Hệ thức Vi-ét : Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình... Đồ thị của hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng và nằm phía trên trục hoành... –Phương trình có nghiệm kép khi và chỉ khi
Trang 1Chuyên đề Tổ Toán
Trang 3BT1- Điền vào chỗ để được công thức đúng
Trang 5Hệ thức Vi-ét : Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình
Trang 6BT2: Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1:Trong tập R nh ng số n ữ ào cú c n b c hai ă ậ
A.Số õm B.Số bất kỡ C.Số nguyờn D.Số khụng õmCõu 2:Số cú căn bậc ba là
A,Số õm B,Số dương C,Số bất kỡ D,Số tự nhiờnCõu 3:Biểu thức 5 −2x xỏc định khi
bằng
A.5-2 6 B.-1 C.5+2 6 D.2
Trang 7Câu 6:Với x>y≥0 biểu thức 1 6 2
Trang 8C©u 10: C¨n bËc hai sè häc cña 81 lµ:
1
1 2
−
3 3
Trang 9Câu 14: Cho hàm số y = 0,5x 2 Trong các câu sau câu nào sai ?
A Hàm số xác định với mọi giá trị của x, có hệ số a = 0,5
B Hàm số đồng biến khi x > 0 , nghịch biến khi x < 0
C Đồ thị của hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng và nằm
phía trên trục hoành
D Hàm số có giá trị lớn nhất là y = 0 khi x = 0 và không có giá trị nhỏ nhất
Trang 10Câu 15: Cho phương trình x 2 – 2x + m 1 = 0 ( m là tham số ) –
Phương trình có nghiệm kép khi và chỉ khi m nhận giá trị bằng :
A 1 B - 1 C 2 D - 2
A Phương trình vô nghiệm
B Phương trình có nghiệm kép
D Phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu
C Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m nhận giá trị thoả mãn:
A m > 4 B m C m D m <
9
49
9
Trang 11Câu 18: Tập nghiệm của phương trình 2x 2 + 5x 7 = 0 là –
Trang 12Bµi 3: TÝnh
20 45 3 18 72a) - + - KÕt qu¶ : 15 2 - 5
2 + 3
1
2 - 31
b) + KÕt qu¶ : 4
Trang 13Bài 4: Tìm x (giải phương trình vô tỉ).
2 + x = 3a) Kết quả : x = 49
x 2 - 81 x - 9b) - = 0 (1)
ĐK: x – 9 ≥ 0 ⇔ x ≥ 9 khi đó: x2 – 81 ≥ 0 Vậy điều kiện của x là x 9 ≥
Giải
Trang 14Bµi 5: Cho biÓu thøc:
Trang 15a) Rót gän biÓu thøc A.
§K: a ≥ 0, b 0 vµ a ≥ ≠ b
b a
b a
b a
b a
b a
b a
b a
b b a a
b a
b a
b b
a a
b a
b a
b a
b a a
b b a b
b a a
b a
b a
b a b
a a
b b
a
b a
b a b
a
a b
b a
b a
a b
b a b
a
a b
b a
b a
A
−
+
= +
= +
−
+ +
=
+
−
+ +
+
−
− +
+ +
=
+
−
+ +
−
− +
+
=
−
+ + +
− +
− +
−
+
=
) ).(
(
) (
) ).(
( 2
) 2
( 2 )
).(
( 2
2 4
2
) ).(
( 2
2 2
2
) ).(
( 2
) (
2 ) )(
( )
(
) (
2 ) (
2
) (
2 ) (
2
2 2
(víi a 0, b 0 vµ a b)≥ ≥ ≠
Trang 16Bµi 2: Cho biÓu thøc:
b) TÝnh gi¸ trÞ cña A biÕt a = 2 vµ b = 8
Thay a = 2 vµ b = 8 vµo biÓu thøc ta ®îc:
b a
b
a A
−
+
=
3 2
2
3 2
2 2
2 2
2 8
2
8 2
Trang 17Bài 6: Xem lời giải sau đúng hay sai ? Cho biết ý kiến ?
Tính: A = 7 − 13 − 7 + 13
2
2 12
14
13 49
2 14
13 7
13 7
13 7
2 13 7
13 7
13 7
13 7
13
7
2 2
Giải
Trang 18Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà
+Làm bài tập 4,5,6 (SGK-148)
+Thuộc các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
+ễn tập hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai, giải hệ phương trỡnh, giải
phương trỡnh bậc hai
Trang 19TiÕt 67:«n tËp cuèi n¨m
Trang 21Sai
Cho hai đường thẳng y = (m + 1)x + 5 (d 1 ) và y = 2x + n (d 2 ) Với m = 1 và n ≠ 5 thì:
Trang 222, Bµi tËp
Dạng 1:
Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến
Thế nào là biểu thức không phụ thuộc vào
Trang 23Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến
Trang 25Bài tập 4:
Cho hàm số y = ax + b
Tìm a và b biết rằng đồ thị của hàm số đã cho thoả mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đi qua hai điểm A(1; 3) và B(-1; -1)
b) Song song với đường thẳng y = x + 5
Đáp án: a) a = 2 , b = 1
Trang 26Bài tập 5: Chứng minh rằng khi k thay đổi, các đường thẳng (k + 1)x – 2y = 1 luôn đi qua một
điểm cố định Tìm điểm cố định.
Trang 27c Chứng tỏ rằng hai nghiệm tìm được trong câu a là hoành
độ giao điểm của hai đồ thị
Trang 28Bước 2 : Lấy các điểm tương ứng của
x và y Biểu điễn các điểm tương ứng
trên hệ trục toạ độ Oxy
B’
.
-2 -3
1 9
4
Trang 29C
.
B’
.
-2 -3
1
9
4 2
BT8- Vẽ đồ thị hàm số y = x + 2
Xác định hai điểm là giao điểm của
đồ thị với hai trục toạ độ
Trang 30Bài 9: Giải các phương trình sau:
2 )
+
t2
= 3
⇒
x2
=
3
⇔
x3,
4
=
Nghiệm của phương trình là: x1,2 = 1; x± 3,4= ± 3
Trang 31∆’ = 12 -1.( -8) = 9 ; ∆ = ' 3
Vậy phương trình có nghiệm: x = - 4
⇒ x1= -1 + 3 = 2 (loại) ; x2 = -1 - 3 = - 4 (t/m)
Trang 32Chú ý:
Giải phương trình a + bx + c = 0 (a 0) bằng phương pháp đồ thị ta giải như sau:
2
- Vẽ đồ thị hàm số y = a và y = -bx - c x2
- Tìm giao điểm của hai đồ thị hàm số trên
- Hoành độ giao điểm đó chính là nghiệm của phương trình a + bx + c = 0 (a 0) x2 ≠
Trang 33Quãng đường Thanh Hoá - Hà Nội dài 150
km Một ô tô từ Hà Nội vào Thanh Hoá,
nghỉ lại Thanh Hoá 3h15 phút, rồi trở về Hà
Nội, hết tất ca 10h Tính vận tốc của ô tô
lúc về, biết rằng vận tốc của ô tô lúc đi lớn
hơn vận tốc lúc về là 10km/h
Tóm tắt bài toán:
Hãy lọ̃p bảng phõn tích các đại
lượng?
Bài 10: Giải bài toán bằng cách
lập phương trình :
Vọ̃n tụ́c
Quãng đường
150 km
Thời gian
Quãng đường HN – TH:
150km Vận tốc đi = vận tốc về + 10 Thời gian đi + + thời gian về = 10134 h
Tính vận tốc của ô tô lúc về ?
Trang 34Hãy lập bảng phân tích các đại
lượng?
Vận tốc
Quãng đường
Thời lúc về là: (h)
Theo bài ra ta có phương trình:
Trang 354 7
−
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
* Tiếp tục ơn tập các kiến thức:
- Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Hàm số y = ax2 (a ≠ 0), phương trình bậc hai
* BTVN: 2, 7, 9, 10 (SGK); 4,5,6 (SBT-148)
HD Bài 9: Xét hai trường hợp:
+) Nếu y ≥ 0 ⇒ |y| = y Hệ pt cĩ nghiệm (x = 2, y = 3) +) Nếu y < 0 ⇒ |y| = -y Hệ pt cĩ nghiệm là: