1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ

4 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu P đi qua điểm A-1;-2 thì a bằng: Câu 3: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn A.. Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc và

Trang 1

Lớp: 9 Thời gian: 45 phút

I/ Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 1

5

x 2 thì f( 5) bằng:

Câu 2: Cho hàm số y = ax 2 ( a0 ) có đồ thị là (P) Nếu (P) đi qua điểm A(-1;-2) thì a bằng:

Câu 3: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn

A x 3 + 4x 2 + - 2 = 0 B 4x – 5 = 0 C 2x 2 + 5 x = 0 D x 4 – 3x + 7 = 0

Câu 4: Biệt thức của phương trình 5x 2 +13x -7 = 0 bằng:

Câu 5 : Phương trình x 2 + mx +5 = 0 có một nghiệm bằng 5 thì m bằng:

Câu 6: Tổng hai nghiệm của phươnt trình: 2x 2 – 3 x – 1 = 0 là:

A 3

2

II/ Tự luận ( 7đ ):

Câu 7: Giải phương trình ( 2,0 đ)

a x 2 + 5 x + 4 = 0 b x 2 – 7 x + 3 = 0 c x 2 - 3x = 0 Câu 8 : Cho các hàm số y = - x 2 và y = 2x - 3 Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc và xác định tọa độ giao điểm của chúng (2,5 đ)

Câu 9 : Cho phương trình x 2 + 2( m – 1)x + m 2 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = - 1 (1đ)

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt (1đ)

c) Gọi x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = x1 2 + x2 2 - x1x2 (0,5 đ)

Trang 2

Lớp 9 Thời gian: 45 phút

I/ Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 1

2

x 2 thì f( 2) bằng:

Câu 2: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn

A x 3 + 4x 2 + - 2 = 0 B 4x – 5 = 0 C 2x 2 + 5 x = 0 D x 4 – 3x + 7 = 0

Câu 3: Phương trình bậc hai 3x 2 - 2x -1 = 0 có tích hai nghiệm nghiệm bằng:

3

Câu 4: Phương trình: x 2 – 5x – 6 = 0 có tổng hai nghiệm là nghiệm là:

A 1 B 5 C 6 D – 6

Câu 5 : Biệt thức của phương trình 5x 2 - 13x -7 = 0 bằng:

Câu 6 : Phương trình x 2 + mx +16 = 0 có một nghiệm bằng 2 thì m bằng:

II/ Tự luận ( 7đ ):

Câu 7: Giải phương trình ( 2,0đ)

a x 2 – 11x + 30 = 0 b x 2 + 3x + 1 = 0 c 3x 2 - 2x = 0

Câu 8: ( 2,5 đ): Cho các hàm số y = x 2 và y = - x + 2 Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc và xác định tọa độ giao điểm của chúng.

Câu 9 : Cho phương trình x 2 – 2( m – 1)x + m 2 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = -1 (1đ)

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm (1đ)

c) Gọi x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình (1).Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = x1 2 + x2 2 – x1x2 (0,5đ)

Trang 3

Lớp: 9 Thời gian: 45 phút

I/ Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = - x 2 thì f(-1) bằng:

Câu 2: Cho hàm số y = ax 2 ( a0 ) có đồ thị là (P) Nếu (P) đi qua điểm A(-1;-2) thì a bằng:

Câu 3: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn

A x 4 – 3x + 7 = 0 B x 3 + 4x 2 + - 2 = 0 C 4x 2 – 5 = 0 D 2x + 5 = 0

Câu 4: Biệt thức của phương trình 5x 2 +13x -7 = 0 bằng:

Câu 5 : Phương trình x 2 + mx + 6 = 0 có một nghiệm bằng -2 thì m bằng:

Câu 6: Tổng hai nghiệm của phươnt trình: 2x 2 – 3 x – 1 = 0 là:

A 3

2

II/ Tự luận ( 7đ ):

Câu 7: Giải phương trình ( 2,0 đ)

a x 2 + 7 x + 6 = 0 b x 2 – 7 x + 3 = 0 c x 2 + x = 0

Câu 8 : Cho các hàm số y = 2x 2 và y = 3 x – 1 Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc và xác định tọa độ giao điểm của chúng (2,5 đ)

Câu 9 : Cho phương trình x 2 + 2( m – 1)x + m – 3 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 0 (1đ)

c) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm khi m thay đổi (1đ)

c) Gọi x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = x1 + x2 (0,5 đ)

Trang 4

Lớp 9 Thời gian: 45 phút

I/ Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 1

2

x 2 thì f( 2) bằng:

Câu 2: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn

A x 3 + 4x 2 + - 2 = 0 B 4x – 5 = 0 C 2x 2 + 5 x = 0 D x 4 – 3x + 7 = 0

Câu 3: Phương trình bậc hai 3x 2 - 2x -1 = 0 có tích hai nghiệm nghiệm bằng:

3

Câu 4: Phương trình: x 2 – 5x – 6 = 0 có tổng hai nghiệm là nghiệm là:

A 1 B 5 C 6 D – 6

Câu 5 : Biệt thức của phương trình 5x 2 - 13x -7 = 0 bằng:

Câu 6 : Phương trình x 2 + mx +16 = 0 có một nghiệm bằng 2 thì m bằng:

II/ Tự luận ( 7đ ):

Câu 7: Giải phương trình ( 2,0đ)

a x 2 – 11x + 10 = 0 b x 2 + 3x + 1 = 0 c 3x 2 - 4x = 0

Câu 8: ( 2,5 đ): Cho các hàm số y = - 2x 2 và y = - 3x + 1 Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một

hệ trục tọa độ vuông góc và xác định tọa độ giao điểm của chúng.

Câu 9 : Cho phương trình x 2 – 2( m – 1)x + m – 3 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 0 (1đ)

b) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm khi m thay đổi (1đ)

c) Gọi x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình (1).Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = x1 2 + x2 2 (0,5đ)

Ngày đăng: 17/06/2015, 10:00

w