1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử hoá của moon năm 2014

6 516 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 455,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho X tác dụng với 800ml dung dịch AgNO3 1,0M đến phản ứng hoàn toàn tạo m gam kết tủa và có khí NO thoát ra sản phẩm khử duy nhất của N+5.. Đốt chỏy hoàn toàn m gam X bằng lượng khụng k

Trang 1

ĐỀ THI THỬ

(Đề có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014

Môn: HÓA HỌC; Khối A và khối B

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (theo đvC):

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Nguyên tử X tạo được anion X2 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của X2 (ở trạng thái cơ bản) là 3p6

Tổng số hạt mang điện trong anion X2 là

Câu 2: Cho 5,6 gam bột Fe vào 300ml dung dịch HCl 1,0M sau phản ứng thu được dung dịch X Cho

X tác dụng với 800ml dung dịch AgNO3 1,0M đến phản ứng hoàn toàn tạo m gam kết tủa và có khí

NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Đun nóng lipit với NaOH thu được xà phòng

(d) Triolein có nhiệt độ nóng chảy cao hơn tripanmitin

(e) Có thể phân biệt 2 dung dịch xà phòng và chất giặt rửa bằng dung dịch CaCl2

Số phát biểu đúng là

Câu 4: Cho dãy các chất: xiclopropan, toluen, ancol anlylic, acrilo nitrin, stiren, etanol Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 5: Cho các phản ứng sau :

(a) H2S + KMnO4 + H2SO4 (loãng)  (b) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C 1200 C o

lß ®iÖn

(c) NH3 + O2

o

Pt, 850 900 C 

o t



(e) O3 + dung dịch KI  (g) NH4NO3

o t



Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 6: Cho dãy chuyển hóa:

o

+HCl + dd NaOH, t

metylaxetilen d­ X  Y

Biết X, Y là các chất hữu

cơ và là sản phẩm chính Nhận định nào dưới đây về Y là đúng?

A Tác dụng với Na B Làm mất màu dung dịch KMnO4

C Hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ D Sản xuất từ cumen bằng 1 phản ứng

Câu 7: Quặng nào sau đây có chứa kim loại nhóm B ?

Câu 8: Hỗn hợp X gồm 31,6 gam KMnO4 và 73,5 gam KClO3 Nung nóng X trong bình kín một thời gian thu được khí O2 và 93,9 gam hỗn hợp rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3 và KCl Cho

Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric 36,50% (khối lượng riêng là 1,18 g/ml) khi đun nóng Thể tích dung dịch HCl cần dùng vừa đủ là

Mã đề thi: 003

Trang 2

Cõu 9: Hỗn hợp khớ X gồm NH3 và etylamin cú tỉ khối so với CH4 là 1,4125 Đốt chỏy hoàn toàn m gam X bằng lượng khụng khớ vừa đủ (giả sử trong khụng khớ oxi chiếm 20%, cũn lại là khớ nito) thỡ thu được hỗn hợp gồm CO2, hơi nước và N2 cú tổng khối lượng là 43,4 gam Trị số của m là

A 3,39 gam B 4,52 gam C 5,65 gam D 3,42 gam

Cõu 10: Cho dóy cỏc chất: dung dịch K2Cr2O7, dung dịch Fe2(SO4)3, H2S, O2, H2SO4 đặc, nước brom, dung dịch KMnO4 Số chất thể hiện tớnh oxi húa khi phản ứng với SO2 là

Cõu 11: Trong ancol X, oxi chiếm 21,62% về khối lượng Nếu đem tất cả cỏc đồng phõn ancol của X đun núng với H2SO4 đặc thỡ số anken tối đa thu được là

Cõu 12: Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam bột đồng vào V lớt dung dịch Fe2(SO4)3 2M thu được dung dịch X Thờm tiếp 46,8 gam bột kẽm vào dung dịch X, phản ứng xong thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối duy nhất và 39,8 gam chất rắn Giỏ trị của V là

Cõu 13: Hiđrat húa 4,94 gam axetilen với xỳc tỏc HgSO4 trong mụi trường axit, đun núng thu được hỗn hợp cỏc chất hữu cơ X X tỏc dụng tối đa với 44,8 gam Br2 Nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được lượng kết tủa là

Cõu 14: Thuỷ phõn hoàn toàn m gam pentapeptit Gly- Ala-Gly-Gly- Ala ở điều kiện thớch hợp thu được 12,09 gam hỗn hợp Alanin và Glyxin Giỏ trị của m là

A 10,592 gam B 9,930 gam C 9,390 gam D 8,275 gam

Cõu 15: Cho biết cỏc phản ứng xảy ra sau:

Fe2(SO4)3 + H2S  2FeSO4 + S + H2SO4

6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4  3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

Phỏt biểu đỳng là

A Tớnh oxi hoỏ của Fe3+ mạnh hơn Cr O2 27 B Tớnh khử của Cr3+ mạnh hơn Fe2+

C Tớnh oxi hoỏ của S mạnh hơn của Fe3+ D Tớnh khử của H2S mạnh hơn Cr3+

Cõu 16: Hỗn hợp T gồm một axit hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở, khụng phõn nhỏnh) và một axit Y khụng no (cú một C=C), mạch hở, đơn chức; số nguyờn tử cacbon trong chất này gấp đụi chất kia Đốt chỏy hoàn toàn 5,08 gam hỗn hợp T thu được 4,704 lớt khớ CO2 (đktc) Nếu trung hoà hết 5,08 gam T cần dựng 350 ml dung dịch NaOH 0,2M Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là

Cõu 17: Tỉ lệ khối lượng phõn tử giữa oxit cao nhất của nguyờn tố R và hợp chất khớ của nú với hiđro bằng 15 : 8 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?

A Nguyờn tử R (ở trạng thỏi cơ bản) cú 4 electron s

B Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất khớ

C Hợp chất hiđroxit (với số oxi hoỏ cao nhất) của R ớt tan trong nước

D Đơn chất R dễ dàng phản ứng với dung dịch kiềm giải phúng khớ H2

Cõu 18: Đốt chỏy hoàn toàn 46 gam hỗn hợp X gồm axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit oxalic và axit ađipic thu được 33,6 lớt CO2 (đktc) và m gam H2O Mặt khỏc, khi cho 46 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 17,92 lớt CO2 (đktc) Giỏ trị của m là

Cõu 19: Hỗn hợp tecmit được dựng để hàn gắn đường ray tàu hoả Tecmit cú chứa oxit nào dưới đõy?

Cõu 20: Hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C6H8O4 tham gia dóy chuyển húa sau:

(1) X + NaOH  Y + Z + T (2) Y + H2SO4 (loóng)  E + Na2SO4

(3) Z + H2SO4 (loóng)  F + Na2SO4 (4) F

o

2 4

H SO 170 C

 đặc, 

I + H2O Cho biết E, T đều cú phản ứng trỏng gương; I là axit cú cụng thức C3H4O2 X cú thể là chất nào dưới đõy?

A CH2=CHCOOCH2COOCH3 B HCOOCH2COOCH=CHCH3

C HCOOCH=CHCOOCH2CH3 D HCOOCH2CH2COOCH=CH2

Trang 3

Câu 21: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V lít dung dịch ZnSO4 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X và 49,8 gam kết tủa Cho tiếp 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào X thì thu được thêm 6,7 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

Câu 22: Cho dãy các chất: p-HOOC-C6H4-COOH (1); p-NO2-C6H4-COOH (2); C6H5-COOH (3);

p-CH3-C6H4-COOH (4); p-HO-C6H4-OH (5); C6H5-OH (6) Biết rằng các chất trên đều chứa một vòng benzen Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực axit giảm dần là

A (6), (5), (4), (3), (2), (1) B (2), (1), (3), (4), (5), (6)

C (1), (2), (3), (4), (5), (6) D (6), (5), (4), (3), (1), (2)

Câu 23: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được butan Số công thức cấu tạo có thể có của X là

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 7,04 gam một hiđrocacbon X, rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong Sau phản ứng thu được 44,0 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 11,36 gam Công thức phân tử của X là

Câu 25: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Zn, Cr, Pb B K, Ca, Al C Hg, Ag, Au D Al, Fe, Cu

Câu 26: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol tan ít trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím

(c) Phenol được dùng để sản xuất polime, thuốc nổ

(d) Phenol phản ứng với dung dịch NaHCO3 tạo muối phenolat và có khí thoát ra

(e) Trong công nghiệp, phenol được điều chế từ cumen

(g) Phenol thường bị chảy rữa và thẫm màu dần trong quá trình bảo quản

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua

(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch sắt (III) sunfat

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua

(d) Cho bột liti vào bình khí nitơ

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 28: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên

tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 17 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng ?

A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y

B Oxit cao nhất của X là XO3

C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron

D Trong các phản ứng, đơn chất của Y chỉ thể hiện tính oxi hoá

Câu 29: Hỗn hợp khí X có thể tích 6,72 lít (đktc) gồm H2 và vinyl axetilen có tỉ lệ mol 2:1 Cho hỗn hợp X qua xúc tác Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 14 Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên từ từ qua nước brom dư (phản ứng hoàn toàn) thì khối lượng brom đã phản ứng là

A 16,0 gam B 24,0 gam C 32,0 gam D 48,0 gam

Câu 30: Hấp thụ 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp X chứa x mol Na2CO3 và y mol NaOH thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol Mặt khác rót từ từ dung dịch chứa 0,31 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp X cũng thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Tỉ lệ x : y là

Trang 4

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng:

Các chất X, Y, Z, T là sản phẩm chính Nhận định nào dưới đây về T là đúng ?

A T làm mất màu dung dịch KMnO4

B T hoà tan Cu(OH)2/OH tạo dung dịch màu xanh lam

C T làm mất màu dung dịch Br2/H2O do có phản ứng cộng

D T tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng

Câu 32: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 1,2M và

H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

A 37,68 gam B 37,86 gam C 38,93 gam D 42,48 gam

Câu 33: Cho các chất: NaHCO3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 34: Cho tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong 290 ml dung dịch HNO3, thu được khí NO và dung dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y, cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Kết tủa tạo thành đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 32,03 gam chất rắn Z Nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng là

Câu 35: Cho dãy các oxit: SO2, N2O5, Cr2O3, CrO3, CO2, MgO, P2O5, Cl2O7, SiO2, Al2O3 Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng dư ?

Câu 36: Cho phản ứng: 2SO2 + O2  2SO3

Nồng độ ban đầu của SO2 là 0,5M, sau 10 phút nồng độ SO2 còn lại là 0,2M Tốc độ trung bình của phản ứng trên là

A 2,5.103 mol/(l.s) B 5.103 mol/(l.s) C 2,5.104 mol/(l.s) D 5.104 mol/(l.s)

Câu 37: Loại polime nào sau đây là tơ tổng hợp được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

A Poli(phenol- fomanđehit) B Poli(etylen-terephtalat)

Câu 38: Một loại tro thực vật có chứa 68,31% K2CO3 (còn lại là các tạp chất không chứa kali) Độ dinh dưỡng của loại tro này là

A 38,61% B 46,53% C 56,52% D 68,12%

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn các hiđrocacbon no luôn thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(c) Dung dịch glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có thể bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(d) Trong tinh bột, amilopectin chiếm hàm lượng lớn hơn amilozơ

Số phát biểu đúng là

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Muối amoni clorua không tan trong benzen

B Tất cả các tetrapeptit mạch hở đều có phản ứng màu biure

C NH2-CH2-CO-HN-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH là một tripeptit

D Ở điều kiện thường, cả etylamin và đimetylamin đều là những chất khí có mùi khai

II PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Hỗn hợp X gồm 2 axit no X1 và X2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít

khí CO2 (ở đktc) Nếu trung hòa 0,6 mol X thì cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 2,5M Công thức cấu

tạo của 2 axit là

A HCOOH và HOOC-COOH B CH3COOH và C2H5COOH

Trang 5

Cõu 42: Hũa tan hỗn hợp gồm sắt và một oxit của sắt bằng H2SO4 đặc, núng, dư Sau phản ứng thấy thoỏt ra 0,448 lớt khớ SO2 (đktc) và cú 0,2 mol H2SO4 đó tham gia phản ứng Cụ cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được là

Cõu 43: Cho 16,4 gam dung dịch ancol X (dung mụi nước) cú nồng độ 56,1% tỏc dụng với một lượng

Na (dư) thu được 6,72 lớt khớ (ở đktc) Vậy X là

A glixerol B ancol etylic C ancol benzylic D ancol isoamylic

Cõu 44: Cho cỏc phản ứng sau:

(1) Ure + dd Ca(OH)2; (2) Đất đốn + dd HCl dư;

(3) Nhụm cacbua + H2O; (4) Xụđa + dd FeCl3;

(5) Na2S + dd phốn nhụm; (6) Quặng magiezit + dd H2SO4

Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khớ bay ra là

Cõu 45: Cho hỗn hợp Fe, Al và Mg vào dung dịch AgNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn

X và dung dịch Y Cho dung dịch Y tỏc dụng với NaOH dư thu được kết tủa Z Nung Z trong khụng

khớ tới khối lượng khụng đổi thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn khỏc nhau Dung dịch Y khụng chứa

cation nào dưới đõy ?

Cõu 46: Cho sơ đồ phản ứng:

+H (Ni, t ) H SO , 170 C +H (Ni, t )

C H O (X)   Y  đặc Z   C H

Số chất X mạch hở, bền cú cụng thức phõn tử C3H6O thỏa món sơ đồ trờn là

Cõu 47: Cho 11,8 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 19,1 gam muối

Số đồng phõn cấu tạo của X cú phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ thường tạo khớ là

Cõu 48: Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng?

A Crom và đồng đều là kim loại nặng

B Sắt và crom đều bị thụ động húa bởi H2SO4 đặc, nguội

C Kẽm và crom đều tan trong dung dịch NaOH loóng dư

D Vật dụng làm bằng nhụm và crom đều bền trong khụng khớ và nước vỡ cú màng oxit bảo vệ

Cõu 49: Trong bỡnh kớn chứa đầy hỗn hợp khớ X gồm C2H4 và H2 với lượng dư bột Ni,

2

X/H

Đun núng bỡnh một thời gian thu được hỗn hợp khớ Y,

2

Y/H

d 8, 0 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoỏ

C2H4 là

Cõu 50: Chất nào dưới đõy khi tan trong nước tạo dung dịch làm quỳ tớm đổi thành màu xanh ?

A Lysin B Phenylalanin C Axit glutamic D Tyrosin

B Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51: Cho dóy cỏc chất: xilen, stiren, isopren, xiclobutan, anlen, đimetylaxetilen, naphtale n Số chất trong dóy làm mất màu dung dịch brom là

Cõu 52: Hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C2H8O3N2 Cho 16,2 gam X phản ứng hết với 200

ml dung dịch NaOH 1,5M Làm khan cẩn thận dung dịch sau phản ứng, tỏch thu được m gam muối vụ

cơ Giỏ trị lớn nhất của m là

Cõu 53: Cú cỏc chất sau: keo dỏn ure-fomanđehit; nhựa novolac; tơ lapsan; PVC; tơ capron; cao su isopren; protein; sợi bụng; thuỷ tinh plexiglas; tơ olon Trong cỏc chất trờn, cú bao nhiờu chất cú thể bị thuỷ phõn cả trong dung dịch NaOH và trong dung dịch HCl ?

Trang 6

Câu 54: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp CH3COOH 0,2M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25oC, Ka của

CH3COOH là 1,75.105 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của X ở 25oC là

Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) CH3CHO + HCN X1 +2o

+ H O

H , t

(2) C2H5Br + Mgete  Y1 2

+ CO

+ HCl

Các chất hữu cơ X1,X2,Y1, Y2,Y3 là các sản phẩm chính Hai chất X2, Y3 lần lượt là

A axit 3-hiđroxipropanoic và ancol propylic B axit axetic và ancol propylic

C axit 2-hiđroxipropanoic và axit propanoic D axit axetic và axit propanoic

Câu 56: Dẫn V lít khí NH3 (đktc) qua 200 ml dung dịch CuSO4 1M thu được kết tủa X Lọc lấy X rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 8,0 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị lớn nhất của V là

A 4,48 lít B 8,96 lít C 13,44 lít D 17,92 lít

Câu 57: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân

(2) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2/OH tạo kết tủa đỏ gạch

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(4) Phân tử mantozơ và xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α-glucozơ

(5) Thuỷ phân hoàn toàn saccarozơ (xt, to) chỉ thu được fructozơ và glucozơ

(6) Glucozơ được dùng làm thuốc, dùng để tráng ruột phích, tráng gương

(7) Trong quá trình chuyển hoá tinh bột, có tạo thành saccarozơ

(8) Các phân tử glucozơ, mantozơ, fructozơ đều có phản ứng với CH3OH/HCl

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

Câu 58: Trong các vấn đề về môi trường, kinh tế, xã hội thì nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Nguyên nhân chủ yếu gây mưa axít là SO2 và NO2

B Khí gây hiệu ứng nhà kính gồm có CO2, CH4 và O3,…

C Hiện tượng khói mù quang hóa chủ yếu do khí freon gây ra

D Một trong những nguyên nhân làm suy giảm tầng ozon là do các hợp chất CFC (cloflocacbon)

như CCl2F2, CCl3F,…

Câu 59: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Cho SO3 và CrO3 vào dung dịch BaCl2 đều thu được kết tủa

B Zn(OH)2 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và tan trong NH3 dư

C Al và Cr khi tác dụng với O2, S hay Cl2 đều tạo hợp chất với số oxi hoá +3

D Fe và Cr đều tan trong dung dịch HCl hoặc H2SO4 loãng tạo hợp chất với số oxi hoá +2

Câu 60: Cho 3 kim loại X, Y, Z biết 2+

o

X /X

E  0,76V và 2+

o

Y /Y

E  0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xảy ra còn khi cho Z vào dung d ịch muối X thì không xảy ra phản ứng Biết suất điện động chuẩn của pin X-Z là EoX Z   0,63V Suất điện động chuẩn của pin tạo bởi hai điện cực kim loại Y và Z là

- HẾT -

Ngày đăng: 15/06/2015, 12:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w