1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 66,67 - on tap cuoi nam dai 9

35 420 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thức Vi-ét : Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình... Đồ thị của hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng và nằm phía trên trục hoành... –Phương trình có nghiệm kép khi và chỉ khi

Trang 1

Chuyên đề Tổ Toán

Trang 3

BT1- Điền vào chỗ để được công thức đúng

Trang 5

Hệ thức Vi-ét : Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình

Trang 6

BT2: Hãy chọn đáp án đúng nhất

Câu 1:Trong tập R nh ng số n ữ ào cú c n b c hai ă ậ

A.Số õm B.Số bất kỡ C.Số nguyờn D.Số khụng õmCõu 2:Số cú căn bậc ba là

A,Số õm B,Số dương C,Số bất kỡ D,Số tự nhiờnCõu 3:Biểu thức 5 −2x xỏc định khi

bằng

A.5-2 6 B.-1 C.5+2 6 D.2

Trang 7

Câu 6:Với x>y≥0 biểu thức 1 6 2

Trang 8

C©u 10: C¨n bËc hai sè häc cña 81 lµ:

1

1 2

3 3

Trang 9

Câu 14: Cho hàm số y = 0,5x 2 Trong các câu sau câu nào sai ?

A Hàm số xác định với mọi giá trị của x, có hệ số a = 0,5

B Hàm số đồng biến khi x > 0 , nghịch biến khi x < 0

C Đồ thị của hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng và nằm

phía trên trục hoành

D Hàm số có giá trị lớn nhất là y = 0 khi x = 0 và không có giá trị nhỏ nhất

Trang 10

Câu 15: Cho phương trình x 2 2x + m 1 = 0 ( m là tham số )

Phương trình có nghiệm kép khi và chỉ khi m nhận giá trị bằng :

A 1 B - 1 C 2 D - 2

A Phương trình vô nghiệm

B Phương trình có nghiệm kép

D Phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu

C Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m nhận giá trị thoả mãn:

A m > 4 B m C m D m <

9

49

9

Trang 11

Câu 18: Tập nghiệm của phương trình 2x 2 + 5x 7 = 0 là

Trang 12

Bµi 3: TÝnh

20 45 3 18 72a) - + - KÕt qu¶ : 15 2 - 5

2 + 3

1

2 - 31

b) + KÕt qu¶ : 4

Trang 13

Bài 4: Tìm x (giải phương trình vô tỉ).

2 + x = 3a) Kết quả : x = 49

x 2 - 81 x - 9b) - = 0 (1)

ĐK: x – 9 ≥ 0 ⇔ x ≥ 9 khi đó: x2 – 81 ≥ 0 Vậy điều kiện của x là x 9 ≥

Giải

Trang 14

Bµi 5: Cho biÓu thøc:

Trang 15

a) Rót gän biÓu thøc A.

§K: a ≥ 0, b 0 vµ a ≥ ≠ b

b a

b a

b a

b a

b a

b a

b a

b b a a

b a

b a

b b

a a

b a

b a

b a

b a a

b b a b

b a a

b a

b a

b a b

a a

b b

a

b a

b a b

a

a b

b a

b a

a b

b a b

a

a b

b a

b a

A

+

= +

= +

+ +

=

+

+ +

+

− +

+ +

=

+

+ +

− +

+

=

+ + +

− +

− +

+

=

) ).(

(

) (

) ).(

( 2

) 2

( 2 )

).(

( 2

2 4

2

) ).(

( 2

2 2

2

) ).(

( 2

) (

2 ) )(

( )

(

) (

2 ) (

2

) (

2 ) (

2

2 2

(víi a 0, b 0 vµ a b)≥ ≥ ≠

Trang 16

Bµi 2: Cho biÓu thøc:

b) TÝnh gi¸ trÞ cña A biÕt a = 2 vµ b = 8

Thay a = 2 vµ b = 8 vµo biÓu thøc ta ®­îc:

b a

b

a A

+

=

3 2

2

3 2

2 2

2 2

2 8

2

8 2

Trang 17

Bài 6: Xem lời giải sau đúng hay sai ? Cho biết ý kiến ?

Tính: A = 7 − 13 − 7 + 13

2

2 12

14

13 49

2 14

13 7

13 7

13 7

2 13 7

13 7

13 7

13 7

13

7

2 2

Giải

Trang 18

Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà

+Làm bài tập 4,5,6 (SGK-148)

+Thuộc các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

+ễn tập hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai, giải hệ phương trỡnh, giải

phương trỡnh bậc hai

Trang 19

TiÕt 67:«n tËp cuèi n¨m

Trang 21

Sai

Cho hai đường thẳng y = (m + 1)x + 5 (d 1 ) và y = 2x + n (d 2 ) Với m = 1 và n ≠ 5 thì:

Trang 22

2, Bµi tËp

Dạng 1:

Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến

Thế nào là biểu thức không phụ thuộc vào

Trang 23

Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến

Trang 25

Bài tập 4:

Cho hàm số y = ax + b

Tìm a và b biết rằng đồ thị của hàm số đã cho thoả mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đi qua hai điểm A(1; 3) và B(-1; -1)

b) Song song với đường thẳng y = x + 5

Đáp án: a) a = 2 , b = 1

Trang 26

Bài tập 5: Chứng minh rằng khi k thay đổi, các đường thẳng (k + 1)x – 2y = 1 luôn đi qua một

điểm cố định Tìm điểm cố định.

Trang 27

c Chứng tỏ rằng hai nghiệm tìm được trong câu a là hoành

độ giao điểm của hai đồ thị

Trang 28

Bước 2 : Lấy các điểm tương ứng của

x và y Biểu điễn các điểm tương ứng

trên hệ trục toạ độ Oxy

B’

.

-2 -3

1 9

4

Trang 29

C

.

B’

.

-2 -3

1

9

4 2

BT8- Vẽ đồ thị hàm số y = x + 2

Xác định hai điểm là giao điểm của

đồ thị với hai trục toạ độ

Trang 30

Bài 9: Giải các phương trình sau:

2 )

+

t2

= 3

x2

=

3

x3,

4

=

Nghiệm của phương trình là: x1,2 = 1; x± 3,4= ± 3

Trang 31

∆’ = 12 -1.( -8) = 9 ; ∆ = ' 3

Vậy phương trình có nghiệm: x = - 4

⇒ x1= -1 + 3 = 2 (loại) ; x2 = -1 - 3 = - 4 (t/m)

Trang 32

Chú ý:

Giải phương trình a + bx + c = 0 (a 0) bằng phương pháp đồ thị ta giải như sau:

2

- Vẽ đồ thị hàm số y = a và y = -bx - c x2

- Tìm giao điểm của hai đồ thị hàm số trên

- Hoành độ giao điểm đó chính là nghiệm của phương trình a + bx + c = 0 (a 0) x2 ≠

Trang 33

Quãng đường Thanh Hoá - Hà Nội dài 150

km Một ô tô từ Hà Nội vào Thanh Hoá,

nghỉ lại Thanh Hoá 3h15 phút, rồi trở về Hà

Nội, hết tất ca 10h Tính vận tốc của ô tô

lúc về, biết rằng vận tốc của ô tô lúc đi lớn

hơn vận tốc lúc về là 10km/h

Tóm tắt bài toán:

Hãy lọ̃p bảng phõn tích các đại

lượng?

Bài 10: Giải bài toán bằng cách

lập phương trình :

Vọ̃n tụ́c

Quãng đường

150 km

Thời gian

Quãng đường HN – TH:

150km Vận tốc đi = vận tốc về + 10 Thời gian đi + + thời gian về = 10134 h

Tính vận tốc của ô tô lúc về ?

Trang 34

Hãy lập bảng phân tích các đại

lượng?

Vận tốc

Quãng đường

Thời lúc về là: (h)

Theo bài ra ta có phương trình:

Trang 35

4 7

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

* Tiếp tục ơn tập các kiến thức:

- Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Hàm số y = ax2 (a ≠ 0), phương trình bậc hai

* BTVN: 2, 7, 9, 10 (SGK); 4,5,6 (SBT-148)

HD Bài 9: Xét hai trường hợp:

+) Nếu y ≥ 0 ⇒ |y| = y Hệ pt cĩ nghiệm (x = 2, y = 3) +) Nếu y < 0 ⇒ |y| = -y Hệ pt cĩ nghiệm là:

Ngày đăng: 19/06/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị với hai trục toạ độ - tiet 66,67 - on tap cuoi nam dai 9
th ị với hai trục toạ độ (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w