1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÁP LUẬT VỀ ĐẦU TƯ

58 472 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 5,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Vốn đầu tư công gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu CP, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA và vốn vay ưu đãi củ

Trang 2

tổ chức KT; đầu tư góp vốn, mua cổ phần,

phần vốn góp của tổ chức KT; đầu tư theo

Trang 3

Đầu tư công là hoạt động đầu tư của NN vào

các chương trình, dự án xây dựng kết cấu hạ tầng KT - XH và đầu tư vào các chương trình,

dự án phục vụ phát triển KT - XH.

• Dự án đầu tư công là dự án đầu tư sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư công

Đầu tư theo hình thức đối tác công tư là ĐT

được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan có thẩm quyền và nhà đầu tư, DN dự án

để thực hiện, quản lý, vận hành dự án kết

cấu hạ tầng, cung cấp các dịch vụ công.

Trang 4

• Vốn đầu tư công gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu

CP, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước

ngoài, vốn tín dụng ĐT triển của Nhà nước, vốn từ nguồn thu để lại cho ĐT nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách nhà nước, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa

phương để đầu tư.

Trang 5

Lĩnh vực đầu tư công:

ĐT chương trình, dự án kết cấu hạ tầng kinh

tế - xã hội

Đầu tư phục vụ hoạt động của cơ quan nhà

nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.

Đầu tư và hỗ trợ hoạt động cung cấp sản

phẩm, dịch vụ công ích.

Đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự

án theo hình thức đối tác công tư.

Trang 6

1.2 Chính sách của NN Việt Nam về đầu tư:

a Chính sách đầu tư chung

Nhà ĐT được ĐT tất cả các lĩnh vực, ngành

nghề mà luật không cấm

Nhà ĐT được tự chủ quyết định hoạt động

ĐT KD; được tiếp cận, sử dụng các nguồn vốn tín dụng, quĩ hỗ trợ, sử dụng đất, tài

nguyên

Được NN đối xử bình đẳng trước pháp luật

Trang 7

• a Chính sách đầu tư chung(tiếp)

Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện

thuận lợi để NĐT thực hiện ĐTKD phát triển bền vững

Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở

hữu TS, vốn ĐT, thu nhập, các quyền lợi ích hợp pháp khác của nhà ĐT

Nhà nước cam kết thực hiện các điều ước

quốc tế có liên quan

Trang 8

b Chính sách đầu tư công

Tuân thủ PL về ĐT, quản lý, SD vốn ĐT công

Phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển

KT- XH, qui hoạch phát triển ngành liên quan đến quản lý và sử dụng vốn ĐT công

Thực hiện đúng trách nhiệm và quyền hạn

của cơ quan quản lý NN, tổ chức, cá nhân

liên quan đến quản lý và sử dụng vốn ĐT

công

Trang 9

Chính sách đầu tư công

Quản lý, sử dụng vốn ĐT công theo đúng qui

định đối với từng nguồn vốn, bảo đảm ĐT tập trung, đồng bộ, chất lượng, hiệu quả, tránh thất thoát lãng phí

Công khai, minh bạch trong đầu tư công,

quản lý, sử dụng vốn NN tại DN

Trang 10

Hoạt động công nghệ cao, sản phẩm công

nghiệp hỗ trợ công nghệ cao; hoạt động nghiên cứu và phát triển;

Sx vật liệu mới, năng lượng mới, năng

lượng sạch, năng lượng tái tạo; sản xuất sản phẩm có giá trị gia tăng từ 30% trở

lên, sản phẩm tiết kiệm năng lượng;

Trang 11

Lĩnh vực ưu đãi đầu tư:

Trang 12

Lĩnh vực ưu đãi đầu tư:

Nuôi trồng, chế biến nông, lâm, thuỷ sản;

trồng và bảo vệ rừng; làm muối; khai thác hải sản và dịch vụ hậu cần nghề cá; sản xuất

giống cây trồng, giống vật nuôi, sản phẩm

công nghệ sinh học;

Thu gom, xử lý, tái chế hoặc tái sử dụng chất

thải;

ĐT phát triển và vận hành, quản lý công trình

kết cấu hạ tầng; vận tải hành khách công

cộng tại các đô thị;

Trang 13

Lĩnh vực ưu đãi đầu tư:

Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo

dục nghề nghiệp;

Khám bệnh, chữa bệnh; sản xuất thuốc,

nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y

tế, thuốc từ dược liệu, thuốc đông y; nghiên cứu KH về công nghệ bào chế, công nghệ

sinh học để sản xuất các loại thuốc mới;

Trang 14

Lĩnh vực ưu đãi đầu tư:

ĐT cơ sở luyện tập, thi đấu thể dục, thể thao

cho người khuyết tật hoặc chuyên nghiệp;

bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa;

ĐT trung tâm lão khoa, tâm thần, điều trị bệnh

nhân nhiễm chất độc màu da cam; trung tâm chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật,

trẻ mồ côi, trẻ em lang thang không nơi

nương tựa;

Quĩ tín dụng ND, tổ chức tài chính vi mô.

Trang 16

DỰ ÁN XỬ LÍ RÁC THẢI,

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG.

NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO, KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI

Trang 17

DỰ ÁN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ

ĐƯỜNG SẮT, KẾT CẤU HẠ TẦNG GIÁO DỤC, Y TẾ, VĂN HÓA DÂN

TỘC, THỂ DỤC THỂ THAO.

Trang 18

• * Địa bàn ưu đãi đầu tư:

• Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó

khăn

• Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

• Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công

nghệ cao, khu kinh tế.

Trang 19

VÙNG KINH TẾ KHÓ KHĂN,

ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN … KHU CÔNG NGHIỆP, KHU

CHẾ XUẤT, KHU KINH TẾ…

Trang 20

Đối tượng được hưởng ưu đãi ĐT:

- Các dự án thuộc lĩnh vực và địa bàn ưu

đãi đầu tư.

- Dự án ĐT có quy mô vốn từ 6.000 tỷ

đồng trở lên, thực hiện giải ngân tối thiểu 6.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được GCN đăng ký ĐT hoặc quyết định chủ trương ĐT.

Dự án đầu tư tại vùng nông thôn sử dụng

từ 500 lao động trở lên;

DN công nghệ cao, DN khoa học và công

nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ.

Trang 22

CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÓ

ĐIỀU KIỆN

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện vì lý do quốc phòng, an

ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo

đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

qui định tại phụ lục 4 LĐT

Trang 23

CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÓ

ĐIỀU KIỆN

Kinh doanh DV kế toán, kiểm toán, dịch vụ thủ

tục thuế, thủ tục hải quan, Hành nghề luật sư, công chứng, DV trọng tài thương mại…

KD chứng khoán, bảo hiểm, DV đòi nợ, KD sổ

Trang 24

CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÓ

ĐIỀU KIỆN

Sx KD chế biến, xuất, nhập khẩu rượu, thuốc

lá; mua bán hàng hóa qua sở giao dịch…

Phát điện, truyền tải, kinh doanh, xuất nhập

khẩu điện; khai thác, kinh doanh than

Logistic, nhượng quyền thương mại

Dạy nghề; dịch vụ việc làm; cai nghiện ma

túy tự nguyện

KD DV vận tải các loại; KD Dv bất động sản

Trang 25

CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÓ

ĐIỀU KIỆN

KD DV viễn thông, báo chí, xuất bản; KD dịch

vụ mạng xã hội; KD trò chơi ĐT;

Mở trường mầm non, phổ thông, CĐ, ĐH, TT

giáo dục thường xuyên, TT ngoại ngữ…

SX KD giống thủy sản, khai thác thủy sản…

SX, buôn bán, xuất nhập khẩu thuốc bảo vệ

thực vật

Bệnh viện, DV khám chữa bệnh, SXKD thuốc

chữa bệnh, trang thiết bị y tế

Trang 26

• - Kinh doanh các mẫu vật các loại thực vật

động vật hoang dã thuộc phụ lục 1 công ước Cites, phụ lục 3 LĐT

Trang 27

CÁC LĨNH VỰC CẤM ĐẦU TƯ

- Kinh doanh mại dâm;

- Mua, bán người, mô, bộ phận cơ thể người;

- Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh

sản vô tính trên người.

Trang 28

b HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

* Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế

Tổ chức kinh tế được thành lập và hoạt động

theo quy định của PL VN, gồm DN, HTX, liên

hiệp HTX và các tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.

- Tổ chức KT 100% vốn ĐT của nhà đầu tư VN.

- Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là

tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài là

thành viên hoặc cổ đông.

Trang 29

HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

• Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần,

phần vốn góp vào tổ chức kinh tế:

- Mua cổ phần của công ty CP

- Mua phần vốn góp của các TV Cty TNHH để

trở thành TV của công ty;

- Mua phần vốn góp của TV góp vốn trong

công ty HD để trở thành TV góp vốn của Cty HD;

- Mua phần vốn góp của TV tổ chức kinh tế

khác

Trang 30

HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

• Đầu tư theo hình thức hợp đồng PPP

Chủ thể tham gia HĐ:

- Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án

- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Mục đích: thực hiện dự án đầu tư xây dựng

mới hoặc cải tạo, nâng cấp, mở rộng, quản lý

và vâ ân hành công trình kết cấu hạ tầng hoặc cung cấp dịch vụ công.

Trang 31

• Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC

Chủ thể ký kết HĐ:

- Giữa các NĐT trong nước với nhau.

- Giữa NĐT trong nước với NĐT NN

- Giữa các NĐT nước ngoài đã thực hiện thủ

Trang 32

Nội dung chủ yếu của hợp đồng BCC:

Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền

của các bên tham gia HĐ; địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nơi thực hiện dự án;

Mục tiêu và phạm vi hoạt động ĐT KD;

Đóng góp của các bên tham gia HĐ và phân

chia kết quả ĐT KD giữa các bên;

Trang 33

Nội dung chủ yếu của hợp đồng BCC:

Tiến độ và thời hạn thực hiện HĐ;

Quyền, NV của các bên tham gia HĐ;

Sửa đổi, chuyển nhượng, chấm dứt HĐ;

Trách nhiệm do vi phạm HĐ, phương thức

giải quyết tranh chấp

Trang 34

1.4 NHÀ ĐẦU TƯ

a Khái niệm: NĐT là tổ chức, cá nhân thực

hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.

b Dấu hiệu của nhà đầu tư

NĐT là tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư

NĐT tiến hành hoạt động ĐT theo quy định

của PL

NĐT tiến hành hoạt động ĐT nhằm mục đích

KD

Trang 35

c CÁC NHÀ ĐẦU TƯ

Gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư

nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

• - NĐT trong nước là cá nhân có quốc tịch VN,

tổ chức kinh tế không có NĐT nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông

• - NĐT nước ngoài là cá nhân có quốc tịch

nước ngoài, tổ chức thành lập theo PL nước ngoài thực hiện hoạt động ĐT KD tại VN.

Trang 36

Các nhà đầu tư

•- Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là

tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài là

thành viên hoặc cổ đông.

Trang 37

II THỦ TỤC ĐẦU TƯ

2.1 Thủ tục cấp GCN đăng ký đầu tư:

* Các trường hợp không phải đăng ký đầu tư:

- Dự án đầu tư của nhà đầu tư trong nước;

- Tổ chức KT nước ngoài, NĐT nước ngoài nắm giữ dưới 51% vốn điều lệ khi ĐT thành lập tổ chức KT; đầu tư theo hình thức góp vốn, mua CP, phần vốn góp của tổ chức KT; đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC;

- Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế

Trang 38

* Các trường hợp phải đăng ký đầu tư:

- Dự án đầu tư của NĐT nước ngoài: thành lập

tổ chức KT; đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức KT; đầu tư theo hợp đồng BCC mà NĐT nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên

- Công ty hợp danh có đa số thành viên hợp

danh là cá nhân nước ngoài

- Tổ chức KT có NĐT nước ngoài nắm giữ từ

51% vốn điều lệ trở lên;

Trang 39

Hồ sơ dự án đầu tư

1 Văn bản đề nghị thực hiện dự án ĐT;

2 Bản sao CMND, thẻ căn cước, hộ chiếu đối

với nhà ĐT là cá nhân; bản sao Giấy CN

thành lập đối với nhà ĐT là tổ chức;

3 Đề xuất dự án ĐT: nhà ĐT thực hiện dự án,

mục tiêu, quy mô, vốn ĐT và phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ ĐT, nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi ĐT,

đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án;

Trang 40

Hồ sơ dự án đầu tư

4 Bản sao một trong các tài liệu sau: báo

cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà ĐT;

cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính;

bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà ĐT;

tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của

nhà ĐT;

5 Đề xuất nhu cầu sử dụng đất hoặc nộp bản

sao thỏa thuận thuê địa điểm hoặc tài liệu

khác xác nhận nhà ĐT có quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án ĐT;

Trang 41

Hồ sơ dự án đầu tư

6 Giải trình về sử dụng công nghệ đối với dự

án: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ; thông số kỹ thuật

chính, tình trạng sử dụng của máy móc, thiết

bị và dây chuyền công nghệ chính;

7 Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo

hình thức hợp đồng BCC.

Trang 42

Thẩm quyền cấp GCN đăng ký ĐT

- Ban Quản lý KCN, khu CX, khu CNC, khu KT

tiếp nhận, cấp GCN đăng ký ĐT đối với các

dự án ĐT trong các khu này.

- Sở KH và ĐT nơi nhà đầu tư đặt hoặc dự

kiến đặt trụ sở chính hoặc văn phòng điều

hành để thực hiện dự án sẽ tiếp nhận, cấp

GCN đăng ký ĐT đối với các dự án đầu tư

ngoài KCN, khu CX, khu CNC

Trang 43

Thời hạn cấp GCN đăng ký ĐT

+ Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định

chủ trương đầu tư của QH,Thủ tướng CP,

UBND cấp tỉnh thì thời hạn cấp GCN đăng ký đầu tư là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ trương đầu tư.

+ Đối với dự án ĐT không thuộc diện quyết

định chủ trương đầu tư thì thời hạn cấp GCN đầu tư là 15 ngày kể từ ngày nhận được đủ

hồ sơ.

Trang 44

Nội dung GCN đăng ký đầu tư

1 Mã số dự án đầu tư

2 Tên, địa chỉ của nhà đầu tư

3 Tên dự án đầu tư.

4 Địa điểm thực hiện dự án ĐT; diện tích đất

Trang 45

Nội dung GCN đăng ký đầu tư

7 Thời hạn hoạt động của dự án

8 Tiến độ thực hiện dự án đầu tư

9 Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có).

10 Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện

dự án (nếu có)

Trang 46

+ Hết thời hạn hoạt động của dự án ĐT;

+ Dự án ĐT thuộc trường hợp bị cơ quan quản

lý nhà nước về ĐT quyết định ngừng hoặc tạm ngừng hoạt động mà nhà ĐT không có khả

năng khắc phục điều kiện ngừng hoạt động;

Trang 49

III ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

3.1 Chính sách của NN VN về ĐT ra nước

ngoài

- Nhà nước khuyến khích NĐT đầu tư ra

nước ngoài nhằm khai thác, phát triển, mở

rộng thị trường; tăng khả năng XK HH, DV,

thu ngoại tệ; tiếp cận công nghệ hiện đại,

nâng cao năng lực quản lý và bổ sung nguồn lực phát triển KT - XH đất nước

Trang 50

Chính sách của NN VN về ĐT ra nước ngoài

- NĐT VN thực hiện ĐT ở nước ngoài phải

tuân thủ quy định của LĐT của VN, của PL có liên quan, PL của quốc gia, vùng lãnh thổ

tiếp nhận ĐT và điều ước quốc tế mà VN là thành viên;

- Tự chịu trách nhiệm về hiệu quả hoạt động

đầu tư ở nước ngoài

Trang 51

3.2 Hình thức ĐT ra nước ngoài

Thành lập tổ chức KT tại nước tiếp nhận đầu

tư;

Thực hiện hợp đồng BCC ở nước ngoài;

Mua lại một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ

của tổ chức KT ở nước ngoài để quản lý, đầu

tư KD tại nước ngoài;

Mua, bán CK, giấy tờ có giá khác; đầu tư

thông qua các quỹ đầu tư CK, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài

Trang 52

3.3 THỦ TỤC ĐT RA NƯỚC

NGOÀI

a Thủ tục cấp GCN đầu tư ra NN

* Hồ sơ đề nghị cấp GCN đăng ký ĐT gồm:

+ Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài;

+ Bản sao CMND, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với NĐT là cá nhân; bản sao GCN thành lập hoặc tài liệu tương đương đối với NĐT là

tổ chức;

+ Quyết định ĐT ra nước ngoài;

Trang 53

• * Hồ sơ đề nghị cấp GCN đăng ký ĐT gồm:

+ Văn bản cam kết tự cân đối nguồn ngoại tệ

hoặc văn bản của tổ chức tín dụng được

phép cam kết thu xếp ngoại tệ cho NĐT;

+ Đối với dự án ĐT ra NN trong lĩnh vực ngân

hàng, CK, BH, khoa học và công nghệ, NĐT nộp văn bản chấp thuận của cơ quan nhà

nước có thẩm quyền về việc đáp ứng điều

kiện ĐT ra nước ngoài.

Trang 54

Dự án không thuộc trường hợp phải quyết

định chủ trương ĐT, Bộ KH và ĐT cấp GCN

đăng ký ĐT trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định

Trang 55

* Nội dung GCN đăng ký đầu tư ra NN:

Mã số dự án đầu tư.

Tên, địa chỉ của nhà đầu tư.

Tên dự án đầu tư.

Mục tiêu, địa điểm đầu tư.

Vốn ĐT, nguồn vốn ĐT; tiến độ góp vốn, huy

động vốn và tiến độ thực hiện hoạt động ĐT ở nước ngoài.

Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư.

Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư (nếu có)

Trang 56

b Chấm dứt dự án ĐT ra nước ngoài

Nhà đầu tư tự quyết định chấm dứt dự án;

Hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư;

Theo các điều kiện chấm dứt hoạt động

được quy định trong hợp đồng, điều lệ DN;

Nhà đầu tư chuyển nhượng toàn bộ vốn đầu

tư ở nước ngoài cho nhà đầu tư nước ngoài;

Trang 57

Chấm dứt dự án ĐT ra nước ngoài

Quá thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp

GCN đăng ký ĐT ra nước ngoài mà dự án ĐT không được nước tiếp nhận ĐT chấp thuận

Quá thời hạn 12 tháng kể từ ngày dự án ĐT

được nước tiếp nhận ĐT chấp thuận nhưng không được triển khai;

Trang 58

Chấm dứt dự án ĐT ra nước ngoài

GCN đăng ký ĐT mà NĐT không thực hiện DA.

phá sản theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư;

Ngày đăng: 18/06/2015, 21:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức HĐ hoặc thực hiện dự án ĐT. - PHÁP LUẬT VỀ ĐẦU TƯ
Hình th ức HĐ hoặc thực hiện dự án ĐT (Trang 2)
HÌNH THỨC ĐẦU TƯ - PHÁP LUẬT VỀ ĐẦU TƯ
HÌNH THỨC ĐẦU TƯ (Trang 29)
HÌNH THỨC ĐẦU TƯ - PHÁP LUẬT VỀ ĐẦU TƯ
HÌNH THỨC ĐẦU TƯ (Trang 30)
3.2. Hình thức ĐT ra nước ngoài - PHÁP LUẬT VỀ ĐẦU TƯ
3.2. Hình thức ĐT ra nước ngoài (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w