tuyển tập đề thi thử thpt quốc gia 2015 môn toán bao gồm một số đề thi thử có chất lượng được tổng hợp theo từng đề. đề bám sát vào cấu trúc thi thpt quốc gia của bộ giáo dục và đào tạo, giúp học sinh thử sức trước kì thi quan trọng thpt quốc gia
Trang 1Cõu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
2
x m y
x
(Cm)
a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1
b) Tỡm cỏc giỏ trị thực của tham số m để đường thẳng d: 2x+2y -1= 0 cắt đồ thị (C m ) tại hai điểm
phõn biệt A, B sao cho tam giỏc OAB cú diện tớch bằng 1 (O là gốc toạ độ)
2
dxI
lập một tốp ca hát chào mừng ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam(22 tháng 12) Tính xác suất sao cho trong đó có ít nhất một học sinh nữ
Cõu 5 (1,0 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh a, mặt bờn SAB là tam giỏc vuụng cõn tại đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với mặt phẳng đỏy Tớnh theo a thể tớch khối chúp S.ABC và khoảng cỏch giữa hai đường thẳng SB và AC
Cõu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hỡnh vuụng ABCD Điểm F 11;3
điểm E cú hoành độ nhỏ hơn 3
Cõu 7 (1,0 điểm) Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x2y z 4 0 và mặt cầu 2 2 2
S : x y z 2x4y 6z 11 0 Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường trũn Xỏc định toạ độ tõm và tớnh bỏn kớnh của đường trũn đú
Cõu 8 (1,0 điểm) Cho a b c , , là ba số thực dương Chứng minh rằng:
Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………
đề thi thử kỳ thi thpt quốc gia năm 2015
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Sở gD&đT thái nguyên
Trường thpt lương ngọc quyến
Trang 2Hướng dẫn chấm thi thử kỳ thi thpt quốc gia năm 2015
môn Toán Lưu ý khi chấm bài:
- Đỏp ỏn chỉ trỡnh bày một cỏch giải bao gồm cỏc ý bắt buộc phải cú trong bài làm của học sinh Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thỡ khụng cho điểm bước đú
- Nếu học sinh giải cỏch khỏc, giỏm khảo căn cứ cỏc ý trong đỏp ỏn để cho điểm
- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đú bị sai thỡ cỏc phần sau cú sử dụng kết quả sai đú khụng được điểm
- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau
- Trong lời giải cõu 5, nếu học sinh khụng vẽ hỡnh hoặc vẽ sai hỡnh thỡ khụng cho điểm
- Điểm toàn bài tớnh đến 0,25 và khụng làm trũn
I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)
Câu 1
Cho hàm số
2
x m y
x
(C m ) a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1
b) Tỡm cỏc giỏ trị thực của tham số m để đường thẳng d: 2x+2y -1= 0 cắt đồ thị
(C m ) tại hai điểm phõn biệt A, B sao cho tam giỏc OAB cú diện tớch bằng 1 (O
x , TXĐ:D \ 2-Giới hạn : lim 1 ; lim 1
0,25
Đồ thị
Sở giáo dục và đào tạo thái nguyên
Trường thpt lương ngọc quyến
Trang 32 4 6 8
O
-2 -1
2.( 2) ( 2) 2 2 0
2
m m
trong đó x1; x2 là hai nghiệm phân biệt của
phương trình (1), theo viet ta có 1 2
2
dxI
2'( )
1
2 ; 22
Trang 47min ( )
k2sin 2x sin x x
Đối chiếu với điều kiện
Vậy : phương trỡnh cú nghiệm 2
b) Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Thầy giáo chủ nhiệm chọn
ra 5 học sinh để lập một tốp ca hát chào mừng ngày thành lập Quân đội nhân dân
Trang 5Suy ra A là biến cố: “Chọn được 5 học sinh trong đó không có hs nữ nào”
Ta có số kết quả thuận lợi cho A là 5
C
P A
5 35
1.0
d H
B
S
J K
0,25
+)
234
ABCa
3
324
S ABC
aV
Trang 6Ghi chú : học sinh có thể giải bằng cách tọa độ hóa bài toán
E là trung điểm của cạnh AB, điểm K thuộc cạnh DC và KD = 3KC Tìm tọa
độ điểm C của hình vuông ABCD biết điểm E có hoành độ nhỏ hơn 3.
1.0
P
I F
đó
Trang 7- Gọi H là hình chiếu của điểm I trên (P) thì H là giao của mp(P) với đường
thẳng d qua I, vuông góc với (P)
Trang 8TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
ĐỀ LUYỆN TẬP – KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
y x x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình: 3 2 2
Câu 10 (1,0 điểm) Cho a , b, c là 3 số thực dương và thỏa 21ab2bc8ca12 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: S 1 2 3
a b c
-HẾT -
Trang 10(1,0đ) Từ giả thiết ta có ABMD là hình chữ nhật
Gọi ( )C là đường tròn ngoại tiếp ABMD
Trang 13Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GD - ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2015
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng
lên Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng vềphía Nam Khi đó vectơ cường độ điện trường có
A độ lớn cực đại và hướng về phía Đông B độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
C độ lớn cực đại và hướng về phía Tây D độ lớn bằng không.
Câu 2: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A li độ và tốc độ B biên độ và tốc độ.
C biên độ và năng lượng D biên độ và gia tốc.
Câu 3: Một dây đàn có chiều dài l = 90cm, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất bằng
A 180cm B 45cm C 90cm D 22,5cm.
Câu 4: Lần lượt đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu điện trở R, hai đầu
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, hai đầu tụ điện có điện dung C thì cường độ hiệu dụng của dòng điệnqua chúng lần lượt là 3A, 4A, 5A Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào điện áp này thì cường độ hiệu dụng
của dòng điện qua mạch có giá trị gần nhất với giá trị là
Câu 5: Cùng một nốt La nhưng phát ra từ đàn ghi ta và đàn violon nghe khác nhau là do
A chúng có độ cao khác nhau B chúng có năng lượng khác nhau
C chúng có độ to khác nhau D chúng có âm sắc khác nhau.
Câu 6: Nếu ánh sáng huỳnh quang có màu lam thì ánh sáng kích thích có thể là
A màu đỏ B màu lục C màu cam D màu chàm.
Câu 7: Một con lắc đơn có chiều dài 1m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m Điểm
treo cách mặt đất 2,5m Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc = 0,09 rad rồithả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2 Tốc độ của
vật nặng ở thời điểm t = 0,55s có giá trị gần với giá trị nào nhất
Câu 10: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi dòng điện xoay chiều
có tần số góc chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
Câu 11: Mạch điện xoay chiều như hình vẽ Hộp X chứa các
phần tử R2, L, C2 mắc nối tiếp Đặt điện áp xoay chiều vào hai
đầu mạch AB có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 220V thì cường
độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng Biết R140 và nếu tại thời điểm t(s) cường độ dòngđiện i = 2A thì ở thời điểm 1
Trang 14C công suất của mạch không đổi D công suất của mạch giảm.
Câu 13: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia
tốc của vật Hệ thức đúng là
2
2 4
2
Aω
a
ω
2 2
2
Aω
aω
2 2
2
Aω
aω
v
2 2
2
Aω
av
C hủy diệt tế bào D gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 15: Một con lắc đơn khi dao động với biên độ góc 0
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, 2 nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 11 cm và dao động
điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u1 = u2 = 5cos(100πt) mm.Tốc độtruyền sóng v = 0,5 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi Chọn hệ trục xOy thuộc mặt phẳng mặtnước khi yên lặng, gốc O trùng với S1, Ox trùng S1S2 Trong không gian, phía trên mặt nước có 1 chất điểmchuyển động mà hình chiếu (P) của nó với mặt nước chuyển động với phương trình quỹ đạo y = x + 2 và cótốc độ Trong thời gian t = 2 (s) kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0 thì (P) cắt bao nhiêu vân cựcđại trong vùng giao thoa của sóng?
Câu 17: Một mạch dao động LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π(mH) và một tụ điện có
điện dung C = 0,8/ π(μF) Tần số riêng của dao động trong mạch là
Câu 18: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz Dao động truyền đi với vận tốc 0.4m/s trên dây dài,
trên phương này có hai điểm P và Q với PQ=15cm, P ở giữa O và Q, Cho biên độ sóng a=10mm và biên độkhông thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 0,5cm di chuyển theo chiều dương thì
li độ tại Q là
A - 8.66mm B - 10mm C 8.66mm D -5mm.
Câu 19: Cho một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m, dao
động điều hòa với biên độ A Vào thời điểm động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng thì độ lớn vận tốc củavật được tính bằng biểu thức
Câu 20: Cho một mạch dao động gồm một tụ điện phẳng có điện dung C và một cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L Trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì T Khi cường độ dòng điện trong mạch cực đạithì người ta điều chỉnh khoảng cách giữa các bản tụ điện sao cho độ giảm của cường độ dòng điện trongmạch sau đó so với ban đầu tỉ lệ thuận với bình phương thời gian Chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu điềuchỉnh, bỏ qua điện trở dây nối Kể từ lúc bắt đầu điều chỉnh thì cường độ dòng điện trong mạch bằng khôngsau một khoảng thời gian là
t
Câu 21: Chiếu một chùm sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác
nhau Hiện tượng đó gọi là
A phản xạ ánh sáng B tán sắc ánh sáng C giao thoa ánh sáng D khúc xạ ánh sáng.
Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng có p cặp cực quay đều với tần số góc n
(vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra f (Hz).Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là
Câu 23: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh AD gồm hai đoạn AM và MD Đoạn mạch AM gồm
cuộn dây điện trở thuần R = 40 3 và độ tự cảm L =
52
H Đoạn MD là một tụ điện có điện dung thay
Trang 15Trang 3/5 - Mã đề thi 132
đổi được, C có giá trị hữu hạn khác không Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều uAD= 240cos100πt (V).Điều chỉnh C để tổng điện áp (UAM+ UMD) đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó là
A 120 V B 240 2 V C 120 2 V D 240 V.
Câu 24: Trong dao động điều hoà con lắc đơn thì phát biểu nào sau đây là đúng:
A Khi vật đến vị trí cân bằng thì lực căng dây bằng trọng lực.
B Khi vật đến vị trí cân bằng thì gia tốc của vật bằng không.
C Lực căng sợi dây luôn lớn hơn hoặc bằng trọng lực.
D Khi vật đến vị trí biên thì véc tơ gia tốc tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.
Câu 25: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2cos(100t +
2
) (A) (với t
tính bằng giây) thì
A tần số góc của dòng điện bằng 50 rad/s B cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng 2A
C chu kì dòng điện bằng 0,02 s D tần số dòng điện bằng 100 Hz.
Câu 26: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên treo vào điểm cố định, đầu dưới gắn với quả nặng có khối
lượng m Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo bị dãn một đoạn Δl Kích thích cho quả nặng dao động điều hòatheo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng của nó với chu kì T Xét trong một chu kì dao động thìthời gian mà độ lớn gia tốc của quả nặng lớn hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi treo con lắc là 2T/3 Biên độ daođộng A của quả nặng m là
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn sóng A, B giống nhau trên mặt nước Hai sóng truyền đi
có bước sóng 2cm Tại điểm M trên miền gặp nhau của hai sóng có hiệu đường đi bằng 3,2cm sóng dao độngvới biên độ a M’ là điểm đối xứng với M qua trung điểm của đoạn AB Trên khoảng MM’ số điểm dao độngvới biên độ bằng a là
U
2 L .
Câu 29: Khi sóng ngang truyền qua một môi trường vật chất đàn hồi, các phần tử vật chất của môi trường sẽ :
A chuyển động theo phương truyền sóng với vận tốc bằng vận tốc sóng.
B chuyển động theo phương vuông góc phương truyền sóng với vận tốc bằng vận tốc sóng.
C dao động theo phương truyền sóng với vận tốc bằng vận tốc dao động của nguồn sóng.
D dao động theo phương vuông góc phương truyền sóng với tần số bằng tần số dao động của nguồn sóng Câu 30: Một vật dao động điều hoà theo phương trình:
t
x ( x tính bằng cm, t tính bằng s),tần số của dao động bằng
Câu 31: Người ta truyền tải điện năng đến một nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha có điện trở R Nếu điện
áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây là U = 220 V thì hiệu suất truyền tải điện năng là 60% Để hiệu suấttruyền tải tăng đến 90% mà công suất truyền đến nơi tiêu thụ vẫn không thay đổi thì điện áp hiệu dụng đưalên hai đầu đường dây bằng
A 359,26 V B 330 V C 134,72 V D 146,67 V.
Câu 32: Môt sóng cơ truyền theo một đường thẳng có bước sóng (, tần số góc ω và biên độ a không đổi, trên
phương truyền sóng có hai điểm A, B cách nhau một đoạn
Câu 33: Đặt một điện áp xoay chiều uU0cost(V)vào hai đầu mạch điện AB mắc nối tiếp theo thứ tựgồm điện trở R, cuộn dây không thuần cảm (L, r) và tụ điện C với Rr Gọi N là điểm nằm giữa điện trở R
và cuộn dây, M là điểm nằm giữa cuộn dây và tụ điện Điện áp tức thời uAMvà uNB vuông pha với nhau và cócùng một giá trị hiệu dụng là 30 5V Giá trị của U0bằng
Trang 16A. 120 2V B.120V C. 60 2V D. 60V.
Câu 34: Trong thí nghiệm I-âng: D = 2m, a = 1mm Khe S được chiếu bởi ánh sáng có ba bức xạ λ1=0,48μm,λ2= 0,60μm, λ3=0,72μm Biết ba bức xạ này trùng khít lên nhau cho ánh sáng màu hồng Trên trường giaothoa bề rộng L=6cm có số vân sáng màu hồng là
Câu 35: Biết vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là vmvà gia tốc cực đại của nó là am Chu kì daođộng của vật này là
thì công suất tiêu thụ trong mạch là P21,7P1 Khi đó hệ số công suất của mạch đã
A giảm 30,4% B tăng 30,4 % C tăng 69,6 % D giảm 69,6%
Câu 37: Phép đo độ dài quãng đường s cho giá trị trung bình là Với sai số phép đo tínhđược là ∆s = 0,0042 m thì sai số ở đây có mấy chữ số có nghĩa
Câu 38: Thí nghiệm giao thoa I- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 1
mm Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5 Giữ cố định mànchứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa haikhe một đoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai Bước sóng λ có giá trị là
Câu 40: Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng B Hiện tượng quang điện ngoài.
C Hiện tượng quang điện trong D Hiện tượng quang phát quang.
Câu 41: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật nhỏ khối lượng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 0,01N/cm.
Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo dãn 10cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Trong quá trình dao động lực cảntác dụng lên vật có độ lớn không đổi 10-3N Lấy π2= 10 Sau 13,4s dao động, tốc độ lớn nhất của vật chỉ cóthể là
A 72πmm/s B 74πmm/s C 75πmm/s D 73πmm/s.
Câu 42: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2
loại bức xạ λ1= 0,56 μm và λ2với 0,67 μm < λ2< 0,74 μm , thì trong khoảng giữa hai vạch sáng gần nhaunhất cùng màu với vạch sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ λ2 Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong thí nghiệm
A tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở thuần R của mạch.
B điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha /4so với điện áp giữa hai đầu tụ điện
C hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
D tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Câu 44: Một anten parabol đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng điện từ truyền theo phương làm với
mặt phẳng ngang một góc 450 hướng lên cao Sóng này phản xạ trên tầng điện ly, rồi trở lại gặp mặt đất ởđiểm M Coi Trái đất là hình cầu có bán kính R = 6400km Tầng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100km
so với mặt đất Cho 1 phút=3.10-4rad Độ dài cung OM bằng
A 452,4 km B 201,6 km C 965,5 km D 640 km.
Câu 45: Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:
Trang 17Trang 5/5 - Mã đề thi 132
A tấm kẽm mất dần điện tích dương B Tấm kẽm mất dần điện tích âm.
C Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện D điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
Câu 46: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này
phát ra ánh sáng màu lục Đó là hiện tượng
A phản xạ ánh sáng B quang - phát quang C hóa - phát quang D tán sắc ánh sáng.
Câu 47: Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ1= 720 nm, ánh sáng tím có bước sóng λ2
= 400 nm Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môitrường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1= 1,33 và n2= 1,34 Khi truyền trong môi trường trong suốttrên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng λ1so với năng lượng của phôtôn có bước sóng λ2bằng
Câu 48: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
B năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
C năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
D năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
Câu 49: Cho ba chất điểm (1), (2) và (3) dao độn theo phương thẳng đứng trên cùng một hệ trục toạ độ với
phương trình dao động của (1) và (2) tương ứng là cm
2
π-t54cos
Câu 50: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc
nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MB là tụ điện có điện dung C Đặt điện áp xoay chiều u =
2 cos 2
U ft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB Khi tần số là f1thì điện áp hiệu
dụng trên R đạt cực đại Khi tần số là f2thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM không thay đổi khi điều chỉnh R
4
3 f - HẾT -
Trang 18Thời gian làm bài: 90 phút
thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng 320 W biểu thức điện
áp trên hai đầu tụ điện là :
Câu 2 Chọn câu Sai khi nói về lực kéo về trong dao động điều hòa :
A Đối với con lắc lò xo, lực kéo về không phụ thuộc vào khối lượng vật
B Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng
C Đối với con lăc đơn, lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng vật
D Lực kéo về có độ lớn nhỏ nhất khi vật ở biên
Câu 3 Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây có điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Khi
đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng U 1 và sớm pha π/12 so với cường độ dòng điện trong mạch Điện áp giữa hai đầu tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng U 1 Hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng :
A 0,707 B 0,259 C 0,793 D 0,766
Câu 4 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ dao động lần lượt là A1
= 5 cm, A 2 = 3 cm Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó có thể là :
A 6 cm B 1,5 cm C 10 cm D 9 cm
Câu 5 Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng A và B dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình lần lượt là u A = a.cos(ωt) và u B = 2a.cos(ωt) Bước sóng trên mặt chất lỏng là λ Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Điểm M ở mặt chất lỏng không nằm trên đường AB cách nguồn A, B những đoạn lần lượt là 18,25λ và 9,75λ Biên độ dao động của điểm M là :
A 3a B 2a C a D a 5
Câu 6 Khi chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ (A < 100) một tia sáng dưới góc tới nhỏ thì tia ló ra khỏi lăng kính bị lệch về phía đáy lăng kính, theo phương tạo với phương của tia sáng một góc D = (n – 1).A (trong đó n là chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng nói trên) Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp vào cạnh bên của một lăng kính có A = 90 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kinh đối với tia đỏ là n đ = 1,61 và tia tím là n t = 1,68 Trên màn E, đặt song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m thu được dải quang phổ có bề rộng :
A 9,5 mm B 8,4 mm C 1,4 mm D 1,1 mm
Trang 19Câu 7 Một con lắc đơn treo vào trần một thang máy có thể chuyển động thẳng đứng tại nơi có g
= 10 m/s2 Khi thang máy đứng yên, cho con lắc dao động điều hòa với biên độ góc α 0 và cơ năng E.Khi vật có li độ α = + α 0 thì đột ngột cho thang máy chuyển động lên trên nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m/s2 Con lắc vẫn dao động điều hòa nhưng với biên độ góc mới β0 và cơ năng mới E’ Hệ thức nào sau đây đúng ?
A β 0 = 1,2.α 0 ; E’ = 5E/6 B β 0 = α 0 ; E’ = 1,2E
C β 0 = 1,2.α 0 ; E’ = E D β 0 = α 0; E’ = E
Câu 8 Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380
nm ≤ λ ≤ 760 nm) Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm Tại M bức
xạ cho vân tối có bước sóng dài nhất bằng :
A 750 nm B 648 nm C 690 nm D 733 nm
Câu 9 Nối hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động 6V, điện trở trong 0,5 Ω vào hai
đầu của một khung dao động LC lí tưởng Khi ngắt nguồn ra khỏi khung, trong khung có dao động điện từ điều hòa với tần số 636,6 kHz Điện tích cực đại của một bản tụ là :
A 3,0.10-6 C B 2,4.10-6C C 2,0.10-6C D 4,8.10-6C
Câu 10 Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm,
cùng tần số Khi đó tại vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạn AB thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại Biết tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là 50 cm/s Tần số dao động của hai nguồn
là :
A 30 Hz B 15 Hz C 25 Hz D 40 Hz
Câu 11 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm,
t tính bằng s) thì :
A chu kì dao động của chất điểm là 4s
B độ dài quỹ đạo của chất điểm là 8 cm
C Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 8 cm/s
D Lúc t = 0, chất điểm chuyển động theo chiều âm
Câu 12 Trong nguyên tử Hidro, khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng cảu nguyên tử
được xác định bở công thức n A2
n
(với a là một hằng số, n = 1, 2, 3 ) Khi electron nhảy
từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng λ0 Nếu electron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo k thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng bằng :
A 99,0 (µWb) B 39,6 (µWb) C 198 (µWb) D 19,8 (µWb)
Câu 14 Một cuộn có điện trở thuần R = 100 3 và độ tự cảm 3
L H
mắc nối tiếp với một
đoạn mạch X có tổng trở Z X rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50
Hz thì thấy đong điện qua mạch có cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 0,3 A và chậm pha π/6
so với điện áp giữa hai đầu mạch Công suất tiêu thụ đoạn mạch X bằng :
Trang 20A 18 3 W B 30 W C 40 W D 9 3 W
Câu 15 Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm :
A Một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối
B Các vạch tối nằm trên quang phổ liên tục
C Một vạch sáng nằm trên nền tối
D các vạch từ đỏ tới tím cách nhau bằng những khoảng tối
Câu 16 Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử
dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật kim loại ?
A Làm ion hóa không khí và nhiều chất khác
B Kích thích phát quang nhiều chất
C Tác dụng lên phim ảnh
D Kích thích nhiều phản ứng hóa học
Câu 17 Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
2 khe tới màn là D Trên đoạn thẳng AB thuộc màn quan sát (vuông góc với các vân giao thoa)
có 9 vân sáng, tại A và B là các vân sáng Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chưa hai khe một đoạn 40 cm thì số vân sáng trên đoạn thẳng AB là 7, tại A và B vẫn là các vân sáng Giá trị của
D là :
A 1,20 m B 0,90 m C 0,80 m D 1,50 m
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Công thoát electron của kim loại lớn hơn công cần thiết để giải phóng các electron
liên kết trong chất bán dẫn
B ánh sáng nhìn thấy có thể bứt electron khỏi một số kim loại kiềm và kiềm thổ
C tia hồng ngoại có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với một số kim loại
D Phần lớn quang trở (LDR) hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại
Câu 19 Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Nếu ma sát nhỏ đến mức bỏ qua được thì dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa
B Khi một vật dao động điều hòa thì lực tổng hợp tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng
C Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc khối lượng của nó
D Năng lượng của vật dao động điều hòa tỉ lệ với biên độ dao động
Câu 20 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử : điện trở thuần, cuộn
dây hoặc tụ điện Khi đặt điện áp u = U 0 cos(ωt – π/6) V vào hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I 0 cos(ωt + π/3) (A) Đoạn mạch AB chứa :
A cuộn dây thuần cảm B cuộn dây có điện trở thuần
C điện trở thuần D tụ điện
Câu 21 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi và tần số thay đổi được Khi tần số là f 1 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,4 và công suất tiêu thụ của nó bằng 160W Khi tần số là f 2 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 360W Hệ số công suất của mạch khi đó là :
Trang 21u 120 2 cos t (V) trong đó ω thay đổi được từ 100π (rad/s) đến 200π (rad/s) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất là :
A 60 V; 30 V B 120 V; 60 V C 32 5 V; 40 V D 60 2 ; 40 V
Câu 23 Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng :
A Phát quang của chất rắn B Quang điện trong
C Quang điện ngoài C Vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng
Câu 24 Trong một ống tia X đang hoạt động với hiệu điện thế không đổi, tốc độ của các
electron khi đập vào đối catot là 8.107 m/s Bỏ qua động năng ban đầu của electron khi thoát ra khỏi catot Khối lượng của electron m e = 9,1.10-31 kg Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống tia X này là :
A 22,75 kV B 18,2 kV C 1,82 kV D 2,275 kV
Câu 25 Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do Gọi q là điện tích của một
bản tụ điện và i là cường độ dòng điện trong mạch Phát biểu nào sau đây đúng ?
A i lệch pha π/4 so với q B i lệch pha π/2 so với q
C i ngược pha với q D I cùng pha với q
Câu 26 Hai vật A, B có cùng khối lượng 500 g, có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi
dây mảnh nhẹ dài 10 cm Hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Lấy π2 = 10 Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa Lần đầu tiên vật A lên đến
vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu ? Biết rằng độ cao của điểm treo lò xo (so với sàn nhà) đủ lớn
A 35 cm B 40 cm C 45 cm D 50 cm
Câu 27 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y – âng, bức xạ phát ra từ khe S gồm hai
ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 1 = 500 nm và λ 2 = 750 nm chiếu tới hai khe S 1 , S 2 Xét tại điểm
M là vân sáng bậc 6 của bức xạ có bước sóng λ 1 và tại điểm N là vân sáng bậc 6 của λ 2 trên màn hứng vân giao thoa M, N ở cùng phía so với vân sáng trung tâm, khoảng giữa M N quan sát thấy
A 5 vân sáng B 7 vân sáng C 19 vân sáng D 3 vân sáng
Câu 28 Ở bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 , S 2 cách nhau a = 20 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình là u 1 = u 2 = 2.cos(40.πt) cm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Xét các điểm trên mặt chất lỏng thuộc đường tròn tâm S 1 , bán kính là a thì điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách S 2 một đoạn xa nhất là :
A 40 cm B 28 cm C 36 cm D 20 cm
Câu 29 Nguồn sáng X có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắt có bước sóng λ 1 = 400 nm Nguồn sáng Y có công suất P 2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 2 = 600 nm Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn sáng X phát ra so với số photon mà nguồn sáng Y phát ra là 4/5 Tỉ số P 1 /P 2 bằng ?
A 15/8 B 6/5 C 5/6 D 8/15
Câu 30 Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây
truyền tải một pha Nếu điện áp tại nơi truyền tải tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ công suất điện tăng từ 93 hộ lên 120 hộ Coi rằng công suất điện truyền đi từ trạm phát không đổi, công suất tiêu thụ điện của mỗi hộ dân như nhau và không đổi Hệ số công suất trên đường truyền tải không đổi Khi tăng điện áp tại nơi truyền tải lên 3U thì số hộ dân được trạm phát cung cấp đủ công suất điện sẽ là :
A 128 hộ B 125 hộ C 124 hộ D 126 hộ
Trang 22Câu 31 Cho một sóng dọc với biên độ 2 2 cm truyền qua một lò xo thì thấy khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm B và C trên lò xo là 16 cm Vị trí cân bằng của B và C cách nhau 20 cm
và nhỏ hơn nửa bước sóng Cho tần số sóng là 15 Hz Tốc độ truyền sóng là :
A 24 m/s B 12 m/s C 10 m/s D 20 m/s
Câu 32 Sóng điện từ là :
A Sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi
B sóng có năng lượng tỉ lệ thuận với bình phương của bước sóng
C Sóng có điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số, có phương vuông góc với nhau
D sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng phương, cùng tần số
và cùng pha
Câu 33 Một con lắc lò xo có chu kì riêng T0 = 2s Tác dụng vào con lắc lực cưỡng bức nào sau đây sẽ làm cho con lắc dao động mạnh nhất ?
A F = 3.F 0 cos(πt) B F = F 0 cos(πt) C F = 2F 0 cos(2.πt) D F = 3F 0 cos(2.πt)
Câu 34 Tia hồng ngoại được dùng :
A Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm kim loại
B Trong y tế để chụp điện, chiếu điện
C Để chụp ảnh trái đất từ vệ tinh
D Để tìm khuyết tật bên trong chi tiết máy
Câu 35 Khi nói về đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp,
phát biểu nào sau đây sai ?
A Đoạn mạch không tiêu thụ điện năng
B Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0
C Điện áp ở hai đầu đoạn mạch lệch pha một góc π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
D Tổng trở của đoạn mạch bằng tổng cảm kháng và dung kháng của nó
Câu 36 Khi đặt hiệu điện thế không đổi 40 V vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm 2
H5 thì dòng
điện chạy qua cuộn dây có cường độ 1A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này điện áp
A 2,2 s B 0,75 s C 1,75 s D 1,5 s
Câu 38 Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không
có tiêu hao năng lượng thì :
A năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ điện
B Năng lượng từ trường trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây
C Ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường
Trang 23D Ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không
Câu 39 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100 g được treo vào đầu tự do của một
lò xo có độ cứng k = 20 N/m Vật m được đặt trên một giá đỡ nằm ngang M tại vị trí lò xo không biến dạng Cho giá đỡ M chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc 2 m/s2 Lấy g = 10 m/s2 Biên độ dao động của m sau khi nó rời khỏi giá đỡ bằng ?
A 3 cm B 5 cm C 6 cm D 4 cm
Câu 40 Tại hai điểm A và B trên mặt nước, cách nhau 20 cm, có hai nguồn sóng kết hợp, đao
dộng với phương trình u 1 = u 2 = 2.cos(40.πt) cm Tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 60 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Ở mặt nước có hai điểm C và D là các điểm dao động
với biên độ cực đại Biết rằng tứ giác ABCD là một hình chữ nhật có diện tích S Giá trị nhỏ
nhất có thể của S là :
A 42,22 cm2 B 2,11 cm2 C 1303,33 cm2 D 65,17 cm2
Câu 41 Một bạn học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng
cách xác định khoảng thời gian để con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần kết quả 4 lần
đo liên tiếp của bạn học sinh này là : 21,3s; 20,2s; 20,9s; 20,0s Biết sai số khi dùng đồng hồ này
là 0,2s(bao gồm sai số chủ quan khi bấm và sai số dụng cụ) Theo kết quả trên thì cách viết giá trị của chu kì T nào sau đây là đúng nhất ?
A T = 2,06 ± 0,2 s B T = 2,13 ± 0,02 s C T = 2,00 ± 0,02 s D T = 2,06 ± 0,02s
Câu 42 Theo Anhxtanh, hiện tượng quang điện xảy ra là do electron trong kim loại hấp thụ
photon của ánh sáng kích thích Toàn bộ năng lượng của photon bị hấp thụ được truyền cho một electron Nếu năng lượng electron nhận được chỉ dùng để cung cấp công thoát A cho nó bứt ra khỏi bề mặt kim loại và tạo ra động năng ban đầu của nó, thì động năng ban đầu của electron quang điện này có giá trị cực đại
Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ 1 và λ 2 = 2.λ 1 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi kim loại là 1 : 9 Gọi λ 0 là bước sóng giới hạn quang điện của kim loại Tỉ số giữa bước sóng λ 1 và giới hạn quang điện λ 0
A 6 3 cm B 6 2 cm C 9 cm D 12 cm
Câu 44 Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất
phát từ hai nguồn dao động :
A cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B Cùng tần số, cùng phương
C Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 45 Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp ?
A Máy biến áp có tác dụng làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
B Máy biến áp có thể làm thay đổi điện áp của dòng điện một chiều
C Nếu số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp thì gọi là máy
hạ áp
Trang 24D Nếu số vòng dây của cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn sơ cấp thì gọi là máy tăng áp
Câu 46 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng ?
A Hai lần bước sóng B Một phần tư bước sóng
C Nửa bước sóng D Một bước sóng
Câu 47 Chiếu tia tử ngoại vào dung dịch Fluorexein thì dung dịch phát ra ánh sáng màu lục
Hiện tượng đó là hiện tượng :
A Huỳnh quang B Phản quang C lân quang D Hóa – phát quang
Câu 48 Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt
núm xoay ở vị trí :
Câu 49 Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp điện áp u 220 2 cos t V Khi ω thay đỏi tì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch có giá trị cực đại bằng 2A Điện trở thuần của đoạn mạch là :
A R = 150 Ω B R = 100 Ω C R = 200 Ω D R = 50 Ω
Câu 50 Công thoát electron của kim loại là :
A Năng lượng cần thiết tối thiểu để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn
B Năng lượng tối thiểu cần cung cấp cho electron tự do trong kim loại để bứt ra khỏi kim loại
C Năng lượng tối thiểu ion hóa nguyên tử kim loại cô lập
D Năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại
- HẾT -
Trang 25TRƯỜNG HÀ NỘI - AMSTERDAM
TỔ: LÍ - HÓA
( Đề thi gồm 50 câu, 06 trang )
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015
Câu 4: Chất hữu cơ B có công thức phân tử C7H8O2 Tìm công thức cấu tạo của B biết:
─ B tác dụng với Na giải phóng hidro, với : 1:1
H n n
─ Trung hoà 0,2 mol B cần dùng đúng 100 ml dung dịch NaOH 2M
Câu 8: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác
định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu
cơ.Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:
A CaO, H2SO4 đặc B Ca(OH)2, H2SO4 đặc
C CuSO4 khan, Ca(OH)2 D CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
Câu 9: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O =16)
Câu 10: Trong số các dung dịch: KHCO3, NaCl, C2H5COONa, NH4NO3, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là
A NaCl, C6H5ONa, C2H5COONa B NH4NO3, C2H5COONa, NaHSO4
C KHCO3, NH4NO3, NaCl D KHCO3, C6H5ONa, C2H5COONa
Trang 26Câu 11: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch
hỗn hợp gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan
sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính
theo đơn vị mol) Giá trị của x (mol) là:
Câu 12: Dung dịch X chứa AlCl3, Fe SO4 và ZnCl2 Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn
A ZnO, Fe và Al2O3 B Al2O3 , Fe C Al, Fe và Zn D Fe, Zn và Al2O3
Câu 13: Cho 0,1 mol α-amino axit dạng H2NRCOOH (X) phản ứng hết với HCl tạo 12,55g muối X là
Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ capron
C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 15: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau:
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ , Ag+/Ag
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Cu và dung dịch AgNO3 B Fe và dung dịch FeCl3
C dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3 D Fe và dung dịch CuCl2
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Thể tích khí
CO2 thu được khi đốt cháy X bằng 0,75 lần thể tích oxi cần dùng để đốt (ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của X
là
A C3H8O2 B C3H8O3 C C3H8O D C3H4O
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước Br2, Tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là:
A CH2=CH2 B CH2=CH-CH2-CH3 C CH3-CH=CH-CH3 D CH2=C(CH3)2
Câu 18: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ
lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
A 2,3-đimetylbutan B butan C 2-metylpropan D 3-metylpentan
Câu 19: Khi cho 50ml dung dịch NaOH 0,5M vào 50ml dung dịch CH3COOH thu được dung dịch có chứa 3,55 gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của CH3COOH trong dung dịch đã dùng là (Cho H = 1; O = 16; C = 12; Na = 23):
A 0,75M B 0,25M C 1M D 0,5M
Câu 20: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất M M có nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon Chất X
có thể là:A HCOOCH3 B CH3COOC(CH)3=CH2
Câu 21: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Ba B kim loại Cu C kim loại Ag D kim loại Mg
Câu 22: Cho 4,41 gam một amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5,73 gam muối Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 g muối clorua Công thức cấu tạo của X là: A HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH
C HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D Cả A, C
Câu 23: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu (ancol) etylic
B glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol
D saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu (ancol) etylic
Trang 27Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử
C H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử
Câu 25: Cho 150ml dung dịch matozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thuđược12,96 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch matozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
Câu 29: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự khử ion Na+ C sự oxi hoá ion Cl- D sự oxi hoá ion Na+
Câu 30: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là 7935Br và 8135Br Nếu nguyên tử khối trung bình là brom
là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần lượt là
A 45,5% và 54,5% B 61,8% và 38,2% C 54,5% và 45,5% D 35% và 65%
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là
Câu 32: Cho 5,6 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được m gam Ag Nếu lấy m gam Ag này cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO3 đặc thì sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là (Cho H = 1; C = 12; O = 16;
Ag = 108)
Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 34: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56)
A tăng lên 2 lần B tăng lên 6 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 8 lần
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
Câu 39: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
Trang 28Câu 37: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm
Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ
thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị
C MgSO4 và FeSO4 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hoá: FeX FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất
X, Y lần lượt là
A HCl, NaOH B Cl2, NaOH C NaCl, Cu(OH)2 D HCl, Al(OH)3
Câu 42: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O = 16): A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 43: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=CH-COO-C2H5 B C2H5COO-CH=CH2
Câu 44: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút
thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 45: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ B Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+
C Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+ D Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
Câu 46: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%; O = 16; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56)
Câu 47: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
C Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Câu 48: Cho m gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 8,9 gam muối của axit hữu cơ Mặt khác cũng m gam axit hữu cơ X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được 19,4 gam kết tủa Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40)
Câu 49: Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyên liệu nào sau đây : A quặng manhetit B quặng pirit C quặng đôlômit D quặng boxit Câu 50: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A K+,Ba2+,OH,Cl B Al3+,PO43,Cl, Ba2+
C Na+ ,K+,OH,HCO3 D Ca2+,Cl,Na+,CO32
-
- HẾT -
Trang 29Câu 1: Cho các nhận xét sau:
1 Trong công nghiệp nước javen được điều chế bằng cách sục Cl 2 vào dung dịch NaOH.
2 Sục O 3 vào dung dịch KI (có nhỏ một vài giọt hồ tinh bột) thấy dung dịch chuyển sang màu xanh.
3 Tất cả phản ứng hóa học mà oxi tham gia là phản ứng oxi hóa khử, trong đó oxi là chất oxi hóa.
4 Trong thực tế người ta thường sử dụng lưu huỳnh để thu gom thủy ngân rơi vãi.
5 Từ HF → HCl → HBr → HI cả tính axit và tính khử đều tăng dần.
6 Từ HClO → HClO 2 → HClO 3 → HClO 4 tính axit tăng dần còn tính oxi hóa giảm dần.
Số nhận xét đúng là:
Câu 2: Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử của nó có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 4s1
Câu 3: Sục 11,2 lít H2 S ở (đktc) vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch X Cô cạn X thu được 25,6 gam chất rắn khan Giá trị của V gần giá trị nào nhất sau đây:
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.
B Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng.
C Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
D Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.
Câu 7: Cho m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch X Điện phân X với điện cực trơ, màng ngăn xốp, đến khi trên catot thu được 4,48 lít khí ở (đktc) thì ngừng điện phân Khi đó thu được dung dịch Y và trên anot thu được 6,72 lít khí ở (đktc) Dung dịch Y hòa tan tối đa 10,2 gam Al 2 O 3 Giá trị lớn nhất của m là:
Câu 8: Cho m gam bột Fe tác dụng với dung dịch HNO3 , đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, 2 gam chất rắn B và 6,72 lít NO ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là:
Câu 9: Hỗn hợp X chứa N2 và H 2 có tỉ khối so với H 2 bằng 3,6 Nung X trong xúc tác, nhiệt độ thu để tổng hợp
NH 3 thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H 2 bằng 4,5 Hiêu suất phản ứng tổng hợp NH 3 là:
Câu 10: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây:
Câu 11: Cho các nhận xét sau:
1 Khi cho anilin vào dung dịch HCl dư thì tạo thành dung dịch đồng nhất trong suốt.
2 Khi sục CO 2 vào dung dịch natriphenolat thì thấy vẩn đục.
3 Khi cho Cu(OH) 2 vào dung dịch saccarozơ ở nhiệt độ thường thì xuất hiện dung dịch màu xanh.
4 Dung dịch HCl, dung dịch NaOH đều có thể nhận biết anilin và phenol trong các lọ riêng biệt.
5 Để nhận biết glixerol và saccarozơ có thể dùng Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm và đun nóng.
Số nhận xét đúng là:
Trang 30Câu 12: Cho 39,84 gam hỗn hợp F gồm Fe3 O 4 và kim loại M vào dung dịch HNO 3 đun nóng, khuấy đều hỗn hợp
để phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít NO 2 sản phẩm khử duy nhất (ở đktc), dung dịch G và 3,84 gam kim loại M Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch G thu được kết tủa K Nung K trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 40 gam chất rắn R Biết M có hóa trị không đổi trong các phản ứng trên % khối lượng của M
trong F gần nhất với giá trị nào sau đây:
Câu 13: Nhận xét sai là:
A Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng % khối lượng P có trong thành phần của nó.
B Phân NPK được gọi là phân hỗn hợp.
C Phân kali giúp thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra các chất đường, bột, xơ, dầu, tăng cường sức chống rét, chống
sâu bệnh và chịu hạn của cây.
D Không nên bón vôi và phân đạm, phân lân cùng một lúc.
Câu 14: Khi cho 9,2 gam glixerol tác dụng với Na vừa đủ thu được V lít H2 ở (đktc) Giá trị của V là:
Câu 15: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử như sau: X (Z = 19), Y (Z = 12), E (Z = 16), T (Z = 9) Thứ tự
tăng dần bán kính nguyên tử là:
A X < Y < E < T B T < E < Y < X C T < Y < E < X D X < E < Y < T.
Câu 16: Cho các nhận xét sau:
1 Cr(OH) 2 tan được trong dung dịch HCl, nhưng không tan được trong dung dịch NaOH.
2 Tương tự Al và Fe, Cr không tác dụng với HNO 3 đặc nguội và H 2 SO 4 đặc nguội.
3 Cr 2 O 3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
4 CrO 3 là oxit axit đồng thời là chất oxi hóa rất mạnh.
5 Khi cho NaOH vào dung dịch K 2 Cr 2 O 7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
cC(khí) Biết rằng a + b > c và khi tăng nhiệt độ từ 5000 C lên 700 0 C
thấy tỉ khối của hỗn hợp khí so với hiđro là giảm Nhận xét nào sau đây là sai.
A Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.
B Khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch.
C Khi tăng nhiệt độ tốc độ phản ứng thuận giảm.
D Khi tăng áp suất cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 21: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách
thu được 84,96 gam hỗn hợp X (gồm các chất hữu cơ), rồi chia X thành hai phần bằng nhau Phần một làm mất màu vừa đúng 80 ml dung dịch Br2 1M Phần hai hòa tan vừa đúng m gam gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Giá trị của m là:
Câu 22: Cho a gam AlCl3 vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 650 ml dung dịch NaOH 1M vào X thu được 2m gam kết tủa Mặt khác cho 925 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của a là: (Biết các phản ứng hoàn toàn)
Câu 23: Trong công nghiệp người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực
hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích.
Trang 31Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 24: Cho sơ đồ điều chế axit clohidric trong phòng thí nghiệm.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Không được sử dụng H2 SO 4 đặc vì nếu dùng H 2 SO 4 đặc thì sản phẩm tạo thành là Cl 2
B Do HCl là axit yếu nên phản ứng mới xẩy ra.
C Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2 SO 4 loãng.
D Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI và H2 S.
Câu 25: Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã
hội (ví dụ: tại Ukraine một người đàn ông vì uống rượu say mà vào vườn thú ôm Hổ ngủ - nguồn tin ngày 25.12.2014 trên tienphong.vn) Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh.
Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây:
Câu 26: Cho 13,7 gam Ba vào 150 ml dung dịch NaHCO3 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, m gam kết tủa B và V lít khí C ở (đktc) Giá trị của m và V là:
Câu 27: Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3
thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl 2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là:
Câu 28: Khi lên men glucozơ dưới xúc tác phù hợp thu được hợp chất hữu cơ X Biết số mol khí sinh ra khi cho X
tác dụng với Na dư và khi cho X tác dụng với NaHCO 3 dư là bằng nhau, X không có nhóm CH 2 Mặt khác đốt cháy
9 gam X thu được 6,72 lít CO 2 và 5,4 gam H 2 O Tên gọi của X là:
Câu 29: Có nhiều nguyên nhân gây ra căn bệnh đau dạ dày, trong đó nguyên nhân phổ biến là dư axit trong dạ dày.
Để làm giảm nồng độ axit trong dạ dày, người ta thường dùng thuốc chứa chất nào sau đây:
Câu 30: Cho phương trình phản ứng:
FeS 2 + H 2 SO 4 (đặc)
0
t
Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 ↑ + H 2 O Biết hệ số cân bằng là các số nguyên dương tối giản Hệ số cân bằng của SO 2 là:
Câu 31: Cho m gam anđehit X tác dụng với AgNO3 dư, trong NH 3 đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và 86,4 gam Ag Giá trị nhỏ nhất của m là:
Câu 32: Cho x mol Mg và 0,02 mol Fe vào 500 ml dung dịch hỗn hợp Fe(NO3 ) 3 0,2 M và AgNO 3 0,2 M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X (chứa 3 cation kim loại) và chất rắn Y Trong các giá trị sau của x giá thị nào thỏa mãn.
Câu 33: Các loài thủy hải sản như lươn, cá … thường có nhiều nhớt, nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng hầu hết các
chất này là các loại protein (chủ yếu là muxin) Để làm sạch nhớt thì không thể dùng biện pháp nào sau đây:
Câu 34: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành tơ olon.
Câu 35: Nguyên tố nào sau đây dùng để lưu hóa cao su?
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đa chức X được tạo thành từ ancol ba chức mạch hở và axit hai chức
mạch hở, sục sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được 120 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 58,2 gam Khối lượng mol của X là:
Trang 32Câu 38: Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng
với 400 ml NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 39: Cho các chất: isopren, stiren, cumen, ancol allylic, anđehit acrylic, axit acrylic, triolein Số chất khi cho
tác dụng với H 2 dư trong Ni, t 0 thu được sản phẩm hữu cơ, nếu đốt cháy sản phẩm này cho số mol H 2 O lớn hơn số mol CO 2 là:
Câu 40: Để nhận biết gly-gly và gly-gly-gly trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là:
Câu 41: Cho các nhận xét sau:
1 Tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng mãnh liệt với nước.
2 Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
3 Các kim loại từ Li – Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng.
4 Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot xẩy ra điện phân nước.
Số nhận xét đúng là:
Câu 42: Hỗn hợp E chứa hai peptit gồm tripeptit X và pentapeptit Y, đều được tạo thành từ aminoaxit no, hở chỉ
chứa một nhóm –NH 2 và một nhóm –COOH Cho 0,1 mol E tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z, dung dịch Z tác dụng vừa đủ với 620 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác đốt cháy 13,15 gam E trong lượng
O 2 vừa đủ, lấy sản phẩm tạo thành sục vào dung dịch NaOH dư, thấy thu được 2,352 lít khí thoát ra khỏi bình ở (đktc) Aminoaxit tạo thành X và Y là:
Câu 43: Trong các chất sau chất nào là etilen.
Câu 44: Hỗn hợp X gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở và 2 axit không no, đơn chức, mạch hở có một nối đôi trong
gốc hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp E và F (M E <M F ) X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 17,04 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn X thu được tổng khối lượng CO 2 và H 2 O là 26,72 gam Số mol của E trong X là:
Câu 45: Oxi hóa 4,16 gam ancol đơn chức X bằng O2 (xúc tác thích hợp) thu được 7,36 gam hỗn hợp sản phẩm Y gồm ancol dư, anđehit, axit và nước Cho Y tác dụng với Na dư thu được 2,464 lít H 2 ở (đktc) Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư trong NH 3 dư đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 46: Số đồng phân amin bậc 3 có công thức phân tử C5 H 13 N là:
Câu 47: Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli vinylclorua, poli vinylaxetat,
nhựa novolac Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:
Câu 48: Cho bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 , sau phản ứng thu được dung dịch X Cho X lần lượt tác dụng với lượng dư các chất sau: dung dịch Na 2 CO 3 , khí CO 2 , dung dịch HCl, dung dịch NH 3 , dung dịch AlCl 3 , dung dịch NaHSO 4 Số phản ứng sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa là:
Câu 49: Phản ứng nào sau đây sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa.
C Cho đạm ure vào dung dịch nước vôi trong D Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3
Câu 50: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
- HẾT
Trang 34SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015
TP HỒ CHÍ MINH MÔN SINH HỌC
Thời gian 90 phút không kể thời gian chép đề
Câu 1 Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?
A Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa
B Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể
C Nguồn sống trong môi trường không thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài
D Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể
Câu 2 Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hóa đực : cái xấp xỉ nhau ở mỗi loài là do:
A Khả năng thụ tinh của giao tử đực và giao tử cái ngang nhau
B Số lượng cặp giới tính XX và cặp giới tính XY trong tế bào bằng nhau
C Một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau
D Tỉ lệ sống sót của hợp tử giới đực và hợp tử giới cái ngang nhau
Câu 3 Hình thức phân bổ cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường
B Các cá thể hỗ trợ nhau chống chịu với điều kiện bất lợi từ môi trường
C Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống
D Giảm sự cạnh trạnh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Câu 4 Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a quy định tính trạng mắt trăng Khi 2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì
số nucleotit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nucleotit và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?
aB Khi cả
hai tế bào cùng giảm phân bình thường, trên thực tế
A Số loại trứng do tế bào thứ hai sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ nhất sinh.
B Số loại trứng tối đa được tạo ra từ tế bào thứ nhất và tế bào thứ 2 là 8 loại
C Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra bằng với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh
D Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh
Câu 6 Biến động di truyền là hiện tượng:
A TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách từ từ, khác dần với tần số của các alen đó trong quần thể gốc
B TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướng tăng alen lặn so với quần thể gốc
C TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột khác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc
D TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột theo hướng tăng alen trội giảm alen lặn so với quần thể gốc
Câu 7 Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây quả dẹt với cây quả bầu dục (P), thu được F 1 gồm toàn cây quả dẹt Cho cây
F 1 lai với cây đồng hợp lặn về các cặp gen , thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây quả dẹt : 2 cây quả tròn : 1 cây quả bầu dục Cho cây F 1 tự thụ phấn thu được F 2 Cho tất cả các cây quả tròn F 2 giao phấn với nhau thu được F 2 Lấy ngẫu nhiên 1 cây F 3 đem trồng, theo lí thuyết, xác suất để cây này có kiểu hình quả bầu dục là:
Câu 8 Khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao kề liền của chuỗi thức ăn, dòng năng lượng trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình 90%, do: (1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường (2) Một phần do sinh vật không sử dụng được rơi rụng (3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết (4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng
hô hấp cảu sinh vật Đáp án đúng:
Câu 9 Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được Những gen ung thư loại này thường là:
A Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng
B Gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng
C Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục
D Gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục
Câu 10 Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền?
(1) Mã di truyền có tính liên tục, đọc từ một điểm xác định từng bộ ba và không gối lên nhau
(2) Mã di truyền mang tính đặ hiệu, một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
(3) Mã di truyền ở các loài sinh vật khác nhau thì khác nhau
Mã đề 493
Trang 35[Type text] Page 2
(4) Mã di truyền được đọc trên mạch gốc của gen theo chiều 3’ -> 5’, và đọc trên mARN theo chiều 5’ → 3’
Câu 11 Cho biết A quy định hạt tròn, alen a quy định hạt dài, B quy đinh hạt chín sớm; alen lặn b quy định hạt chín muộn Hai gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết Tiến hành cho các cây hạt trong, chín sớm tự thụ phấn, thu được 1000 cây đời con với
4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 240 cây hạt tròn chín muộn Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn
là như nhau Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai:
A Ab/aB, f = 20% B AB/ab, f = 20% C AB/ab, f = 40% D Ab/aB, f = 40%
Câu 12 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về quá trình dịch mã:
(1) Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp foocmin Metionin được cắt khỏi chuỗi polipeptit
(2) Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, riboxom tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho qt dịch mã tiếp theo (3) Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Metionin đến riboxom để bắt đầu dịch mã
(4) Tất cả protein sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiêp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành protein có hoạt tính sinh học
(5) Quá trình dịch mã kết thúc khi riboxom tiếp xúc vói bộ ba kết thúc UAA
Câu 13 Câu có nội dung đúng sau đây là:
A Trên nhiễm sắc thể giới tính, mang gen quy định tính trạng thường và tính trạng giới tính
B Các đoạn mang gen trong 2 nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không tương đồng với nhau
C ở động vật giới cái mang cặp nhiễm thể giới tính XX và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY
D ở động vật giới cái mang cặp nhiễm thể giới tính XY và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX
Câu 14 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật? (1) khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể
(2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể
(3) Quan hệ canh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của qt ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể (4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể
Câu 15 Xét 1 gen có 2 alen A và a của một quần thể động vật, trong đó A quy định lông đen, a quy định lông trắng và kiểu gen
Aa biểu hiện tính trạng lông khoang sau 3 thế hệ ngẫu phối , người ta thấy rằng trong quần thể, số cá thể lông khoang nhiều gấp 6 lần số cá thể lông trắng Tần số các alen A và a lần lượt là:
A 0,8 và 0,2 B 0, 75 và 0,25 C 0,55 và 0,45 D 0,65 và 0,35
Câu 16 Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là 0.2 BB: 0,4 Bb : 0,4 bb Biết rằng các cá thể có kiểu gen BB không có khả năng sinh sản Tần số kiểu gen đồng hợp trội ở thế hệ tự phối thứ nhất là :
Câu 17 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của các gen của Operon Lac sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi mt không có lactozo?
A Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
B Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z,Y,X được dịch mã tạo các enzyme phân giải đường lactozo
C ARN polimeaza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã
D Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu trúc không gian ba chiều của nó
Câu 18 Một loài có bộ NST 2n = 14 Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội có 2 NST kép không phân li Ở những lần nguyên phân sau, các cặp NST phân li bình thường Số NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể này là
A Tất cả các tế bào đều có 16 NST B Có tế bào có 12 NST các tế bào còn lại có 16NST
C Có tế bào có 12 NST , các tế bào còn lại có 14 NST D Tất cả các tế bào có 14 NST
Câu 19 Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật có bậc dinh dưỡng bậc 2 so với sinh vật sản xuất : Sinh vật sản xuất ( 2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 ( 1,2 104 calo) →sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 ) calo →sinh vật tiêu thụ bậc 3(0.5 102 calo)
Câu 20 Cho các ví dụ sau đây :
1 Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản
2 Cây thuộc loài này thường không thụ phấn cho cây thuộc loài khác
3 Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng có tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
4 Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau Đáp án đúng về cơ chế cách li sau hợp tử là
Trang 36B 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và hai tinh trùng bình thường
C 2 tinh trùng bình thường và hai tinh trùng thừa 1 NST 21
D Hai tinh trùng bình thường , 1 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST số 21
Câu 22 Từ một quần thể của một loài cây được tách ra làm 2 quần thể riêng biệt Hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khi
A Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa B Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về tần số alen
C Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thành phần KG D Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về đặc điểm hình thái Câu 23 Định nghĩa nào sau đây về đột biến gen là đúng
A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN
B Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào
đó trên phân tử ADN
C Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra cho mất đoạn , đảo đoạn , thêm đoạn hoặc chuyển đoạn NST
D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc ADN liên quan đến một hoặc một số NST trong bộ NST
Câu 24 Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập trong trường hợp nào
A 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau 40cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
B 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
C quy định hai tính trạng nằm cách nhau 25 cM và tái tổ hợp gen một bên
D quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50 cM và tái tổ hợp gen một bên
Câu 25 Bệnh mù màu đỏ lục ở người liên kết với giới tính Một quần thể người có 50 phụ nữ và 50 đàn ông trong đó có hai người đàn ông bị mù màu đỏ lục Tính tỉ lệ số người phụ nữ bình thường mang gen bị bệnh trong số những người phụ nữ là
Câu 26 Ở người có các kiểu gen quy định nhóm máu : IA IA, IA IO quy định máu A; IB IB, IB IO quy định máu B; IA IB quy định máu AB; IO IO quy định máu O Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới
vợ máu B sinh đứa con máu A Kiểu gen, kiểu hình 2 anh em sinh đôi nói trên là
A IA IB (máu AB) B IB IB hoặc IB IO (máu B) C IO IO máu O D IA IA hoặc IA IO ( máu A)
Câu 27 Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu không đúng về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hoá hiện đại: ( 1)Chọn lọc tự nhiên làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
(2) Trong một quần thề đa hình, chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột biến trung tính qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
(3) Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
(4) Chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động với từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng
cá thể riêng rõ mà còn đối với cả quần thể
Câu 28 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường sống và kiểu hình?
A Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường
B Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
C Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền một kiểu gen
D Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
Câu 29 Trong một giống thỏ, các alen quy đinh màu lông có mối quan hệ trội lặn như sau: C (xám) > c n (nâu) > c v (vàng) > c (trắng) Người ta lai thỏ lông xám với thỏ lông vàng thu được đời con 50% thỏ lông xám và 50% thỏ lông vàng Phép lai nào dưới đây cho kểt quà như vậy?
1 Cc v x c v c v 2 Cc x c v c 3 Cc n x c v c 4 Cc x c v c v 5.Cc n x c v c v
Câu 30 Ở phép lai: đực AaBb x cái AaBB Nếu trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 8% số tế bào chứa cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Có 14% số tế bào của cơ thể cái có cặp NST mang gen BB không phân li trong giảm phản I, giảm phân II bình thường Ở đời con loại hợp tử thể ba kép chiếm tỉ lệ
Câu 31 Gen mã hóa cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin, một đột biến xảy ra làm cho gen mất 3 cặp nucleotit ở những vị trí khác nhau trong cấu trúc gen nhưng không liên quan đến bộ ba mã khởi đầu và bộ ba mã kết thúc Trong quá trình phiên mã môi trường nội bào cung cấp 5382 ribonucleotit tự do Hãy cho biết đã có bao nhiêu phân tử mARN được tổng hợp?
Câu 32 Trong quá trình tiến hóa sự cách li địa lý có vai trò
A là điền kiện làm biến đổi kiểu hình của sinh vật theo hướng thích nghi
B Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc quần thể khac loài
C Tác động làm biến đổi kiểu gen của cá thể và vốn gen của quần thể
D Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài
Trang 37[Type text] Page 4
Câu 33 Một loài sinh vật lưỡng bội có 5 nhóm gen liên kết, khi quan sát kì giữa của 4 tế bào sinh dưỡng đang thực hiện phân bào người ta đếm được số lượng nhiễm sắc thể (NST) như sau :
Câu 34 Giới hạn sinh thái là gì
A Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian
B Khoảng giá trị xác định của một nhân tố inh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sinh sản tốt nhất
C Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại nhất thời
D Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sống tốt nhất
Câu 35 Khi nói về sự giống nhau của quá trình tái bản ADN, phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra các nhận định sau đây (1) Đều xảy ra theo nguyên tắc khuôn mẫu
(2) Đều có thể xảy ra trong tế bào chất của tế bào
(3) Đều có thể xảy ra trong nhân của tế bào
(4) Trong cả ba quá trình trên , đều diễn ra hiện tượng bắt cặp bổ sung giữa các nucleotit
(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể (2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể
(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen đột biến (4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
Câu 38 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của tần số hoán vị gen?
A Tần số hoán vị gen được sử dụng làm cơ sở để lập bản đồ gen của nhiễm sắc thể
B Các gen trên nhiễm sắc thể có tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
C Tần số hoán vị gen thể hiện lực liên kết giữa các gen trên nhiễm sắc thể
D Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể
Câu 39 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về liên kết gen?
A các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng
số nhiễm sắc thể trong hợp chất của loài
B Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp chất của loài
C Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhớm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng
số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài
D Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài
Câu 40 Ý nghĩa về mặt lý luật của định luật Hacdi – Vanbec là
A Từ cấu trúc di truyền của quần thể ta xác định được tần số tương đối của gen
B Góp phần tỏng công tác chọn giống là tăng suất vật nuôi và cây trồng
C Giải thích được sự tiến hóa nhỏ diễn ra ngay trong lòng quần thể
D Giải thích tính ổn định trong thời gian dài các quần thể trong tự nhiên
Câu 41 Loài giun đẹp Convolvuta roscofiensis sống trong cát vùng ngập thủy triều ven biển Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống Khi thủy triều hạ xuống, giun đẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên Quan hệ nào trong số các quan hệ sau là quan hệ tảo lục và giun dẹp?
A Vật ăn thịt – con mồi B hợp tác C Cộng sinh D Ký sinh
Câu 42 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng
B Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay
Trang 38C Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau
D Tuyến tiết nọc độc của rắn và tiết nọc độc của bọ cạp vừa được xem là cq tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự Câu 43 Những phương pháp này sau đây tạo ra được dòng thuần chủng
(1) Cho tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ kết hợp với chọn lọc
(2) Cho hai cá thể không thuần chủng của hai loàn lai với nhau được F 1 , tứ tứ bội F 1 thành thể dị bội
(3) Cho hai cá thể không thuần chủng của cùng một loài với nhau được F 1 , tứ bội F 1 thành thể tứ bội
(4) Cônxisin tác động lên giảm phân 1 loại giao tử lưỡng bội hai giao tử lưỡng bộ thụ tạo ra hợp tử tứ bội
Phương án đúng đúng:
Câu 44 Trong quần thể của một loài lưỡng bội, xét một gen có 2 alen (A và a) cho biết không xảy ra đột biến và quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể 5 loại kiểu gen trên Theo lý thuyết, trong các phép lai sau đây giữa hai cá thể của quần thể có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1: 1?
(1) Aa x aa (2) Aa x aa (3) XAXA x XaY (4) XaXa x XAY
Câu 45 Ở một loài bộ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi; B: mắt xám, trội hoàn toàn so với b: mắt trắng Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng dị hợp chết ngay sau khi được sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là:
Câu 46 Cho nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái: (1) Thực vật nồi; (2) Động vật nồi, (3) Giun; (4) Cỏ, (5) cá ăn thịt
Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái trên là:
A (2) và (5) B (1) và (4) C (3) và (4) D (2) và (3)
Câu 47 Đột biến thể lệch bội là :
A Sự thay đỏi số lượng nhiễm sắc thể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm sắc thể
B Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể
C Sự giảm số lượng nhiễm sắc thể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm sắc thể
D Sự tăng số lượng nhiễm sắc thể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm thể
Câu 48 Cho gen A qui định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt trắng Thế hệ ban đầu (P a ) có 1 cá thể mang kiểu gen
Aa và 2 cá thể mang kiểu gen aa Cho chúng tự thụ phấn bắt bắt buộc qua 3 thế hệ, sau đó cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 3 Theo lí thuyết ở thế hệ thứ 4 quần thể có
A 0,5 hạt đỏ, 0,5 hạt trắng B 0,75% hạt đỏ ; 0,25% hạt trắng
C 0,168 hạt đỏ, 0,832 hạt trắng D 0,31 hạt đỏ ; 0,69 hạt trắng
Câu 49 Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ sung trong đó có cả 2 gen A và B thì qui định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A và B thì quy định hoa vàng, kiểu gen aabb qui định hoa trắng, ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và B có tần số 0,3 Theo lý thuyết, kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ
Câu 50 Quá trình hình thành loài mới là
A Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc
B Quá trình phát sinh những đặc điểm mới trên cơ thể sinh vật làm từ một dạng ban đầu phát sinh nhiều dạng khác nhau rõ rệt
và khác xa tổ tiên
C Quá trình phát sinh những biến đổi lớn trên cơ thể sinh vật làm chúng khác xa với tổ tiên ban đầu
D Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.Lời giải: Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi môi trường gần như lý tưởng, nguồn sống thuận lợi
Chọn B
Câu 2 Lời giải: Xét về NST giới tính: Giới đồng giao tử chỉ cho 1 loại giao tử, giới dị giao tử cho 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang
nhau , tương ứng với kiểu hình đực cái => do đó tỷ lệ đực/cái ≈ 1:1
Chọn C
Câu 3: Lời giải: Trong môi trường đồng nhất, các cá thể có tính lãnh thổ cao nên phân bố đồng đều giảm sự cạnh tranh gay gắt
giữa các cá thể
Chọn D
Câu 4 Lời giải:
Số gen được tạo ra sau 4 lần nhân đôi là : 24 phân tử Gen mắt trắng nhiều hơn gen mắt đỏ là: 4
Trang 39[Type text] Page 6
Chọn C
Câu 6 Lời giải: Biến động di truyền là hiện tượng tần số alen đột ngột thay đổi bởi một yếu tố ngẫu nhiên nào đó, alen có thể bị
lọai bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
Chọn C
Câu 7 Lời giải: F1 dị hợp các cặp lai phân tích → Fb: 4 tổ hợp giao tử => F1: AaBb AaBb x aabb → 1A-B- : 1A-bb : 1aaB- :
1aabb => A-B- : dẹt; A-bb và aaB- : tròn; aabb: bầu dục
AaBb x AaBb → F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb Các cây tròn F2: 1AAbb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb
Câu 10 Lời giải: Các phát biểu đúng: (1), (2), (5), (4) 3 sai vì tất cả các sinh vật trong sinh giới đều chung một mã bộ ba 5 đúng
Mã di truyền là trình tự các nucleotit trên axit nucleic ( ARN và trên gen ) mang thông tinh quy định trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit
Chọn B
Câu 11 Lời giải: P (A-, B-) tự thụ mà cho F1 4 kiểu hình => P (Aa, Bb) F1: A-bb = 0,24 Do P dị 2 cặp => aabb = 0,25 – 0,24 =
0,01 => P cho giao tử ab với tỷ lệ: 0,01 = 0,1 < 0,25 => ab là giao tử hoán vị => P:
Trang 40Câu 22 Trong các đáp án, hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khi có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa (cách ly mùa vụ)
Chọn A
Câu 23 Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN
Chọn B
Câu 24 : Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập khi 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM
và tái tổ hợp gen cả hai bên tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau
Câu 26 : 2 anh sinh đôi cùng trứng có kiểu gen giống nhau Người anh: vợ nhóm máu A, sinh con máu B => kiểu gen người anh
có IB Người em: vợ máu B sinh đứa con máu A => kiểu gen người em có IA => kiểu gen 2 anh em: IAIB
Chọn A
Câu 27 : Các phát biểu không đúng: (2) Trong một quần thề đa hình, chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đặc điểm có lợi hơn Chọn lọc tự nhiên tác động đến mọi cấp độ từ 1 gen => cơ thể ( toàn bộ kiểu gen ) => quần thể ( 4 đúng )
Câu 30 : Thể ba kép là do nhận giao tử thừa 1 NST từ cả bố và mẹ (không tương đồng) Xét từng cặp: Đực AaBb: Aa không phân
ly trong giảm phân I → 2 giao tử thừa 1 NST, 2 giao tử thiếu 1 NST => tỷ lệ giao tử thừa 1 NST: 0,08 x 0,5 = 0,04 Cái AaBB:
BB không phân ly trong giảm I → 2 giao tử thừa 1 NST, 2 giao tử thiếu 1 NST => tỷ lệ giao tử thừa 1 NST: 0,14 x 0,5 = 0,07 =>
tỷ lệ hợp tử thể ba kép: 0,04 x 0,07 = 0,0028 = 0,28%
Chọn D
Câu 31 : Số ribonucleotit của phân tử mARN bình thường: (298 + 2) x 3 = 900 Gen mất 3 cặp nucleotit => mARN mất 3
ribonucleotit => còn 897 ribonu => số phân tử mARN:
Câu 37 Đảo đoạn NST không làm thay đổi số lượng gen, thành phần gen trong nhóm liên kết nhưng thay đổi trình tự phân bố gen
và có thể làm giảm khả năng sinh sản => (1), (4)