1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Rèn luyện kỹ năng tính tích phân

8 355 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 432 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RÈN LUYỆN KỸ NĂNG TÍNH TÍCH PHÂNA.. Học sinh cần nắm vững các công thức tính nguyên hàm sau: 1 1 1.

Trang 1

RÈN LUYỆN KỸ NĂNG TÍNH TÍCH PHÂN

A Học sinh cần nắm vững các công thức tính nguyên hàm sau:

1

1

1 2 +C ( -1)

1

5 6

ln

7 sin

x

x

x

a

a xdx

α α

α α

α α

+

+

= −

9 dx = tanx+C 10 dx= - cotx+C

Chú ý:

f x dx F x( ) ( ) C f ax b dx( ) 1F ax b( ) C a( 0)

a

B Các dạng tích phân thường gặp:

b

a

p x

dx c

+

Nếu bậc P(x) lớn hơn hoặc bằng 1 ta chia tử cho mẩu ta được các tích phân có dạng:

b

a

x dxα α ≠

1 1

b

a

xα

α

+

 

 + 

  +

1 ln

b

b a a

dx

cx d

cx d =c +  +

Ví dụ: Tính

1 2 1

+ −

=

x x

x

Giải

1 1

2

1 1

31

ln 2 3

17 31

b

a

P x

dx

= + +

∫ ( P(x) là một đa thức) Nếu bậc của P(x) lớn hơn hoặc bằng 2 ta chia tử cho mẩu ta được các tích phân có dạng:

b

a

x dxα α ≠

1 1

b

a

xα

α

+

 

 + 

  + I 1 2

b

a

Ax B

dx

+

= + +

Cách tính I 1 :

x2+px q+ =0 vô nghiệm ( ∆ <0)

x p+ − + =p B x p+ + B

2

+

Trang 2

* I2 = 22

b

a

x p dx

+ + +

∫ Đặt t = x2 +px+q ⇒ =dt (2x p dx+ ) Đổi cận: x a= ⇒ =t α;x b= ⇒ =t β

I2 dt lnt

t

β

β α α

=∫ =  

2 2

2

m p

Đặt tan

2

p

x+ = m tdx= m(1 tan )+ 2t dt

Đổi cận: x a= ⇒ =t α;x b= ⇒ =t β

2

[ ] tan

β α

+

+

Ví dụ:

Tính

3 2 2

+

=

− +

x

Giải

2

2

+ I =

+ =  − + + = − +

− +

=

x

x

Đặt

tan t ;

3

1 tan 2

π π

 − = ∈ − 

Đổi cận

2

3 3

6

π π

= ⇒ = −

= ⇒ = −

6 2

3

ln 3

I

π

π

π

π

x2+px q+ =0 có nghiệm kép

2

p

x= (∆ =0)

Trang 3

2

2

2

p

+ +

=



b

a

dx

+

2

2

b

a

p x

Ví dụ:

Tính

1 2 1

x

+

= + +

Giải

Ta có:

2

2 2

2

1 1

x2+px q+ =0 có 2 nghiệm x 1, x 2 (∆ >0)

2

2 1

b

b a a

Ví dụ:

Tính

3 2 2

x

=

− −

Giải

Ta có:

2

3

2

A

A B

A B

B

 =

 + =

− + = −



Trang 4

3 3

2 2

III/ Tích phân dạng: I = (sin ,cos )

b

a

R( sin ,cos )− x x = −R(sin ,cos )x x ( lẽ đối với sinx )

I = (sin ,cos )sin

b

a

Đặt t = cosx ⇒ − =dt sinxdx

Đổi cận: x a= ⇒ =t α;x b= ⇒ =t β

I g t dt( ) [G t( )]

β β

=∫ =

Ví dụ:

Tính

0 sin cos

π

=∫

Giải

2

0 (1 cos ) cos sin

π

=∫ − Đặt t =cosx⇒ = −dt sinxdx

Đổi cân: 0 1; 0

2

= ⇒ = = ⇒ =

1

2

t t

I = −t tdt = tt dt = −  =

(sin , cos )R xx = −R(sin ,cos )x x ( lẽ đối với cosx )

I = (sin ,cos ) cos

b

a

Đặt t = sinx⇒ =dt cosxdx

Đổi cận: x a= ⇒ =t α;x b= ⇒ =t β

I g t dt( ) [G t( )]

β β

=∫ =

Ví dụ :

Tính 2

2 0

cos (1 sin )

x

x

π

= +

Giải Đặt t = sinx ⇒dt = cosxdx Đổi cận : x = 0 ⇒t = 0 ; x = π2 ⇒t = 1

1 1

2

0 0

dx I

 

+  + 

( sin , cos )Rxx =R(sin ,cos )x x ( chẵn đối với sinx và cosx )

Đặt t = tanx ⇒ = +dt (1 tan2x dx)

Trang 5

Đổi cận: x a= ⇒ =t α;x b= ⇒ =t β

I g t dt( ) [G t( )]

β β

=∫ =

Ta có:

1 ; cos x=

t t

Ví dụ:

4

0 cos

dx I

x

π

=∫ Giải

4

4

0 cos

dx I

x

π

(1 tan )

Đặt t = tanx ⇒dt = 12

cos x dx Đổi cận: x = 0 ⇒t = 0 ; x = π4 ⇒t = 1

1

2

4 (1 )

t

= + = +  =

 

Hoặc dùng công thức hạ bậc:

sin2x = 1 cos 2

2

x

; cos2x = 1 cos 2

2

x

+

Ví dụ:

0 sin

π

=∫

Giải

0 0

π

Ngoài 3 trường hợp trên đặt: t = tan

2

2

(1 tan )

t

+

Đổi cận: x a= ⇒ =t α;x b= ⇒ =t β

I g t dt( ) [G t( )]

β β

=∫ =

Ta có:

sinx =

2

; cosx=

t t

+

Ví dụ:

Tính 2

0

1 sin

1 cos

x

x

π

+

=

+

Giải:

Trang 6

Đặt 2

2

t

+ ; Đổi cận: x = 0 ⇒t = 0 ; x = 2

π ⇒t = 1

2 2 2 2

2 1

1

1 1

t

t x

t

+

+

2 a b x− + a b x+

sinax.sinbx = 1[cos( ) cos( ) ]

2 a b x− − a b x+

sinax cosbx = 1[sin( ) sin( ) ]

2 a b x− + a b x+

Ví dụ:

Tính 2

0 sin cos3

π

=∫

Giải:

2

0 sin cos3

π

0 0

b n a

cx d

ex f

+

Đặt t = n cx d

ex f

+ + ⇒ x = ( )ϕ tdx=ϕ'( )t dt

Đổi cận: x a= ⇒ =t α;x b= ⇒ =t β

I g t dt( ) [G t( )]

β

β α α

=∫ =

Ví dụ:

Tính

7 3 3 0

( 1)

x

x

+

=

+

Giải

3

t

t= x+ ⇒ =t x+ ⇒ =x − ⇒dx t dt=

3

x= ⇒ =t x= ⇒ =t

3

2

1

t

t

t

V/ Tích phân dạng:

b

a

R x m x dx

∫ ( m > 0) Đặt x= msint ;

2 2

 ∈ − 

  ÷

dx= mcostdt

Trang 7

Đổi cận: x a= ⇒ =t α;x b= ⇒ =t β

I g t dt( ) [G t( )]

β

β α α

=∫ =

Ví dụ:

Tính

2

0 4

I =∫xx dx

Giải

Đặt x 2sin tt 2 2; dt 2 costdt

π π

2

x= ⇒ =t x= ⇒ =t π

0

1

4

π

I = ( , 2 )

b

a

R x x ±m dx

∫ Đặt t = +x x2± ⇒ =m x ϕ( )tdx=ϕ'( )t dt

Đổi cận: x a= ⇒ =t α;x b= ⇒ =t β

I g t dt( ) [G t( )]

β

β α α

=∫ =

Ví dụ:

Tính

1 2 0

1

I =∫ x + dx

Giải:

2

+ = − = Đổi cận: x= ⇒ =0 t 1;x= ⇒ = +1 t 1 2

1 2

+

+

Đặc biệt: các dạng tích phân sau

n

Đặt

2

Đổi cận: x a= ⇒ =t α;x b= ⇒ =t β

I g t dt( ) [G t( )]

β

β α α

=∫ =

Ví dụ:

Tính

1

0 1

I =∫x +x dx

Trang 8

I =∫x +x dx=∫x +x xdx Đặt t = x2+ ⇒ =1 t2 x2+ ⇒1 x2 = − ⇒t2 1 xdx tdt=

Đổi cận:

2

2 2 2

t t

I = tt tdt= tt dt = −  = +

VI/ Tích phân dạng: I = (ln )

b

a

dx x

x

Đổi cận: x a= ⇒ =t α;x b= ⇒ =t β

( )

I f t dt

β α

=∫

Ví dụ:

Tính

3

2 1

ln (1 ln )

x

=

+

Giải:

Đặt t lnx dt dx

x

= ⇒ = ; Đổi cận: x= ⇒ =1 t 0;x= ⇒ =3 t ln 3

0

tdt

+

VII/ Tích phân dạng:

I = ( ) ln

b

a

p x xdx

∫ Dùng phương pháp tích phân từng phần đặt

1 ' ln

( )

u

v p x dx

 =

=

b b a a

I = uv −∫u vdx

I = ( )( ;sin ;cos )

b

x

a

(sin ;cos )

u p x

=

=

b b a a

I = uv −∫u vdx

Ví dụ:

1 ln( 3)

e

I =∫x x + dx Tính 2

0 cos

π

=∫

Giải: Đặt Đặt ' 1

2

3 3 2

2

2 '

2 3

2

x u

v x

 =

0

π

Ngày đăng: 18/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w