1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ + ĐÁP ÁN THI HKII SINH 6

4 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 57,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quả và hạt có thể mang đi xa nhờ động vật.. Câu 9: Đặc điểm của cây hạt trần là A.. sinh sản bằng hạt, có hoa và quả.. Câu 10: Tính chất đặc trưng của cây hạt kín là A.. Thực vật cung cấ

Trang 1

ĐỀ 1

I TỰ LUẬN ( Thời gian làm bài : 25 phút)

Câu 1: Nêu đặc điểm chung của ngành tảo và ích lợi của tảo? (2 điểm)

Câu 2: Hạt nảy mầm cần những điều kiện gì? (1 điểm)

Câu 3: Phân loại thực vật là gì? Kể tên các bậc phân loại (2 điểm)

Hết _

ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: SINH – KHỐI 6

ĐỀ 2

I TỰ LUẬN ( Thời gian làm bài : 25 phút)

Câu 1: Nêu đặc điểm chung của cây hạt kín? Kể tên 4 loại cây hạt kín (2 điểm) Câu 2: So sánh sự khác nhau của lớp cây một lá mầm và lớp cây hai lá mầm (2 điểm) Câu 3: Vai trò của thực vật đối với động vật? Kể tên 4 động vật ăn thực vật (1 điểm)

Hết _

Trang 2

Câu 1: Thụ phấn là hiện tượng

A gió thổi làm bay phấn

B do con người thực hiện

C hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy

D sâu bọ đem hạt phấn đến cho hoa

Câu 2: Nhóm nào sau đây gồm toàn quả thịt?

A Quả táo, quả đậu hòa lan

B Quả cải, quả đậu, quả dưa hấu

C Quả su su, quả chò, quả mướp

D Quả cam, quả mận, quả cà chua

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây là của hoa thụ

phấn nhờ sâu bọ?

A Bao hoa thường tiêu giảm

B Hoa có màu sắc sặc sỡ và hương thơm

C Hạt phấn nhiều, nhỏ và nhẹ

D Hoa thường mọc ở ngọn cây

Câu 4: Hạt gồm các bộ phận

A vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ

B rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, lá mầm

C vỏ, phôi, lá mầm

D vỏ và phôi nhũ

Câu 5: Phát tán là hiện tượng

A quả và hạt có thể bay xa nhờ gió

B quả và hạt có thể mang đi xa nhờ động vật

C quả và hạt có thể tự vung vãi nhiều nơi

D quả và hạt được chuyển đi xa chỗ nó sống

Câu 6: Trồng cây ngoài ven đê có vai trò

A giúp điều hòa khí hậu

B bảo vệ đất, chống xói mòn, chắn gió

C làm đẹp cảnh quan

D giữ nguồn nước và điều hòa khí hậu

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây là của quả và hạt

phát tán nhờ gió?

A Có màu đỏ đẹp, có mùi thơm

B Làm thức ăn cho chim

C Có cánh hoặc chùm lông

D Có gai, có góc

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây là của ngành rêu?

A Rễ giả, thân, lá thật chưa có mạch dẫn

B Thân, lá, rễ thật, có mạch dẫn

C Thân, rễ, lá phát triển, mạch dẫn lớn

D Thân, rễ, lá phát triển đa dạng

Câu 9: Đặc điểm của cây hạt trần là

A sinh sản bằng bào tử

B sinh sản bằng hạt, có nón

C sinh sản bằng hạt, có hoa và quả

D sinh sản bằng túi bào tử

Câu 10: Tính chất đặc trưng của cây hạt kín là

A sống ở trên cạn

B có rễ, thân, lá

C sinh sản bằng hạt

D có hoa, quả, hạt nằm trong quả

Câu 11: Việc mà con người không được làm

dưới đây là:

A Bảo vệ môi trường sống của động vật

B Xây dựng vườn thực vật, vườn quốc gia

C Khai thác, đánh bắt các loài động thực vật quý hiếm

D Ngăn chặn sự tàn phá rừng

Câu 12 Nhóm cây nào gồm toàn cây lương thực?

A Lúa, đậu tương, su hào B Lúa, ngô, khoai

C Hồng, cúc, lan D Cà phê, chè, cao su

Câu 13: Nhóm nào gồm toàn cây hạt kín?

A Bưởi, đào, chanh B Thông, dừa, cau

C Dương xỉ, lúa, ngô D Rêu, ớt, cải

Câu 14: Nhóm cây nào gồm toàn cây một lá mầm?

A Ổi, bưởi, cải xanh B Mít, táo, chanh

C Lúa, ngô, hành D Mận, xoài, ngô

Câu 15: Nhóm cây nào gồm toàn cây hai lá mầm?

A Lúa, tre, dừa B Táo, hành, mít

C Cà phê, ngô, mía D Bưởi, hồng xiêm, đào

Câu 16: Tảo là thực vật bậc thấp vì

A cơ thể có cấu tạo đơn bào B sống ở nước

C cơ thể có cấu tạo đa bào D chưa có rể, thân, lá

Câu 17: Vi khuẩn khác với tảo đơn bào ở đặc điểm

A tế bào chưa có nhân hoàn chỉnh

B có vách ngăn tế bào

C cấu tạo đơn bào

D sống ở cạn

Câu 18: Nấm khác thực vật ở đặc điểm

A kích thước cơ thể nhỏ

B tế bào không có diệp lục

C tế bào có nhân hoàn chỉnh

D có vách ngăn tế bào

Câu 19: Câu nào sai về vai trò của vi khuẩn?

A Một số vi khuẩn có ứng dụng trong công nghiệp

B Một số vi khuẩn có ứng dụng trong nông nghiệp

C Tất cả các dạng vi khuẩn đều có hại cho con người

D Vi khuẩn có vai trò qua n trọng trong tự nhiên

Câu 20: Nội dung nào sau đây sai?

A Thực vật cung cấp khí cácbonic cho con người

B Thực vật cung cấp dược phẩm cho con người

C Thực vật cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

D Thực vật cung cấp gỗ cho con người

Trang 3

Câu 1: Nấm khác thực vật ở đặc điểm

A kích thước cơ thể nhỏ

B tế bào không có diệp lục

C tế bào có nhân hoàn chỉnh

D có vách ngăn tế bào

Câu 2: Câu nào sai về vai trò của vi khuẩn?

A Một số vi khuẩn có ứng dụng trong công nghiệp

B Một số vi khuẩn có ứng dụng trong nông nghiệp

C Tất cả các dạng vi khuẩn đều có hại cho con người

D Vi khuẩn có vai trò qua n trọng trong tự nhiên

Câu 3: Nội dung nào sau đây sai?

A Thực vật cung cấp khí cácbonic cho con người

B Thực vật cung cấp dược phẩm cho con người

C Thực vật cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

D Thực vật cung cấp gỗ cho con người

Câu 4: Hạt gồm các bộ phận

A vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ

B rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, lá mầm

C vỏ, phôi, lá mầm

D vỏ và phôi nhũ

Câu 5: Phát tán là hiện tượng

A quả và hạt có thể bay xa nhờ gió

B quả và hạt có thể mang đi xa nhờ động vật

C quả và hạt có thể tự vung vãi nhiều nơi

D quả và hạt được chuyển đi xa chỗ nó sống

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây là của quả và hạt

phát tán nhờ gió?

A Có màu đỏ đẹp, có mùi thơm

B Làm thức ăn cho chim

C Có cánh hoặc chùm lông

D Có gai, có góc

Câu 7: Tính chất đặc trưng của cây hạt kín là

A sống ở trên cạn

B có rễ, thân, lá

C sinh sản bằng hạt

D có hoa, quả, hạt nằm trong quả

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây là của ngành rêu?

A Rễ giả, thân, lá thật chưa có mạch dẫn

B Thân, lá, rễ thật, có mạch dẫn

C Thân, rễ, lá phát triển, mạch dẫn lớn

D Thân, rễ, lá phát triển đa dạng

Câu 9: Đặc điểm của cây hạt trần là

A sinh sản bằng bào tử

B sinh sản bằng hạt, có nón

C sinh sản bằng hạt, có hoa và quả

D sinh sản bằng túi bào tử

Câu 10: Trồng cây ngoài ven đê có vai trò

A giúp điều hòa khí hậu

B bảo vệ đất, chống xói mòn, chắn gió

C làm đẹp cảnh quan

D giữ nguồn nước và điều hòa khí hậu

Câu 11: Việc mà con người không được làm

dưới đây là:

A Bảo vệ môi trường sống của động vật

B Xây dựng vườn thực vật, vườn quốc gia

C Khai thác, đánh bắt các loài động thực vật quý hiếm

D Ngăn chặn sự tàn phá rừng

Câu 12 Nhóm cây nào gồm toàn cây lương thực?

A Lúa, đậu tương, su hào B Lúa, ngô, khoai

C Hồng, cúc, lan D Cà phê, chè, cao su

Câu 13: Nhóm nào gồm toàn cây hạt kín?

A Bưởi, đào, chanh B Thông, dừa, cau

C Dương xỉ, lúa, ngô D Rêu, ớt, cải

Câu 14: Nhóm cây nào gồm toàn cây một lá mầm?

A Ổi, bưởi, cải xanh B Mít, táo, chanh

C Lúa, ngô, hành D Mận, xoài, ngô

Câu 15: Nhóm cây nào gồm toàn cây hai lá mầm?

A Lúa, tre, dừa B Táo, hành, mít

C Cà phê, ngô, mía D Bưởi, hồng xiêm, đào

Câu 16: Tảo là thực vật bậc thấp vì

A cơ thể có cấu tạo đơn bào B sống ở nước

C cơ thể có cấu tạo đa bào D chưa có rể, thân, lá

Câu 17: Vi khuẩn khác với tảo đơn bào ở đặc điểm

A tế bào chưa có nhân hoàn chỉnh

B có vách ngăn tế bào

C cấu tạo đơn bào

D sống ở cạn

Câu 18: Thụ phấn là hiện tượng

A gió thổi làm bay phấn

B do con người thực hiện

C hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy

D sâu bọ đem hạt phấn đến cho hoa

Câu 19: Nhóm nào sau đây gồm toàn quả thịt?

A Quả táo, quả đậu hòa lan

B Quả cải, quả đậu, quả dưa hấu

C Quả su su, quả chò, quả mướp

D Quả cam, quả mận, quả cà chua

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây là của hoa thụ

phấn nhờ sâu bọ?

A Bao hoa thường tiêu giảm

B Hoa có màu sắc sặc sỡ và hương thơm

C Hạt phấn nhiều, nhỏ và nhẹ

D Hoa thường mọc ở ngọn cây

Trang 4

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5Đ) - Mỗi câu đúng 0,25đ

11c 12b 13a 14c 15d 16d 17a 18b 19c 20a

II TỰ LUẬN (5Đ)

Câu 1:

- Nêu đặc điểm chung của ngành tảo (1,5đ)

- Ích lợi của tảo (0,5)

Câu 2: Nêu đúng 4 điều kiện cân cho hạt nảy mầm (1đ)

Câu 3:

- Khái niệm phân loại thực vật (1,5đ)

- Kể tên các bậc phân loại (1,5)

ĐÁP ÁN MÔN SINH LỚP 6

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5Đ) - Mỗi câu đúng 0,25đ

11c 12b 13a 14c 15d 16d 17a 18c 19d 20b

II TỰ LUẬN (5Đ)

Câu 1:

- Đặc điểm chung của cây hạt kín (1,5đ)

- Kể tên 4 loại cây hạt kín (0,5đ)

Câu 2:

- Nêu được 4 đặc điểm của lớp cây 1 lá mầm (1đ)

- Nêu được 4 đặc điểm của lớp cây 2 lá mầm (1đ)

Câu 3: (1đ)

- Vai trò của thực vật đối với động vật? (0,5đ)

- Kể tên 4 động vật ăn thực vật (0,5đ)

Ngày đăng: 19/06/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w