Môn : TOÁN 8 Tuần 37 Cấp độ Tên Nhận biết Cấp độ thấp Cấp độ cao Phương trình, giải phương trình, phương trình chứa dấu GTTĐ Giải phương trình đưa về dạng phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 1THIẾT KẾ MA TRẬN RA ĐỀ THI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2010 – 2011.
Môn : TOÁN 8 (Tuần 37)
Cấp độ
Tên
Nhận biết
Cấp độ thấp Cấp độ
cao Phương trình,
giải phương trình,
phương trình
chứa dấu GTTĐ
Giải phương trình đưa về dạng phương trình bậc nhất một ẩn
Giải phương trình có trị tuyệt đối , phương trình tích
Tổng số câu
Tổng số điểm
1 0,5
2 2,0
3 2,5
Bất phương trình
bậc nhất 1 ẩn
Giải bất phương
trình
Giải bất phương trình bậc nhất một
ẩn, biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Chứng minh bất đẳng thức
Tổng số câu
Tổng số điểm
1 1,0
1 1,0
2 2,0
Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
Biết vận dụng giải bài toán bằng cách lập phương
trình
Tổng số câu
Tổng số điểm
1 2,0
1 2,0 Tam giác đồng
dạng
Vẽ hình ghi giả thiết kết luận
Chứng minh hai tam giác đồng dạng
Tổng số câu
Tổng số điểm
2,0
3 2,5 Tính chất đường
phân giác của tam
giác
Vận dụng tính chất tia phân giác tình độ dài đoạm thẳng Tổng số câu
Tổng số điểm
1 1,0
1 1,0
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
2 1,5 15%
7 8,0 80%
10 10,0 100%
Trang 2PHÒNG GD&ĐT TP VŨNG TÀU
Năm học 2010-2011
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài thi: 90 phút, không kể thời
gian giao đề
( Đề thi có…01…trang) Bài 1 ( 2,5 điểm) Giải các phương trình sau :
a 5x – 3 = 4x + 6
b. 2x− = 1 5x− 4
c. (7 + 4) - ( x - 6)x 2 2 = 0
Bài 2 : (2,0 điểm )
1 Tìm các giá trị nguyên âm thoả mãn bất phương trình
x+ − x+ < − x
2 Gi¶i ph¬ng tr×nh.
x
x 25
10
1 − + 2 = 4x
Bài 3 : (2,0 điểm )
Bài 7: Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40km/h Sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ 15 phút và tiếp tục đi, để đến B kịp thời gian dự định thì người đó phải tăng vận tốc thêm 5 km/h Tính quảng đướng
từ tỉnh A đến tỉnh B
Bài 4 : ( 3,5 điểm )
Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 5 cm; AC = 12 cm Tia
phân giác của góc ABC cắt AH và AC theo thứ tự tại E và F
a Tính : BC, AF, FC
b Chứng minh: ∆ABF ~ ∆HBE
c Chứng minh : ∆AEF cân
d AB.FC = BC.AE
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KÌ 2
Năm học 2010-2011 MÔN THI: TOÁN
BÀI 1 Giải các phương trình sau :
a.5x – 3 = 4x + 6
Tìm được x = 9
0,5
2x− = 1 5x− 4 (1)
Ta cã : 2x− 1= 2x -1 nÕu 2x – 1 ≥0 ⇔x≥ 1
2
-(2x -1 ) = 1 – 2x nÕu 2x -1 <0 ⇔ x <1
2
§Ó gi¶i pt ( 1) , ta ®a vÒ gi¶i 2 pt sau :
NÕu x≥ 1
2 , pt(1) ⇔ 2x – 1 = 5x – 4 ⇔2x -5x = - 4 +1
⇔-3x = - 3 ⇔x = 1 ( tháa m·n)
NÕu x <1
2, pt(1) ⇔1 – 2x = 5x – 4 ⇔ -2x – 5x = - 4 -1
⇔ -7x = - 5 ⇔ x = 5
7( lo¹i , v× 5
7 > 1
2 )
VËy nghiÖm cña pt(1) lµ x = 1
0,5 0,5
0,,25
c (7 + 4) - ( x - 6)x 2 2 = 0
( 7x+4 -x+6)(7x+4+x-6)=0
(8x-2)(6x+10)=0 Suy ra : x= 1
4 hoặc x=5
3
0,25 0,25 0,25
Bài 2 1/Tìm các giá trị x nguyên âm thoả mãn bất phương trình
x+ − x+ < − x ⇔(5x+3).10 (9− x+2).8 (7 3 ).5< − x
⇔ 50x +30 -72x -16 < 35 -15x ⇔-7x <21 ⇔ x > -3
Tập hợp các số nguyên âm thoả mãn bất phương trình là
{-2;-1}
0,75
0,25
2 1 − 10x 25+ x 2 = 4x ⇔ ( 5x− 1 ) 2 = 4x
(0,25 ®iÓm )
⇔ 5x− 1 = 4x ⇔ 5x-1 = 4x vµ 1-5x = 4x
(0,25 ®iÓm ) 5x-1 = 4x ⇔x = 1
1-5x = 4x ⇔x =
9
1 (0,25 ®iÓm )
1,0
Trang 4VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh trªn lµ S =
9
1
; 1
Bài 3 Giải : gọi quãng đường AB là x km đ/k x >0
Thời gian dự định đi là
40
x
thời gian đi thực tế sau khi đẫ đi 1 h
là
45
40
−
x
Theo bài ra ta có PT
45
40 4
1 1 40
− + +
x
giải ra ta được quãng đường AB dài là 130 km
0,5
0,75
0,5 đ 0,25 Bài 4
1/ Tính BC = 13 cm
Tính AF = 10
3 cm FC=26
3 cm
2 ∆ABF ~ ∆HBE (gg)
3 ∆AEF cân
4 AB.FC = BC.AE
Chứng minh ∆ABE ~ ∆BFC ( gg )
0,5 1,0
0,5 0,5 0,5
Chú ý : Học sinh làm cách khác có kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa
Người ra đề Phạm Thị Thu Hiền