hệ phương trình:
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 – 2015
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
7
Trang 8SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 – 2015
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Môn: TOÁN
HƯỚNG DẪN CHẤM
(Gồm 04 trang)
Câu 1 (4 điểm)
+Sự biến thiên
Chiều biến thiên:
2
3 '
1
y x
0 x 1 Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
Cực trị : Hàm số không có cực trị
0.25
Giới hạn tại vô cực và tiệm cận:
lim lim 2 1 2
1
x y
x
,đường thẳng y2 là tiệm cận ngang
0.5
Bảng biến thiên :
x - - 1 +
y' + || +
y 2
||
2
0.5
+Đồ thị:Đồ thị hàm số cắt trục Oxtại điểm 1;0
2
A
Đồ thị hàm số cắt trục Oytại điểm B0; 1
Đồ thị hàm số nhận giao điểm của 2 tiệm cận là I1; 2 làm tâm đối xứng
( Đồ thị )
0.5
Trang 92, Viết phương trình tiếp tuyến 2đ
Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M x y( ; )0 0 ta có : '
0
3( )
03
3
2( 1)
x x x
Với x0 0 y0 1 Vậy phương trình tiếp tuyến là : y3x1
Với x0 2 y0 5 Vậy phương trình tiếp tuyến là : y3x11 0.5
f(x) = x (5 x) 3 hàm số liên tục trên đoạn [0; 5] f(x)x(5 x) 3/ 2 x (0;5) 0,5
Trang 10Gọi A= “ 2nam toán ,1 lý nữ, 1 hóa nữ”
B= “ 1 nam toán , 2 lý nữ , 1 hóa nữ “
C= “ 1 nam toán , 1 lý nữ , 2 hóa nữ “
* Viết phương trình đường cao BH: Ta có đường cao BH đi qua B8; 2 và
Trang 11Xét tam giác SOH vuông tại H : 0 0 3
SH OH HO
D
C B
A
Gọi M là trung điểm của BC, H là trực tâm tam giác ABC, K là giao điểm của
BC và AD, E là giao điểm của BH và AC Ta kí hiệu n u d, d lần lượt là vtpt,
vtcp của đường thẳng d Do M là giao điểm của AM và BC nên tọa độ của M
là nghiệm của hệ phương trình:
AD vuông góc với BC nên n AD u BC 1;1 , mà AD đi qua điểm D suy ra
phương trình của AD:1x 4 1 y2 0 x y 2 0 Do A là giao điểm
của AD và AM nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình
Trang 12Tứ giác HKCE nội tiếp nên BHKKCE, mà KCE BDA(nội tiếp chắn cung
AB) Suy ra BHK BDK, vậy K là trung điểm của HD nên H 2; 4
(Nếu học sinh thừa nhận H đối xứng với D qua BC mà không chứng minh, trừ
Trang 13Nội dung Điểm
Ta có : 4(a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca) = 2(a - c)2 + 2(a - b)2 + 2(b - c)2
2(a - c)2 + [(a - b) + (b - c)]2 = 2(a - c)2 + (a - c)2 = 3(a - c)2
Suy ra 4(5 - x) 3(a - c)2 ,từ đây ta có x 5 và a c 4(5 x)
Dấu bằng xảy ra khi a = 2; b = 1; c = 0
1.0
……… Hết………
13
Trang 14Trường THPT Lam Kinh
THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA - LẦN I - NĂM 2015
Môn: Toán
Thời gian: 180 phút ( không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (4.0 điểm) Cho hàm số 2 1
2
x y x
Câu 3 (1.0 điểm) Giải bất phương trình 2.14 x3.49x4x 0
Câu 4 (4.0 điểm). Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’có AC = a, BC= 2a, 120ACB o Đường thẳng A’C
tạo với mặt phẳng (ABB’A’) góc 300 Gọi M là trung điểm của BB’ Tính thể tích khối lăng trụ ABCA’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và CC’ theo a
Câu 5 (1.0 điểm). Tìm hệ số của x7trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
Câu6 (2.0 điểm) Tính nguyên hàm (e x 2015)xdx
Câu 7 (2.0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chéo AC và BD nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C và D
Câu 8 (2.0 điểm) Giải hệ phương trình:
Trang 15ĐÁP ÁN MÔN TOÁN (KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN ĐH - CĐ LẦN I NĂM 2015)
2
x y x
i/ TXĐ: D = R\{-2}
ii/ Sự biến thiên
+ Giới hạn- tiệm cận
Ta có:
2 2 lim ; lim ; 2 lim lim x x x x y y y y Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x = -2 và một tiệm cận ngang là y= 2 0,5 + Chiều biến thiên Có x D x y 0 ) 2 ( 3 ' 2 Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng )(;2 và (2;) 0,5 + Bảng biến thiên x -2
y’ + +
2
y
2
0,5 iii/ Đồ thị: Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0; 2 1 ) và cắt trục Ox tại điểm( 2 1 ;0) Đồ thị nhận điểm (-2;2) làm tâm đối xứng
2 1
0,5
b (2.0 đ ) Chứng minh rằng đường thẳng d: y = - x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm
phân biệt A và B Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất
Hoành độ giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng d là nghiệm của phương trình
) 1 ( 0 2 1 ) 4 (
2 2
1 2
x
x m x x
x
0.5
Do (1) cóm2 10 va(2)2 (4m).(2)12m30m nên đường
thẳng d luôn luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt A, B
0.5
Câu 1
(4.0đ)
Ta có: yA = m – x A ; y B = m – x B nên AB 2 = (x A – x B ) 2 + (y A – y B ) 2 = 2(m 2 + 12)
mà AB ngắn nhất khi AB 2 nhỏ nhất, đạt được khi m = 0 ( khi đó AB 24) 1.0
x
y
O
2
-2
15
Trang 16a (1.0đ) Giải phương trình cos x cos3x 1 2 sin 2x
Trang 17t
t t
0.5
Kẻ đường cao CH của tam giác ABC.Có CH AB ;CH AA’ suy ra
CH (ABB’A’),Do đó góc giữa A’C và mp(ABB’A’) là góc CA H' 300 0,5
Trang 18)1(.42
11
0
11 2 11
k k
x x
C x
dv
x u
v
dx du
2015
2
e x
Trang 19Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm
I của hai đường chéo AC và BD nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C
và D
Ta có:AB 1; 2AB 5 Phương trình của AB là: 2x y 2 0
Gọi CH là đường cao kẻ từ đỉnh C của hình bình hành
Theo giả thiết S ABCD AB CH 4 4
Trang 21TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề
Câu 1 (4điểm):Cho hàm số (1)
1
12
x
x y
a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b.Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 4x+y+3=0
Câu 2 (1điểm): Giải phương trình sin2x2sinx2cosx20
Cầu 3 (1điểm): Giải bất phương trình x 1 x
2 4
4 3 3 log 1 3log
Câu 4 (2 điểm): Tính I = 1
0 2 2
4
)4ln(
dx x
x x
Câu 5 (2điểm):Từ tập hợp A={0,1,2,3,4,5,6,7} lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số đôi
một khác nhau bé hơn 3045
Câu 6 (2điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(-1; 2; 1); B(2; -2; 4); C(0; -4; 1)
Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng Viết phương trình mặt cầu đi qua hai điểm A,
B và có tâm I nằm trên trục Oy
Câu 7 (2điểm): Cho hình hộp ABCD ABCD có hình chóp A'ABD là hình chóp đều,
AB=AA'=a Tính theo a thể tích khối hộp ABCD ABCDvà khoảng cách giữa hai đường thẳng A B và AC
Câu 8 (2điểm): Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC cân tại B nội tiếp
đường tròn (C) có phương trình x2 y2 10y250 I là tâm đường tròn (C) Đường thẳng BI cắt đường tròn (C) tại M (5;0) Đường cao kẻ từ C cắt đường tròn (C) tại N
17
Tìm tọa
độ A,B,C biết hoành độ điểm A dương
Câu 9 (2điểm): Giải hệ phương trình
3 2
3
)1(1)73(
34
63
x y
x
y y x
x x
với (x, yR)
Câu 10 (2điểm): Cho các số dương a,b,c thoả mãn a(a-1)+b(b-1)+c(c-1)
34
Tìm giá trị nhỏ nhất của
1
11
11
Trang 22TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC 2014 - 2015
(Đáp án - thang điểm gồm 05 trang)
12)1(2
x
x x y
0,5
Đồ thị:
cắt Ox tại ( 0 ; -1); cắt Oy tại ( ;0)
21
và nhận giao điểm hai tiệm cận
;(
21
4
54
12
3)1(4
12
5)3(4
y
x2
1
I -2
1 -1
Trang 23Câu 2
(1đ) 2sin (cos 1) 2(cos 1) 0
02cos2sin22
x
x x
x
0)2sin2)(
1cos
x
x
0,25 cosx = 1x=k2
2
k x
033
13
Câu 4
(2đ)
dx x
x x
I 1
0 2 2
4
)4ln(
4 ln
2
4ln
5ln42
Do abcd<3045 và abcd là số chẵn nên d{0,2,4,6} và a3
Nếu a=1 thì d có 4 cách chọn và mỗi cách chọn bc là một chỉnh hợp chập 2 của 6
Có 4.A62 120 số
0,5
Nếu a=2 thì d có 3 cách chọn và mỗi cách chọn bc là một chỉnh hợp chập 2 của 6
nếu a=3,b=0,c=2 thì d có 2 cách chon có 2 số
0,25 Vậy tất cả có 120+90+1+3+2 = 216 số cần lập
0,25
23
Trang 2464
0,25
I(0;
49
;0) Bán kính của mặt cầu R=IA= 2) 1
4
9(
là tâm ABD A/G (ABD)
A'G là chiều cao của lăng trụ Gọi
O là giao điểm của BD và AC.Ta có
AG =
3
2.AO=
2
3
a
3
2 2 2
a AG
)(
)(
ABCD D
C B
A
ABCD G
9
a = 22
Trang 252 2
y y
x
y x
75
2 2
y x
x y
1
loai x
x
x=1y=-2 A(1;-2)
0,25 Đường thẳng BI nhận véc tơ BI= (5;-5) làm véc tơ chỉ phương nên nhận
1
n =(1;1) làm véc tơ pháp tuyến.phương trình đường thẳng BI là x +y - 5 = 0 0,25
Do tam giác ABC cân tại B nên C đối xứng với A qua BI
ACBI nên đường thẳng AC nhận n BI
5
1
2 = (1;-1) làm véc tơ pháp tuyến
phương trình đường thẳng AC là x-1-(y+2) = 0x-y-3 = 0
0,25 Gọi H là giao điểm của BI và AC Tọa độ H là nghiệm hệ
03
y x
y x
)1(34
63
3 2 3
3 2
3
x y
x
y y x
x x
x ( 3x - 4) =
2
2 2
2
11
)11
1(
x
x x
1
12
43
2
2 2
1
12
430
2
2 2
2
x
x x
x x x
Trang 2611
12
2
2 2
2511
2
2 2 2
111
119
b a
0,5
giả thiết 2 2 2
c b
a - (a+b+c)
3
4
(1) Mặt khác 2 2 2
c b
3
1
c b
a nên nếu đặt t = a+b+c thì
3
43
1t2 t 0 < t 4 (do a,b,c dương)
9)
=> hàm số f(t) nghịch biến trên 0,4
0,4
9 ( ) (4)
b a
c b a
1 1
Trang 27SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU ĐỀ KSCL THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2014-2015 Mụn: TOÁN; Khối A
Thời gian làm bài: 180 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề
Cõu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y mx 33mx23m1 cú đồ thị là C m
a) Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số với m1
b) Chứng minh rằng với mọi m0 đồ thị C m luụn cú hai điểm cực trị A và B, khi đú tỡm cỏc giỏ trị của tham số m để 2AB2(OA2OB2) 20 ( trong đú O là gốc tọa độ)
Cõu 2 (1,0 điểm) Giải phương trỡnh: 2 3sin2x3sinxcos2x3cosx
Cõu 3(1 điểm): Giải hệ phương trỡnh:
Cõu 4 (1,0 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy là tam giỏc vuụng cõn tại C, cạnh huyền
bằng 3a, G là trọng tõm tam giỏc ABC, ( ), 14
2
a
SG ABC SB Tớnh thể tớch khối chúp
S.ABC và khoảng cỏch từ B đến mặt phẳng ( SAC) theo a
Cõu 5 (1 điểm): Cho x, y, z là ba số dương thoả món x2 + y2 + z2 = 1
Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức 1 1 1
AB x y , phương trỡnh đường thẳng : 3AC x4y và điểm (1; 3)6 0 M nằm trờn
đường thẳng BC thỏa món 3MB2MC Tỡm tọa độ trọng tõm G của tam giỏc ABC
Cõu 7 (1điểm):Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường tròn 2 2
-Hết -Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Họ và tờn thớ sinh:……….……… …….…….….….; Số bỏo danh………
27
Trang 28SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
ĐÁP ÁN KSCL THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN; Khối A
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;0 và 2;, nghịch biến trên khoảng 0; 2
Hàm số đạt cực đại tại điểm x0; giá trị cực đại của hàm số là y 0 0
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x2; giá trị cực tiểu của hàm số là y 2 4
Trang 29Do vai trò của A,B như nhau nên không mất tính tổng quát giả sử
m m
m m
)1(0612)
12(2
2
x
y x y
2
12
x y
Trang 30Vậy nghiệm (x,y) của hệ đã cho là: (1,1) và )
2
1,2( 0,25
4 1,0 điểm
H M I
G S
C
B A
Vì tam giác ABC vuông cân tại C, 3 3
2 2
a MB
Trang 31Xét hàm số: f(t) = 3 3
2t
t với 0 < t ≤ 3
3Tính f’(t) =
4 2
a b
a b
25
02626
025
132
y x y x
y x
y y
y x
y x
Trang 32-Vì tam giác ABC vuông tại B và nội tiếp đường tròn (C) nên AC là đường kính của
đường tròn (C) Hay tâm I1;2 là trung điểm của AC
2 6 - 6 f(x)
f'(x)
Trang 33SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1 (1)
1
x y x
và đường thẳng d: y x m.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B đồng thời các tiếp tuyến
của (C) tại A và B song song với nhau
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: sin 2x2sinx 1 cos 2x (x)
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
1
1( ) ln
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ): 2P x y 2z 1 0
và điểm A(3;0; 2) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P) Tìm tọa
độ tiếp điểm của (S) và (P)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB2a,AC2a 3
Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 0
30 Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC và khoảng cách từ trung điểm M của cạnh BC đến mặt phẳng (SAC)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I(3;5)và ngoại tiếp đường tròn tâm K(1; 4) Đường tròn tiếp xúc với cạnh BC và các cạnh
AB, AC kéo dài (đường tròn bàng tiếp cạnh BC) có tâm là F(11; 14) Viết phương trình đường thẳng BC và đường cao qua đỉnh A của tam giác ABC
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 34SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
b)Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B đồng thời các tiếp
Trang 35PT hoành độ giao điểm của ĐT hs 1 với đường thẳng d:
2
11
1
x x
x m
g x x m x m x
4 a) Một hộp đựng 3 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi
Tính xác suất để 3 viên được chọn có cả ba màu
b) Giải phương trình: 2
log x4log (3 ) 7x 0 trên tập hợp số thực.
1,0
Số cách chọn 3 viên bi có đủ 3 màu là 3.4.5=60 Do đó xác suất cần tính là 60 3
Trang 365 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ): 2P x y 2z 1 0và điểm
(3;0; 2)
A Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P) Tìm tọa độ
tiếp điểm của (S) và (P)
1,0
Phương trình mặt cầu (S): 2 2 2
Gọi H là tiếp điểm của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P), suy ra AH ( )P do đó vectơ pháp tuyến
của (P) cũng là vectơ chỉ phương của AH Phương trình đường thẳng AH là:
6 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB2a,AC2a 3 Hình chiếu
vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB Góc giữa hai mặt
phẳng (SBC) và (ABC) bằng 300 Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC và khoảng
cách từ trung điểm M của cạnh BC đến mặt phẳng (SAC)
Do M là trung điểm của cạnh BC nên MH song song với AC, do đó MH song song với mặt
phẳng (SAC), suy ra khoảng cách từ M đến mặt (SAC) bằng khoảng cách từ H đến mặt (SAC)
Trong mp SABkẻ HDSA tại D Ta có: ACSABACDHDH SAC
Trang 377 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I(3;5)và ngoại tiếp đường tròn tâm K(1; 4) Đường tròn tiếp xúc với cạnh BC và các cạnh AB, AC
kéo dài (đường tròn bàng tiếp cạnh BC) có tâm là F(11; 14) Viết phương trình đường thẳng
BC và đường cao qua đỉnh A của tam giác ABC
1,0
Ta có F là giao điểm của đường phân giác trong góc A với các đường phân giác ngoài của
các góc B và C, suy ra 𝐶𝐹⟘𝐶𝐾, 𝐵𝐹⟘𝐵𝐾, do đó tứ giác BKCF nội tiếp đường tròn đường kính
Tọa độ B, C thỏa mãn phương trình (1), mà (1) là phương trình của một đường thẳng, mặt khác
C1 , (C2) cắt nhau do đó phương trình (1) là phương trình đường thẳng BC Vậy BC có phương
trình là: 3𝑥 + 4𝑦 − 29 = 0(1)
( có thể giải hệ ta được B(-1; 8), C(7; 2) và viết được phương trình BC)
0,25
Phương trình FK: x-y+3=0
A, D là giao của FK với (C1) , suy ra A(-1; 2),
do đó phương trình đường cao AH là:
Trang 39TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA NĂM 2015
TỔ TOÁN Môn TOÁN (Lần 1)
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 1
2x 1
(1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Chứng minh rằng đường thẳng y = x + m luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B Tìm m để độ dài đoạn AB = 2
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: sin 2x sinx 2 4cos x
1 0
Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh đi chăm sóc bồn hoa Tính xác suất để 2 học sinh
được chọn đi chăm sóc bồn hoa có cả nam và nữ
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,
góc BAD 600 Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là
trọng tâm ABC Góc giữa mặt phẳng (ABCD) và mặt phẳng (SAB) bằng 600
Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có
trung điểm cạnh BC là M(3;1) Điểm E(1;3) nằm trên đường thẳng chứa
đường cao qua đỉnh B Đường thẳng AC qua F(1;3) Tìm tọa độ các đỉnh của
ABC biết đường tròn ngoại tiếp ABC có đường kính AD với D(4;2)
x 2 ( x 4x 7 1) x x 3 1 0 Câu 9 (1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn x2 + y2 + z2 = 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ………; Số báo danh: ………
39
Trang 40
; y'0, x D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng ;1
12