1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỌC SINH TRƯỜNG THPT

48 891 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,72 MB
File đính kèm QUẢN LÝ HỌC SINH.rar (14 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với việc quản lý điểmĐiều 1. Hình thức kiểm tra, loại bài kiểm tra, hệ số điểm bài kiểm traHình thức kiểm tra: kiểm tra miệng (kiểm tra bằng hỏi đáp), kiểm tra viết và kiểm tra thực hành.Các loại bài kiểm tra:+ Kiểm tra thường xuyên (KTtx) gồm: kiểm tra miệng; kiểm tra viết dưới 1 tiết; kiểm tra thực hành dưới 1 tiết.+ Kiểm tra định kỳ (KTđk) gồm: kiểm tra viết từ 1 tiết trở lên; kiểm tra thực hành từ 1 tiết trở lên; kiểm tra học kỳ (KThk). Hệ số điểm kiểm tra:+ Hệ số 1: điểm kiểm tra thường xuyên;+ Hệ số 2: điểm kiểm tra viết, kiểm tra thực hành từ 1 tiết trở lên;+ Hệ số 3: điểm kiểm tra học kỳ.

Trang 1

Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM

Khoa Công nghệ thông tin

ĐỀ TÀI MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

(2011 – 2012)

PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỌC SINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

GVHD: Th.s Lê Văn Vinh.

1 Giới thiệu chung về trường

Địa chỉ : 233 Khu phố 9 phường Tân Biên,TP Biên Hòa ,Đồng Nai

Trường được thành lập theo QĐ 1219/UBT ngày 30-08-1983 của ChủTịch UBND tỉnh Đồng Nai và QĐ 189/QĐ-BGD ngày 09-04-1987 của

Bộ trưởng Bộ Giáo Dục

Từ trường công lập hạng II, THPT Nguyễn Trãi trở thành trường công lậphạng I chất lượng cao trong khối THPT trong tỉnh 26 năm qua TrườngTHPT Nguyễn Trãi đã đào tạo được 10.290 học sinh tốt nghiệp THPT,gần 4000 học đã tốt nghiệp đại học hoặc đang theo học đại học và caođẳng Học sinh của trường qua các thế hệ chứng tỏ tài năng trên nhiềulĩnh vực văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao…

2. Cơ cấu tổ chức của trường

a) Ban Giám Hiệu Nhà Trường

Hiệu trưởng:Thầy Trương Văn Sơn

Chuyên môn: Cử nhân Ngữ Văn Cử nhân Chính trị

Phụ trách chung Kiêm Bí thư Chi bộ nhà trường

Hiệu phó:

Trịnh Phương Ngọc

Chuyên môn: Cử nhân khoa Ngữ Văn,Cử nhân Chính trị

Lĩnh vực phụ trách:Chuyên môn + Hướng Nghiệp+ Phụ trách khốichiều

Hiệu phó:Trần Ngọc Anh

Trang 2

Chuyên môn: Cử nhân Toán

Lĩnh vực phụ trách: Lao động+ Dạy nghề + Hướng Nghiệp+Phụ tráchkhối Sáng

b) Tổ Bộ Môn

• Tổ Bộ môn Toán- Tin học

• Tổ Bộ môn Văn - Tiếng Việt

• Tổ Bộ môn Vật Lý

• Tổ Bộ môn Hóa Học

• Tổ Bộ môn Tiếng Anh

• Tổ Bộ môn tổ Sinh-Công Nghệ -Thể dục- Quốc phòng

- Về phía Ban giám hiệu:

+ Tổng hợp danh dách học sinh ra trường và xếp bằng loại

+ Đánh giá chung về quá trình học tập của toàn trường

+ Thống kê danh sách học sinh đạt loại khá và tổng số học sinh đạt loại:Xuất sắc, Khá, Giỏi, Trung bình, Yếu ,Kém

+ Thống kê danh sách bảng điểm của từng lớp trong toàn trường

II. Tìm hiểu các thông tin chi tiết của từng công việc

- Với mỗi giáo viên bộ môn có một sổ điểm riêng (sổ điểm con) Để ghiđiểm môn giáo viên đó dạy Giáo viên bộ môn có thể cho điểm trựctiếp vào sổ lớn (Sổ cái) nếu thấy điểm đó không cần thay đổi nữa.Saumỗi kỳ giáo viên bộ môn lấy sổ cái để tổng hợp điểm

- Mỗi lớp có một sổ cái ghi điểm của tất cả các môn học và điểm tổngkết kỳ và năm học

- Mỗi điểm có một hệ số riêng (Hệ số1, Hệ số2, Hệ số 3)

- Sau kỳ I giáo viên phải làm những công việc sau:

o Tổng hợp bảng điểm trung bình và hạnh kiểm của kỳ I

Trang 3

o Tổng hợp danh sách học sinh được khen thưởng.

o Viết điểm các môn học vào sổ liên lạc giữa học sinh và nhà trường

- Kết thúc kỳ II Giáo viên phải làm những công việc sau:

o Tổng hợp bảng điểm điểm trung bình và hạnh kiểm kỳ II và cả nămhọc

o Tổng hợp danh dách học sinh được khen thưởng

o Tổng hợp danh sách học sinh thi lại gửi lên nhà trường

o Tổng hợp danh dách học sinh không đủ điều kiện lên lớp

o Viết điểm các môn học vào sổ liên lạc giữa học sinh và nhà trường

- Về phía nhà trường:

o Tổng hợp danh sách học sinh ra trường và xếp bằng loại

- Để đánh giá chung về quá trình học tập của toàn trường ban giám hiệunhà trường yêu cầu thống kê các bảng sau:

o Danh sách học sinh đạt loại khá và tổng số học sinh đạt loại :Xuấtsắc, Khá, Giỏi, Trung bình, Yếu ,Kém

o Danh sách bảng điểm của từng lớp trong toàn trường

Chương 2: Xác định và mô hình hóa yêu cầu

A. Xác định yêu cầu

I Các Yêu Cầu Nghiệp Vụ

1 Danh sách các yêu cầu nghiệp vụ

6 Tra cứu điểm của từng học sinh BM4

7 Báo cáo kết quả học tập theo lớp BM5

8 Báo cáo kết quả tổng kết toàn

trường theo học kì

Trang 4

2 Các biểu mẫu và quy định

a Các biểu mẫu

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Mẫu số02/BDM

Trường THPT Nguyễn Trãi

Năm học:……

DANH SÁCH HỌC SINH Khối :……… Lớp: ………… Sĩ số: ………

STT Họ, tên Ngày sinh Giới tính Địa chỉ  BM3 SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Mẫu số01/BDM Trường THPT Nguyễn Trãi Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÔNG TIN HỌC SINH Họ và tên khai sinh: Giới tính:

Ngày sinh:

Nơi sinh:

Dân tộc:

Tôn giáo:

Tên cha:

Nghề nghiệp:

Tên mẹ:

Nghề nghiệp:

Trang 5

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Mẫu số03/BDM

Trường THPT Nguyễn Trãi

Điểm 15’ Điểm 1

tiết

Điểmthi HK

Điểm TB

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Mẫu số04/BDM

Trường THPT Nguyễn Trãi

Trang 6

BM5

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Mẫu số05/ BDM

Trường THPT Nguyễn Trãi

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Mẫu số06/ BDM

Trường THPT Nguyễn Trãi

Năm học:………

BÁO CÁO TỔNG KẾT HỌC KỲ Học kỳ :…… Lớp : ……

Trang 7

QĐ2 Quy định về xếp lớp cho

học sinh

Số học sinh trong mộtlớp không quá 50Trường có 3 khối:

Khối 10, 11, 12.Mỗikhối có 10lớp

QĐ3 Quy định về nhập điểm Điểm theo hệ số 10,

điểm tối thiểu =0, tối

đa bằng 10QĐ4 Quy định về báo cáo

tổng kết, xếp loại

Xếp loại học lực của học sinh:

quy định khác

Được phép thay đổi các quy định khác

Đối với việc quản lý điểm

Điều 1 Hình thức kiểm tra, loại bài kiểm tra, hệ số điểm bài kiểm tra

- Hình thức kiểm tra: kiểm tra miệng (kiểm tra bằng hỏi đáp), kiểm traviết và kiểm tra thực hành

- Các loại bài kiểm tra:

+ Kiểm tra thường xuyên (KTtx) gồm: kiểm tra miệng; kiểm tra viếtdưới 1 tiết; kiểm tra thực hành dưới 1 tiết

+ Kiểm tra định kỳ (KTđk) gồm: kiểm tra viết từ 1 tiết trở lên; kiểmtra thực hành từ 1 tiết trở lên; kiểm tra học kỳ (KThk)

- Hệ số điểm kiểm tra:

+ Hệ số 1: điểm kiểm tra thường xuyên;

+ Hệ số 2: điểm kiểm tra viết, kiểm tra thực hành từ 1 tiết trở lên;+ Hệ số 3: điểm kiểm tra học kỳ

Trang 8

Điều 2 Điểm trung bình môn học

- Điểm trung bình môn học kỳ (ĐTBmhk) là trung bình cộng củađiểm các bài KTtx,KTđk và KThk với các hệ số quy định tại Điều1:

ĐKTtx + 2 * ĐKTđk + 3 * ĐKThk ĐTBmhk = -

Tổng các hệ số

- Điểm trung bình môn học cả năm (ĐTBmcn) là trung bình cộngcủa ĐTBmhkI với ĐTBmhkII, trong đó ĐTBmhkII tính theo hệ số2:

ĐTBmhkI + 2 * ĐTBmhkII ĐTBmcn = -

3

Điều 3 Tiêu chuẩn xếp loại học kỳ và xếp loại cả năm

- Loại giỏi, nếu có đủ các tiêu chuẩn dưới đây:

+ Điểm trung bình các môn học từ 8,0 trở lên

+ Không có môn học nào điểm trung bình dưới 6,5

- Loại khá, nếu có đủ các tiêu chuẩn dưới đây:

+ Điểm trung bình các môn học từ 6,5 trở lên

+ Không có môn học nào điểm trung bình dưới 5,0

- Loại trung bình, nếu có đủ các tiêu chuẩn dưới đây:

+ Điểm trung bình các môn học từ 5,0 trở lên

+ Không có môn học nào điểm trung bình dưới 3,5

- Loại yếu: điểm trung bình các môn học từ 3,5 trở lên và không có mônhọc nào điểm trung bình dưới 2,0

- Loại kém: các trường hợp còn lại

- Nếu ĐTBhk hoặc ĐTBcn đạt mức quy định cho từng loại nói tại cáckhoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này, nhưng do ĐTB của 1 môn học thấp hơnmức quy định cho loại đó nên học lực bị xếp thấp xuống thì được điềuchỉnh như sau:

+ Nếu ĐTBhk hoặc ĐTBcn đạt mức loại G nhưng do ĐTB của 1 mônhọc phải xuống loại Tb thì được điều chỉnh xếp loại K

+ Nếu ĐTBhk hoặc ĐTBcn đạt mức loại G nhưng do ĐTB của 1 mônhọc phải xuống loại Y hoặc kém thì được điều chỉnh xếp loại Tb.+ Nếu ĐTBhk hoặc ĐTBcn đạt mức loại K nhưng do ĐTB của 1 mônhọc phải xuống loại Y thì được điều chỉnh xếp loại Tb

+ Nếu ĐTBhk hoặc ĐTBcn đạt mức loại K nhưng do ĐTB của 1 mônhọc phải xuống loại kém thì được điều chỉnh xếp loại Y

Trang 9

3. Bảng trách nhiệm các yêu cầu nghiệp vụ

1 Tiếp nhận hồ sơ

học sinh

Cung cấp thông tin về hồ sơ học sinh

Kiểm tra quyđịnh và ghi nhận

Cho phép hủy, cập nhật hồ sơ

2 Tra cứu thông tin

học sinh

Cung cấp thông tin cơ bản

Tìm, xuất thông tin liên quan

3 Lập danh sách lớp Cung cấp thông

tin danh sách học sinh, thông tin học sinh liên quan

Kiểm tra quyđịnh và ghi nhận

Cho phép hủy, cập nhật

4 Nhập điểm học

sinh theo môn học

Cung cấp danh sách điểm, môn học

Kiểm tra và ghi nhận

Cho phép hủy, cập nhật

5 Nhập điểm các

môn học từng học

sinh

Cung cấp danh sách môn học, điểm

Kiểm tra và ghi nhận

Cho phép hủy, cập nhật

6 Tra cứu điểm theo

môn học

Cung cấp danh sách điểm

Tìm, xuất thông tin liên quan

7 Tra cứu điểm của

từng học sinh

Cung cấp danh sách điểm các môn học

Tìm, xuất thông tin liên quan

8 Báo cáo điểm TB

học sinh của từng

lớp

Cung cấp thông tin cần báo cáo

Kiểm tra, tính toán, xuất thông tin

9 Báo cáo kết quả

học tập toàn

trường

Cung cấp thông tin cần báo cáo

Kiểm tra, tính toán, xuất thông tin

đổi các quyđịnh khác

Trang 10

II Các yêu cầu hệ thống và yêu cầu chất lượng

a Yêu cầu tiến hóa

đổi

Miền giá trị cầnthay đổi

1 Thay đổi quy định tiếp

nhận hồ sơ học sinh

Độ tuổi học sinh Học sinh

2 Thay đổi quy định xếp lớp Số học sinh trong

một lớp, số lớp họctrong một khối

3 Thay đổi quy định về tính

- Tra cứu học sinh trả ra kết quả ngay tức thì

- Kết xuất thống kê ngay tức thì

c. Yêu cầu tiện dụng

- Giao diện thân thiện

- Hạn chế tối đa lỗi, cảnh báo khi gặp lỗi

d. Yêu cầu tương thích

- Tương thích với hệ điều hành Windows

Giáovụ

Giáoviên

2 Tiếp nhận hồ sơ học sinh X X

Trang 11

Thiết bị nhập Thiết bị xuất

Người dùng

Tiếp nhận học sinh

B Mô hình hóa yêu cầu

1 Xét yêu cầu tiếp nhận hồ sơ học sinh

D1 D6

B4: Kiểm tra học sinh có tồn tại trong danh sách học sinh hay chưa

B5: Kiểm tra quy định về tuổi tối thiểu, tuổi tối đa

B6: Nếu không thỏa quy định thì tới B8

B7: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ.

B8: Đóng kết nối CSDL

B9: Kết thúc

Trang 12

Thiết bị nhập Tra cứu thông tin học sinh Thiết bị xuất

D3: Thông tin liên quan của học sinh thõa các tiêu chuẩn tìm kiếm: họ

tên, nơi sinh, dân tộc, tôn giáo

B3: Đọc D3 từ bộ nhớ phụ thỏa mãn yêu cầu tìm kiếm.

B4: Xuất D5 ra thiết bị xuất.

Trang 13

Thiết bị nhập Thiết bị xuất

Nhập điểm các môn học Người dùng

B4: Kiểm tra quy định số lượng học sinh trong một lớp

B5: Nếu không thỏa mãn bước trên thì tới B8

Trang 14

Thiết bị nhập Tra cứu điểm theo môn học Thiết bị xuất

Người dùng

D3 D4

Bộ nhớ phụ

D1: Thông tin về : họ tên, tên lớp, học kỳ, tên môn học, điểm miệng,

điểm 15’, điểm 1 tiết, điểm thi HK, điểm TB

B4: Kiểm tra quy định nhập điểm

B5: Nếu không thỏa mãn bước trên thì tới B8

Trang 15

Thiết bị nhập Tra cứu điểm từng học sinh Thiết bị xuất

D3: Thông tin liên liên thỏa các tiêu chuẩn tìm kiếm: Tên môn học,

tên lớp, học kỳ, năm học, điểm miệng, điểm 15’, điểm 1 tiết, điểm thi

B3: Đọc D3 từ bộ nhớ phụ thỏa mãn yêu cầu tìm kiếm.

B4: Xuất D5 ra thiết bị xuất.

Trang 16

Thiết bị nhập Báo cáo kết quả Học kỳ môn học Thiết bị xuất

B3: Đọc D3 từ bộ nhớ phụ thỏa mãn yêu cầu tìm kiếm

B4: Xuất D5 ra thiết bị xuất

Trang 17

Thiết bị nhập Báo cáo kết quả Học kỳ tổng hợp Thiết bị xuất

Trang 18

Thiết bị nhập Thay đổi quy định Thiết bị xuất

Trang 19

Tuoitoithieu TuoiToida

HOCSINH

MaHocSinh HoTen Gioitinh NgaySinh NoiSinh MaDanToc MaTongiao Tencha MaNgheNghiepCha Tenme

B3: Lưu D4 vào bộ nhớ phụ.

B4: Xuất D5 ra màn hình.

B5: Đóng kết nối CSDL

B6: Kết thúc

Chương 3: Thiết kế dữ liệu

Bước 1: Xét yêu cầu tiếp nhận hồ sơ học sinh

a. Thiết kế với tính đúng đắn

o Biểu mẫu liên quan :BM1

o Các thuộc tính mới : họ và tên, giới tính, ngày sinh, nơi sinh, dân tộc, tôn giáo, tên cha, nghề nghiệp cha, tên mẹ, nghề nghiệp mẹ.

o Các thuộc tính trừu tượng : MaHS

o Sơ đồ Logic:

b. Thiết kế với tính tiến hóa

o Qui định liên quan : QĐ1

o Các thuộc tính mới : tuổi tối thiểu, tuổi tối đa

19 | P a g e

HOCSINH

MaHocSinh HoTen Gioitinh NgaySinh NoiSinh MaDanToc MaTongiao Tencha MaNgheNghiepCha Tenme MaNgheNghiepMe

HOCSINH

Trang 20

QUYDINH HOCSINH

QUYDINH

Tuoitoithieu TuoiToida

HOCSINH

MaHocSinh HoTen Gioitinh NgaySinh NoiSinh MaDanToc MaTongiao Tencha MaNgheNghiepCha

Tenme MaNgheNghiepMe

TONGIAO

MaTonGiao TenTonGiao

NGHEGNHIEP

Manghenghiep Tennghenghiep

NGHENGHIEP TONGIAO

DANTOC

o Các thuộc tính trừu tượng : MaHS

o Sơ đồ logic :

c Thiết kế với tính hiệu quả:

Tạo thêm các bảng : TONGIAO, DANTOC, NGHENGHIEP để tránhphức tạp dữ liệu

- Các thuộc tính mới : Madantoc, Tendantoc, Matongiao, Tentongiao,MaNghenghiep, Tennghenghiep

- Các thuộc tính trừu tượng : Madantoc, MaTonGiao, MaNghenghiep

Sơ đồ logic :

DANTOC

Madantoc Tendantoc

Trang 21

Tuoitoithieu TuoiToida

HOCSINH

MaHocSinh HoTen Gioitinh NgaySinh NoiSinh MaDanToc MaTongiao Tencha MaNgheNghiepCha Tenme MaNgheNghiepMe

PHANLOP

MaHocSinh MaLop

HOCSINH

QUYDINH NGHENGHIEP

TONGIAO

Bước 2: Xét yêu cầu tra cứu thông tin học sinh

Bước 3: Xét yêu cầu lập danh sách lớp

a. Thiết kế với tính đúng đắn

o Biểu mẫu liên quan : BM2

o Các thuộc tính mới : MaLop , Tenlop , Siso , Khoi, Namhoc.

o Các thuộc tính trừu tượng : MaHS , MaLop

o Sơ đồ logic :

b. Thiết kế với tính tiến hóa

o Quy định liên quan : QĐ2

Trang 22

Tuoitoithieu TuoiToida SiSoToiThieu SiSoToiDa

HOCSINH

MaHocSinh HoTen Gioitinh NgaySinh NoiSinh MaDanToc MaTongiao Tencha MaNgheNghiepCha Tenme MaNgheNghiepMe

PHANLOP

MaHocSinh MaLop

HOCSINH

QUYDINH NGHENGHIEP

TONGIAO

QUYDINH

Tuoitoithieu TuoiToida

HOCSINH

MaHocSinh HoTen Gioitinh NgaySinh NoiSinh MaDanToc MaTongiao Tencha MaNgheNghiepCha Tenme MaNgheNghiepMe

PHANLOP

MaHocSinh MaLop MaNamHoc MaKhoiLop

KHOILOP

MaKhoiLop TenKhoiLop

GIAOVIEN

MaGiaoVien TenGiaoVien DiaChi DienThoai

o Các thuộc tính mới : soHStoida

o Các thuộc tính trừu tượng : MaHS,Malop

o Sơ đồ logic:

c. Thiết kế với tính hiệu quả

o Nhận xét : tạo thêm bảng KHOILOP, NAMHOC, GIAOVIEN đểtránh trùng lặp kết quả

22 | P a g e

NAMHOC

MaNamHoc TenNamHoc

Trang 23

KHOILOP NGHENGHIEP

KHOILOP

MaKhoiLop TenKhoiLop

NAMHOC

MaNamHoc TenNamHoc

QUYDINH

Tuoitoithieu TuoiToida SiSoToiThieu SisoToiDa DiemToiThieu DiemToiDa

NGHEGNHIEP

Manghenghiep Tennghenghiep

DANTOC

Madantoc Tendantoc

LOP

MaLop Tenlop SiSo MaKhoiLop MaNamHoc MagiaoVien

o Sơ đồ logic

Bước 4: Xét yêu cầu nhập điểm các môn học cho từng học sinh

a Thiết kế với tính đúng đắn:

o Biểu mẫu liên quan : BM4

o Tạo thêm các bảng DIEM, MONHOC, LOAIDIEM, HOCKY

23 | P a g e

PHANLOP

Trang 25

Bước 5: Xét yêu cầu Tra cứu điểm theo môn học

Bước 6:Xét yêu cầu Tra cứu điểm từng học sinh

Bước 7:Xét yêu cầu báo cáo kết quả học kỳ môn học

Bước 8:Xét yêu cầu Báo cáo kết quả học kỳ tổng hợp

Chương 4:Thiết kế giao diện

a Màn hình chính

o Thiết kế với tính đúng đắn

Màn hình chính

Trang 26

1.Tiếp nhận hồ sơ học sinh 2.Tra cứu thông tin học sinh

3.Lập danh sách lớp 4.Nhập điểm học sinh theo môn học

5 Nhập điểm học sinh theo từng HS 6.Tra cứu điểm theo môn học

7.Tra cứu điểm theo từng học sinh 8.Báo cáo kết quả học tập theo lớp

9.Báo cáo tổng kết toàn trường theo từng học kỳ.

10.Thay đổi quy định 11.Thoát

o Thiết kế với tính tiện dụng

b Màn hình tiếp nhận hồ sơ học sinh

o Thiết kế với tính đúng đắn

Tiếp nhận hồ sơ học sinh

Trang 27

Thêm Ghi Xóa Sửa

Trang 29

Lưu Xóa

Trang 30

Nhập Điểm

Xóa Hủy Lưu

o Thiết kế với tính tiện dụng

Trang 31

Tìm Thoát

o Thiết kế với tính tiện dụng

f Màn hình tra cứu điểm theo môn học

o Thiết kế với tính đúng đắn

Tra cứu điểm theo môn

Môn:

Học kỳ:

Lớp:

Năm:

Trang 32

Tìm Thoát

o Thiết kế với tính tiện dụng

g Màn hình tra cứu điểm của từng học sinh

Trang 33

Xuất Báo Cáo In Báo Cáo

o Thiết kế với tính tiện dụng

h Màn hình báo cáo kết quả học tập theo lớp

o Thiết kế với tính đúng đắn

Báo cáo kết quả học tập theo lớp

Lớp : Học Kỳ:

Khối :

Trang 34

Thêm Lưu Xóa Hủy

o Thiết kế với tính tiện dụng

i Màn hình thay đổi quy định

o Thiết kế với tính đúng đắn

Màn hình thay đổi quy định

Quy Định:

Trang 35

o Thiết kế với tính tiện dụng

1 Phát sinh ngày Khi màn hình tiếp nhận học sinh

khởi động

2 Lấy danh sách dân tộc,tôn

giáo,nghề nghiệp (cha,mẹ)

của học sinh.

Khi màn hình tiếp nhận học sinh khởi động

Ngày đăng: 19/06/2015, 10:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐIỂM MÔN: ……. - PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỌC SINH TRƯỜNG THPT
BẢNG ĐIỂM MÔN: …… (Trang 5)
Điều 1. Hình thức kiểm tra, loại bài kiểm tra, hệ số điểm bài kiểm tra - PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỌC SINH TRƯỜNG THPT
i ều 1. Hình thức kiểm tra, loại bài kiểm tra, hệ số điểm bài kiểm tra (Trang 7)
3. Bảng trách nhiệm các yêu cầu nghiệp vụ - PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỌC SINH TRƯỜNG THPT
3. Bảng trách nhiệm các yêu cầu nghiệp vụ (Trang 9)
Sơ đồ logic : - PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỌC SINH TRƯỜNG THPT
Sơ đồ logic (Trang 20)
Sơ đồ luông dữ liệu - PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỌC SINH TRƯỜNG THPT
Sơ đồ lu ông dữ liệu (Trang 43)
Sơ đồ luông dữ liệu: - PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỌC SINH TRƯỜNG THPT
Sơ đồ lu ông dữ liệu: (Trang 44)
Hình hiển thị xuống csdl - PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỌC SINH TRƯỜNG THPT
Hình hi ển thị xuống csdl (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w