Đối với việc quản lý điểmĐiều 1. Hình thức kiểm tra, loại bài kiểm tra, hệ số điểm bài kiểm traHình thức kiểm tra: kiểm tra miệng (kiểm tra bằng hỏi đáp), kiểm tra viết và kiểm tra thực hành.Các loại bài kiểm tra:+ Kiểm tra thường xuyên (KTtx) gồm: kiểm tra miệng; kiểm tra viết dưới 1 tiết; kiểm tra thực hành dưới 1 tiết.+ Kiểm tra định kỳ (KTđk) gồm: kiểm tra viết từ 1 tiết trở lên; kiểm tra thực hành từ 1 tiết trở lên; kiểm tra học kỳ (KThk). Hệ số điểm kiểm tra:+ Hệ số 1: điểm kiểm tra thường xuyên;+ Hệ số 2: điểm kiểm tra viết, kiểm tra thực hành từ 1 tiết trở lên;+ Hệ số 3: điểm kiểm tra học kỳ.
Trang 1Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM
Khoa Công nghệ thông tin
ĐỀ TÀI MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
(2011 – 2012)
PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỌC SINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
GVHD: Th.s Lê Văn Vinh.
1 Giới thiệu chung về trường
Địa chỉ : 233 Khu phố 9 phường Tân Biên,TP Biên Hòa ,Đồng Nai
Trường được thành lập theo QĐ 1219/UBT ngày 30-08-1983 của ChủTịch UBND tỉnh Đồng Nai và QĐ 189/QĐ-BGD ngày 09-04-1987 của
Bộ trưởng Bộ Giáo Dục
Từ trường công lập hạng II, THPT Nguyễn Trãi trở thành trường công lậphạng I chất lượng cao trong khối THPT trong tỉnh 26 năm qua TrườngTHPT Nguyễn Trãi đã đào tạo được 10.290 học sinh tốt nghiệp THPT,gần 4000 học đã tốt nghiệp đại học hoặc đang theo học đại học và caođẳng Học sinh của trường qua các thế hệ chứng tỏ tài năng trên nhiềulĩnh vực văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao…
2. Cơ cấu tổ chức của trường
a) Ban Giám Hiệu Nhà Trường
• Hiệu trưởng:Thầy Trương Văn Sơn
Chuyên môn: Cử nhân Ngữ Văn Cử nhân Chính trị
Phụ trách chung Kiêm Bí thư Chi bộ nhà trường
• Hiệu phó:
Trịnh Phương Ngọc
Chuyên môn: Cử nhân khoa Ngữ Văn,Cử nhân Chính trị
Lĩnh vực phụ trách:Chuyên môn + Hướng Nghiệp+ Phụ trách khốichiều
• Hiệu phó:Trần Ngọc Anh
Trang 2Chuyên môn: Cử nhân Toán
Lĩnh vực phụ trách: Lao động+ Dạy nghề + Hướng Nghiệp+Phụ tráchkhối Sáng
b) Tổ Bộ Môn
• Tổ Bộ môn Toán- Tin học
• Tổ Bộ môn Văn - Tiếng Việt
• Tổ Bộ môn Vật Lý
• Tổ Bộ môn Hóa Học
• Tổ Bộ môn Tiếng Anh
• Tổ Bộ môn tổ Sinh-Công Nghệ -Thể dục- Quốc phòng
- Về phía Ban giám hiệu:
+ Tổng hợp danh dách học sinh ra trường và xếp bằng loại
+ Đánh giá chung về quá trình học tập của toàn trường
+ Thống kê danh sách học sinh đạt loại khá và tổng số học sinh đạt loại:Xuất sắc, Khá, Giỏi, Trung bình, Yếu ,Kém
+ Thống kê danh sách bảng điểm của từng lớp trong toàn trường
II. Tìm hiểu các thông tin chi tiết của từng công việc
- Với mỗi giáo viên bộ môn có một sổ điểm riêng (sổ điểm con) Để ghiđiểm môn giáo viên đó dạy Giáo viên bộ môn có thể cho điểm trựctiếp vào sổ lớn (Sổ cái) nếu thấy điểm đó không cần thay đổi nữa.Saumỗi kỳ giáo viên bộ môn lấy sổ cái để tổng hợp điểm
- Mỗi lớp có một sổ cái ghi điểm của tất cả các môn học và điểm tổngkết kỳ và năm học
- Mỗi điểm có một hệ số riêng (Hệ số1, Hệ số2, Hệ số 3)
- Sau kỳ I giáo viên phải làm những công việc sau:
o Tổng hợp bảng điểm trung bình và hạnh kiểm của kỳ I
Trang 3o Tổng hợp danh sách học sinh được khen thưởng.
o Viết điểm các môn học vào sổ liên lạc giữa học sinh và nhà trường
- Kết thúc kỳ II Giáo viên phải làm những công việc sau:
o Tổng hợp bảng điểm điểm trung bình và hạnh kiểm kỳ II và cả nămhọc
o Tổng hợp danh dách học sinh được khen thưởng
o Tổng hợp danh sách học sinh thi lại gửi lên nhà trường
o Tổng hợp danh dách học sinh không đủ điều kiện lên lớp
o Viết điểm các môn học vào sổ liên lạc giữa học sinh và nhà trường
- Về phía nhà trường:
o Tổng hợp danh sách học sinh ra trường và xếp bằng loại
- Để đánh giá chung về quá trình học tập của toàn trường ban giám hiệunhà trường yêu cầu thống kê các bảng sau:
o Danh sách học sinh đạt loại khá và tổng số học sinh đạt loại :Xuấtsắc, Khá, Giỏi, Trung bình, Yếu ,Kém
o Danh sách bảng điểm của từng lớp trong toàn trường
Chương 2: Xác định và mô hình hóa yêu cầu
A. Xác định yêu cầu
I Các Yêu Cầu Nghiệp Vụ
1 Danh sách các yêu cầu nghiệp vụ
6 Tra cứu điểm của từng học sinh BM4
7 Báo cáo kết quả học tập theo lớp BM5
8 Báo cáo kết quả tổng kết toàn
trường theo học kì
Trang 42 Các biểu mẫu và quy định
a Các biểu mẫu
SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Mẫu số02/BDM
Trường THPT Nguyễn Trãi
Năm học:……
DANH SÁCH HỌC SINH Khối :……… Lớp: ………… Sĩ số: ………
STT Họ, tên Ngày sinh Giới tính Địa chỉ BM3 SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Mẫu số01/BDM Trường THPT Nguyễn Trãi Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÔNG TIN HỌC SINH Họ và tên khai sinh: Giới tính:
Ngày sinh:
Nơi sinh:
Dân tộc:
Tôn giáo:
Tên cha:
Nghề nghiệp:
Tên mẹ:
Nghề nghiệp:
Trang 5SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Mẫu số03/BDM
Trường THPT Nguyễn Trãi
Điểm 15’ Điểm 1
tiết
Điểmthi HK
Điểm TB
SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Mẫu số04/BDM
Trường THPT Nguyễn Trãi
Trang 6 BM5
SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Mẫu số05/ BDM
Trường THPT Nguyễn Trãi
SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Mẫu số06/ BDM
Trường THPT Nguyễn Trãi
Năm học:………
BÁO CÁO TỔNG KẾT HỌC KỲ Học kỳ :…… Lớp : ……
Trang 7QĐ2 Quy định về xếp lớp cho
học sinh
Số học sinh trong mộtlớp không quá 50Trường có 3 khối:
Khối 10, 11, 12.Mỗikhối có 10lớp
QĐ3 Quy định về nhập điểm Điểm theo hệ số 10,
điểm tối thiểu =0, tối
đa bằng 10QĐ4 Quy định về báo cáo
tổng kết, xếp loại
Xếp loại học lực của học sinh:
quy định khác
Được phép thay đổi các quy định khác
Đối với việc quản lý điểm
Điều 1 Hình thức kiểm tra, loại bài kiểm tra, hệ số điểm bài kiểm tra
- Hình thức kiểm tra: kiểm tra miệng (kiểm tra bằng hỏi đáp), kiểm traviết và kiểm tra thực hành
- Các loại bài kiểm tra:
+ Kiểm tra thường xuyên (KTtx) gồm: kiểm tra miệng; kiểm tra viếtdưới 1 tiết; kiểm tra thực hành dưới 1 tiết
+ Kiểm tra định kỳ (KTđk) gồm: kiểm tra viết từ 1 tiết trở lên; kiểmtra thực hành từ 1 tiết trở lên; kiểm tra học kỳ (KThk)
- Hệ số điểm kiểm tra:
+ Hệ số 1: điểm kiểm tra thường xuyên;
+ Hệ số 2: điểm kiểm tra viết, kiểm tra thực hành từ 1 tiết trở lên;+ Hệ số 3: điểm kiểm tra học kỳ
Trang 8Điều 2 Điểm trung bình môn học
- Điểm trung bình môn học kỳ (ĐTBmhk) là trung bình cộng củađiểm các bài KTtx,KTđk và KThk với các hệ số quy định tại Điều1:
ĐKTtx + 2 * ĐKTđk + 3 * ĐKThk ĐTBmhk = -
Tổng các hệ số
- Điểm trung bình môn học cả năm (ĐTBmcn) là trung bình cộngcủa ĐTBmhkI với ĐTBmhkII, trong đó ĐTBmhkII tính theo hệ số2:
ĐTBmhkI + 2 * ĐTBmhkII ĐTBmcn = -
3
Điều 3 Tiêu chuẩn xếp loại học kỳ và xếp loại cả năm
- Loại giỏi, nếu có đủ các tiêu chuẩn dưới đây:
+ Điểm trung bình các môn học từ 8,0 trở lên
+ Không có môn học nào điểm trung bình dưới 6,5
- Loại khá, nếu có đủ các tiêu chuẩn dưới đây:
+ Điểm trung bình các môn học từ 6,5 trở lên
+ Không có môn học nào điểm trung bình dưới 5,0
- Loại trung bình, nếu có đủ các tiêu chuẩn dưới đây:
+ Điểm trung bình các môn học từ 5,0 trở lên
+ Không có môn học nào điểm trung bình dưới 3,5
- Loại yếu: điểm trung bình các môn học từ 3,5 trở lên và không có mônhọc nào điểm trung bình dưới 2,0
- Loại kém: các trường hợp còn lại
- Nếu ĐTBhk hoặc ĐTBcn đạt mức quy định cho từng loại nói tại cáckhoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này, nhưng do ĐTB của 1 môn học thấp hơnmức quy định cho loại đó nên học lực bị xếp thấp xuống thì được điềuchỉnh như sau:
+ Nếu ĐTBhk hoặc ĐTBcn đạt mức loại G nhưng do ĐTB của 1 mônhọc phải xuống loại Tb thì được điều chỉnh xếp loại K
+ Nếu ĐTBhk hoặc ĐTBcn đạt mức loại G nhưng do ĐTB của 1 mônhọc phải xuống loại Y hoặc kém thì được điều chỉnh xếp loại Tb.+ Nếu ĐTBhk hoặc ĐTBcn đạt mức loại K nhưng do ĐTB của 1 mônhọc phải xuống loại Y thì được điều chỉnh xếp loại Tb
+ Nếu ĐTBhk hoặc ĐTBcn đạt mức loại K nhưng do ĐTB của 1 mônhọc phải xuống loại kém thì được điều chỉnh xếp loại Y
Trang 93. Bảng trách nhiệm các yêu cầu nghiệp vụ
1 Tiếp nhận hồ sơ
học sinh
Cung cấp thông tin về hồ sơ học sinh
Kiểm tra quyđịnh và ghi nhận
Cho phép hủy, cập nhật hồ sơ
2 Tra cứu thông tin
học sinh
Cung cấp thông tin cơ bản
Tìm, xuất thông tin liên quan
3 Lập danh sách lớp Cung cấp thông
tin danh sách học sinh, thông tin học sinh liên quan
Kiểm tra quyđịnh và ghi nhận
Cho phép hủy, cập nhật
4 Nhập điểm học
sinh theo môn học
Cung cấp danh sách điểm, môn học
Kiểm tra và ghi nhận
Cho phép hủy, cập nhật
5 Nhập điểm các
môn học từng học
sinh
Cung cấp danh sách môn học, điểm
Kiểm tra và ghi nhận
Cho phép hủy, cập nhật
6 Tra cứu điểm theo
môn học
Cung cấp danh sách điểm
Tìm, xuất thông tin liên quan
7 Tra cứu điểm của
từng học sinh
Cung cấp danh sách điểm các môn học
Tìm, xuất thông tin liên quan
8 Báo cáo điểm TB
học sinh của từng
lớp
Cung cấp thông tin cần báo cáo
Kiểm tra, tính toán, xuất thông tin
9 Báo cáo kết quả
học tập toàn
trường
Cung cấp thông tin cần báo cáo
Kiểm tra, tính toán, xuất thông tin
đổi các quyđịnh khác
Trang 10II Các yêu cầu hệ thống và yêu cầu chất lượng
a Yêu cầu tiến hóa
đổi
Miền giá trị cầnthay đổi
1 Thay đổi quy định tiếp
nhận hồ sơ học sinh
Độ tuổi học sinh Học sinh
2 Thay đổi quy định xếp lớp Số học sinh trong
một lớp, số lớp họctrong một khối
3 Thay đổi quy định về tính
- Tra cứu học sinh trả ra kết quả ngay tức thì
- Kết xuất thống kê ngay tức thì
c. Yêu cầu tiện dụng
- Giao diện thân thiện
- Hạn chế tối đa lỗi, cảnh báo khi gặp lỗi
d. Yêu cầu tương thích
- Tương thích với hệ điều hành Windows
Giáovụ
Giáoviên
2 Tiếp nhận hồ sơ học sinh X X
Trang 11Thiết bị nhập Thiết bị xuất
Người dùng
Tiếp nhận học sinh
B Mô hình hóa yêu cầu
1 Xét yêu cầu tiếp nhận hồ sơ học sinh
D1 D6
B4: Kiểm tra học sinh có tồn tại trong danh sách học sinh hay chưa
B5: Kiểm tra quy định về tuổi tối thiểu, tuổi tối đa
B6: Nếu không thỏa quy định thì tới B8
B7: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ.
B8: Đóng kết nối CSDL
B9: Kết thúc
Trang 12Thiết bị nhập Tra cứu thông tin học sinh Thiết bị xuất
D3: Thông tin liên quan của học sinh thõa các tiêu chuẩn tìm kiếm: họ
tên, nơi sinh, dân tộc, tôn giáo
B3: Đọc D3 từ bộ nhớ phụ thỏa mãn yêu cầu tìm kiếm.
B4: Xuất D5 ra thiết bị xuất.
Trang 13Thiết bị nhập Thiết bị xuất
Nhập điểm các môn học Người dùng
B4: Kiểm tra quy định số lượng học sinh trong một lớp
B5: Nếu không thỏa mãn bước trên thì tới B8
Trang 14Thiết bị nhập Tra cứu điểm theo môn học Thiết bị xuất
Người dùng
D3 D4
Bộ nhớ phụ
D1: Thông tin về : họ tên, tên lớp, học kỳ, tên môn học, điểm miệng,
điểm 15’, điểm 1 tiết, điểm thi HK, điểm TB
B4: Kiểm tra quy định nhập điểm
B5: Nếu không thỏa mãn bước trên thì tới B8
Trang 15Thiết bị nhập Tra cứu điểm từng học sinh Thiết bị xuất
D3: Thông tin liên liên thỏa các tiêu chuẩn tìm kiếm: Tên môn học,
tên lớp, học kỳ, năm học, điểm miệng, điểm 15’, điểm 1 tiết, điểm thi
B3: Đọc D3 từ bộ nhớ phụ thỏa mãn yêu cầu tìm kiếm.
B4: Xuất D5 ra thiết bị xuất.
Trang 16Thiết bị nhập Báo cáo kết quả Học kỳ môn học Thiết bị xuất
B3: Đọc D3 từ bộ nhớ phụ thỏa mãn yêu cầu tìm kiếm
B4: Xuất D5 ra thiết bị xuất
Trang 17Thiết bị nhập Báo cáo kết quả Học kỳ tổng hợp Thiết bị xuất
Trang 18Thiết bị nhập Thay đổi quy định Thiết bị xuất
Trang 19Tuoitoithieu TuoiToida
HOCSINH
MaHocSinh HoTen Gioitinh NgaySinh NoiSinh MaDanToc MaTongiao Tencha MaNgheNghiepCha Tenme
B3: Lưu D4 vào bộ nhớ phụ.
B4: Xuất D5 ra màn hình.
B5: Đóng kết nối CSDL
B6: Kết thúc
Chương 3: Thiết kế dữ liệu
Bước 1: Xét yêu cầu tiếp nhận hồ sơ học sinh
a. Thiết kế với tính đúng đắn
o Biểu mẫu liên quan :BM1
o Các thuộc tính mới : họ và tên, giới tính, ngày sinh, nơi sinh, dân tộc, tôn giáo, tên cha, nghề nghiệp cha, tên mẹ, nghề nghiệp mẹ.
o Các thuộc tính trừu tượng : MaHS
o Sơ đồ Logic:
b. Thiết kế với tính tiến hóa
o Qui định liên quan : QĐ1
o Các thuộc tính mới : tuổi tối thiểu, tuổi tối đa
19 | P a g e
HOCSINH
MaHocSinh HoTen Gioitinh NgaySinh NoiSinh MaDanToc MaTongiao Tencha MaNgheNghiepCha Tenme MaNgheNghiepMe
HOCSINH
Trang 20QUYDINH HOCSINH
QUYDINH
Tuoitoithieu TuoiToida
HOCSINH
MaHocSinh HoTen Gioitinh NgaySinh NoiSinh MaDanToc MaTongiao Tencha MaNgheNghiepCha
Tenme MaNgheNghiepMe
TONGIAO
MaTonGiao TenTonGiao
NGHEGNHIEP
Manghenghiep Tennghenghiep
NGHENGHIEP TONGIAO
DANTOC
o Các thuộc tính trừu tượng : MaHS
o Sơ đồ logic :
c Thiết kế với tính hiệu quả:
Tạo thêm các bảng : TONGIAO, DANTOC, NGHENGHIEP để tránhphức tạp dữ liệu
- Các thuộc tính mới : Madantoc, Tendantoc, Matongiao, Tentongiao,MaNghenghiep, Tennghenghiep
- Các thuộc tính trừu tượng : Madantoc, MaTonGiao, MaNghenghiep
Sơ đồ logic :
DANTOC
Madantoc Tendantoc
Trang 21Tuoitoithieu TuoiToida
HOCSINH
MaHocSinh HoTen Gioitinh NgaySinh NoiSinh MaDanToc MaTongiao Tencha MaNgheNghiepCha Tenme MaNgheNghiepMe
PHANLOP
MaHocSinh MaLop
HOCSINH
QUYDINH NGHENGHIEP
TONGIAO
Bước 2: Xét yêu cầu tra cứu thông tin học sinh
Bước 3: Xét yêu cầu lập danh sách lớp
a. Thiết kế với tính đúng đắn
o Biểu mẫu liên quan : BM2
o Các thuộc tính mới : MaLop , Tenlop , Siso , Khoi, Namhoc.
o Các thuộc tính trừu tượng : MaHS , MaLop
o Sơ đồ logic :
b. Thiết kế với tính tiến hóa
o Quy định liên quan : QĐ2
Trang 22Tuoitoithieu TuoiToida SiSoToiThieu SiSoToiDa
HOCSINH
MaHocSinh HoTen Gioitinh NgaySinh NoiSinh MaDanToc MaTongiao Tencha MaNgheNghiepCha Tenme MaNgheNghiepMe
PHANLOP
MaHocSinh MaLop
HOCSINH
QUYDINH NGHENGHIEP
TONGIAO
QUYDINH
Tuoitoithieu TuoiToida
HOCSINH
MaHocSinh HoTen Gioitinh NgaySinh NoiSinh MaDanToc MaTongiao Tencha MaNgheNghiepCha Tenme MaNgheNghiepMe
PHANLOP
MaHocSinh MaLop MaNamHoc MaKhoiLop
KHOILOP
MaKhoiLop TenKhoiLop
GIAOVIEN
MaGiaoVien TenGiaoVien DiaChi DienThoai
o Các thuộc tính mới : soHStoida
o Các thuộc tính trừu tượng : MaHS,Malop
o Sơ đồ logic:
c. Thiết kế với tính hiệu quả
o Nhận xét : tạo thêm bảng KHOILOP, NAMHOC, GIAOVIEN đểtránh trùng lặp kết quả
22 | P a g e
NAMHOC
MaNamHoc TenNamHoc
Trang 23KHOILOP NGHENGHIEP
KHOILOP
MaKhoiLop TenKhoiLop
NAMHOC
MaNamHoc TenNamHoc
QUYDINH
Tuoitoithieu TuoiToida SiSoToiThieu SisoToiDa DiemToiThieu DiemToiDa
NGHEGNHIEP
Manghenghiep Tennghenghiep
DANTOC
Madantoc Tendantoc
LOP
MaLop Tenlop SiSo MaKhoiLop MaNamHoc MagiaoVien
o Sơ đồ logic
Bước 4: Xét yêu cầu nhập điểm các môn học cho từng học sinh
a Thiết kế với tính đúng đắn:
o Biểu mẫu liên quan : BM4
o Tạo thêm các bảng DIEM, MONHOC, LOAIDIEM, HOCKY
23 | P a g e
PHANLOP
Trang 25Bước 5: Xét yêu cầu Tra cứu điểm theo môn học
Bước 6:Xét yêu cầu Tra cứu điểm từng học sinh
Bước 7:Xét yêu cầu báo cáo kết quả học kỳ môn học
Bước 8:Xét yêu cầu Báo cáo kết quả học kỳ tổng hợp
Chương 4:Thiết kế giao diện
a Màn hình chính
o Thiết kế với tính đúng đắn
Màn hình chính
Trang 261.Tiếp nhận hồ sơ học sinh 2.Tra cứu thông tin học sinh
3.Lập danh sách lớp 4.Nhập điểm học sinh theo môn học
5 Nhập điểm học sinh theo từng HS 6.Tra cứu điểm theo môn học
7.Tra cứu điểm theo từng học sinh 8.Báo cáo kết quả học tập theo lớp
9.Báo cáo tổng kết toàn trường theo từng học kỳ.
10.Thay đổi quy định 11.Thoát
o Thiết kế với tính tiện dụng
b Màn hình tiếp nhận hồ sơ học sinh
o Thiết kế với tính đúng đắn
Tiếp nhận hồ sơ học sinh
Trang 27Thêm Ghi Xóa Sửa
Trang 29Lưu Xóa
Trang 30Nhập Điểm
Xóa Hủy Lưu
o Thiết kế với tính tiện dụng
Trang 31Tìm Thoát
o Thiết kế với tính tiện dụng
f Màn hình tra cứu điểm theo môn học
o Thiết kế với tính đúng đắn
Tra cứu điểm theo môn
Môn:
Học kỳ:
Lớp:
Năm:
Trang 32
Tìm Thoát
o Thiết kế với tính tiện dụng
g Màn hình tra cứu điểm của từng học sinh
Trang 33Xuất Báo Cáo In Báo Cáo
o Thiết kế với tính tiện dụng
h Màn hình báo cáo kết quả học tập theo lớp
o Thiết kế với tính đúng đắn
Báo cáo kết quả học tập theo lớp
Lớp : Học Kỳ:
Khối :
Trang 34
Thêm Lưu Xóa Hủy
o Thiết kế với tính tiện dụng
i Màn hình thay đổi quy định
o Thiết kế với tính đúng đắn
Màn hình thay đổi quy định
Quy Định:
Trang 35
o Thiết kế với tính tiện dụng
1 Phát sinh ngày Khi màn hình tiếp nhận học sinh
khởi động
2 Lấy danh sách dân tộc,tôn
giáo,nghề nghiệp (cha,mẹ)
của học sinh.
Khi màn hình tiếp nhận học sinh khởi động