1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1 tiet dai so chuong IV

2 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khuyết điểm: - Một số HS chưa nắm vững lí thuyết nên còn sai vài câu của phần trắc nghiệm - Đa số các em không làm được câu 3 của phần tự luận do quên kiến thức cũ chưa biết vận dụng h

Trang 1

Tuần 35 kiĨm tra 1 tiÕt CHƯƠNG IV

Họ & tên: ………

Lớp:

ĐỀ:

I TRẮC NGHIỆM:(4đ) Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau đây:

Câu 1: Điểm A(-4; -4) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 Vậy a bằng:

A

4

1

B

-4

1

Câu 2: Hàm số y=

4

1

x2

A Đồng biến trên R B Nghịch biến khi x > 0, đồng biến khi x < 0

C Nghịch biến trên R D Đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

Câu 3: Phương trình x2 + 2x - 1= 0 Cĩ:

A Nghiệm kép B Vơ nghiệm

C 2 nghiệm phân biệt D Vơ số nghiệm

Câu 4: Phương trình ax2+ bx+ c = 0 cĩ nghịêm khi:

A ∆ ≥o B ∆ > o C ∆ ≤o D ∆ < o

Câu 5: Phương trình x2- 4mx + 2= 0 cĩ nghiệm x= -2 khi m bằng:

4 D Đáp số khác

Câu 6: Phương trình x2- 3x+ 4= 0 cĩ tích 2 nghiệm bằng:

Câu 7: Phương trình 3x2+ 5x- 8= 0 cĩ nghiệm x1 = 1 và x2 bằng :

-3

8

C

3

8

D

3 5

Câu 8: Phương trình 3x2 - 2x- 1 = 0 cĩ:

A a + b + c = o B a + b – c = o

C a – b + c = o D a - b - c = o

II TỰ LUẬN:(6đ)

Câu 1:(3điểm) a) Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ:

y = x2, y =

2

1

x+ 1 b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tốn

Câu 2: (2điểm).Giải các phương trình: a) x2- 3x+ 2= 0

b) x2- 6 2x+ 18 = 0

Câu 3:(1điểm) Cho phương trình: 3x2- 10x + 3= 0 Khơng giải phương trình, hãy tính: x12+ x22, x1- x2

B ài làm

………

………

……

Trang 2

Tuần 35 kiĨm tra 1 tiÕt CHƯƠNG IV

I/ Mục tiêu: ( Xem giáo án)

II/ Đề: ( Xem giáo án)

Đáp án:

I/ Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng ( 0,5đ)

II/ Tự luận:

Câu 1: a) Vẽ đúng mỗi đồ thị & lập bảng đúng ( 1đ)

b) Tìm đúng tọa độ giao điểm (1đ)

( 1; 1 ) và ( -1/2; 1/4 )

Câu 2: a) x1 = 1 ; x2 = 2 (1đ)

b) x1 = x2 = 3 2 (1đ)

Câu 3: x12+ x22 = 118

9 ( 0,5đ) ; x12+ x22 = 10

3 (0,5đ) THỐNG KÊ ĐIỂM

9/1

NHẬN XÉT

Ưu điểm: - Đa số HS có chuẩn bị bài

- Các dạng bài tập đều đã được rèn nhiều ở lớp

- Hầu hết HS làm đúng phần trắc nghiệm & câu 1, 2 của phần tự luận

Khuyết điểm:

- Một số HS chưa nắm vững lí thuyết nên còn sai vài câu của phần trắc nghiệm

- Đa số các em không làm được câu 3 của phần tự luận do quên kiến thức cũ ( chưa biết vận dụng hệ thức vi – ét )

HƯỚNG KHẮC PHỤC

- Sửa bài kiểm tra cho HS

- Chỉ ra những sai sót mà các em còn mắc phải

Ngày đăng: 13/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w