1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chèn và sử lý biểu đồ trong Powerpoint

44 1K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chèn và sử lý biểu đồ trong powerpoint
Tác giả NguyenChiLuyen-N
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HIỆU CHỈNH CÁC GIÁ TRỊ TRONG BẢNG DATASHEET Để có được một biểu đồ phù hợp với các dãy số liệu theo yêu cau, thi phải thay đôi sô liệu ở bảng Datasheet Muốn thay đổi giá trị dữ liệu ở

Trang 2

CHEN MOT BIEU BO

Cách 1: Trường hợp chọn mẫu bồ cục có san trong Slide Layout

Trang 3

sert | Format Tools Slide

_ | New Slide Ctrl+M

Duplicate Slide Slide Number

Date and Time

4 Comment Slides from Files

Slides from Outline

Trang 4

Bang Datasheet và biêu đô mâu Bảng datasheet

45,9 45

Trang 5

CHEN MOT TAP TIN EXCEL

Trường hợp chọn mẫu bỗ cục có sẵn trong Slide Layout

Trang 6

Bang Datasheet và biểu đồ mẫu

Click vào ô trống

Presentation1 - Date~neet

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qfr

20,4 27,4) 30

30,6 | 38,6) 34,6 | 45,9 | 46,9 45 |

Trang 7

Copy

Clear Delete Ctrl+-

Import File

Trang 8

HIỆU CHỈNH CÁC GIÁ TRỊ TRONG BẢNG DATASHEET

Để có được một biểu đồ phù hợp với các dãy số liệu theo yêu cau, thi

phải thay đôi sô liệu ở bảng Datasheet

Muốn thay đổi giá trị dữ liệu ở ô nào thì đặt con trỏ vào ô đó và nhập dữ

liệu mới, sau đó nhân ENTER

Trang 9

TS] File Edit View Insert Format Tools Data Window Help

Trang 10

Hop thoai Chart Type_Standard Types

cụ thể

Click và giữ chuột đề xem trước hình dạng biéu đồ

Trang 11

Click chuột

dé chon mot Standard Types | Custom Types

kiêu biêu đồ Chart type es

(®) Built-in Chart Type box

Set as default chart | OK |

Trang 12

ĐỊNH DẠNG FONT CHỮ CHO VĂN BẢN

/ Outline ¥ Slides EˆˆFormat Chart Area

Se a _> «4

Trang 13

Chọn kiêu

Format Chart Area

chữ Font: Font styl¢:

Preview

This is a TrueType font The same font will be used on both your printer and

your screen

| OK | | Cancel |

Trang 14

ĐỊNH DẠNG KHU VỰC BIÊU ĐÒ

Đưa chuột vào phía trong khung bao ngoài biểu đồ và chú thích, xuất

hiện chữ Chart Area, click chuột sẽ xuất hiện 8 hình vuông màu đen

nằm phía bên trong khung, sau đó

Trang 15

BINH DANG KIEU DANG CHO KHU VU’C VE CHAM

Đưa chuột vào phía trong khung bao ngoài biểu đồ và chú thích, xuất

hiện chữ Plot Area, click chuột sẽ xuất hiện một khung bao biểu đồ và

8 hinh vuông màu đen, sau do

Trang 16

©) Custom EEE EEE

Kiêu đường Style: 5 ER SESE

Trang 17

ĐỊNH DẠNG TRỤC BIÊU ĐÒ

Đưa chuột vào trục biểu đồ, xuất hiện chữ Value Axis, click chuột sẽ

xuất hiện 2 hình vuông màu đen ở hai đâu trục, sau đó

1/((((((((A(A(AA((((//Ơ(ð f C | ck du p LELTLTIDSLSLLTLSLSLSLSS SS ASASS ALAS ASA AAASSA ALAS A SASS AS SSAA ASS ASSA AAAS SASS A SSSA SS SSS SSF A

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr 4th Qtr YILETTLELELLLLSLSLSLSL ALLS ASSSLSS AAAS A SASS SS SSSA AAAS ASSAD AAAS A ASSL ASAD SASS S ASSP PSST SSS SL SSAA SASS AS SAAS AAAS SAS SS AAAS ASS SS SSAA AA SSS SS SSAA AS SSAA S SSSA AS AAAS S SS SS As

Xuất hiện hép thoai Format Axis

Trang 18

II X- one 3

@) Automatic ©) None (*) Outside 3 £ ˆ

— xẻ Qg s Kiêu dâu phân Tuỳ chỉnh 7 Rone = ae thoi (Vach don vi

S) Custom _ " >

3 ` : ng nh ve đo nhỏ)

Kiêu đường se: | ———— Ÿï| (@Non © Outside

| Color: Automatic O Inside © Cross Nhãn dau phan

Trang 20

Hộp thoại Format Axis_ Scale

Giá trị nhỏ nhất | Patterns lị ị _ Font | Number | Alignment |

‘Value (Z) axis scale

Gia tri lon nhat — ,

Minimum: 0 Dai luong téi da [PR 4 Maxmum 90

Major unit: 10

Đại lượng tối [V] Minor unit: 2

thiêu Floor (XY plane)

Crosses at: 0

.Z L~ Display units: None

Hiên thị đại |

lượng L_] Logarithmic scale

[_] Values in reverse order

Ue Floor cur pane) crosses at minimum value

Trang 21

[_] Superscript AaBbC cYyZz

[| Subscript Auto scale

Preview

This is a TrueType font The same font will be used on both your printer and your screen

(x

Trang 22

Hop thoai Format Axis_ Number

Téng quat Format Axis Ed

Giờ Đặc biệt

Tính khoa học

Tuỳ chỉnh

Linked to source Văn bản

Trang 24

ĐỊNH DẠNG VÁCH BIÊU BO

Đưa chuột vào phía trong biểu đô, xuất hiện chữ Walls, click chuột sẽ

xuất hiện các hình vuông màu đen ở các đâu trục, sau đó

Trang 25

© Custom ERE EEE

Kiéu đường sige: > MMMNMNNMMS BE

Trang 26

ĐỊNH DẠNG DÒNG KHUNG LƯỚI CỦA TRỤC GIÁ TRỊ

Đưa chuột đường lưới biểu đồ, xuất hiện chữ Value Axis Major

Gridlines, click chuột sẽ xuât hiện các hình vuông màu đen ở các đâu

đường lưới được chọn, sau đó

90-

403 30-

Trang 27

Hộp thoại Format Gridlines

Color: Automatic *

Trang 28

ĐỊNH DẠNG DÒNG KHUNG LƯỚI CỦA TRỤC GIÁ TRỊ

Đưa chuột cột biêu đồ, xuất hiện chữ Series”North”Point , click chuột

sẽ xuât hiện các hình vuông màu đen ở các đâu cột, sau đó

Trang 29

Hộp thoại Format Data Point_Patterns

Kiêu đường Style:

Màu đường ——Color: Automatic

Trang 30

Hop thoai Format Data Point_Data Labels

Hién thi tén pE=

Hién thị loại tên \ tabe Contains

Trang 31

Hộp thoại Format Data Point _ Options

| :0rmmat Data Foint

1st 2nd 3rd 4th Qtr Qtr Qtr Qtr

Trang 32

ĐỊNH DẠNG PHÀN CHỦ GIẢI BIÊU ĐÒ

Đưa chuột phần chú giải, xuất hiện chữ Legend, click chuột sẽ xuất hiện

khung bao phân chú giải và 8 hình vuông màu đen, sau đó

Trang 33

*) Custom EEE EEE SH

Trang 34

None Automatic Y)| | Automatic

Effects Preview [| Strikethrough

[_] Superscript AaBbC cYyZz

[| Subscript Auto scale

This is a TrueType font The same font will be used on both your printer and your screen

ar

Trang 36

LÀM VIỆC VỚI CHART OPTIONS

TS] File Edit View Insert Format Tools Data Window Help

Trang 37

Hộp thoại Chart Options_ Tifles

Trang 39

G@ East West

[]:2-D walls and gridiines: Qtr Qtr Qtr Qtr

Seen Ee eee RE RE EEE EE EERE EERE EE EE EERE ES EE EERE EERE REED

Trang 40

Hộp thoai Chart Options_legend

Trang 42

Hộp thoại Chart Options_ Data Table

Click để chỉ [Keren Options

Trang 43

LÀM VIỆC VỚI 3-D VIEW

Trang 44

Rotation: †⁄Ì Auto scaling

20 cL Lp [¥] Right angle axes

Ngày đăng: 30/08/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Datasheet và biểu đồ mẫu Bảng datasheet - Chèn và sử lý biểu đồ trong Powerpoint
ng Datasheet và biểu đồ mẫu Bảng datasheet (Trang 4)
Bảng Datasheet và biểu đồ mẫu - Chèn và sử lý biểu đồ trong Powerpoint
ng Datasheet và biểu đồ mẫu (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w