Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai 14 tiết Biết được định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương, điều kiện có nghĩa của căn bậc hai.. Hiểu khái niện căn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9 THỜI GIAN 90’
I Mục đích của người kiểm tra
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng của HS giữa học kì
I
- Thu thập thông tin về hiệu quả giảng dạy của GV đối với môn Toán 9 giữa học kì I, qua đó giúp cho lãnh đạo nhà trường có thêm thông tin để đề ra giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dạy học của bộ môn
II Xác định hình thức của đề kiểm tra:
- Hình thức: Tự luận
- Thời gian làm bài: 90’ phút
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Ma trận
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Khái
niệm căn
bậc hai
Căn thức
bậc hai và
hằng đẳng
thức
Các phép
tính và các
phép biến
đổi đơn
giản về căn
bậc hai
(14 tiết)
Biết được định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương, điều kiện
có nghĩa của căn bậc hai
Hiểu khái niện căn bậc hai của một số không
âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương
và căn bậc hai
âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học
Hiểu được đẳng thức
Đẳng thức
Vận dụng được các quy tắc nhân và chia các căn bậc hai, giải pt vô tỷ dạng cơ bản
Vận dụng được các quy tắc khử căn thức ở mẫu để tính tổng dãy số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
2.Căn bậc
ba
(2 tiết)
Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
3 Một số
hệ thức về
cạnh và
đường cao
Vận dụng được các hệ thức có liên quan đến đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
Trang 2trong tam
giác vuông
(2 tiết)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
4 Tỉ số
lượng giác
của góc
nhọn Một
số hệ thức
về cạnh và
góc trong
tam giác
vuông
( 5 tiết)
Hiểu các định nghĩa sinα, cosα, tanα, cotα
Hiểu thế nào là bài toán giải tam giác vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
Trang 3Trường THCS Nguyễn Trãi Ngày …… tháng …… năm 2011
Họ và tên : ………Đề Kiểm Tra 90’ Giữa Học Kì I
Điểm Lời phê của thầy ( cô) giáo số tờ Tổ trưởng duyệtBan giám hiệu
I Lý thuyết ( 2 điểm ) Hs chọn một trong hai câu sau
Câu 1 (2 đ) : Tìm điều kiện của x để biểu thức A = có nghĩa
Câu 2 (2 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 3 cm; AC = 4 cm Tính độ dài BC ; AH
II Bài toán ( 8 điểm )
Bài 1 : Tính : (2 đ)
Bài 2 : Rút gọn biểu thức : (1 đ )
Bài 3 : (1 đ) Tìm x, biết
Bài 4 : ( 1 đ) Cho biểu thức : với a ≥ 0 và a ≠ 1
a) Rút gọn biểu thức Q.
b) Xác định giá trị của Q khi a = 4.
Bài 5 ( 1,5 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 3 cm, AC = 4 cm Giải tam
giác vuông ABC.
Bài 6 (1 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, trong đó AB = 9cm, AC = 12cm
a) Tính tỉ số lượng giác của góc B
b) Kẻ HI vuông góc với AC, I thuộc AC Tính AI?
Bài 7 : Tính ( 0,5 đ )
Trang 4Đáp án – biểu điểm Kiểm tra giữa HKI Toán 9
I Lý thuyết ( 2 điểm ) Hs chọn một trong hai câu sau
Câu 1 (2 đ) : có nghĩa khi x – 2 ≥ 0 x ≥ 2
Câu 2 (2 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 3 cm; AC = 4 cm Tính độ dài BC ; AH
Tính đúng BC = 5 cm ( 1 đ)
Tính đúng AH = 2,4 cm ( 1 đ)
II Bài toán ( 8 điểm )
Bài 1 : Tính : (2 đ)
c) ( = ( 0,5 đ) hs có làm bằng cách khác
Bài 2 : Rút gọn biểu thức : (1 đ )
b) = 3 – 4 + 2 5 = 9 ( 0,5 đ)
Bài 3 : (1 đ) Tìm x, biết
( ĐK : x ≥ - 5 ) Vậy : x = -1
Bài 4 : ( 1 đ) Cho biểu thức : với a ≥ 0 và a ≠ 1
b) Thay a = 4 vào Q ta được : 1 – 4 = -3 ( 0,5 đ)
Bài 5 ( 1,5 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 3 cm, AC = 4 cm Giải tam
giác vuông ABC.
Tính đúng cạnh BC = 5 cm ( 0,5 đ)
Tính đúng góc B ( 0, 5 đ)
Tính đúng góc C ( 0, 5 đ)
Bài 6 (1 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, trong đó AB = 9cm, AC = 12cm
12cm 9cm
I
B
A
a) Tính tỉ số lượng giác của góc B
Thỏa đk
Trang 5Ta có:
+
+ ( 0,25 đ)
+
+ ( 0,25 đ)
b) Kẻ HI vuông góc với AC, I thuộc AC Tính AI?
0,5 đ
Bài 7 : Tính ( 0,5 đ )
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I(Năm học 2011-2012)
MÔN TOÁN LỚP 9 THỜI GIAN 90 PHÚT
I- MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
- Đại số: Kiểm tra kĩ năng vận dụng các phép biến đổi vào bài tập rút gọn biểu thức;
xác định điều kiện để căn thức có nghĩa; tính giá trị của biểu thức.
- Hình học: Kiểm tra việc nắm bắt các hện thức về cạnh và đường cao, giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, các tỉ số lượng giác.
II- HÌNH THỨC CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
Trang 6-Hình thức đề kiểm tra: tự luận
-Đối tượng: dành cho hs trung bình, khá, giỏi.
III-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp
độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Khái
niệm về căn
bậc hai
(3 Tiết)
Biết xác định điều kiện để căn thức có nghĩa
Số câu 1
Số điểm 1, Tỉ
lệ 10%
Số câu:1
2 Các phép
tính và các
phép biến
đổi đơn
giản về căn
bậc hai.
(12 tiết)
Nắm được quy tắc khai phương một tích, một thương.
Biết vận dụng linh hoạt các phép biến đổi vào bài tập rút gọn biểu thức;
Sử dụng kết quả rút gọn Vận dụng kết hợp các
hằng đẳng thức để rút gọn căn thức
Số câu 7
Số điểm 5
Tỉ lệ 50%
Số câu: 1
Số điểm: 1 Số câu: 3 Số điểm:
2,5
Số câu: 2
Số điểm: 1 Số điểm 0.5 Số câu 1 5 điểm=50% Số câu 6
3 Một số hệ
thức về
cạnh và
đường cao
trong tam
giác vuông,
tỉ số lượng
giác của góc
nhọn
8 tiết
Nắm được mối liên hệ
về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
Biết áp dụng các hệ thức về mối liên hệ giữa cạng và đường cao trong tam giác vuông.
Số câu 2
Số điểm 2.0
Tỉ lệ 20 %
Số câu 1
4 Một số hệ
thức về
cạnh và góc
trong tam
giác vuông.
(7 tiết)
Vận dụng được các hệ thức về mối liên hệ giữa cạnh và góc trong tam
Biết dựng một góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó; tính
Trang 7giác vuông được số đo
của góc đó.
Số câu 2
Số điểm 2,0
Tỉ lệ 20%
Số câu 1
Số điểm 1,5 Số điểm 0,5 Số câu 1 2,0 điểm=20% Số câu 2 Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ 100%
Số câu 2
Số điểm 2 20%
Số câu 5
Số điểm 4,5 45%
Số câu 5
Số điểm 3,5 35%
Số câu 12
10 điểm 100%
_ĐỀ KIỂM TRA( Đề chẵn)
I/ Lý thuyết:
Câu 1: (1 điểm)
a/ Phát biểu quy tắc khai phương một tích?
b/ Áp dụng: Tính:
Câu 2: (1 điểm) Phát biểu định lý về mối quan hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc
phụ nhau?
Cho ví dụ minh họa?
II/ Bái tập
Câu 1: (1 điểm) Tìm điều kiện của x để căn thức sau có nghĩa:
Câu 2:(2 điểm) Cho biểu thức: A = với a 0 và a 1.
a/ Rút gọn A.
Trang 8b/ Tính giá trị của A khi a = 16
c/ Tìm a để A< -1.
Câu 3: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a/
b/ với x 1; y 1 và y>1.
c/
Câu 4: (1,0 điểm) Tìm x và y trên hình vẽ sau:
H
A
Câu 5:( 1,5 điểm) Cho ABC có BC= 12 cm; ; Tính:
a/ Đường cao CH và cạnh AC.
b/ Diện tích
Câu 6: (0,5 điểm) Dựng góc biết sin = Tính =?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Lý
thuyết 1 2 Phát biểu và vận dụng đúng Phát biểu và cho ví dụ đúng 1,0 1,0
Bài tập
2
= = 1-a b/ Thay a= 16 vào ta có A = 1-16 = -15 c/ A<-1 1-a < -1 a >2
1,0 0,5 0,5
3 a/
=
=
0.5 0.25
Trang 9b/ với x 1; y 1 và y>1.
=
=
=
c/
=
=
=
0,25 0,25 0,25
0,5
4
H
A
BC = (theo đl Pytago)
Mà AB.AC=AH.BC
Do AB2 = BC.BH x=
Tương tự y =
0,5 0,5
5
H
A
a/ Ta có: SinB = CH = 10,39
Ta lại có:
Trang 10Mà SinA = AC = b/ AB= AH + HB 7,8
= 40,53
6 Dựng đúng góc
0,25
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2010 – 2011
(Thời gian làm bài : 90 phút)
-Bài 1 (1 điểm) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau đây có nghĩa :
Bài 2 (2,5 điểm) :Thực hiện phép tính và rút gọn các biểu thức sau :
Trang 11(với x > 1)
Bài 3 (1 điểm): Giải các phương trình sau :
a)
b)
Bài 4 (1,5 điểm): Cho biểu thức (với x > 0 ; x 1)
a) Rút gọn F
b) Tìm x để
Bài 5 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành
hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC
b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K BM) Chứng minh : BKC ∽ BHM
Bài 6 (1 điểm):
a) Cho góc nhọn x có Tính giá trị của biểu thức M = 5cosx + 3cotgx
( HẾT )
Trang 12ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2010–2011 MÔN TOÁN LỚP 9
(Thời gian làm bài : 90 phút)
-Bài 1 (1 điểm) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau đây có nghĩa :
Bài 2 (2,5 điểm) : Thực hiện phép tính và rút gọn các biểu thức sau :
(với x > –2)
Bài 3 (1 điểm): Giải các phương trình sau :
a)
b)
Bài 4 (1,5 điểm): Cho biểu thức (với x > 0 ; x 1)
a) Rút gọn F
b) Tìm x để
Bài 5 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành
hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 2 cm
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC
b) Gọi D là trung điểm của AB Tính số đo góc ACD (làm tròn đến độ)
c) Kẻ AE vuông góc với CD (E CD) Chứng minh : CEB ∽CHD
Bài 6 (1 điểm):
a) Cho góc nhọn x có Tính giá trị của biểu thức M = 13sinx + 5tgx
( HẾT )
Trang 13ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 - MÔN TOÁN LỚP 9
NĂM HỌC 2010 – 2011
Bài 1 (1 điểm) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau đây có nghĩa :
b) có nghĩa khi 15 – 5x 0
0,5đ
Bài 2 (2,5 điểm) : Thực hiện phép tính và rút gọn các biểu thức sau :
=
Bài 3 (1 điểm): Giải các phương trình sau :
a)
Bài 4 (1,5 điểm):Cho biểu thức (với x > 0 ; x 1)
a) Rút gọn F
b) Tìm x để
( thoả đk )
Trang 14
K
H
M
A
Hình vẽ 0,25 đ
Bài 5 (3 điểm):
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC
ABC vuông tại A :
+ AH2 = HB.HC = 4.6 = 24 AH = (cm) 0,5đ + AB2 = BC.HB = 10.4 = 40 AB = (cm) 0,5đ + AC2 = BC HC = 10.6 = 60 AC = (cm) 0,5đ b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn độ)
ABM vuông tại A
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K BM) Chứng minh : BKC ∽ BHM
ABM vuông tại A có AK BM
+ AB2 = BK.BM
ABC vuông tại A có AH BC
+ AB2 = BH.BC
+ chung
Bài 6 (1 điểm):
a) Cho góc nhọn x có Tính giá trị của biểu thức M = 5cosx + 3cotgx
* Lưu ý:
- Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đúng đó
- Điểm toàn bài làm tròn theo quy định
Trang 15ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 - MÔN TOÁN LỚP 9
NĂM HỌC 2010–2011
Bài 1 (1 điểm) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau đây có nghĩa :
b) có nghĩa khi 12 – 3x 0
0,5đ
Bài 2 (2,5 điểm) : Thực hiện phép tính và rút gọn các biểu thức sau :
=
=
Bài 3 (1 điểm): Giải các phương trình sau :
a)
Vậy
Bài 4 (1,5 điểm): Cho biểu thức (với x > 0 ; x 1)
a) Rút gọn F
b) Tìm x để
Trang 16
D
E
H
A
Hình vẽ 0.25đ
Bài 5 (3 điểm)
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC
ABC vuông tại A :
+ AH2 = HB.HC = 4.2 = 8 AH = (cm) 0,5đ + AB2 = BC.HB = 6.4 = 24 AB = (cm) 0,5đ + AC2 = BC HC = 6.2 = 12 AC = (cm) 0,5đ b) Gọi D là trung điểm của AB Tính số đo góc ACD (làm tròn độ)
ABM vuông tại A
c) Kẻ AE vuông góc với CD (E CD) Chứng minh : CEB ∽CHD
ACD vuông tại A có AE CD
+ AC2 = CE.CD
ABC vuông tại A có AH BC
+ AC2 = CH.CB
+ chung
Bài 6 (1 điểm):
a) Cho góc nhọn x có Tính giá trị của biểu thức M = 13sinx + 5tgx
* Lưu ý:
- Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đúng đó
Trang 17- Điểm toàn bài làm tròn theo quy định.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 (2010 – 2011)
MÔN TOÁN LỚP 9
3 Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai 1 0,5đ 1 1đ 15%
CỘNG : 6 câu 4 điểm 7 câu 3,5điểm 3 câu 2,5điểm