3/ Trong trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở vi sinh vật, dị hoá là quá trình nào sau đây: A/ Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng B/ Tổng hợp chất hữu cơ và tích luỹ năng
Trang 1MA DE : 351
Họ tên : ……….
Lớp : ……… Đề Kiểm Tra Trắc Nghiệm sinh học lớp 10
Mơn :Sinh họcThời gian làm bài 20 phút
1/ Ở người (2n=46), số nhiễm sắc thể trong một tế bào tại kỳ giữa của nguyên phân là:
2/ Xác định câu đúng:
A/ Virus có khả năng sinh sản độc lập.
B/ Virus cúm H5N1 độc tính rất mạnh gây suy hô hấp trầm trọng dẫn đến tử vong.
C/ Lõi của virus chứa cả ADN và ARN
D/ Thuốc trừ sâu từ virus diệt được tất cả các loại sâu, an toàn cho người và động vật có ích.
3/ Trong trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở vi sinh vật, dị hoá là quá trình nào sau đây:
A/ Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng
B/ Tổng hợp chất hữu cơ và tích luỹ năng lượng
C/ Cả hai quá trình trên
D/ Không phải hai quá trình trên
4/ Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động:
A/ Phân ly nhiễm sắc thể B/ Nhân đôi nhiễm sắc thể
C/ Trao đổi chéo nhiễm sắc thể D/ Tiếp hợp nhiễm sắc thể
5/ Hiện tượng co nguyên sinh sẽ xảy ra khi cho vi sinh vật vào môi trường nào sau đây ?
A/ MT nhiệt trương B/ MT ưu trương
C/ MT nước tinh khiết D/ MT đẳng trương
6/ Ở người (2n=46), số nhiễm sắc thể trong một tế bào tại kỳ cuối của nguyên phân là:
7/ Môi trường có các thành phần nước thịt, gan, glucose Đây là loại môi trường:
A/ Tự nhiên B/ Bán tự nhiên
C/ Bán tổng hợp D/ Tổng hợp.
8/ Mỗi loại virus chỉ nhân lên trong một tế bào nhất định vì:
A/ Tế bào có tính đặc hiệu
B/ Virus không có cấu tạo tế bào
C/ Virus và tế bào có cấu tạo khác nhau
D/ Virus có tính đặc hiệu
9/ Hiện tượng Phagơ bám vào thụ thể bề mặt tế bào một cách đặc hiệu thuộc giai đoạn nào trong chu trình nhân lên của no?ù
A/ Sinh tổng hợp B/ Lắp ráp
C/ Xâm nhập D/ Hấp phụ
10/ Trong thí nghiệm về lên men êtilic, ta thấy có hiện tượng các bọt khí sủi lên trong ống nghiệm Đó là
khí nào sau nay?
A/ Khí ôxi B/ Khí nitơ
C/ Khí cacbonic D/ Khí Hiđro
11/ Những vi sinh vật sinh trưởng được với độ pH = 6 – 8 thuộc loại nào sau đây?
A/ VSV ưa pH cao B/ VSV ưa kiềm
C/ VSV ưa axit D/ VSV ưa trung tính
12/ Trong 1 quần thể sinh vật, ban đầu có 10 4 tế bào Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau một giờ là:
Trang 2MA DE : 351
13/ Caõu naứo sau ủaõy laứ khoõng ủuựng khi noựi veà virut ?
A/ Virut laứ thửùc theồ khoõng coự caỏu taùo teỏ baứo, kớch thửụực sieõu hieồn vi
B/ Virut khoõng theồ tửù nhaõn leõn ngoaứi teỏ baứo vaọt chuỷ
C/ Caỏu taùo cuỷa virut ủụn giaỷn : moọt loừi laứ axit nucleeic goàm caỷ ADN vaứ ARN, voỷ protein boùc ngoaứi loừi D/ Virut laứ kớ sinh noọi baứo baột buoọc
14/ Nhieọt ủoọ maứ ụỷ ủoự vi sinh vaọt sinh trửụỷng maùnh nhaỏt ủửụùc goùi laứ:
A/ Nhieọt ủoọ toỏi ủa B/ Nhieọt ủoọ trung bỡnh
C/ Nhieọt ủoọ toỏi thieồu D/ Nhieọt ủoọ toỏi ửu
15/ Moọt nhoựm teỏ baứo sinh tinh tham gia quaự trỡnh giaỷm phaõn ủaừ taùo ra 256 tinh truứng Soỏ teỏ baứo sinh tinh laứ:
16/ Loaùi naỏm laứm nụỷ boọt ủeồ laứm baựnh mỡ, baựnh bao vaứ leõn men rửụùu laứ:
A/ Naỏm cuực B/ Naỏm men
C/ Naỏm meứo D/ Naỏm moỏc.
17/ Hoaùt ủoọng quan troùng nhaỏt cuỷa NST trong nguyeõn phaõn laứ:
A/ Sửù tửù nhaõn ủoõi vaứ sửù ủoựng xoaộn.
B/ Sửù ủoựng xoaộn vaứ thaựo xoaộn
C/ Sửù tửù nhaõn ủoõi vaứ sửù phaõn li
D/ Sửù phaõn li ủõoàng ủeàu veà 2 cửùc cuỷa teỏ baứo.
18/ ễÛ ngửụứi (2n=46), soỏ NST trong moọt teỏ baứo ụỷ kyứ cuoỏi cuỷa giaỷm phaõn II laứ:
A/ 23 NST ủụn B/ 23 NST keựp
C/ 46 NST keựp D/ 46 NST ủụn.
19/ Kiểu dinh dỡng dựa vào nguồn năng lợng từ chất vô cơ và nguồn cacbon C0 2 , đợc gọi là:
B/ Hoá dị dỡng
C/ Quang dị dỡng
D/ Hoá tự dỡng
20/ Vỡ sao virut ủửụùc coi laứ kớ sinh noọi baứo baột buoọc ?
A/ Muoỏn nhaõn leõn, virut phaỷi nhụứ vaứo boọ maựy toồng hụùp cuỷa teỏ baứo vaọt chuỷ
B/ Chửa coự caỏu taùo teỏ baứo
C/ Khoõng coự riboxom
D/ Coự kớch thửụực sieõu nhoỷ
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
MễN SINH HỌC THỜI GIAN: 25 PHÚT
A PHẦN TỰ LUẬN(5 điểm)
ĐỀ 1
Cõu 1: ( 2 đ)
Neõu ủieồm gioỏng vaứ khaực nhau veà caỏu taùo, chửực naờng cuỷa virus traàn vaứ virus coự voỷ ngoaứi
Cõu 2: ( 2 đ)
Khỏi niệm về sinh trưởng ở VSV Đặc điểm pha tiềm phỏt và pha lũy thừa trong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn
Cõu 3:( 1 đ)
Trỡnh bày diễn biến trong kỡ đầu và kỡ sau của quỏ trỡnh nguyờn phõn
ĐỀ 2
Cõu 1( 2 đ)
Trang 3MA DE : 351
Phân biệt sự khác nhau giữa virut và vi khuẩn
Câu 2: ( 2 đ)
Thời gian thế hệ là gì? Đặc điểm pha cân bằng và pha suy vong trong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn
Câu 3: ( 1 đ)
Trình bày diễn biến trong kì giữa và kì cuối của quá trình nguyên phân
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN SINH HỌC 10
ĐỀ 1
Câu 1: ( 2 đ) Nêu điểm giống và khác nhau về cấu tạo, chức năng của virus trần và virus có vỏ ngoài Giống nhau: đều có:
+ Lõi axit nuclêic là ADN hay ARN, là bộ gen của virut, thực hiện chức năng di truyền (0,5 đ)
+ Vỏ prôtêin (capsit) cấu tạo từ các đơn vị prôtêin gọi là capsome, bảo vệ và bao bọc axit
nuclêic (0,5đ)
Khác nhau:
Virus trần
Không có vỏ ngoài (0,25 đ) Có vỏ ngoài, là lớp lipit kép và prôtêin, trên bềVirus có vỏ ngoài
mặt có các gai glicôprôtêin làm nhiệm vụ kháng nguyên và giúp tế bào bám trên bề mặt
tế bào chủ (0,75 đ)
Câu 2: ( 2 đ) Khái niệm về sinh trưởng ở VSV Đặc điểm pha tiềm phát và pha lũy thừa trong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn
- Sinh trưởng là sự tăng số lượng tế bào trong quần thể nhờ sự phân chia của tế bào(0,5 đ)
- Pha tiềm phát (lag): VK thích nghi với MT, số lượng TB trong quần thể không tăng, enzim
cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất(0,75 đ)
- Pha luỹ thừa (log): VK sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi, số lượng TB tăng lên rất
nhanh(0,75 đ)
Câu 3:( 1 đ)Trình bày diễn biến trong kì đầu và kì sau của quá trình nguyên phân
- Kì đầu: Các NST kép sau khi nhân đôi ở kì trung gian dần được co xoắn, màng nhân dần tiêu biến, thoi
phân bào dần dần xuất hiện (0,5 đ)
- Kì sau: các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào (0,5 đ)
ĐỀ 2
Câu 1( 2 đ)Phân biệt sự khác nhau giữa virut và vi khuẩn.
Không có cấu tạo tế bào(0,25 đ) Có cấu tạo tế bào (0,25 đ)
Vật chất di truyền chỉ chứa ADN
hoặc ARN(0,25 đ) Vật chất di truyền chứa cả ADN vàARN(0,25 đ) không chứa ribôxôm(0,25 đ) Có chứa ribôxôm (0,25 đ)
Sống ký sinh nội bào bắt buộc(0,25 đ) Sinh sản độc lập(0,25 đ)
Câu 2: ( 2 đ)Thời gian thế hệ là gì? Đặc điểm pha cân bằng và pha suy vong trong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn
- Thời gian thế hệ (g) là thời gian từ khi sinh ra 1 tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia (số tế
bào trong quần thể tăng gấp đôi) (0,5 đ)
- Pha cân bằng: số lượng VK trong quần thể đạt đến cực đạivà không đổi theo thời gian, số TB
sinh ra bằng số TB chết đi(0,75 đ)
- Pha suy vong: số TB trong quần thể giảm dần do số TB bị phân huỷ nhiều, chất dinh dưỡng
cạn kiệt, chất độc hại tích luỹ quá nhiều (0,75 đ)
Trang 4MA DE : 351
Câu 3: ( 1 đ)Trình bày diễn biến trong kì giữa và kì cuối của quá trình nguyên phân.
- Kì giữa: các NST co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo Thoi phân bào được
đính vào 2 phía của NST tại tâm động (0,5 đ)
- Kì cuối: NST dãn xoắn dần và màng nhân xuất hiện (0,5 đ)
MA DE : 351