a Tính MN , BN b Chứng minh tứ giác BMNI là hình thang cân... a Chứng minh rằng BMNC là hình thang cân... Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân c.. Chứng minh tứ giác ADEB là hình
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2011 -2012 MÔN: TOÁN - KHỐI 8
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (2 điểm)
Rút gọn biểu thức:
a) 3x(x 2) 5x(1 x) 8(x 2 3)
b) (x 3)(x 2 3x 9) (25 x ) 3
Bài 2: (3,5 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 2x (x + y) – x – y
b) x3 – 2x2 + x
c) x3 + 5x2 – 9x – 45
d) x2 – 11x + 30
Bài 3: (1 điểm) Tìm x, biết: 3x(x 2011) x 2011 0
Bài 4 : (3,5 điểm)
Cho 5ABC vuông tại A có AB = 12cm , AC = 16 cm Gọi D và E lần lượt là trung điểm của AB và BC
a) Tứ giác ADEC là hình gì ? vì sao? (1điểm)
b) Tính độ dài các đoạn thẳng DE, AE (1điểm)
c) Vẽ EF vuông góc với AC tại F Tìm điều kiện của 5ABC để tứ giác BDFC là hình thang cân ? (1điểm)
(Hình vẽ: 0,5 điểm)
HẾT
ĐỀ 1
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2011 -2012 MÔN: TOÁN - KHỐI 8
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1 : ( 2 điểm )
Rút gọn biểu thức :
a) ( x + y)( x2 – xy +y2 ) – ( x – y )( x2 + xy +y2 )
b) ( x – y)2 + ( x + y) 2
Bài 2: (3,5 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 3x2y – 6xy2
b) 9 – ( x – y )2
c) x3 + 9x2 – 4x – 36
d) x2 – 10x + 21
Bài 3: (1 điểm)
Tìm x, biết: x2 – 3x + 5(x – 3) = 0
Bài 4 : (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 12 cm , BC = 16 cm AD là đường trung tuyến Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của AD, AC và DC
a) Tính MN , BN
b) Chứng minh tứ giác BMNI là hình thang cân
c) Tìm điều kiện của ABC để BN MI ?
HẾT
ĐỀ 2
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2011 -2012 MÔN: TOÁN - KHỐI 8
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1 :( 2 điểm)
Rút gọn biểu thức
a) 3x(x – 2) – (x – 5)(3x +1)
b) (x – 4) (x2 + 4x + 16) – x (x2 – 1) – x
Bài 2: (3,5 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x3 – 2x2 + x
b) 16 – (x + y )2
c) x3 +3x2 – 4x –12
d) x2 – 11x + 24
Bài 3: (1 điểm)
Tìm x, biết:
4x(x 2012) x 2012 0
Bài 4 : (3,5 điểm)
Cho ABC cân tại A Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB, AC
a) Chứng minh rằng BMNC là hình thang cân
b) Kẻ đường cao AH ( H BC ) Tính độ dài đoạn thẳng MH, biết AH = 4cm ,
BC = 6cm
c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMHC là hình thang vuông ?
HẾT
ĐỀ GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
LỚP
MÔN TOÁN LỚP 8 THỜI GIAN 90 PHÚT
ĐỀ 3
Trang 4Họ và tên (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1,5đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử.
a) x3 + x – 2x2
b) x2 + 5x + 4
c) 3x2 + 5y – 3xy – 5x
Câu 2: (1đ)
a) Thực hiện phép tính (30x4y3 – 25x2y3 – 4x4y4) : 5x2y2.
b) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức (x – y) (x2 + xy + y2) + 2y3
tại x = 32 và y = 31 Câu 3: (1đ) Chứng minh rằng: (5x – 3y + 4z)( 5x – 3y – 4z) = (3x – 5y)2 nếu x2 =
y2 + z2
Câu 4: (2đ)
a) Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng a3 + a2c – abc + b2c + b3 = 0
b) Phân tích đa thức thành nhân tử: A = bc(a + d)(b – c) – ac(b + d)(a – c) + ab(c + d)(a – b)
Câu 5: (1,5đ)
a) Tìm x để biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất : x2 + x + 1
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = h(h + 1)(h + 2)(h + 3)
Câu 6: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có =60o, kẻ tia Ax // BC Trên tia
Ax lấy điểm D sao cho AD = DC Gọi E là trung điểm của BC
a Tính góc BCD
b Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân
c Chứng minh tứ giác ADEB là hình bình hành
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 8
Bài 1: (1,5đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử.
a) x3 + x – 2x2 = x(x2 + 1 – 2x) = x(x – 1)2
b) x2 + 5x + 4 = (x2 + x) + (4x + 4) = x(x + 1) + 4(x + 1) = (x + 1)(x + 4) c) 3x2 + 5y – 3xy – 5x = (3x2 – 3xy) – (5x – 5y) = 3x(x – y) – 5(x – y) =(x – y)(3x – 5)
Bài 2: (1đ)a) = 6x2y – 3y – 54 x2y2
Trang 5b) Rút gọn = x3 – y3 + 2y3 = x3 + y3 (1) Thế x = 32 và y = 31 vào (1) ta được 99 =
1
Bài 3: (1đ) Ta có:
(5x – 3y + 4z)( 5x –3y – 4z) = (5x – 3y )2 –16z2 = 25x2 – 30xy + 9y2 – 16 z2 (*)
Vì x2 = y2 + z2 z2 = x2 – y2 nên (*) = 25x2 – 30xy + 9y2 – 16 (x2 – y2) = (3x –
5y)2
Bài 4: (2đ)
a) Ta có: a3 + a2c – abc + b2c + b3 = (a3 + b3) + (a2c – abc + b2c)
= (a + b + c)(a2 – ab + b2) = 0 ( Vì a + b + c = 0 theo giả thiết)
b) Ta có: A = bc(a + d)(b – c) – ac ( b + d)(a – c) + ab( c + d)(a – b)
= bc(a + d) [(b – a) + (a – c)] – ac(a – c)(b + d) + ab(c + d)(a – b)
= -bc(a + d )(a – b) + bc(a + d)(a – c) – ac(b + d)(a – c) + ab(c + d)(a – b)
= b(a – b)[a(c + d) – c(a + d)] + c(a – c)[ b(a + d) – a(b + d)]
= b(a – b)d(a – c) + c(a – c) d(b – a)= d(a – b)(a – c)(b – c)
Bài 5: (1,5đ) a)Giá trị nhỏ nhất là
4
3
khi (x +
2
1
)2 = 0Tức x =
-2
1
(0,5 điểm).
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = h(h + 1)(h + 2)(h + 3) (1 điểm).
Ta có : A = h(h + 1)(h + 2)(h + 3) = h(h + 3)(h + 2)(h + 1) = (h2 + 3h) (h2 + 3h + 2)
Đặt : 3h + h2 = x; A = x(x + 2) = x2 + 2x = x 2 + 2x + 1 – 1 = (x + 1)2 – 1 -1
x
Dấu = xảy ra khi x = -1 3h + h2 = -1 h2 + 3h + 1 = 0
h2 + 2h.23 + 94 – 45 = 0 (h + 23 )2 = 45 h =
2
3
5 hoặc h =
2
3
5
Giá trị nhỏ nhất của A là -1 khi h =
2
3
5 hoặc h =
2
3
5
Bài 6: a) Ta có ACB = 300
CAD = ACB = 300 Mà A CD cân tại D
ACD = CAD = ACB = 300
BCD = ACB + ACD = 600
b) ABCD có AD//BC (gt)
ABCD là hình thang màABC = DCB (=600)
ABCD là hình thang cân
c) ta có ABCDCB c g c( )
DBC vuông tại D DE BE EC ( T/c đường trung tuyến)
DCE cân tại E và C = 600
DCE là tam giác đều BE EC AD (1)
Mặt khác AD//BE (gt) (2)Từ (1), (2) ta có ADEB là hình bình hành
x
E
Trang 6I.\ Mục đích của đề kiểm tra:
Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kỹ năng của môn toán lớp 8 giữa học kì I (Theo chuẩn kiến thức kỹ năng)
Giáo viên có định hướng điều chỉnh phương pháp cho phù hợp tình hình học sinh
II.\ Hình thức của đề kiểm tra:
- Đề kiểm tra tự luận
- Đối tượng HS: Trung bình, Khá, Giỏi
III.\ Ma trận của đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1.Nhân đa
thức với
đa thức
Hằng
đẳng
thức.
3 tiết
Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức.
Số câu 1
Số điểm 1, Tỉ
lệ 10%
Số câu:1
Số điểm: 1
Số câu 1
1 điểm
=10%
2 HĐT Phân
tích đa thức
thành nhân
tử
11 tiết
Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đơn giản
Số câu 4
Số điểm 4
Tỉ lệ 40%
Số câu: 4
Số điểm: 4
Số câu 4
3 điểm=40%
3 Chia đa
thức cho đơn
thức
4 tiết
Thực hiện được phép chia đơn thức cho đơn thức.
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 1
1 điểm= 10
Trang 7Tỉ lệ 10 % %
4 Đường TB
của tam giác
và của hình
thang
3 tiết
Phát biểu được định
lý về đường trung bình của tam giác
Số câu 2
Số điểm 1
Tỉ lệ 10%
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 1
1 điểm=10%
4 Tứ giác
15 tiết
Biết định nghĩa, tính chất, dấu hiệu của các hình
Vận dụng các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu để chứng minh các bài tập
Số câu 2
Số điểm 1
Tỉ lệ 10%
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 2
Số điểm 2
Số câu 3
3 điểm=30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 1
Số điểm 1 10%
Số câu 1
Số điểm 1 10%
Số câu 8
Số điểm 8 40%
Số câu 10
10 điểm 100%
Phßng GD TÜnh gia
Thêi gian lµm bµi 90 phót
Hä vµ tªn : Líp 8
Trang 8Đề 1:
I Phân trắc nghiệm ( 4.0 điểm).
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 3
b) phép tính (x+ 0,5)( x2 + 2x - 0,5 ) cho kết quả là
b) Phép tính (2x –3y)2 cho kết quả là
Câu 3.(0,25 điểm) Hình chữ nhật là
Câu 4.(0,5 điểm) Điền chữ Đ( đúng), điền chữ S ( sai ) vào
a) Hình bình hành là hình thoi
b) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Câu 5.(0,75 điểm) Hãy ghép các yếu tố ở cột B với các yếu tố ở cột A sao cho phù hợp.
b) (x+2y)2
2
b) (x-y)( x-1)(x+1) 3
Câu 6.(1,5 điểm) điền đa thức vào ô trống sao cho đúng
-2y2
b) (3xy2 - 2x2y + x3) : = - 6y2 + 4xy - 2x2
II Phần tự luận ( 6,0 điểm)
Câu 2 (1.0 điểm) Tìm x để đa thức 3x3 + 10x2 -5 chia hết cho 3x+ 1
Câu 3 (2.0 điểm) Cho hình bình hành ABCD ( Hình vẽ)
a) Chứng minh AH// KC
b) Chứng minh tứ giác AKCH là hình bình hành
Phòng GD Tĩnh gia
Thời gian làm bài 90 phút
Họ và tên : Lớp 8
Đề 2:
I Phân trắc nghiệm ( 4.0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 3
b) phép tính (x+ 0,5)( x2 + 2x - 0,5 ) cho kết quả là:
O H
K
C
D
Trang 9A x + 2xy + 2y C x - 4xy + 4y
b) Phép tính (2x- 3y)2 cho kết quả là
Câu 3.(0,25 điểm) Hình chữ nhật là
Câu 4.(0,5 điểm) Điền Đ( nếu đúng), điền S (nếu sai ) vào
a) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
b) Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau
Câu 5.(0,75 điểm) Hãy ghép các yếu tố ở cột B với các yếu tố ở cột A sao cho phù hợp.
b) (2x-y)2
2
b) (x-y)( x-1)(x+1) 3
Câu 6.(1,5 điểm) điền đa thức vào ô trống sao cho đợc kết quả đúng.
b) (3xy2 - 2x2y + x3) : =- 6y2 + 4xy - 2x2
II Phần tự luận ( 6,0 điểm)
- x = 0
Câu 3 (2.0 điểm) Cho hình bình hành ABCD ( Hình vẽ)
a) Chứng minh AM// CN
b) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành
Phòng GD Tĩnh gia
Thời gian làm bài 90 phút
Đề 1:
I Phân trắc nghiệm ( 4.0 điểm).
Câu 1.(0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 đ
b A
Câu 2.(0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 đ
Câu 3.(0,25 điểm) Yêu cầu C
Câu 4.(0,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu 5.(0,75 điểm) Mỗi ý đúng 0, 25 đ
Câu 6.(1,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 đ
2
II Phần tự luận ( 6, 0 điểm)
O M
N
C
D
Trang 10Để phép chia hết thì 3x +1 là Ư(4) mà Ư(4) = 1; 1; 2; 2; 4; 4
Xét các trờng hợp ta đợc x = 0 , và x = 1
Câu 3 (2,0 điểm) Yêu cầu:
a) làm đúng cho 1 đ b) c/ m đợc tứ giác là hình bình hành đúng cho 1đ
Phòng GD Tĩnh gia
Tr ờng THCS trúc lâm
Hớng dẫn chấm Đề thi chất lợng giữa học kỳ I
Môn : toán lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Đề 2:
I Phân trắc nghiệm ( 4.0 điểm).
Câu 1.(0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0, 25 đ
b B
Câu 2.(0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 đ
Câu 3.(0,25 điểm) Yêu cầu A
Câu 4.(0,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu 5.(0,75 điểm) Mỗi ý đúng 0, 25 đ
Câu 6.(1,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 đ
Yêu cầu: a) - x3 -2x +3
1 x 2
8x2y2
II Phần tự luận ( 6, 0 điểm)
a) x = 2
b) x= 3 và x= 1/5
để phép chia hết thì 3n +1 là Ư(4) mà Ư(4) = 1; 1; 2; 2; 4; 4
Xét các trờng hợp ta đợc n = 0 , và n = 1
Câu 3 (2,0 điểm) Yêu cầu:
a) làm đúng cho 1 đ b) c/ m đợc tứ giác là hình bình hành đúng cho 1đ
Trang 11đề kiểm tra BK HKI
Môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: ( 2 Điểm ) Chọn khẳng định đúng trong các câu sau
1 Rút gọn biểu thức (x + y)2 - (x - y)2 ta đợc kết quả
2 Kết quả phép tính 372 + 26.37 + 132 bằng
A 2500 B 576 C 250 D Một kết quả khác
3 Phân tích đa thức 4x2 - 25 thành nhân tử ta đợc
C (4x - 25)(4x + 25) D (2x - 25)(2x + 25)
4 Hình thang có thêm điều kiện nào sau đây sẽ là hình bình hành
A 2 cạnh bên song song B 2 đáy bằng nhau
C cả A và B D Không có trờng hợp nào.
Bài 2: ( 2 Điểm )
2) Rút gọn biểu thức: A = (2x + 1)2 + (3x - 1)2 + 2(2x + 1)(3x - 1)
Bài 3: ( 2 Điểm )
1) Phân tích đa thức thành nhân tử:
2) Tính giá trị của biểu thức:
M = 8x3 - 12x2y + 6xy2 - y3 tại x = 6; y = - 8
Bài 4: ( 3 Điểm )
Cho ABC vuông tại A, đờng cao AD Gọi M, N lần lợt là điểm đối xứng với D qua AB
và AC DM cắt AB tại E, DN cắt AC tại F
a) Tứ giác AEDF là hình gì ? tại sao ?
b) Chứng minh M đối xứng với N qua A
c) Tứ giác BMNC là hình gì ? tại sao ?
Bài 5: ( 1 Điểm ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P = x2 + 20y2 + 8xy - 4y + 2009
Trang 12Đáp án và biểu điểm
Bài 1: (2 điểm) Mỗi đáp án đúng cho 0.5 đ
Bài 2: ( 2 Điểm ) Bài 3: ( 2 Điểm )
Bài 4: ( 3 Điểm )
Cho ABC vuông tại A, đờng cao AD Gọi M, N lần lợt là điểm đối xứng với D qua AB
và AC DM cắt AB tại E, DN cắt AC tại F
a) Tứ giác AEDF là hình gì ? tại sao ?
Xét tứ giác AEDF có
AEF gt
AED (vì M đối xứng với D qua AB)
AFD (vì N đối xứng với D qua AC)
Suy ra tứ giác AEDF là hình chữ nhật
b) Chứng minh M đối xứng với N qua A
Vì M đối xứng với D qua AB => AB là đờng trung trực của MD
=> Aˆ1 Aˆ2 (trong tam giác cân đờng trung trực của cạnh
đáyđồng thời là đờng phân giác)
Tơng tự đối với AND ta cũng có Aˆ3 Aˆ4
Hay M, A, N thẳng hàng
Mặt khác ta lại có AM = AN (= AD) nên M và N đối xứng
nhau qua A
c) Tứ giác BMNC là hình gì ? tại sao ?
Bài 5: ( 1 Điểm ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x2 + 20y2 + 8xy - 4y + 2009
Ta có P = x2 + 8xy + 16y2 + 4y2 - 4y + 1 + 2008
= ( x + 4y)2 + ( 2y - 1)2 + 2008 Vì ( x + 4y)2 0 x, y
( 2y - 1)2 0 y nên P = ( x + 4y)2 + ( 2y - 1)2 + 2007 2008
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 2008
Dấu bằng xảy ra
2 2
2
1
2
x
y
F E
N
M
D
C B
A