B3: Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và cuối cùng nháy nút Finish trên hộp thoại cuối cùng khi nút Next bị mờ đi.. Biểu đồ đường gấp khúc Biểu đồ hình tròn 3.T o bi u ạ ể đ
Trang 1Người soạn : Bùi Thị Kim Trúc
Lớp : Toán-Tin 08
Trang 3TRÌNH BÀY DỮ LIỆU
BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 4Em hãy quan sát trang tính và đưa ra nhận xét so sánh số lượng học sinh giỏi của lớp qua
từng năm
Trang 51 Minh h a sốố li u bằằng bi u đốằ ọ ệ ể
• Bi u đốằ là cách minh ho d li u sinh ể ạ ữ ệ
đ ng và tr c quan ộ ự
• D so sánh d li u h n, nhấốt là d d ễ ữ ệ ơ ễ ự đoán xu thếố tằng hay gi m c a d ả ủ ữ
li u ệ
Trang 6nhắc lại tên của một số dạng biểu đồ mà em đã được học?
(SGK)
Trang 71 Minh h a sốố li u bằằng bi u đốằ ọ ệ ể
(SGK) 2.Một số dạng biểu đồ:
Biểu đồ cột
Em hãy quan sát hình trên và cho biết hình này thuộc dạng biểu đồ nào?
Trang 8(SGK)
2.Một số dạng biểu đồ:
Biểu đồ cột
Em hãy quan sát hình trên và cho biết hình này thuộc dạng biểu đồ nào?
Biểu đồ đường gấp khúc
Trang 91.Minh h a sốố li u bằằng bi u ọ ệ ể
đốằ
(SGK)
2.Một số dạng biểu đồ:
Biểu đồ cột
Em hãy quan sát hình trên và cho biết hình này thuộc dạng biểu đồ nào?
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ hình tròn
Trang 10(SGK) 2.Một số dạng biểu đồ:
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc: Dùng để so sánh dữ
liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu.
Biểu đồ hình tròn
Ví dụ: Cần vẽ biểu đồ cho vùng dữ liệu sau:
Để tạo biểu đồ theo chế độ ngầm định của máy tính theo
em cần phải làm mấy bước?
3.T o bi u ạ ể đồ:
Tiến hành vẽ biểu đồ theo chế độ
ngầm định:
B1: Chọn một ô trong miền có dữ
liệu cần vẽ biểu đồ.
B2: Chọn Insert\Chart Wizard hoặc
nháy chuột vào nút Chart
Wizard trên thanh công cụ.
B3: Nháy liên tiếp nút Next trên các
hộp thoại và cuối cùng nháy
nút Finish trên hộp thoại cuối
cùng (khi nút Next bị mờ đi).
Biểu đồ đường gấp khúc
Trang 111.Minh h a sốố li u bằằng bi u ọ ệ ể
2.Một số dạng biểu đồ:
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ hình tròn
3.T o bi u ạ ể đồ:
Tiến hành vẽ biểu đồ theo chế độ ngầm định:
B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ.
B2: Chọn Insert\Chart Wizard hoặc nháy chuột vào
nút Chart Wizard trên thanh công cụ.
B3: Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và cuối
cùng nháy nút Finish trên hộp thoại cuối cùng
(khi nút Next bị mờ đi) .
a.Ch n d ng bi u ọ ạ ể đồ:
Trang 12đốằ: (SGK)
2.Một số dạng biểu đồ:
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ hình tròn
3.T o bi u ạ ể đồ:
Tiến hành vẽ biểu đồ theo chế độ ngầm định:
B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ.
B2: Chọn Insert\Chart Wizard hoặc nháy chuột vào
nút Chart Wizard trên thanh công cụ.
B3: Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và cuối
cùng nháy nút Finish trên hộp thoại cuối cùng
(khi nút Next bị mờ đi).
a.Ch n d ng bi u ọ ạ ể đồ:
b.Xác định miền giá trị
Trang 131.Minh h a sốố li u bằằng bi u ọ ệ ể
2.Một số dạng biểu đồ:
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ hình tròn
3.T o bi u ạ ể đồ:
Tiến hành vẽ biểu đồ theo chế độ ngầm định:
B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ.
B2: Chọn Insert\Chatr Wizard hoặc nháy chuột vào
nút Chart Wizard trên thanh công cụ.
B3: Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và cuối
cùng nháy nút Finish trên hộp thoại cuối cùng
(khi nút Next bị mờ đi).
a.Ch n d ng bi u ọ ạ ể đồ:
b.Xác định miền giá trị
c.Các thơng tin giải thích biểu đồ:
Trang 14đốằ: (SGK)
2.Một số dạng biểu đồ:
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ hình tròn
3.T o bi u ạ ể đồ:
Tiến hành vẽ biểu đồ theo chế độ ngầm định:
B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ.
B2: Chọn Insert\Chart Wizard hoặc nháy chuột vào
nút Chart Wizard trên thanh công cụ.
B3: Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và cuối
cùng nháy nút Finish trên hộp thoại cuối cùng
(khi nút Next bị mờ đi).
a.Ch n d ng bi u ọ ạ ể đồ:
b.Xác định miền giá trị
c.Các thơng tin giải thích biểu đồ:
1.Ch n v trí ọ ị
l u bi u đ ư ể đồ
2.Nháy Finish
để kết thúc
• As new sheet : M t trang tính m i đ ộ ớ ượ c t o ra và ạ
bi u đốằ đ ể ượ c chèn vào trang đĩ.
• As object in : Chèn bi u đốằ vào trang tính ch a danh ể ứ sách d li u ữ ệ
d.V trí ị đặt biểu đồ:
Trang 151.Minh h a sốố li u bằằng bi u ọ ệ ể
2.Một số dạng biểu đồ:
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ hình tròn
3.T o bi u ạ ể đồ:
Tiến hành vẽ biểu đồ theo chế độ ngầm định:
B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ.
B2: Chọn Insert\Chart Wizard hoặc nháy chuột vào
nút Chart Wizard trên thanh công cụ.
B3: Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và cuối
cùng nháy nút Finish trên hộp thoại cuối cùng
(khi nút Next bị mờ đi).
a.Ch n d ng bi u ọ ạ ể đồ:
b.Xác định miền giá trị
c.Các thơng tin giải thích biểu đồ:
d.V trí ị đặt biểu đồ:
*L u ư ý:
Trang 16đốằ: (SGK)
2.Một số dạng biểu đồ:
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ hình tròn
3.T o bi u ạ ể đồ:
Tiến hành vẽ biểu đồ theo chế độ ngầm định:
B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ.
B2: Chọn Insert\Chart Wizard hoặc nháy chuột vào
nút Chart Wizard trên thanh công cụ.
B3: Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và cuối
cùng nháy nút Finish trên hộp thoại cuối cùng
(khi nút Next bị mờ đi).
a.Ch n d ng bi u ọ ạ ể đồ:
b.Xác định miền giá trị
c.Các thơng tin giải thích biểu đồ:
d.V trí ị đặt biểu đồ:
Trang 17thao tác nào?
đồ hình cột?
Trang 18H ng ướ dẫn về nhà
2, Làm bài tập: 2, 3
3, Thực hành các thao
tác vừa học.