1. Trang chủ
  2. » Đề thi

KIẾN THỨC TOÁN ÔN THI TN THPTQG-ĐẠI HỌC ĐẦY ĐỦ

36 224 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TanA+TanB+TanC =TanA.TanB.TanC tam giác ABC không vuông 2... NHỚ 24 : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNGA... PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG: 1/.. α: Góc giữa mặt phẳng chứa H vàmặt phẳng

Trang 1

KIẾN THỨC TỐN ƠN THI TN THPTQG- ĐẠI

HỌC ĐẦY ĐỦ

NHỚ 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT

Ax = B

• A ≠ 0 : phương trình có nghiệm duy nhất x= B A

• A = 0 và B ≠ 0 : phương trình vô nghiệm

• A = 0 và B = 0 : phương trình vô số nghiệm

Ax > B

• A > 0 : x> B A

• A < 0 : x< B A

• A = 0 và B ≥ 0 : vô nghiệm

• A = 0 và B < 0 : vô số nghiệm

NHỚ 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT HAI ẨN SỐ 1/ Dạng : a/x++b/=y =c/

c by ax

2/ Cách giải : ab a b

b a

b a

b c

c a

Trang 2

1

∆ +

/ / 1

∆ +

/ / 2

/ 2

f(x) Trái dấu a 0 cùng

dấu a

Trang 3

NHỚ 5 : DẤU TAM THỨC

f(x) = ax2 + bx + c ( a ≠ 0) ( Nhớ : TRONG TRÁI

Cho: f(x) = ax2 + bx + c ( a ≠ 0) và α, β là hai số thực

1/ Muốn có x1 < α < x2ta phải có af(x) < 0

2/ Muốn có x2 > x1 > αta phải có

0 ) ( 0

α

α

S af

3/ Muốn có x1 < x2 < αta phải có

0 ) ( 0

α

α

S af

Trang 4

4/ Muốn có x1< α < β < x2 ta phải có  ((β))<<00

α

af af

5/ Muốn có x1< α < x2 <β ta phải có  ((β))<>00

α

af af

2 1

x x

x x

β α

β α

β α

2

0 ) (

0 ) ( 0

S af af

Chú ý:

1/ Muốn có x1 < 0 < x2 ta phải có P < 0

2/ Muốn có x2 > x1 > 0 ta phải có

S P

3/ Muốn có x1 < x2 < αta phải có

S P

NHỚ 7 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

B B

2/ 2 =2 ⇔ ≥=0( ≥0)

hayB A

B A B

A B

B B

A

2

2

0 0 0

Trang 5

B A B

) ( ) ( )

( ) (

x

x g x f x

x g x f x

g x f

NHỚ 10 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

B

B A B

B A

B B

NHỚ 11 : BẤT ĐẲNG THỨC

1/ Định nghĩa :

Trang 6

b a

0 ,

c bc ac

c bc ac b

a

d c

b a

b a

0

; 1 1

ab khi b

a

ab khi b

a b a

a a a a a

2 1

Dấu đẳng thức xảy ra ⇔ a1 = a2 = a3 = = an

4/ BĐT Bunhia Côp ski :

Cho a1, a2, a3, , an, b1, b2, b3, , bn là những số tực khi đó:

)

)(

( )

2

2 1 2 2

2

2 1

2 2

2 1

Đẳng thức xảy ra ⇔ AB ≥ 0

Trang 7

NHỚ 12 : CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

A HỆ THỨC CƠ BẢN ( 6 công thức )

1/ Sin2x+Cos2x= 1

2/ Tanx= Cosx Sinx

3/ Cotx= Cosx Sinx

• Sinx là – 1 ≤ Sinx ≤ 1

• Cosx là – 1 ≤ Cosx ≤ 1

Chú ý :

• a2 + b2 = ( a + b)2 – 2ab

• a3 + b3 = ( a + b)3 – 3ab( a + b)

B CÔNG THỨC CỘNG ( 8 công thức )

7/ Cos(a+b) =CosaCosbSinaSinb

8/ Cos(ab) =CosaCosb+SinaSinb

9/ Sin(a+b) =SinaCosb+CosaSinb

10/.Sin(ab) =SinaCosbCosaSinb

11/.Tan a b Tana TanaTanb Tanb

+

= +

1 ) (

12/.Tan a b Tana TanaTanb Tanb

13/.Cot a b CotaCotb Cota Cotb

Trang 8

C CÔNG THỨC NHÂN

I NHÂN ĐÔI : ( 3 công thức)

15/ Sin2a= 2SinaCosa

16/ Cos2a= 2Cos2a− 1 = 1 − 2Sin2a=Cos2aSin2a

17/ Tan a Tana Tan2a

1

2 2

=

II.NHÂN BA : ( 3 công thức)

18/ Cos3a= 4Cos3a− 3Cosa

19/ Sin3a= 3Sina− 4Sin3a

20/ Tan a Tana Tan Tan2a a

3

3 1

3 3

⇒ 1 −Cos2a= 2Sin2a

22/ 2 1 Cos2 2a

a Cos = +

=

D.TỔNG THÀNH TÍCH : ( 8 công thức)

28/ Cosa+Cosb=2Cos a2+b Cos a2−b

29/ CosaCosb=−2Sin a2+b Sin a2−b

30/ Sina+Sinb=2Sin a2+b Cos a2−b

31/ SinaSinb=2Cos a+2b Sin a2−b

32/ Tana+Tanb= CosaCosb Sin(a+b)

33/ TanaTanb= CosaCosb Sin(ab)

Trang 9

34/ Cota+Cotb= Sin SinaSinb(a+b)

35/ CotaCotb= −SinaSinb Sin(ab)

E TÍCH THÀNH TỔNG : ( 3 công thức)

2

1

b a Cos b a Cos

a Cos

F CUNG LIÊN KẾT :

Cos đối Cos(–α) = Cosα ; Sin(–α) = –

SinαSin bù Sin(πα) = Sinα ; Cos(πα) = –

Cosα

Phụ chéo Sin(π /2 – α) = Cosα ; Cos(π/2 – α)

= SinαKhác π

π

2

2

k v u

k v u

Trang 10

B PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI Sin và Cos Dạng aSinx + bCosx = c ( a2 + b2 ≠ 0 )

Phương pháp :

Cách 1: Chia hai vế cho a2 +b2

b a

b Cos

b a

c x

2 2

⇔(*) Vô nghiệm khi ⇔a2 +b2 <c2

2

t

t Cosx t

t Sinx

+

= +

=Vào phương trình ⇒ t ?

⇒ x ?

C PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI:

1/ Đối với một hàm số lượng giác:

aCot ( đặt t=Cotx ,xkπ )

2/ Phương trình đẳng cấp đối với Sinx, Cosx

Dạng: aSin2x+bSinxCosx+cCos2x= 0 (1)

0

3 2

Trang 11

∗ Kiểm x = π/ 2 + kπ có phải là nghiệm của phương trình ?

∗ Chia hai vế cho Cos2x ( dạng 1), chia Cos3x ( dạng 2) để đưa phương trình đã cho về dạng phương trình bậc hai, bậc ba đối với Tanx

Cách 2:

Dạng (1) có thể sử dụng công thức hạ bậc và

2

2x Sin SinxCosx= thế vào

3/ Phương trình đối xứng của Sinx, Cosx:

Dạng : a(Sinx + Cosx) + bSinxCosx + c = 0 (*)

Phương pháp: Đặt :

2 ),

4 (

= +

0 2

1 (*) ⇔at+b t2 − +c=

1 (*)

2

= +

− +

K A

(*)

Trang 12

k l B A

k B

l A

NHỚ 14: HỆ THỨC LƯỢNG

Tam giác thường ( các định lý)

Hàm số Cosin • a2 =b2 +c2 − 2bcCosA

CosA b c bc a

2

2 2

=

c SinB

b SinA

+

= +

2 2

Các chiếu • a =bCosC+cCosB

b c

= +

Diện tíchDiện tích

S ah a bh b ch c

2

1 2

1 2

1 2

S

Trang 13

=

• a, b, c : cạnh tam giác

• A, B, C: góc tam giác

• ha: Đường cao tương ứng với cạnh a

• ma: Đường trung tuyến vẽ từ A

• R, r : Bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp tam giác

p = a+2b+c Nữa chu vi tam giác

Hệ thức lượng tam giác vuông:

AH AH.2BC=BH= AB.CH.AC

AB2 =BH.BC

AC2 =CH.CB

BC2 = AB2 +AC2

NHỚ 15: MỘT SỐ BÀI TÓAN CẦN NHỚ

Cho tam giác ABC :

1/ SinA+SinB+SinC = 4Cos 2A Cos B2Cos C2

2/ CosA+CosB+CosC= 1 + 4Sin 2A Sin B2 Sin C2

3/ TanA+TanB+TanC =TanA.TanB.TanC ( tam giác ABC không vuông)

2

2 2

2 2

C Cot

B Cot

A Cot

C Cot

B Cot

2 2

.

2 Tan B+Tan B Tan C +Tan C Tan A=

A Tan

6/ Sin2A+Sin2B+Sin2C = 2 + 2CosA.CosB.CosC

7/ Cos2A+Cos2B+Cos2C= 1 − 2CosA.CosB.CosC

8/ Sin(A+B) =SinC

CosC B

A Cos( + ) = − ; Sin A+2B =Cos C2

2 2

C Sin B A

9/ SinA.SinB.SinC ≤383

2 2

2

1 1

1

AC AB

Trang 14

10/ CosA.CosB.CosC≤ 81

13/ Cos2A+Cos2B+Cos2C≥ 43

14/ Sin2A+Sin2B+Sin2C ≤ 94

15/ Tan2A+Tan2B+Tan2C ≥ 9

2 2

2 4

<

+ +

Sin A Sin B Sin C

17/ 2 <Cos2 2A+Cos2 B2 +Cos2 C2 ≤ 49

2 2

2

2 2

Tan

2 2

2

2 2

Cot

20/ Sin2A+Sin2B+Sin2C ≤323

21/ Cos2A+Cos2B+Cos2C≥ −23

NHỚ 16 : HÀM SỐ LIÊN TỤC

Định nghĩa 1: Hàm số y= f (x) gọi là liên tục tại điểm x = a nếu :

1/ f (x) xác định tại điểm x = a

(

lim f x f x f a

a x a

Định lý : Nếu f (x)liên tục trên [a, b] và f(a).f(b) < 0thì tồn tại ít

nhất một điểm c∈ (a, b) sao cho f(c) = 0

NHỚ 17 : HÀM SỐ MŨ

1/ Định nghĩa : Cho a > 0, a 1 ( cố định) Hàm số mũ là

hàm số xác định bởi công thức : y = a x

( x ∈ R)

2/ Tính chất :

a) Hàm số mũ liên tục trên R

b) y = a x > 0 mọi x ∈ R

Trang 15

c) a > 1 : Hàm số đồng biến

2 1

2

a x < x ⇔ <

d) 0 < a < 1 : Hàm số nghịch biến

2 1

2

a x < x ⇔ >

Chú ý : a x1 <a x2 ⇔ x1 =x2 ( 0 <a≠ 1 )

3/ Đồ thị :

(a> 1) y ( 0 < a < 1)

y

1

1

0 x

0 x

NHỚ 18 : HÀM SỐ LOGARIT 1/ Định nghĩa : a) Cho a> 0 ,a≠ 1 , N > 0

Logarit cơ số a của N là số mũ M sao cho : aM = N Ký hiệu : log a N = M

b) Hàm số logarit theo cơ số a ( a > 0, a ≠ 1 ) của đối số x là hàm số được cho bởi công thức: y = log a x ( với x > 0, a > 0, a 1)

2/ Tính chất và định lý cơ bản về logarit :

Giả sử logarit có điều kiện đã thỏa mãn

TC1 : logaN = M ⇔ aM = N

TC2 : loga aM = M , aloga M =M

TC3 : loga 1 = 0, log a a = 1

TC4 : loga (MN) = loga M + loga N

N

M

a a

log = −

Trang 16

TC6 : Đổi cơ số

a

b a

N N

b

a c

c

a

log

1 log

; log

log

3/ Đồ thị :

(a> 1) y ( 0 < a < 1)

y

1

1

0 x

0 x

4/ Phương trình Logarit : ) ( ) ( ) ( log ) ( loga f x = a g xf x = g x

( f(x) hoặc g(x) > 0 , 0 < a ≠ 1 )

5/ Bất phương trình Logarit : (*) ) ( log ) ( loga f x < a g x

   < >  → ← > ) ( ) ( 0 ) ( (*) 1 x g x f x f a

   > >   → ← < < ) ( ) ( 0 ) ( (*) 0 1 x g x f x g a

NHỚ 19 : ĐẠO HÀM

I/ Định nghĩa đạo hàm :

Cho hàm số y = f(x) , xác định trên ( a, b) , x 0 ( a, b) Ta

nói f(x) có đạo hàm tại x 0 nếu giới hạn ∆ → 0

x

y

tồn tại

x

x f x x f x

y x

f

x

∆ +

=

=

) ( ) (

lim lim

)

0 0

0 '

0 0

( tồn tại )

+

0 0

( tồn tại )

Trang 17

Cho y = f(x) xác định trên (a, b)

y = f(x) có đạo hàm tại x 0 (a, b) f ‘ (x 0 + ) = f ’ (x 0 – )

II/ Qui tắc tính đạo hàm :

b

ab b a b

III/ Bảng đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản :

3 y y==u xαα

1 ' = α xα−

y

' 1

2

' ' =

5 y y==Sinu Sinx y y' u Cosx'.Cosu

u

' ' =

Trang 18

y' = − 12

u Sin

u

' ' = −

y' = x

Lna a u

' ' =

16

x Ln

y=

u Ln

' ' =

17 y= loga x

xLna

y' = 1

NHỚ 20 : ĐỊNH LÝ LAGRĂNG

Nếu f(x) liên tục trên [a, b] và có đạo hàm trên khoảng (a, b) thì tồn tại ít nhất một điểm x = c , c ∈ (a, b)

f(b) – f(a) = f ‘ (c)(b – a)

NHỚ 21 : BẢNG TÍCH PHÂN

1/ Công thức NewTon _ Leibnitz :

Trang 19

với u, v liên tục và có đạo hàm liên tục trên [a, b]

3/ Đổi cơ số :

dx x f

b

a

) ( ) ( )

với x = ϕ (t) là hàm số liên tục và có đạo hàm ϕ’ (t) liên

tục trên [a, b] , α t ≤ β

a = ϕ(α), b = ϕ(β), f[ϕ(t)] là hàm số liên tục trên [α,β ]

b) ∫a ( ) = 0

a

dx x f

f) Nếu m ≤ f(x) ≤ M thì

) ( )

( ) (b a f x dx M b a m

a dx b

+

+

= +

1

α

α α

1 1

x dx

x

Trang 20

1 (

1 )

b ax a

b ax dx

5 ∫ =Ln x +c

x dx

+b a Ln ax b c ax

e ax b 1 ax b

Lna

a dx a

x x

11 ∫Sinxdx= −Cosx+c

12 ∫ + = − Cos ax+b +c

a dx b ax

13 ∫Cosxdx=Sinx+c

14 ∫ + = Sin ax+b +c

a dx b ax

15 ∫ =Tanx+c

x Cos

dx

2

16 ∫ = −Cotx+c

x Sin

a x

2 2

dx

2

1

2 2

a dx

h x

2 2 2 2

a

x arcSin

a x a

x dx x a

24 ∫ x2 +h dx = x x2 +h+h Ln x+ x2 +h +c

2 2

NHỚ 22 : HOÁN VỊ _ TỔ HỢP _ CHỈNH HỢP

Trang 21

z = r.(Cosα + i.Sinα)

z’ = r’(Cosβ + i.Sinβ) z, z’ 0 z.z’ = r.r’[Cos(α + β) + i.Sin(α + β)]

)]

( )

( [ ' ' = Cosα − β +iSin α − β

r

r z z

2/ MoaVrơ :

) (

)]

(

[r Cosα +iSinα n =r n Cosnα +iSinnα

3/ Căn bậc n của số phức z = r.( Cosα + i.Sinα) :

)

2

2 (

n

K Sin i n

K Cos r

K

π α

π

=

với K = 0, 1, 2, , n – 1

Trang 22

NHỚ 24 : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

A VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ :

Cho A( x A , y A )

B( x B , y B )1) AB→= (x Bx A , y By A)

B A

y y y

x x x

4) Tọa độ điểm M chia AB theo tỉ số k ≠ 1 :

B A

b=

1) →=→⇔ ==

2 2

1 1

b a

b a b a

2 2

2 1

2 2 1 1

.

,

b b a a

b a b a b

a Cos

+ +

1 0

Vectơ chỉ phương →a= (a1,a2)

Trang 23

2/ Phương trình tổng quát : Ax + By + C = 0 ( A 2 + B 2 0)

• Pháp vectơ →n=( B A, ) y

• Vectơ chỉ phương →a= ( −B,A) ( hay →a= (B, −A) )

• Hệ số góc = − (B≠ 0 )

2 2

+

+ +

+

C y

B A

B x

B A

A

4/ Phương trình đường thẳng qua M( x 0 , y 0) có hệ số góc

K :

) ( 0

A A

B

A

y y

y y x x

x x

b

y a

y y x x

x x

8/ Phương trình đường thẳng qua A(a, 0), B(0, b) ( đoạn chắn ) :

1

= +

b

y a

x

9/ Khoảng cách từ một điểm M(x 0 , y 0 ) đến Ax + By + C =

0 :

2 2 0 0

B A

C By Ax

+ + +

Trang 24

10/ Vị trí tương đối của hai đường thẳng : d 1 : A 1 x + B 1 y +

C 1 = 0

d 2 : A 2 x + B 2 y + C 2 = 0

2

1 2

1

B

B A

A

D=

2

1 2

1

B

B C

1

C

C A

d hay  =≠00

y

D D

1

B

B A

1 2

1 2

1 //

C

C B

B A

A d

2

1 2

1 2

1 2 1

C

C B

B A

A d

11/ Góc của hai đường thẳng d 1 và d 2 :

2

2 2

2 1

2 1

2 1 2 1

B A B A

B B A A Cos

+ +

+

= ϕ

12/ Phương trình đường phân giác của các góc tạo bởi d 1

và d 2 :

2 2

2 2

2 2 2 2

1

2 1

1 1 1

B A

C y B x A B

A

C y B x A

+

+ +

±

= +

+ +

Phương trình đường phân giác góc tù tạo bởi d1, d2

C ĐƯỜNG TRÒN :

1/ Định nghĩa : M ∈ (c) ⇔ OM = R

Trang 25

2/ Phương trình đường tròn tâm I( a, b) bán kính R :

Trục lớn, độ

Trục nhỏ, độ

xúc với Ax +

2a2 + B2b2 = C2 A2a2 + B2b2 = C2

Trang 26

Trục ảo, độ

Trang 27

NHỚ 25 : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ :

x kx x

k

y ky y

k

z kz z

Trang 28

Phép toán : Cho a= ( , , )a a a1 2 3

Trang 29

• By + Cz + D = 0 song song trục ox

• Cz + d = 0 song song mặt phẳng oxy

• Ax + By + Cz = 0 qua gốc tọa độ

• By + Cz = 0 chứa trục ox

3/ Phương trình mặt phẳng qua M( x 0 , y 0 , z 0 ) ,có VPT n→= ( , , )A B C là:

A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 04/ Phương trình mặt phẳng theo các đoạn chắn tên các

trục tọa độ: x y z 1

a+ + =b c

5/ Cho α : A1x + B1y + C1z + D1 = 0

β: A2x + B2y + C2z + D2 = 0a/ Góc giữa 2 mặt phẳng : Tính bởi công thức :

A A B B C C Cos

Với m2 + n2 ≠ 0 và α cắt β

C PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG:

1/ Phương trình tham số :

Trang 30

2/ Phương trình tổng quát :

0 :

0

A x B y C z D d

1/ Hai đường thẳng :

d qua M(x 0 , y 0 , z 0) có Vectơ chỉ phương

N x y z có Vectơ chỉ phương →b= ( , , )b b b1 2 3

* d, d’ cùng nằm trong mặt phẳng ⇔a b MN→ →,  → =0

2/ Đường thẳng và mặt phẳng :

d qua M(x 0 , y 0 , z 0) có Vectơ chỉ phương →a= ( , , )a a a1 2 3

• mặt phẳng (α ) : Ax + By + Cz + D = 0 có vectơ pháp tuyến→n= ( , , )A B C

Trang 31

2/ Khoảng cách từ một điểm N(x’0, y’0, z’0) đến một

đường thẳng d qua M(x 0 , y 0 , z 0) và có VCP là →a= ( , , )a a a1 2 3

là :

, ( ; )

NHỚ 26 : MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ THƯỜNG

DÙNG TRONG VIỆC GIẢI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN.

Trang 32

d ab

β α

a b

d a a

d b b

α β

α β β

a Nếu P // Q // R thì chúng sẽ chắn

tr6n hai cát tuyến bất kỳ a, bnhững đoạn thẳng tỉ lệ

' ' ' '

AB A B

BC = B C

Q P

b d

với hai đường thẳng b, c cắt nhautrong α

11

b a

β

α

Trang 33

a d

β

α

d

β α

* Có hai mặt phẳng song songvà mỗi mặt chứa một đường14

H O

A'

B A

OA = OA’⇔HA = HA’

*Hai đoạn xiên có độ dài khácnhau thì đoạn xiên dài hơn có hìnhchiếu dài hơn và ngược lại

OB > OA⇔HB > HA15

a

α

α β β

Trang 34

α: Góc giữa mặt phẳng chứa H vàmặt phẳng chứa H’

S' =S Cos α18

1/ Định nghĩa : Hình lăng trụ là

một hình đa diện có hai mặt nằmtrong hai mặt song song gọi là haiđáy và các cạnh không thuộc haiđáy đều song song nhau

2/ Các loại :

* Hình lăng trụ đứng là hìnhlăng trụ có các cạnh bên vuônggóc với đáy

* Hình lăng trụ đều là hình lăngtrụ đứng có mỗi đáy là đa giácđều

Ngoài ra còn có lăng trụ xiên

Trang 35

h : chiều cao19

D S

C B

A

HÌNH CHÓP 1/ Định nghĩa : Hình chóp là một

hình đa diện có một mặt là một

đa giác, các mặt còn lại đều lànhững tam giác có chung một đỉnh

* Hình chóp đều là hình chóp cóđáy là một đa giác đều và cáccạnh bên đều bằng nhau

* Hình chóp cụt là phần của hìnhchóp nằm giữa đáy và một thiếtdiện song song với đáy

2/ S xq , S TP , V :

• Sxq của hình chóp và hìnhchóp cụt là tổng diện tích tấtcả các mặt bên của mỗi hìnhđó

S xq =12 chu vi đáy x trung đoạn

• Hình chóp cụt đều :

S xq = 12( CV đáy lớn + CV đáybé) x trung đọan

• Thể tích hình chóp :

1 3

V = B h

B : diện tích đáy

h : chiều cao

Trang 36

• Thể tích hình chóp cụt :

1

3

_ Hai cạnh OA và O’A’ vạchthành hai hình tròn bằng nhaugọi là hai đáy

_ Cạnh AA’ vạch thành mộtmặt tròn xoay gọi là mặt xungquanh của hình trụ

_ OO’ gọi là trục hay đườngcao của hình trụ

Ngày đăng: 19/06/2015, 21:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đa diện có một mặt   là một - KIẾN THỨC TOÁN ÔN THI  TN THPTQG-ĐẠI HỌC ĐẦY ĐỦ
nh đa diện có một mặt là một (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w