Câu 11: Đun nóng 18,9 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với dung dịch axit sunfuric thu được 15,3 gam hỗn hợp các chất hữu cơ X gồm ete, anken và ancol dư.. Hợp chấ
Trang 1http://moon.vn - (04) 32.99.98.98 Thi thử ĐH offline đợt cuối năm học 2014 sẽ diễn ra vào ngày 15/6/2014 Trang 1/6
ĐỀ THI THỬ
(Đề có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014 Môn: HÓA HỌC; Khối A và khối B; lần 3
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (theo đvC):
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (theo u hay đvC): H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Br = 80; Ag = 108
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về nước cứng không đúng?
A Chất giặt rửa tổng hợp dùng được với nước cứng vì chúng ít bị kết tủa bởi ion canxi
B NaOH, Na3PO4, Na2CO3 có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước
C Trong công nghiệp, người ta dùng Ca(OH)2 vừa đủ để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước
D Nước cứng toàn phần là nước cứng có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu
Câu 2: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
Câu 3: Hỗn hợp X gồm hai anđehit no, mạch hở (có không quá hai nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1
mol X cần 0,22 mol O2 thu được CO2 và 0,18 mol H2O Mặt khác 0,1 mol X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 34,56 gam Ag Công thức của hai anđehit là
Câu 4: Cho dãy các hiđrocacbon: axetilen, pentan, toluen, vinylaxetilen, stiren, benzen, isopren Số chất
trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 41,1 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn, ZnO và Fe3O4 vào V lít dung dịch HNO3 1M (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) đun nóng, sau phản ứng thu được 3,92 lít hỗn hợp khí X gồm 2 khí
N2O, NO (ở đktc) và dung dịch Y (không chứa muối amoni) Cô cạn cẩn thận Y thu được 129,3 gam muối khan Z, tiếp tục đun nóng Z đến khối lượng không đổi thu được 48,3 gam chất rắn Giá trị của V là
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Metyl–, đimetyl–, trimetyl– và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, dễ tan trong nước
B Trimetylamin không có liên kết hiđro liên phân tử
C Hexametylenđiamin, đimetylamin là những amin bậc II
D Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước
Câu 7: Cho các phát biểu sau về nhóm halogen:
(1) Do F2 có tính phi kim mạnh hơn Cl2 nên F2 đẩy được Cl2 ra khỏi muối tương ứng
(2) Iot ở nhiệt độ thường là tinh thể màu đen tím, có vẻ sáng kim loại và ít tan trong nước
(3) Clo oxi hóa được tất cả các kim loại, kể cả vàng và platin
(4) Phương pháp điện phân là phương pháp duy nhất để điều chế F2
(5) Dung dịch nước clo và brom đều không có màu
(6) Trong tự nhiên, clo tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất
Số phát biểu không đúng là
Câu 8: Quặng nào sau đây là nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm kim loại?
Câu 9: Nhiệt phân muối KMnO4 một thời gian thu được 3,36 lít O2 (ở đktc) và m gam hỗn hợp chất rắn
X Để hòa tan hết hoàn toàn X cần vừa đủ 3,4 mol dung dịch HCl đặc đun nóng, sau phản ứng thấy thoát
MÃ ĐỀ THI 303
Trang 2http://moon.vn - (04) 32.99.98.98 Thi thử ĐH offline đợt cuối năm học 2014 sẽ diễn ra vào ngày 15/6/2014 Trang 2/6
ra V lít khí clo (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 10: Các polime thuộc loại tơ tổng hợp là
A tơ olon, tơ visco và tơ xenlulozơ axetat B tơ tằm, tơ nitron và tơ nilon-6,6
C tơ lapsan, tơ olon và tơ nilon-6,6 D tơ capron, tơ visco và tơ nitron
Câu 11: Đun nóng 18,9 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với dung dịch axit
sunfuric thu được 15,3 gam hỗn hợp các chất hữu cơ X (gồm ete, anken và ancol dư) Đốt cháy hoàn toàn 15,3 gam X trên thu được 58,5 gam hỗn hợp sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O Công thức phân tử của hai ancol là
A CH3OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH
C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 12: Hợp chất MX2 được tạo từ ion M2+ và X- có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 186, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt Biết số hạt e trong ion M2+
nhiều hơn trong ion X-
6 hạt và số khối của ion M2+ gấp 1,6 lần số khối của ion X- Nhận xét nào sau đây về hợp chất MX2 là đúng?
A Phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được kết tủa
B Hợp chất MX2 là muối axit, trong dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu hồng
C Hợp chất MX2 là chất điện li yếu
D Trong phản ứng oxi hóa khử, MX2 chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 9,8 gam một hiđrocacbon mạch hở X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua
dung dịch nước vôi trong Sau phản ứng lọc kết tủa đem cân nặng 54,25 gam và phần dung dịch còn lại giảm 10,85 gam so với ban đầu Hỏi có bao nhiêu hợp chất đồng phân cấu tạo X là chất khí ở nhiệt độ thường thỏa mãn?
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn a mol hợp chất hữu cơ X là trieste của glixerol và các axit cacboxylic (mạch
hở) thuộc cùng dãy đồng đẳng Y thu được b mol CO2 và c mol H2O Biết 5a = b – c Vậy Y là dãy đồng đẳng axit
Câu 15: Thủy phân 17,8 gam tristearin (C17H35COO)3C3H5 bằng 350 ml dung dịch KOH 0,2M thu được glixerol và dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 16: Cho dãy các chất sau: Ba(HCO3)2; NH4HSO4; Na2HPO3; NaH2PO4; (NH4)2CO3; Al; ZnO;
NaAlO2 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 17: Rót dung dịch H2SO4 loãng vào cốc thủy tinh rồi cắm hai lá Zn và Cu vào cốc (không cho tiếp xúc nhau) Khi nối hai lá kim loại bằng một dây dẫn thì pin điện Cu-Zn được hình thành và xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa Nhận xét nào sau đây đúng?
A Zn là cực âm và các ion H+ trong dung dịch H2SO4 di chuyển về lá Cu (cực dương)
B Cu là cực âm và các ion H+ trong dung dịch H2SO4 di chuyển về lá Zn (cực dương)
C Zn là cực dương và các ion H+ trong dung dịch H2SO4 di chuyển về lá Cu (cực âm)
D Cu là cực dương và các ion H+ trong dung dịch H2SO4 di chuyển về lá Zn (cực âm)
Câu 18: Có 5 dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn gồm NaCl; Na2SO4; NaOH; HCl và
H2SO4 Chỉ cần dùng thêm duy nhất một hóa chất nào dưới đây để phân biệt các lọ dung dịch trên?
A Ba(HCO3)2 B Ca3(PO4)2 C AgNO3 D Quỳ tím
Câu 19: Hỗn hợp X gồm các khí etan; propen và buta-1,3-đien có tỉ khối so với H2 là 19,8 Trộn X với 0,6 mol H2 thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 31,36 lít khí CO2 (ở đktc) Mặt khác, đun Y với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Z Dẫn Z qua dung dịch nước brom thì thấy làm mất màu vừa
đủ 8 gam brom Tỉ khối của Z so với He là
Câu 20: Hỗn hợp X gồm ancol propan-1,3-điol và hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của axit
oxalic Đốt cháy hoàn toàn 18,56 gam X bằng oxi rồi dẫn toàn bộ sản phẩm thu được vào bình nước vôi trong dư thì thấy khối lượng bình tăng 39,68 gam và lọc được 64 gam kết tủa Mặt khác, nếu lấy 27,84 gam X cho tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng cô cạn cần thận dung dịch thì thu
Trang 3http://moon.vn - (04) 32.99.98.98 Thi thử ĐH offline đợt cuối năm học 2014 sẽ diễn ra vào ngày 15/6/2014 Trang 3/6
được lượng chất rắn khan là
Câu 21: Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) SO2 + Fe2(SO4)3 + 2H2O → 2H2SO4 + 2FeSO4
(b) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
(c) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
(d) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
(e) SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
Trong các phản ứng trên, các phản ứng SO2 đóng vai trò là chất khử gồm
A (a), (b), (d) B (b), (d), (e) C (c), (d) D (a), (b), (c), (d) Câu 22: Dẫn V lít khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
X Cho rất từ từ cho đến hết 125 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thi thấy tạo thành 1,68 lít khí
CO2 Biết các thể tích khí đều được đo ở đktc Giá trị của V là
Câu 23: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp 10,1 gam gồm CuO, Fe3O4 và Al2O3 đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Đem hoàn tan X vào bình chứa 460ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng kết thúc, thu được 1,92 gam chất rắn và có 1,344 lít khí thoát ra (ở đktc) Thêm tiếp 6,06 gam KNO3
vào bình thì sau phản ứng kết thúc ta thu được khối lượng muối trong dung dịch là (biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5)
Câu 24: Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của nguyên tử nguyên tố nào sau đây là lớn nhất:
Câu 25: Cho các hợp chất của sắt sau: FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)3; FeSO4; Fe2S lần lượt tác dụng với dung dịch axit HNO3 đặc đun nóng thì số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
Câu 26: Cho 3,68 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với 0,50 mol HNO3 đặc đun nóng thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch Y Nếu cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2
thu được 9,32 gam kết tủa Mặt khác, cũng lượng Y trên có thể hòa tan được tối đa m gam Cu thu được thêm 1,568 lít khí (ở đktc) Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng trên Giá trị của m là
Câu 27: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Ba và Al thành hai phần bằng nhau
- Phần 1 cho vào lượng nước dư thì thấy còn m1 gam chất rắn không tan và thu được 8,96 lít khí (ở đktc)
- Phần 2 đem hòa tan hết vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được m2 gam kết tủa và 15,68 lít khí (ở đktc)
Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A 10,2 và 46,6 B 5,4 và 23,3 C 5,4 và 46,6 D 10,2 và 23,3
Câu 28: Este X là hợp chất chứa vòng benzen có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra sản phẩm gồm hai muối, trong đó có một muối có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A 2-metyl-3-etylpentan B 3-isopropylpentan
Câu 30: Trộn 0,1 mol vinylaxetilen (C4H4); 0,15 mol anđehit metacrylic (CH2=C(CH3)CHO) với một lượng khí H2 thu được hỗn hợp khí X Nung nóng X trong bình kín (xúc tác bột Ni) đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp hơi và khí Y có tỉ khối so với H2 là 32,9 Dẫn Y vào bình nước brom thì thấy làm mất màu vừa đúng m gam brom Giá trị của m là
Câu 31: Cho dãy cacbohiđrat sau: fructozơ, mantozơ, saccarozơ, amilozơ, xenlulozơ, amilopectin Số
chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit cho sản phẩm có glucozơ là
Trang 4http://moon.vn - (04) 32.99.98.98 Thi thử ĐH offline đợt cuối năm học 2014 sẽ diễn ra vào ngày 15/6/2014 Trang 4/6
propin X Y Z
Biết X, Y, Z là các sản phẩm chính Phát biểu nào sau đây về Z là đúng ?
A hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh đặc trưng
B đun nóng với Cu(OH)2/NaOH thu được kết tủa màu đỏ gạch
C không làm mất màu nước brom và dung dịch kali pemanganat
D có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 33: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic hai chức, no, mạch hở; hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng và một đieste tạo bởi axit và cả 2 ancol đó Đốt cháy hoàn toàn 4,84 gam X thu được 7,26 gam CO2 và 2,70 gam H2O Mặt khác, đun nóng 4,84 gam X trên với 80 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thêm vừa đủ 10 ml dung dịch HCl 1 M để trung hòa lượng NaOH dư Cô cạn phần dung dịch thu được m gam muối khan, đồng thời thu được 896 ml hỗn hợp ancol (ở đktc) có tỉ khối so với H2
là 19,5 Giá trị của m là
Câu 34: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B Các kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
C Khả năng phản ứng với nước giảm dần theo chiều tăng số hiệu nguyên tử
D Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa là +1
Câu 35: Cho các yếu tố sau: nhiệt độ (1); áp suất (2); chất xúc tác (3); kích thước của các tinh thể
KClO3 (4)
Số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng 2KClO3 (r) → KCl (r) + O2 (k) là
Câu 36: Một loại quặng có chứa 74,4% Ca3(PO4)2, còn lại là CaCO3 và SiO2 Để điều chế phân
supephotphat đơn (hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4) từ 100 kg quặng trên người ta cần dùng vừa đủ
110 kg dung dịch H2SO4 63,7% Xác định độ dinh dưỡng của loại supephotphat đơn điều chế được trên?
Câu 37: Hidrocacbon no X có công thức phân tử là C5H12 khi tác dụng với clo (chiếu sáng, tỉ lệ 1:1) thì thu được tối đa 4 sản phẩm đồng phân C5H11Cl Nếu đem X tách hiđro ở điều kiện thích hợp thì số anken tối đa có thể thu được là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai hợp chất là đồng phân của nhau (chỉ chứa một loại nhóm chức) Lấy 0,15
mol X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thấy tạo thành 10,8 gam Ag Mặt khác, cho 22,2 gam X tác dụng với 350 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 11,0 gam hai ancol no, đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp nhau Cô cạn Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến phản ứng toàn thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là
Câu 39: Để 5,6 gam bột Fe trong không khí một thời gian thu được 7,2 gam hỗn hợp X gồm các oxit sắt
và sắt dư Thêm 10,8 gam bột Al vào X rồi thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp Y Thể tích khí thoát ra (ở đktc) khi hoà tan Y bằng dung dịch HCl dư là
Câu 40: Thực hiện các phản ứng sau:
(1) Fe + khí Cl2 to (2) Fe + dung dịch H2SO4 (loãng dư)→
(3) Al + dung dịch Fe(NO3)3 (dư) → (4) Fe + dung dịch AgNO3 (dư) →
(4) Fe + dung dịch HNO3 (loãng dư) → (6) Fe3O4 + dung dịch HCl (đặc, nóng) →
Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được muối sắt (II) là
II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hỗn hợp X gồm một α–amino axit Y và một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z Đốt cháy
hoàn toàn 12,1 gam X bằng oxi không khí (dư), sau phản ứng thu hỗn hợp khí gồm 0,3 mol CO2; 0,35 mol H2O; còn lại là O2 và N2 Công thức của Y và Z lần lượt là
A H2NCH2COOH và HCOOH B H2NCH2COOH và CH3COOH
C H2NCH2CH2COOH và HCOOH D CH3CH(NH2)COOH và C2H5COOH
Trang 5http://moon.vn - (04) 32.99.98.98 Thi thử ĐH offline đợt cuối năm học 2014 sẽ diễn ra vào ngày 15/6/2014 Trang 5/6
Câu 42: Cho hỗn hợp X gồm các tripeptit Ala-Ala-Gly; Ala-Gly-Glu và Gly-Val-Ala Thủy phân hoàn
toàn m gam X thu được 4 amino axit, trong đó có 4,875 gam glyxin và 8,01 gam alanin Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
2 o 3
+H O
4 3
Pd/PbCO ,t C
Al C X Y Z T E Tên gọi của E là
A poli(butađien-stiren) B polistiren C polibutađien D polietilen (PE) Câu 44: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 (b) Nung FeCO3 trong bình kín (không có không khí) (c) Cho lá kẽm vào dung dịch FeCl2 (dư) (d) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
(e) Nhiệt phân muối AgNO3 (g) Cho Al vào dung dịch NaOH (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 45: Để điều chế 100 kg thuốc súng có chứa 89,1% xenlulozơ trinitrat thì cần dùng ít nhất V lít axit
nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với lượng xenlulozo dư (hiệu suất phản ứng 80 %) Giá trị của V là
Câu 46: Cho phản ứng:
C6H5CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5COOH + MnSO4 + K2SO4 + H2O (với C6H5– là gốc phenyl) Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
Câu 47: Trường hợp nào sau đây được coi là môi trường chưa bị ô nhiễm?
A Nước trong ruộng lúa có chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bón hóa học
B Nước thải từ các bệnh viện, trạm xá, khu vệ sinh chứa các khuẩn gây bệnh
C Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% CO2, H2O, H2
D Trong đất chứa các độc tố như asen, sắt, chì, quá mức cho phép
Câu 48: Cho 8,64 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg và Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và CuSO4 1M, sau phản ứng hoàn toàn lọc được chất rắn X và phần dung dịch có khối lượng không đổi Xác định phần trăm khối lượng kim loại Mg trong hỗn hợp ban đầu?
Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Fomandehit được dùng làm nguyên liệu sản xuất các polime như phenolfomanđehit,
urefomanđehit,
B Axeton được dùng làm dung môi sản xuất nhiều loại hóa chất
C Dùng giấm ăn có thể tẩy sạch được cặn bẩn bám ở đáy phích nước nóng lâu ngày
D Dung dịch axit fomic trong nước ( 37-40% ) gọi là fomalin được dùng đề tẩy uế, diệt trùng, ngâm xác động vật,…
Câu 50: Điện phân 100 ml dung dịch gồm hai muối Cu(NO3)2 xM và AgNO3 yM với cường độ dòng điện
là 8,04A đến khi có khí thoát ra ở cả 2 điện cực thì hết thời gian là 1 giờ, đồng thời khối lượng cực âm
(catot) tăng thêm 17,2 gam Tỉ số nồng độ hai muối ban đầu x : y bằng
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho dãy các chất: xiclopropan; cao su cloropren; cumen; trioleoyl glixerol; fructozơ; acrilonitrin
Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
Câu 52: Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol HCOOH, 1 mol CH3COOH và 2 mol C2H5OH có H2SO4 đặc xúc tác ở toC (trong bình kín dung tích không đổi) đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,6 mol HCOOC2H5
và 0,4 mol CH3COOC2H5 Nếu đun nóng hỗn hợp gồm 0,8 mol HCOOH, 2 mol CH3COOH và a mol
C2H5OH ở điều kiện như trên đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,3 mol HCOOC2H5 Số mol este
CH3COOC2H5 thu được là
Trang 6http://moon.vn - (04) 32.99.98.98 Thi thử ĐH offline đợt cuối năm học 2014 sẽ diễn ra vào ngày 15/6/2014 Trang 6/6
Câu 53: Cho các polime: (1) PVC; (2) thủy tinh hữu cơ; (3) hồ tinh bột; (4) PS; (5) poli(vinyl axetat); (6)
tơ capron; (7) tơ lapsan; (8) tơ olon Trong các polime trên, số polime có thể bị thuỷ phân trong cả dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
Câu 54: Cho các phản ứng:
(1) Phản ứng với Cu(OH)2/OH, to (2) Phản ứng với H2 dư (Ni, to)
(3) Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH, to (4) Phản ứng với CH3OH/HCl, to
(5) Phản ứng với Br2 dư/H2O (6) Phản ứng với KMnO4/H2SO4 loãng
Số phản ứng chuyển glucozơ và fructozơ thành cùng một sản phẩm hữu cơ là:
Câu 55: Cho sơ đồ:
+ o
3 2
2 2
+ H O
PdCl ,CuCl
CH = CH X Y Z Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ Chất Z
A là hợp chất xianohiđrin B là hợp chất đa chức
C là hợp chất tạp chức D có chứa nhóm xianua (-CN)
Câu 56: Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam HNO3, thu được 1,568 lít NO2 (đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3 có giá trị là
Câu 57: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp CH3COOH 0,2M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25oC, Ka của
CH3COOH là 1,75.105 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của X ở 25oC là
Câu 58: Cho các phát biểu sau:
(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng mưa axit (b) Photpho trắng an toàn hơn photpho đỏ
(c) Cafein và seduxen là các chất gây nghiện (d) Người ta thường dùng khí Cl2 để khử độc NH3 (e) Có thể dùng bột S để thu hồi thủy ngân rơi vãi (g) Khi thải ra khí quyển, teflon phá hủy tầng ozon
Số phát biểu đúng là
Câu 59: Cho các phát biểu sau:
(1) Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ
(2) SO3 và CrO3 đều tan trong dung dịch H2SO4
(3) Cr và Zn đều tan trong dung dịch NaOH loãng
(4) Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính
(5) BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước
(6) CrCl3 và FeCl3 đều có cả tính oxi hóa và tính khử
(7) Nhiệt phân hoàn toàn (NH4)2Cr2O7 và KMnO4 đều tạo oxit kim loại
Số phát biểu đúng là
Câu 60: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eopin(Cu-X) = 0,46V; Eopin(Y-Cu)= 1,1V; Eo
pin(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải
là
A Y, Z, Cu, X B Z, Y, Cu, X C X, Cu, Z, Y D X, Cu, Y, Z
-HẾT -
Trang 7http://moon.vn – hotline: 04 32.99.98.98
ĐỀ THI THỬ
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014 Môn thi: HÓA HỌC; khối Avà khối B; lần 3
THI THỬ ĐẠI HỌC OFFLINE ĐỢT 4
Trong thời đại bùng nổ công nghệ thông tin như hiện nay, khi việc tìm kiếm thông tin, kiến thức đã trở nên hết sức dễ dàng thì điều quan trọng lại nằm ở chỗ bạn tiếp thu được gì trong khối kiến thức vô cùng lớn ấy Kiến thức là vô tận nhưng chúng ta phải làm thế nào để có thể biến kiến thức của nhân loại thành kiến thức của chính mình? Moon.vn sẽ cung cấp cho các em những phương pháp và kĩ năng cần thiết để tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại và biến những kiến thức chung của nhân loại thành kiến thức riêng của mình, phục vụ cho cuộc sống của mình
Moon.vn cũng là Cổng luyện thi Đại học đầu tiên và duy nhất áp dụng hình thức học tập qua MoonTV, tạo
ra sự tương tác lớn giữa học sinh với giáo viên, học sinh với Mod và giữa các học sinh với nhau MoonTV chính là bước đột phá trong lĩnh vực Dạy – Học online, rèn cho các em tính chủ động, tích cực trong học tập Cũng nhờ có MoonTV, việc luyện thi Đại học của các em sẽ trở nên sôi động, đầy hứng thú và đạt được hiệu quả cao hơn, giúp các em tiến gần hơn đến cổng trường Đại học.
LỊCH THI VÀ ĐỊA ĐIỂM THI
1 16/3/2014
Môn Toán: 8h00 - 11h00 Môn Hóa, Anh: 13h00 - 14h30 Môn Lý, Sinh: 15h00 - 16h30
1) Trường THPT Quang Trung – số 178 Đường Láng – Đống
Đa – Hà Nội
2) Trường THPT Đoàn Kết – số 174 Hồng Mai - Hai Bà
Trưng – Hà Nội
2 20/4/2014
3 18/5/2014
4 15/6/2014
CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI KHI THAM GIA THI THỬ
- Đ 1 mô : 40.000 v đ
- Đ 2 mô : 80.000 v đ
- Đ ng k 3 môn: 100.000 vnđ
- Nhóm 3 - 4 ười: giảm 20% lệ phí thi
- Nhóm trê 05 ười: giảm 30% lệ phí thi
PHẦN THƯỞNG CHO THỦ - Á KHOA
1 Thủ hoa toà hối (tổ 3 mô ) 500.000 VNĐ Tặ 01 mô học
4 13/6/2014
MÃ ĐỀ THI 303
Trang 8http://moon.vn – hotline: 04 32.99.98.98
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: HD: A đú Đó là ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp so với xà phòng B đú , ước cứng tạm
thời chứa ion HCO3-, khi cho OH- của NaOH vào → CO32- tạo ↓ với ion Ca2+ Còn lại các ion PO33- và
CO32- đều tạo ↓ trực tiếp vs ion Ca2+ và Mg2+ luôn C ước cứ vĩ h cửu chứa các ion Cl- và SO42-, việc thêm Ca(OH)2 vừa đủ chỉ t thêm io Ca2+ chứ không loại đi hay iảm bớt → phát biểu sai D đú
Câu 3: HD: 0,1 mol X → 0,32 mol A → tỉ lệ 1 ÷ 3,2, nằm giữa khoảng 1 ÷ 2 và 1 ÷ 4 nên xảy ra 2 TH:
♦ TH1: có 1 a đehit 2 chức và 1 a đehit đơ chức khác HCHO, số mol tương ứng là x, y mol thì có hệ:
x + y = 0,1 mol và 4x + 2y = 0,32 mol → x = 0,06 mol và y = 0,04 mol Tro phản ứ đốt cháy, áp dụng bảo toàn O: (2x + y) + 2.nO2 = 2nCO2 + nH2O ↔ CO2 = (2 × 0,06 + 0,04 + 0,44 – 0,18) ÷ 2 = 0,21 mol
Để do 2 a đehit đều o, có 1 a đehit 2 chức nên: nCO2 – nH2O = na đehit 2 chức = 0,03 mol ≠ 0,06 mol → loại
♦ TH2: X gồm HCHO và 1 a đehit đơ chức hác → O trong X = nX = 0,1 mol bảo toà O → CO2 = 0,18 mol
Tươ tự trên có nHCHO = 0,06 mol và nRCHO = 0,04 mol → tìm ra R = 29 → là C2H5CHO
Theo đó 2 a đehit tro X là HCHO và C2H5CHO Chọ đáp á D ♠
Câu 4: HD: Các hidrocacbon có khả làm mất màu ước brom gồm: các hidrocacbon mạch hở có
nối đôi C=C hoặc nối ba C≡C; vò o 3 cạ h (xiclopropa ) Theo đó, các chất thỏa mãn gồm:
axetile (HC≡CH), vi ylaxetile (HC≡C–CH=CH2), stiren (C6H5CH=CH2) và isopren
(H2C=C(CH3)CH=CH2)
Các TH khác, pentan (ankan C5H12), toluen (C6H5CH3), benzen (C6H6) đều không thỏa mãn
Vậy có 4 chất thỏa mãn Ta chọ đáp á D ♠
Câu 5: HD: sơ đồ phản ứng:
o
+H
2
Có rất nhiều hướng tiếp cậ để giải nhanh bài tập này:
► Cách 1: đa số các bạn sẽ lập hệ khối lượng Fe(NO3)3 + Zn(NO3)2 bằng 129,3 gam và khối lượng
Fe2O3 + ZnO bằ 48,3 am → Fe = nZn = 0,3 mol → quy đổi hỗn hợp về {0,3 mol Fe + 0,3 mol Zn + 0,3 mol O} gọi số mol N2O và NO lầ lượt là x, y mol lập hệ thể tích và bảo toàn e ta có: x + y = 0,175 mol và 8x + 3y = 0,3 × 3 + 0,3 × 2 – 0,3 × 2 = 0,9 mol → x = 0,075 mol và y = 0,1 mol Bảo toàn nguyên
tố Nito ta có số mol HNO 3 cần dùng vừa đủ là nHNO3 = 0,3 × 3 + 0,3 × 2 + 0,075 × 2 + 0,1 × 1 = 1,75 mol
Vậy lượng HNO 3 đã dùng V = 1,75 ÷ 1 × 1,2 = 2,1 lít Chọ đáp á A ♥ (trá h quê lượ dù dư 20
%)
►Cách 2: từ phản ứng nhiệt phân cuối: nNO2 = 4.nO2, mNO2 + nO2 = 129,3 – 48,3 → NO2 = 4nO2 = 1,5 mol
Nhìn vào quá trình, tinh ý chỗ nO trong hh khí X = nhh = 0,175 mol Theo đó, ọi nHNO3 = 2x mol → H2O = x mol
Áp bảo toàn nguyên tố O ta có: 0,3 + 2x × 3 = 1,75 × 3 + 0,175 + x → 2x = 1,75 mol → V = 2,1 lít
Câu 6: HD: Chú A và D đú theo đị h hĩa B trimetylami là (CH3)3N, không có H liên kết trực
tiếp với N nên amin bậc III không có liên kết hiđro liên phân tử (cần phân biệt liên kết hiđro liê phâ tử
là giữa các phân tử amin với nhau, khác với liên kết hiđro với ước TH này giống với a đehit, xeto các bạn có thể tham khảo trong SGK) Còn lại C sai vì hexametylđiami (6 hóm metyl CH2 và 2 nhóm amin
NH2) có CT H2N[CH2]6NH2 là amin bậc I (mo ome điều chế nilon-6,6 cù axit ađipic) Vậy chọn C ♣
Câu 7: HD: Xem xét các nhậ định: (1) Sai vì F2 là chất oxi hóa rất mạnh, phản ứng ngay với ước: F2
+ H2O → HF + O2↑ ê hô có chuyệ đẩy Cl2 ra khỏi muối :)
(2) Đú , đây là tí h chất há đặc biệt của phi kim I2
(3) Sai, chỉ flo mới đủ khả làm chuyện này, còn Cl2 chưa oxi hóa được vàng và platin
(4) Đú Thực tế tro CN ười ta điện phân nóng chảy hỗn hợp KF + 2HF để điều chế F2
Trang 9http://moon.vn – hotline: 04 32.99.98.98
(5) Sai rõ vì hư ta biết, dung dịch brom có màu vàng (trong BT vẫn gặp ngôn ngữ làm mất màu dung dịch ước brom)
(6) Sai, vì Cl2 cũ hư F2 đều là những chất oxi hóa mạnh nên không thể tồn tại ở dạ đơ chất trong
tự hiê được, mà chỉ tồn tại ở dạng hợp chất (chủ yếu các muối clorit, florit)
Như vậy có 4 phát biểu sai Ta chọ đáp á B ♦
Câu 8: HD: Các quặng chứa các thành phầ chí h hư sau: boxit (Al2O3.2H2O) → dù sản xuất nhôm kim loại; apatit (3Ca3(PO4)2.CaF2) → điều chế phâ lâ = photphorit; đolomit (CaCO3.MgCO3) = canxit + magiezit (tỉ lệ 1 : 1) và hemantit nâu là quặng sắt (Fe2O3) (các quặng chứa sắt khác hư ma hetit (Fe3O4), xiderit (FeCO3), ) Tóm lại đáp á đú là A ♥
Câu 9: HD: Dạng này cần viết sơ đồ phản ứ để hì h du quá trì h + tìm ra hướng giải nhanh:
2
Cl
Từ sơ đồ, thật để ý rằng: toàn bộ O tro X đều bị 2H+ lấy chuyển hết → H2O do đó O trong X = 1,7 mol Bảo toàn nguyên tố O → 4 KMnO4 = 2.nO2 + nO trong X → KMnO4 = 0,5 mol Quan sát tiếp, Cl trong HCl được chia về trong muối và khí, mà trong muối: nCl trong muối = 2.nMnCl2 + nKCl = 2 × 0,5 + 0,5 = 1,5 mol (bảo toản K, Mn trong KMnO4) → Cl2 = (3,4 – 1,5) ÷ 2 = 0,95 mol →V = 21,28 lít Chọ đáp á A ♥
p/s: nếu không viết sơ đồ, các bạn khó hình dung hơn, và có thể dẫn đến sa vào viết phương trình, rồi
cân bằng, giải hệ sẽ mất rất nhiều thời gian cho BT này
Câu 10: HD: Tơ được chia làm tơ thiê hiê (rất rõ, nguồn gốc từ thiên nhiên, sẵ có) và tơ hóa học
(tạo = phươ pháp hóa học) tro đó tơ hóa học chia làm tơ bá tổng hợp (1 nửa tổng hợp = 1 nửa
thiên nhiên, còn 1 nửa chế biến thêm = hóa học, tơ ày cò được gọi là ơ â o) và tơ tổng hợp
(100% từ hóa chất) cần nhớ 2 loại ít hơ là tơ thiê hiê hư tơ tằm, bô , le ; tơ hâ tạo ta biết là tơ visco, tơ xe lulozo axetat (đều chế biến từ xe lulozo) → cò lại hầu hết đều sẽ là tơ tổng hợp Theo đó, loại trừ hoặc thấy ay A, B, D đều sai Chỉ có đáp á C thỏa mã ♣
Câu 11: HD: Đại diện của 2 ancol là CnH2n+2O Quá trình phản ứng:
2 4
C H O hh ete, anken, ancol CO + H O
Bảo toàn khối lượng: nO2 = (58,5 – 15,3) ÷ 32 = 1,35 mol Thật chú ý rằ , đốt hỗn hợp 2 ancol sẽ cần
dù lượng khí O2 đú bằ lượng cầ để đốt X bởi chú hơ hau H2O (mà tê ày đốt không cần
O2)
n
n n
Hai ancol kế tiếp hau tro dãy đồ đẳng nên chúng là C2 và C3 Chọ đáp á D ♠
Câu 12: HD: Với bài này, đọc đề cầ đá h dấu chữ “ o ”, số hạt e sẽ ả h hưởng, còn số khối thì không
Đồng thời lập hệ cần biế đổi linh hoạt, chọn ẩn A (số khối) và Z (số p) sẽ hợp lí hơ N và Z (dựa vào đa
số giả thiết)
126
186
2 54
A
Z
Z
Z
1
26 6
M
X A
có thể giải tiếp tìm ra ZX, ZM hư ếu các bạn quen thì thấy ngay 2 nguyên tố là Fe và Cl Hợp chất cần tìm MX2 chính là FeCl2 Theo đó, tro các hận xét đã cho: A FeCl2 + AgNO3/NH3 dư → A Cl↓ (sau tan trong NH3 nhờ tạo phức) + Fe3+ + A ↓ → dù A Cl bị hòa ta hư cuối cùng vẫn có kết tủa Fe nên phát biểu ày đú B cần cẩn thận FeCl2 là axit theo Bro stet hư hô phải là muối axit
(muối axit phải cò có H phâ li ra được H+), còn FeCl2 làm quỳ tím chuyển màu hồng (pH < 7) C FeCl2 là muối, nó là chất điện li mạnh D trong phản ứng oxi hóa khử, FeCl2 vừa đó vai trò là chất oxi hóa (Fe2+ → Fe) , vừa đó vai trò là chất khử (Fe2+ → Fe3+)
Câu 13: HD: Cần chú ý 2 TH: 1 Nếu ước vôi tro dư → CO2 = n↓ = 0,5425 mol mgiảm = 54,25 – (mCO2 + mH2O) = 10,85 am → mH2O = 19,53 am → H2O = 1,085 mol → C ÷ nH = 1 ÷ 4 ↔ duy hất
CH4 Tuy hiê , lúc đó CH4 = 0,5425 mol → m = 8,68 am < 9,8 → loại
2 Nước vôi trong hết, CO2 và H2O bị hấp thụ → mCO2 + mH2O = 54,25 – 10,85 = 43,4 gam Công thức của hidrocacbon là CxH2y thì ta có hệ: 44x + 18y = 43,4 và 12x + 2y = 9,8 → x = y = 0,7 mol Do đó, CT của hđc là (CH2)n do là chất khí ở điều kiệ thườ → 2 ≤ ≤ 4 → ồm các anken đồng phân cấu tạo
mạch hở C2H4 (1 đp); C3H6 (1 đp) và C4H8 (3 đp) → ∑ có 5 hợp chất thỏa mã → chọ A ♥
Trang 10http://moon.vn – hotline: 04 32.99.98.98
Câu 14: HD: xét tỉ lệ nCO2 – nH2O = 5.nX → tro hợp chất X có 6 liên kết π Lại thật chú ý rằng, X là trieste → tro 3 chức este –COO đã có sẵ 3 π → cò 3 π tro hđc của axit Thêm các axit cù đồng đẳng, nên chúng phải đơ chức (nếu đa chức, ví dụ 2 thì phải cần 2 glixerol vs 3 axit 2 chức → este 6 chức rồi → loại), mạch hở → 3 π cò lại mỗi π thuộc về 1 axit và nằm trong nối đôi C=C vậy đáp á
đú là B ♦
Câu 15: HD: Thủy phân: (C17H35COO)3C3H5 + 3KOH → lixerol + 3C17H35COOK + KOHdư
ntristearin = 0,02 mol → KOH cần = 0,06 mol → cò dư 0,01 mol Do đó chất rắ thu được sẽ gồm: 0,06 mol
C17H35COOK và 0,01 mol KOH → m = 19,88 am → Chọ B ♦
p/s: bài này cần chú ý tỉ lệ, chất rắn chú ý có KOH còn dư và cũng đừng quên K = 39 khác Na = 23 ☺
Câu 16: HD: Các chất trong dãy vừa tác dụ được với dung dịch HCl, vừa tác dụ được với dung dịch
NaOH gồm: Ba(HCO3)2; NaH2PO4; (NH4)2CO3; Al và ZnO Các TH còn lại cần chú ý: HSO4- vẫn còn là
1 nấc axit mạnh, khác hoàn toàn với HCO3- hay HS-; H trong Na2HPO3 liên kết trực tiếp với P, không phâ li được (nên nó là muối trung hòa); NaAlO2 không tác dụ được với bazo NaOH → có 5 chất chọ B ♦
Câu 17: HD: Có thể suy luậ hư sau, 2 tha h im loại mà Zn hoạt động mạ h hơ Cu → Z sẽ bị
mò → Z 2+
, còn Cu giữ nguyên, cực âm (catot) là ơi io im loại ở mà ion kim loại là Zn2+ → Z là cực âm (thực tế là ion Zn2+ được sinh ra ở đây), Cu là cực dươ Quá trì h mò điện hóa, Zn bị mất e (cho e), e sẽ chảy thành dòng qua dây dẫn sang bên cực dươ (+) Cu, tại đây, xảy ra 2H+ + 2e → H2↑
Do đó, H+
sẽ di chuyển về lá Cu Tóm lại đáp á đú cần chọ là A ♥
Câu 18: HD: chỉ cần với Ba(HCO3)2 là có thể phân biệt được cả 5 dung dịch trê hư sau: trích mẫu thử cho Ba(HCO3)2 vào thì NaCl không hiệ tượng, Na2SO4 xuất hiệ ↓ trắng BaSO4; NaOH thấy có kết tủa trắng BaCO3; HCl chỉ có khí thoát ra (CO2↑) cò H2SO4 thì xuất hiện tủa BaSO4 đồng thời có cả khí CO2
thoát ra Như vậy chỉ còn 2 anh NaOH và Na2SO4 Ta dù HCl đã nhận biết cho vào 2 lọ trên, lọ nào có kết tủa tan mất là NaOH, còn không tan là Na2SO4 Xo ! → chọ A ♥
Câu 19: HD: chú ý số H của các chất: etan C2H6; propen C3H6 và buta-1,3-đie C4H6 → đại diện X là
CxH6 có tỉ khối so với H2 = 19,8 → MX = 39,6 → x = 2,8 vậy Y gồm C2,8H6 và 0,6 mol H2 Đốt Y → 1,4 mol CO2 → X = 0,5 mol → số mol π tro X = 0,5 × (2 × 2,8 + 2 – 6) = 0,4 mol Sau một thời gian phản ứng, số mol π cò lại đú bằng số mol brom phản ứ = 0,05 mol → có 0,35 mol H2 đã phản ứ → Z
= nY – nH2 phản ứng = 0,6 + 0,5 – 0,35 = 0,75 mol → dZ/He = mY ÷ 0,75 ÷ 4 = 7,0 → chọn D ♠
p/s: bài này tránh nhầm tính số mol π và đề hỏi tỉ khối so với He = 4 khác với H 2 = 2
Câu 20: HD: Tính nhanh ra nCO2 = 0,64 mol và nH2O = 0,64 mol → ancol = naxit = x mol(do nCO2 = nH2O
giố đốt hỗn hợp ankan, ankin cùng số mol : o và 2 π) → mA = 18,56 = 0,64 × 12 + 0,64 × 2 + 6x × 16
→ x = 0,1 mol Khi cho A tác dụng với NaOH thì thật chú ý khối lượ A dù đã t lê 1,5 lầ →
naxit = nancol = 0,15 mol; chỉ axit mới phản ứng và cần vừa đủ 0,3 mol → cò dư 0,1 mol NaOH tro chất rắn sau cô cạn
maxit = 27,84 – 11,4 = 16,44 gam Bảo toàn khối lượng : mrắn = 16,44 + 0,3 × (23 – 1) + 0,1 × 40 = 27,04
am → Chọ đáp á C ♣ (Bài này cần chú ý NaOH dư và lượng chất A dùng ở 2 TH khác nhau)
Câu 21: HD: đó vai trò là chất khử (khử cho, o nhận) → SO2 có S+4 thì thể hiện tính khử khi nó lên
S+6 Theo đó, thấy ngay các phản ứng thỏa mã là (a), (b), (d) → Chọ A ♥ Cò lại (c) SO2 đó vai trò chất oxi hóa, phản ứng (e) thì chỉ là phản ứ axit bazo bì h thường, không phải phản ứng oxi hóa
Câu 22: HD: Chắc chắn trong dung dịch X phải có ion Na+ có 0,2 mol; Cl- có 0,125 mol còn lại là HCO3- 0,075 mol (theo BT điện tích) Vì bản chất khi cho H+ vào từ từ thì: H+ + CO32- → HCO3- sau đó
H+ + HCO3- → H2O + CO2 nên nếu trong X có CO32- thì sẽ không có khí, H+ mà dư thì hô thể có 2 ion HCO3- hay CO32- trong dung dịch, hi đó điện tích lại hô được bảo toà → bảo toàn C: nCO2 =
nHCO3- + nCO2↑ = 0,15 mol
Vậy V = 0,15 × 22,4 = 3,36 lít → Chọ đáp á D ♠
Câu 23: HD: Sơ đồ phản ứng:
3
2+ 3+ + + KNO
du 0,46 mol
FeCl + H
HCl
Theo đó, Cu = 0,03 mol (không phản ứng HCl); nFe = nH2 = 0,06 mol (tạo khí với HCl), riêng Al2O3 cần chú ý nó không bị khử bởi CO → iữ nguyên nên không tạo khí vs HCl Dựa vào khối lượ oxit →
nAl2O3 = 0,03 mol → sau thêm HCl có du dịch gồm 0,03 mol Cu; 0,06 mol Fe2+; 0,06 mol Al3+; 0,16 mol H+ cò dư và 0,46 mol Cl- Khi thêm 0,06 mol KNO3 vào thì chú ý 4H+ + NO3- + 3e → NO↑ + 2H2O