TanA+TanB+TanC =TanA.TanB.TanC tam giác ABC không vuông 2... NHỚ 24 : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNGA... PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG: 1/.. α: Góc giữa mặt phẳng chứa H vàmặt phẳng
Trang 1KIẾN THỨC TỐN ƠN THI TN THPTQG- ĐẠI
HỌC ĐẦY ĐỦ
NHỚ 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT
Ax = B
• A ≠ 0 : phương trình có nghiệm duy nhất x= B A
• A = 0 và B ≠ 0 : phương trình vô nghiệm
• A = 0 và B = 0 : phương trình vô số nghiệm
Ax > B
• A > 0 : x> B A
• A < 0 : x< B A
• A = 0 và B ≥ 0 : vô nghiệm
• A = 0 và B < 0 : vô số nghiệm
NHỚ 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT HAI ẨN SỐ 1/ Dạng : a/x++b/=y =c/
c by ax
2/ Cách giải : ab a b
b a
b a
b c
c a
Trang 21
∆ +
/ / 1
∆ +
−
/ / 2
/ 2
f(x) Trái dấu a 0 cùng
dấu a
Trang 3NHỚ 5 : DẤU TAM THỨC
f(x) = ax2 + bx + c ( a ≠ 0) ( Nhớ : TRONG TRÁI
Cho: f(x) = ax2 + bx + c ( a ≠ 0) và α, β là hai số thực
1/ Muốn có x1 < α < x2ta phải có af(x) < 0
2/ Muốn có x2 > x1 > αta phải có
0 ) ( 0
α
α
S af
3/ Muốn có x1 < x2 < αta phải có
0 ) ( 0
α
α
S af
Trang 44/ Muốn có x1< α < β < x2 ta phải có ((β))<<00
α
af af
5/ Muốn có x1< α < x2 <β ta phải có ((β))<>00
α
af af
2 1
x x
x x
β α
β α
β α
2
0 ) (
0 ) ( 0
S af af
Chú ý:
1/ Muốn có x1 < 0 < x2 ta phải có P < 0
2/ Muốn có x2 > x1 > 0 ta phải có
S P
3/ Muốn có x1 < x2 < αta phải có
S P
NHỚ 7 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
B B
2/ 2 =2 ⇔ ≥=0( ≥0)
hayB A
B A B
A B
B B
A
2
2
0 0 0
Trang 5B A B
) ( ) ( )
( ) (
x
x g x f x
x g x f x
g x f
NHỚ 10 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
B
B A B
B A
B B
NHỚ 11 : BẤT ĐẲNG THỨC
1/ Định nghĩa :
Trang 6b a
0 ,
c bc ac
c bc ac b
a
d c
b a
b a
0
; 1 1
ab khi b
a
ab khi b
a b a
a a a a a
2 1
Dấu đẳng thức xảy ra ⇔ a1 = a2 = a3 = = an
4/ BĐT Bunhia Côp ski :
Cho a1, a2, a3, , an, b1, b2, b3, , bn là những số tực khi đó:
)
)(
( )
2
2 1 2 2
2
2 1
2 2
2 1
Đẳng thức xảy ra ⇔ AB ≥ 0
Trang 7NHỚ 12 : CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
A HỆ THỨC CƠ BẢN ( 6 công thức )
1/ Sin2x+Cos2x= 1
2/ Tanx= Cosx Sinx
3/ Cotx= Cosx Sinx
• Sinx là – 1 ≤ Sinx ≤ 1
• Cosx là – 1 ≤ Cosx ≤ 1
Chú ý :
• a2 + b2 = ( a + b)2 – 2ab
• a3 + b3 = ( a + b)3 – 3ab( a + b)
B CÔNG THỨC CỘNG ( 8 công thức )
7/ Cos(a+b) =CosaCosb−SinaSinb
8/ Cos(a−b) =CosaCosb+SinaSinb
9/ Sin(a+b) =SinaCosb+CosaSinb
10/.Sin(a−b) =SinaCosb−CosaSinb
11/.Tan a b Tana TanaTanb Tanb
−
+
= +
1 ) (
12/.Tan a b Tana TanaTanb Tanb
13/.Cot a b CotaCotb Cota Cotb
Trang 8C CÔNG THỨC NHÂN
I NHÂN ĐÔI : ( 3 công thức)
15/ Sin2a= 2SinaCosa
16/ Cos2a= 2Cos2a− 1 = 1 − 2Sin2a=Cos2a−Sin2a
17/ Tan a Tana Tan2a
1
2 2
−
=
II.NHÂN BA : ( 3 công thức)
18/ Cos3a= 4Cos3a− 3Cosa
19/ Sin3a= 3Sina− 4Sin3a
20/ Tan a Tana Tan Tan2a a
3
3 1
3 3
⇒ 1 −Cos2a= 2Sin2a
22/ 2 1 Cos2 2a
a Cos = +
−
=
D.TỔNG THÀNH TÍCH : ( 8 công thức)
28/ Cosa+Cosb=2Cos a2+b Cos a2−b
29/ Cosa−Cosb=−2Sin a2+b Sin a2−b
30/ Sina+Sinb=2Sin a2+b Cos a2−b
31/ Sina−Sinb=2Cos a+2b Sin a2−b
32/ Tana+Tanb= CosaCosb Sin(a+b)
33/ Tana−Tanb= CosaCosb Sin(a−b)
Trang 934/ Cota+Cotb= Sin SinaSinb(a+b)
35/ Cota−Cotb= −SinaSinb Sin(a−b)
E TÍCH THÀNH TỔNG : ( 3 công thức)
2
1
b a Cos b a Cos
a Cos
F CUNG LIÊN KẾT :
Cos đối Cos(–α) = Cosα ; Sin(–α) = –
SinαSin bù Sin(π – α) = Sinα ; Cos(π – α) = –
Cosα
Phụ chéo Sin(π /2 – α) = Cosα ; Cos(π/2 – α)
= SinαKhác π
π
2
2
k v u
k v u
Trang 10B PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI Sin và Cos Dạng aSinx + bCosx = c ( a2 + b2 ≠ 0 )
Phương pháp :
Cách 1: Chia hai vế cho a2 +b2
b a
b Cos
b a
c x
2 2
⇔(*) Vô nghiệm khi ⇔a2 +b2 <c2
2
t
t Cosx t
t Sinx
+
−
= +
=Vào phương trình ⇒ t ?
⇒ x ?
C PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI:
1/ Đối với một hàm số lượng giác:
aCot ( đặt t=Cotx ,x≠kπ )
2/ Phương trình đẳng cấp đối với Sinx, Cosx
Dạng: aSin2x+bSinxCosx+cCos2x= 0 (1)
0
3 2
Trang 11∗ Kiểm x = π/ 2 + kπ có phải là nghiệm của phương trình ?
∗ Chia hai vế cho Cos2x ( dạng 1), chia Cos3x ( dạng 2) để đưa phương trình đã cho về dạng phương trình bậc hai, bậc ba đối với Tanx
Cách 2:
Dạng (1) có thể sử dụng công thức hạ bậc và
2
2x Sin SinxCosx= thế vào
3/ Phương trình đối xứng của Sinx, Cosx:
Dạng : a(Sinx + Cosx) + bSinxCosx + c = 0 (*)
Phương pháp: Đặt :
2 ),
4 (
= +
0 2
1 (*) ⇔at+b t2 − +c=
1 (*)
2
= +
− +
K A
(*)
Trang 12≤
k l B A
k B
l A
NHỚ 14: HỆ THỨC LƯỢNG
Tam giác thường ( các định lý)
Hàm số Cosin • a2 =b2 +c2 − 2bcCosA
• CosA b c bc a
2
2 2
=
c SinB
b SinA
+
−
= +
−
2 2
Các chiếu • a =bCosC+cCosB
b c
= +
Diện tíchDiện tích
• S ah a bh b ch c
2
1 2
1 2
1 2
S
Trang 13=
• a, b, c : cạnh tam giác
• A, B, C: góc tam giác
• ha: Đường cao tương ứng với cạnh a
• ma: Đường trung tuyến vẽ từ A
• R, r : Bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp tam giác
• p = a+2b+c Nữa chu vi tam giác
Hệ thức lượng tam giác vuông:
• AH AH.2BC=BH= AB.CH.AC
• AB2 =BH.BC
• AC2 =CH.CB
• BC2 = AB2 +AC2
NHỚ 15: MỘT SỐ BÀI TÓAN CẦN NHỚ
Cho tam giác ABC :
1/ SinA+SinB+SinC = 4Cos 2A Cos B2Cos C2
2/ CosA+CosB+CosC= 1 + 4Sin 2A Sin B2 Sin C2
3/ TanA+TanB+TanC =TanA.TanB.TanC ( tam giác ABC không vuông)
2
2 2
2 2
C Cot
B Cot
A Cot
C Cot
B Cot
2 2
.
2 Tan B+Tan B Tan C +Tan C Tan A=
A Tan
6/ Sin2A+Sin2B+Sin2C = 2 + 2CosA.CosB.CosC
7/ Cos2A+Cos2B+Cos2C= 1 − 2CosA.CosB.CosC
8/ Sin(A+B) =SinC
CosC B
A Cos( + ) = − ; Sin A+2B =Cos C2
2 2
C Sin B A
9/ SinA.SinB.SinC ≤383
2 2
2
1 1
1
AC AB
Trang 1410/ CosA.CosB.CosC≤ 81
13/ Cos2A+Cos2B+Cos2C≥ 43
14/ Sin2A+Sin2B+Sin2C ≤ 94
15/ Tan2A+Tan2B+Tan2C ≥ 9
2 2
2 4
<
+ +
≤Sin A Sin B Sin C
17/ 2 <Cos2 2A+Cos2 B2 +Cos2 C2 ≤ 49
2 2
2
2 2
Tan
2 2
2
2 2
Cot
20/ Sin2A+Sin2B+Sin2C ≤323
21/ Cos2A+Cos2B+Cos2C≥ −23
NHỚ 16 : HÀM SỐ LIÊN TỤC
Định nghĩa 1: Hàm số y= f (x) gọi là liên tục tại điểm x = a nếu :
1/ f (x) xác định tại điểm x = a
(
lim f x f x f a
a x a
→
→
Định lý : Nếu f (x)liên tục trên [a, b] và f(a).f(b) < 0thì tồn tại ít
nhất một điểm c∈ (a, b) sao cho f(c) = 0
NHỚ 17 : HÀM SỐ MŨ
1/ Định nghĩa : Cho a > 0, a ≠ 1 ( cố định) Hàm số mũ là
hàm số xác định bởi công thức : y = a x
( x ∈ R)
2/ Tính chất :
a) Hàm số mũ liên tục trên R
b) y = a x > 0 mọi x ∈ R
Trang 15c) a > 1 : Hàm số đồng biến
2 1
2
a x < x ⇔ <
d) 0 < a < 1 : Hàm số nghịch biến
2 1
2
a x < x ⇔ >
Chú ý : a x1 <a x2 ⇔ x1 =x2 ( 0 <a≠ 1 )
3/ Đồ thị :
(a> 1) y ( 0 < a < 1)
y
1
1
0 x
0 x
NHỚ 18 : HÀM SỐ LOGARIT 1/ Định nghĩa : a) Cho a> 0 ,a≠ 1 , N > 0
Logarit cơ số a của N là số mũ M sao cho : aM = N Ký hiệu : log a N = M
b) Hàm số logarit theo cơ số a ( a > 0, a ≠ 1 ) của đối số x là hàm số được cho bởi công thức: y = log a x ( với x > 0, a > 0, a ≠ 1)
2/ Tính chất và định lý cơ bản về logarit :
Giả sử logarit có điều kiện đã thỏa mãn
TC1 : logaN = M ⇔ aM = N
TC2 : loga aM = M , aloga M =M
TC3 : loga 1 = 0, log a a = 1
TC4 : loga (MN) = loga M + loga N
N
M
a a
log = −
Trang 16TC6 : Đổi cơ số
a
b a
N N
b
a c
c
a
log
1 log
; log
log
3/ Đồ thị :
(a> 1) y ( 0 < a < 1)
y
1
1
0 x
0 x
4/ Phương trình Logarit : ) ( ) ( ) ( log ) ( loga f x = a g x ⇔ f x = g x
( f(x) hoặc g(x) > 0 , 0 < a ≠ 1 )
5/ Bất phương trình Logarit : (*) ) ( log ) ( loga f x < a g x
< > → ← > ) ( ) ( 0 ) ( (*) 1 x g x f x f a
> > → ← < < ) ( ) ( 0 ) ( (*) 0 1 x g x f x g a
NHỚ 19 : ĐẠO HÀM
I/ Định nghĩa đạo hàm :
Cho hàm số y = f(x) , xác định trên ( a, b) , x 0 ∈ ( a, b) Ta
nói f(x) có đạo hàm tại x 0 nếu giới hạn ∆ → 0
∆
x
y
tồn tại
x
x f x x f x
y x
f
x
−
∆ +
=
∆
∆
=
→
∆
→
∆
) ( ) (
lim lim
)
0 0
0 '
∆
→
∆
−
0 0
( tồn tại )
∆
→
∆
+
0 0
( tồn tại )
Trang 17 Cho y = f(x) xác định trên (a, b)
y = f(x) có đạo hàm tại x 0 ∈ (a, b) ⇔ f ‘ (x 0 + ) = f ’ (x 0 – )
II/ Qui tắc tính đạo hàm :
b
ab b a b
III/ Bảng đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản :
3 y y==u xαα
1 ' = α xα−
y
' 1
2
' ' =
5 y y==Sinu Sinx y y' u Cosx'.Cosu
u
' ' =
Trang 18y' = − 12
u Sin
u
' ' = −
y' = x
Lna a u
' ' =
16
x Ln
y=
u Ln
' ' =
17 y= loga x
xLna
y' = 1
NHỚ 20 : ĐỊNH LÝ LAGRĂNG
Nếu f(x) liên tục trên [a, b] và có đạo hàm trên khoảng (a, b) thì tồn tại ít nhất một điểm x = c , c ∈ (a, b)
f(b) – f(a) = f ‘ (c)(b – a)
NHỚ 21 : BẢNG TÍCH PHÂN
1/ Công thức NewTon _ Leibnitz :
Trang 19với u, v liên tục và có đạo hàm liên tục trên [a, b]
3/ Đổi cơ số :
dx x f
b
a
) ( ) ( )
với x = ϕ (t) là hàm số liên tục và có đạo hàm ϕ’ (t) liên
tục trên [a, b] , α ≤ t ≤ β
a = ϕ(α), b = ϕ(β), f[ϕ(t)] là hàm số liên tục trên [α,β ]
b) ∫a ( ) = 0
a
dx x f
f) Nếu m ≤ f(x) ≤ M thì
) ( )
( ) (b a f x dx M b a m
a dx b
+
+
= +
1
α
α α
1 1
x dx
x
Trang 201 (
1 )
b ax a
b ax dx
5 ∫ =Ln x +c
x dx
+b a Ln ax b c ax
e ax b 1 ax b
Lna
a dx a
x x
11 ∫Sinxdx= −Cosx+c
12 ∫ + = − Cos ax+b +c
a dx b ax
13 ∫Cosxdx=Sinx+c
14 ∫ + = Sin ax+b +c
a dx b ax
15 ∫ =Tanx+c
x Cos
dx
2
16 ∫ = −Cotx+c
x Sin
a x
2 2
dx
2
1
2 2
a dx
h x
2 2 2 2
a
x arcSin
a x a
x dx x a
24 ∫ x2 +h dx = x x2 +h+h Ln x+ x2 +h +c
2 2
NHỚ 22 : HOÁN VỊ _ TỔ HỢP _ CHỈNH HỢP
Trang 21∗ z = r.(Cosα + i.Sinα)
z’ = r’(Cosβ + i.Sinβ) z, z’ ≠ 0 z.z’ = r.r’[Cos(α + β) + i.Sin(α + β)]
)]
( )
( [ ' ' = Cosα − β +iSin α − β
r
r z z
2/ MoaVrơ :
) (
)]
(
[r Cosα +iSinα n =r n Cosnα +iSinnα
3/ Căn bậc n của số phức z = r.( Cosα + i.Sinα) :
)
2
2 (
n
K Sin i n
K Cos r
K
π α
π
=
với K = 0, 1, 2, , n – 1
Trang 22NHỚ 24 : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
A VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ :
• Cho A( x A , y A )
B( x B , y B )1) AB→= (x B −x A , y B − y A)
B A
y y y
x x x
4) Tọa độ điểm M chia AB theo tỉ số k ≠ 1 :
B A
b=
→
1) →=→⇔ ==
2 2
1 1
b a
b a b a
2 2
2 1
2 2 1 1
.
,
b b a a
b a b a b
a Cos
+ +
1 0
Vectơ chỉ phương →a= (a1,a2)
Trang 232/ Phương trình tổng quát : Ax + By + C = 0 ( A 2 + B 2 ≠ 0)
• Pháp vectơ →n=( B A, ) y
• Vectơ chỉ phương →a= ( −B,A) ( hay →a= (B, −A) )
• Hệ số góc = − (B≠ 0 )
2 2
+
+ +
+
C y
B A
B x
B A
A
4/ Phương trình đường thẳng qua M( x 0 , y 0) có hệ số góc
K :
) ( 0
A A
B
A
y y
y y x x
x x
b
y a
y y x x
x x
8/ Phương trình đường thẳng qua A(a, 0), B(0, b) ( đoạn chắn ) :
1
= +
b
y a
x
9/ Khoảng cách từ một điểm M(x 0 , y 0 ) đến Ax + By + C =
0 :
2 2 0 0
B A
C By Ax
+ + +
Trang 2410/ Vị trí tương đối của hai đường thẳng : d 1 : A 1 x + B 1 y +
C 1 = 0
d 2 : A 2 x + B 2 y + C 2 = 0
2
1 2
1
B
B A
A
D=
2
1 2
1
B
B C
1
C
C A
d hay =≠00
y
D D
1
B
B A
1 2
1 2
1 //
C
C B
B A
A d
2
1 2
1 2
1 2 1
C
C B
B A
A d
11/ Góc của hai đường thẳng d 1 và d 2 :
2
2 2
2 1
2 1
2 1 2 1
B A B A
B B A A Cos
+ +
+
= ϕ
12/ Phương trình đường phân giác của các góc tạo bởi d 1
và d 2 :
2 2
2 2
2 2 2 2
1
2 1
1 1 1
B A
C y B x A B
A
C y B x A
+
+ +
±
= +
+ +
Phương trình đường phân giác góc tù tạo bởi d1, d2
C ĐƯỜNG TRÒN :
1/ Định nghĩa : M ∈ (c) ⇔ OM = R
Trang 252/ Phương trình đường tròn tâm I( a, b) bán kính R :
Trục lớn, độ
Trục nhỏ, độ
xúc với Ax +
2a2 + B2b2 = C2 A2a2 + B2b2 = C2
Trang 26Trục ảo, độ
Trang 27NHỚ 25 : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ :
x kx x
k
y ky y
k
z kz z
Trang 28•Phép toán : Cho →a= ( , , )a a a1 2 3
Trang 29• By + Cz + D = 0 song song trục ox
• Cz + d = 0 song song mặt phẳng oxy
• Ax + By + Cz = 0 qua gốc tọa độ
• By + Cz = 0 chứa trục ox
3/ Phương trình mặt phẳng qua M( x 0 , y 0 , z 0 ) ,có VPT n→= ( , , )A B C là:
A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 04/ Phương trình mặt phẳng theo các đoạn chắn tên các
trục tọa độ: x y z 1
a+ + =b c
5/ Cho α : A1x + B1y + C1z + D1 = 0
β: A2x + B2y + C2z + D2 = 0a/ Góc giữa 2 mặt phẳng : Tính bởi công thức :
A A B B C C Cos
Với m2 + n2 ≠ 0 và α cắt β
C PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG:
1/ Phương trình tham số :
Trang 302/ Phương trình tổng quát :
0 :
0
A x B y C z D d
1/ Hai đường thẳng :
d qua M(x 0 , y 0 , z 0) có Vectơ chỉ phương
N x y z có Vectơ chỉ phương →b= ( , , )b b b1 2 3
* d, d’ cùng nằm trong mặt phẳng ⇔a b MN→ →, → =0
2/ Đường thẳng và mặt phẳng :
• d qua M(x 0 , y 0 , z 0) có Vectơ chỉ phương →a= ( , , )a a a1 2 3
• mặt phẳng (α ) : Ax + By + Cz + D = 0 có vectơ pháp tuyến→n= ( , , )A B C
Trang 312/ Khoảng cách từ một điểm N(x’0, y’0, z’0) đến một
đường thẳng d qua M(x 0 , y 0 , z 0) và có VCP là →a= ( , , )a a a1 2 3
là :
, ( ; )
NHỚ 26 : MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ THƯỜNG
DÙNG TRONG VIỆC GIẢI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN.
Trang 32d ab
β α
a b
d a a
d b b
α β
α β β
a Nếu P // Q // R thì chúng sẽ chắn
tr6n hai cát tuyến bất kỳ a, bnhững đoạn thẳng tỉ lệ
' ' ' '
AB A B
BC = B C
Q P
b d
với hai đường thẳng b, c cắt nhautrong α
11
b a
β
α
Trang 33a d
β
α
d
β α
* Có hai mặt phẳng song songvà mỗi mặt chứa một đường14
H O
A'
B A
OA = OA’⇔HA = HA’
*Hai đoạn xiên có độ dài khácnhau thì đoạn xiên dài hơn có hìnhchiếu dài hơn và ngược lại
OB > OA⇔HB > HA15
a
α
α β β
Trang 34α: Góc giữa mặt phẳng chứa H vàmặt phẳng chứa H’
S' =S Cos α18
1/ Định nghĩa : Hình lăng trụ là
một hình đa diện có hai mặt nằmtrong hai mặt song song gọi là haiđáy và các cạnh không thuộc haiđáy đều song song nhau
2/ Các loại :
* Hình lăng trụ đứng là hìnhlăng trụ có các cạnh bên vuônggóc với đáy
* Hình lăng trụ đều là hình lăngtrụ đứng có mỗi đáy là đa giácđều
Ngoài ra còn có lăng trụ xiên
Trang 35h : chiều cao19
D S
C B
A
HÌNH CHÓP 1/ Định nghĩa : Hình chóp là một
hình đa diện có một mặt là một
đa giác, các mặt còn lại đều lànhững tam giác có chung một đỉnh
* Hình chóp đều là hình chóp cóđáy là một đa giác đều và cáccạnh bên đều bằng nhau
* Hình chóp cụt là phần của hìnhchóp nằm giữa đáy và một thiếtdiện song song với đáy
2/ S xq , S TP , V :
• Sxq của hình chóp và hìnhchóp cụt là tổng diện tích tấtcả các mặt bên của mỗi hìnhđó
S xq =12 chu vi đáy x trung đoạn
• Hình chóp cụt đều :
S xq = 12( CV đáy lớn + CV đáybé) x trung đọan
• Thể tích hình chóp :
1 3
V = B h
B : diện tích đáy
h : chiều cao
Trang 36• Thể tích hình chóp cụt :
1
3
_ Hai cạnh OA và O’A’ vạchthành hai hình tròn bằng nhaugọi là hai đáy
_ Cạnh AA’ vạch thành mộtmặt tròn xoay gọi là mặt xungquanh của hình trụ
_ OO’ gọi là trục hay đườngcao của hình trụ