Chuổi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về: A.. Hợp tác Câu 6: Tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên thiên nhiên: Câu 7: Trong hệ sinh thái rừng nh
Trang 1Truờng THCS Phan Bội Chõu THI CHẤT LƯỢNG HỌC Kè II– NĂM HỌC 2012 - 2013
Họ và tên :……… MễN SINH HỌC - LỚP 9
Lớp : … ( Thời gian làm bài 45 phỳt khụng kể thời gian giao đề)
Điểm Lời phờ của cụ giỏo
I Trắc nghiệm khỏch quan: (3.0 điểm ) " Khoanh trũn vào một chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng nhất" Câu 1 Tài nguyờn dưới đõy cú giỏ trị vụ tận là:
Câu 2 Hệ sinh thái nào sau đây có quần xã thực vật ít đa dạng?
A Sa van B Thảo nguyên C Hoang mạc D Rừng nhiệt đới
Câu 3 Những hoạt động chủ yếu của con người tỏc động đến mụi trường trong thời kỡ xó hội nguyờn thủy:
A Hái lợm B Trồng cây lơng thực và chăn nuôi
C Xây dựng các khu công nghiệp D Lai tạo nhiều giống vật nuôi và cây trồng quý
Câu 4 Hãy điền từ thích hợp vào dấu (… ) trong câu sau :
Mức độ phong phú về số lợng loài trong quần xã là chỉ số về………
A Độ đa dạng B Độ nhiều C Độ thờng gặp D Độ cực thuận
Câu 5 Chuổi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về:
A Nguồn gốc B Dinh dỡng C Cạnh tranh D Hợp tác
Câu 6: Tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên thiên nhiên:
Câu 7: Trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới, sinh vật nào sau đây đợc gọi là sinh vật sản xuất?
Cõu 8: Rừng mưa nhiệt đới là:
A Một quần thể sinh vật B Một quần xó sinh vật C Một quần xó động vật D Một quần xó thực vật
Cõu 9 :Nguyờn nhõn gõy chỏy nhiều khu rừng thời nguyờn thuỷ là do
A Con người dựng lửa để lấy ỏnh sỏng B Con người dựng lửa để nấu nướng thức ăn
C Con người dựng lửa sưởi ấm D Con người đốt lửa dồn thỳ dữ vào cỏc hố sõu để bắt
Cõu 10: Người ăn gỏi cỏ ( thịt cỏ sống ) sẽ bị nhiễm bệnh:
A Bệnh sỏn lỏ gan B Bệnh tả, lị C Bệnh sốt rột D Bệnh thương hàn
Cõu 11: Ngoài việc cung cấp gỗ quý, rừng cũn cú tỏc dụng gỡ cho mụi trường sống của con người?
A Cung cấp động vật quý hiếm B Thải khớ CO2, giỳp cõy trồng khỏc quang hợp
C Là nơi trỳ ẩn của nhiều loài động vật D Điều hũa khớ hậu, chống xúi mũn, ngăn chặn lũ lụt
Cõu 12: Đối với chất thải cụng nghiệp và sinh hoạt, Luật Bảo vệ mụi trường quy định:
A Cú thể đưa trực tiếp ra mụi trường B Cú thể tự do chuyờn chở chất thải từ nơi này đến nơi khỏc
II Phần tự luận ( 7.0 điểm )
Cõu 1: Phõn biệt cỏc dạng tài nguyờn thiờn nhiờn Cho vớ dụ minh họa (2đ)
Cõu 2: a Nờu khỏi niệm về chuỗi thức ăn, lưới thức ăn (1đ)
b Vẽ 4 sơ đồ chuỗi thức ăn từ cỏc loài sinh vật sau: cõy xanh, sõu ăn la, rắn, chuột mốo, dờ hổ.(1đ)
Cõu 3: Quần xó sinh vật khỏc quần thể sinh vật như thế nào? (2đ)
Cõu 4: Thực trạng thiờn nhiờn hoang dó hiện nay như thế nào? Em cú những biện phỏp gỡ bảo vệ thiờn
nhiờn hoang dó (1đ)
Hết
Trang 2-Trường THCS Phan Bội Châu KHUNG MA TRẬN THI KIỂM TRA HỌC KÌ II
GV: Lê Thị Hiếu Tín
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
1 Ô nhiễm mtr –
Luật BV mtr Luật BV mtr quy đinhntn đ/v chất thải CN, Người ăn gỏi cá sẽ bịnhiễm bệnh
2 Tác động của
con người tới
môi trường
Nguyên nhân gây cháy rừng ở TK XH ng.thủy
Các tác động của con người qua mỗi thời kì
QXSV-QTSV
Rừng mưa nhiệt đới là
QX –QT?
4 Sử dụng hợp lí
Tác dụng của rừng đối với đời sống con người
5 HST – BV đa
dạng các HST
Khái niệm chuỗi thức
ăn, lưới thức ăn
Sự đa dạng của QXTV
6 Khôi phục và
gg TN hoang dã Thực trạng TNHD hiện nayntn? Em có những biện phápgì để BV TNHD
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI HK 2 (NH: 2012 – 2013 )
MễN SINH HỌC 9
I Trắc nghiệm khỏch quan (3đ)
II Tự luận (7đ)
Cõu 1:
Tài nguyên tái sinh: Là dạng TN khi sử dụng một cách hợp lý sẽ có điều kiện phát triển phục
hồi Ví dụ : TN nớc, TN đất, TN sinh vật
Tài nguyên không tái sinh: Sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt.
Ví dụ: Than đá, dầu lửa, quặng sắt…
Tài nguyên năng lợng vĩnh cửu: Là nguồn tài nguyên sạch, khi sử dụng không gây ô nhiễm
môi trờng
Ví dụ Năng lợng mặt trời, năng lợng gió, năng lợng nhiệt
0.5đ 0.75đ
0.75đ
Cõu 2:
a Chuỗi thức ăn là một dóy gồm nhiều loài sinh vật cú quan hệ dinh dưỡng, mỗi loài sinh vật
là một mắt, vừa tiờu thụ mắt xớch phớa trước vừa bị mắt xớch phớa sau tiờu thụ
Lưới thức ăn là tập hợp cỏc chuỗi thức ăn cú nhiều mắt xớch chung.
b Vẽ 4 sơ đồ chuỗi thức ăn đơn giản, mỗi sơ đồ đỳng 0.25đ
0.5đ 0.5đ 1.0đ
Cõu 3
Tập hợp cỏc cỏ thể cựng loài cựng sinh sống
trong một sinh cảnh
Tập hợp cỏc cỏ thể khỏc loài cựng sinh sống trong một sinh cảnh
Được hỡnh thành trong một thời gian tương
Chủ yếu thớch nghi về mặt nơi ở, dinh dưỡng,
sinh sản
Cú mối quan hệ sinh sản trong mỗi quần thể, giữa cỏc quần thể là quan hệ dinh dưỡng
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
Cõu 4: Thiờn nhiờn hoang dó:
+ Thực trạng: Hiện nay nhiều vựng trờn trỏi đất thiờn nhiờn hoang dó đang ngày một suy thoỏi
và cú một số loài đang cú nguy cơ bị tuyệt chủng Vỡ vậy cần cú biện phỏp để khụi phục và giữ
gỡn
+ Biện phỏp:
- Khụng xõm hại tới thiờn nhiờn như: đốt phỏ rừng, săn bắt động vật rừng, …
- Tuyờn truyền giỏo dục để mọi người hiểu biết, để cú ý thức hành động và bảo vệ thiờn nhiờn
0.5đ 0.5đ
Trang 4ĐỀ CƯƠNG THI HK 2 (NH: 2012 – 2013 )
MÔN SINH HỌC 9
1/ Tác động của con người đến môi trường qua các thời kì như thế nào?
2/ Thực trạng thiên nhiên hoang dã hiện nay?
3/ Em có những biện pháp gì để bảo vệ thiên nhiên hoang dã?
4/ Trình bày sự đa dạng của Hệ sinh thái? Vd.
5/ Luật bảo vệ môi trường có những nội dung cơ bản nào? Trách nhiệm của em trong việc chấp hành luật.
6/ Phân biệt các dạng tài nguyên thiên nhiên? Cho vd minh họa.
7/ Ảnh hưởng cúa rừng đối với đời sống con ngừời?
8/ ô nhiễm môi trường là gì? Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môit trường ( vd minh họa )
9/ Khái niệm: QTSV, QXSV Vd minh họa
10/ Phân biệt QXSV – QTSV
( Phân biệt theo 4 tiêu chí sau: khái niệm, thời gian hình thành, mối quan hệ, Cấu trúc )
11/ Mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã được thể hiện như thế nào?
12/ Các thành phần của HST.
13/ Khái niệm chuỗi thức ăn, lưới thức ăn VD
14/ Có các loài sinh vật sau: cỏ, sâu ăn lá, rắn, chuột, mèo, dê, hổ, VSV.
a Chỉ ra các thành phần của HST.
b Vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn đơn giản nhất.
c Từ đó vẽ sơ đồ lưới thức ăn.
15/ Vai trò của con người trong việc bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên.
16/ Biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường không khí, nước.