Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịc
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
VĨNH PHÚC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 109
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A Chất dẻo PVC B cao su buna C sợi olon(sợi nitron) D Sợi lapsIn
A axit axetic B lysin C axit fomic D glyxin
pháp điện phân?
(2) Sục khí H2S vào dung dịch ZnCl2
(3) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH
(4) Cho NaBr (r) vào dung dịch H2SO4 (đặc)
(5) Dẫn khí CO2 qua Mg nung nóng
(6) Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng
(7) Dẫn khí Cl2 vào dung dịch Na2SO3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với
dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 Nhận định nào dưới đây là sai?
thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 48 gam so với dung dịch ban đầu Cho 44,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20,8 gam hỗn hợp kim loại Giá trị của a gần nhất với :
(1) Trong phản ứng hóa học thì phản ứng nhiệt phân là phản ứng oxi hóa khử
(2) Supe photphat kép có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2
(3) Amophot là một loại phân phức hợp
(4) Có thể tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl
(5) Sục CO2 vào dung dịch chứa NaAlO2 thấy kết tủa xuất hiện
(6) Những chất tan hoàn toàn trong nước là những chất điện ly mạnh
(7) Cho khí Cl2 qua giấy tẩm quỳ tím ẩm (màu tím) thấy giấy biến thành màu đỏ
Số phát biểu đúng là :
Trang 2Câu 10: Cho 3 dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất tan tương ứng là X, Y, Z và có cùng nồng độ mol/l Thí nghiệm 1: Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Y, thu được dung dịch T chứa một chất tan Cho dung dịch T tác dụng với 2V lít dung dịch Z, thu được dung dịch M chứa một chất tan Thí nghiệm 2: Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Z, thu được dung dịch E chứa hai chất tan Các chất X, Y, Z là:
A H3PO4, Na3PO4, Na2HPO4 B H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4
C NaOH, NaHSO4, NaHCO3 D NaOH, NaHCO3, NaHSO4
trong ống nghiệm:
A Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục B Chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ D Chuyển từ màu vàng sang màu da cam
được 16,8 lít CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O Mặt khác, cho 8,67 gam X phản ứng vừa đủ với 85 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 2,76 gam C2H5OH Công thức của CxHyCOOH là:
A C3H5COOH B C2H3COOH C CH3COOH D C2H5COOH
Công thức của X là
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và khí C Tổng nồng độ % các chất có trong B
gần nhất với:
A NaNO3 → Na+ + NO3- B HCl → H+ + Cl
-C CH3COOH → CH3COO- + H+ D Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH
ứng thu được glixerol và 24,6 gam muối khan của axit hữu cơ mạch thẳng Hãy cho biết X có bao
nhiêu CTCT ?
toàn, thu được 2,24 lít khí CO2 ở đktc Phần trăm khối lượng của cacbon trong axit trên có giá trị là
được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2 X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ
1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H2 là 11,4 Giá trị m gần nhất là
Biết MX> MY và X, Yđều tan được trong nước Nhiệt độ sôi của X là 118oC, của Y là −19oC Các chất X, Y tương ứng là
C CH3COOH và HCOOCH3 D HOCH2-CH=O và HO-CH2-CH2-COOH
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p6
Trang 3Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 vào 200,0 ml dung dịch chứa NaNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 1,12 lít khí NO Thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch Y, lại thấy thoát ra 1,12 lít khí NO NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3- và thể tích khí đo ở
đktc Giá trị của m là:
A Quá trình chuyển electron từ lớp K đến lớp L là quá trình thu nhiệt
B Các nguyên tố trong cùng một chu kì có cùng số lớp electron
C Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học có 3 chu kì nhỏ
D Bán kính của nguyên tử 11Na nhỏ hơn bán kính của nguyên tử 17Cl
glixerol và
A 3 mol axit stearic B 1 mol axit stearic C 3 mol natri stearat D 1 mol natri stearat
đktc) Kim loại kiềm X là:
A Các chất đồng phân có cùng công thức phân tử
B Hai chất đồng đẳng liên tiếp có hơn nhau một nhóm (CH2)
C Trong hợp chất hữu cơ nguyên tử cacbon luôn luôn có hóa trị II
D Các hiđrocacbon có số nguyên tử C ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thường
trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính:
mất màu dung dịch Br2 là
hiđrocacbon làm mất màu dung dịch Br2 là
A (I),(II) B (II),(III),(IV) C (I),(II),(III) D (II),(III)
khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị:
Tổng giá trị (x + y) bằng
cacboxylic và nước Chia hỗn hợp Y thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)
Trang 4Giá trị của m và a là
A 16,0 và 75,6 B 12,8 và 64,8 C 20,0 và 108,0 D 16,0 và 43,2
A Phản ứng thế B Phản ứng trao đổi C Phản ứng phân hủy D Phản ứng hoá hợp
A Khi thuỷ phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit
B Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ
C Amilopectin và xenlulozơ đều là polisaccarit
D Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
BaCl2 thì tạo ra 4,66 g kết tủa và dung dịch C Cho C tác dụng với Zn dư thu được 1,792 lít H2 (đktc)
và dung dịch D Nồng độ phần trăm của chất có khối lượng phân tử lớn nhất trong trong dung dịch D
là
C kết tinh từ dung dịch bão hòa D chưng cất phân đoạn
CH3COOH:
A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, H2O B CH3CHO, C2H5OH, H2O, CH3COOH
C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH, H2O D C2H5OH, CH3CHO, H2O, CH3COOH
ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp Phản ứng xong thu được sản phẩm là 4 este trong đó có chất X (phân tử khối lớn nhất) và chất Y (oxi chiếm 53,33% về khối lượng) Số nguyên tử cacbon có trong phân tử X là:
HCO3- thì dung dịch X không còn tính cứng Giá trị của a là:
A 0,10 mol B 0,20 mol C 0,25 mol D 0,15 mol
Tác động nào sau đến hệ cân bằng trên, để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A Tăng nhiệt độ của hệ B Tăng áp suất của hệ
C Cho thêm chất xúc tác V2O5 vào hệ D Cho thêm SO3 vào hệ
Biết rằng D, E không tan trong H2O và khi đốt cháy mỗi chất A và E đều tạo ra
Phân tử khối của chất A và % khối lượng của cacbon trong D có giá trị tương ứng là
A 46 và 82,76 B 60 và 88,89 C 46 và 88,89 D 60 và 82,76
Câu 42: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (CxHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 63,312 gam Giá trị m gần nhất là:
Br2 dư Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
A 87,7 gam B 34,5 gam C 103,5 gam D 53,2 gam
Trang 5A NaHCO3, CO2 B Cu(NO3)2; (NO2, O2)
ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam
chất rắn Giá trị của m là
kết là
A X
2, liên kết cộng hóa trị có cực
C XY, liên kết ion D XY, liên kết cọng hóa trị có cực
có chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp Y gồm propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hiđro
Tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với metan bằng 1,55 Giá trị của a là
A 0,20 mol B 0,35 mol C 0,30 mol D 0,60 mol
hợp X vào 300 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản phẩm tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 77,76 gam Ag Thêm CaO vào
Y rồi nung ở nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Tỷ khối của hỗn hợp M đối với H2 là 10,8 Giá trị của m là
A Hàn miếng Cu vào tấm thép B Hàn miếng Zn vào tấm thép
C Tráng một lớp Sn lên bề mặt tấm thép D Mạ Cr lên bề mặt tấm thép
-
- HẾT -
Trang 6ĐÁP ÁN HÓA
Trang 7HOA 109 49 A