1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề hoá thi thử đại học 2015 trường quảng xương

11 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 576,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có công thức phân tử là C2H4O2NNa ; Y tác dụng với NaOH thu được muối Y1 có công thức phân tử là C3H3O2Na.. Chất nào phản ứng với dung dịch nước bro

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 3 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM

2015

Môn thi: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi có 4 trang)

Cho biết: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;

Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

Câu 1 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

Câu 2 Hai chất hữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C3H7O2N X tác dụng với

NaOH thu được muối X1 có công thức phân tử là C2H4O2NNa ; Y tác dụng với NaOH thu được muối Y1

có công thức phân tử là C3H3O2Na Tìm công thức cấu tạo của X, Y?

A X là CH3-COOH3N-CH3 và Y là CH2=CH-COONH4

B X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH2=CH-COONH4

C X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH3-CH2COONH4

D X là CH3-CH(NH2)-COOH và Y là CH2=CH-COONH4

Câu 3 Cho các chất sau: C2H6, C2H4, C4H10 và benzen Chất nào phản ứng với dung dịch nước brom?

Câu 4 Tỷ khối hơi của este X so với hiđro là 44 Khi thủy phân este đó trong dung dịch NaOH thu được

muối có khối lượng lớn hơn khối lượng este đã phản ứng Vậy este ban đầu là:

Câu 5 Este X được điều chế từ -aminoaxit và ancol etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5 Đun nóng 10,3 gam X trong 200 ml dung dịch NaOH 1,4M, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y Cho

Y vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được chất rắn G (quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng) Vậy khối lượng chất rắn G là:

Câu 6 Chất nào sau đây là ancol etylic?

Câu 7 Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu đúng là

Câu 8 Cho bột sắt đến dư vào 200 ml dung dịch HNO3 4M (phản ứng giải phóng khí NO), lọc bỏ phần rắn không tan thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 9 Hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cho nhận?

Câu 10 Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5 Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?

Mã đề: 256

Trang 2

Câu 11 Cho hỗn hợp X gồm 2 axit: axit axetic và axit fomic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10%

thu được dung dịch trong đó CH3COONa có nồng độ là 7,263% Xác định nồng độ % của HCOONa

trong dung dịch sau phản ứng?

Câu 13 Cho các phản ứng:

X + NaOH t0

Y + Z (1)

Y + NaOH (rắn) CaO , t0

CH4 + Y1 (2) CH4 t0

Q + H2 (3)

Q + H2O  xt, t0

Z (4) Các chất X và Z có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?

Câu 14 Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước dư thu được

2,24 lít H2 (đktc) Vậy 2 kim loại kiềm là:

Câu 15 Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa HNO3 4M và H2SO4 2M thu được khí NO và dung

dịch X Hãy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3

-

Câu 16 Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0 M thu được 11,82 gam kết tủa Lọc

bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại thu được kết tủa nữa Hãy tính giá trị của V?

Câu 17 Khi điện phân dung dịch Cu(NO3)2 thì tại anot xảy ra:

C Sự oxi hóa các phân tử H2O D Sự khử các ion Cu2+

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p-Xilen thu được bao nhiêu mol khí CO2?

Câu 19 Nước cứng tạm thời chứa các muối nào sau đây?

Câu 20 Hãy cho biết có bao nhiêu amin bậc 1 có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H9N?

Câu 21 Cho các phản ứng sau:

H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2 (1)

3H2SO4 + 6NaNO2 → 3Na2SO4 + 4NO + 2HNO3 + 2H2O (2)

Cu + 2H2SO4 đ, nóng → CuSO4 + SO2 + 2H2O (3)

H2SO4 + FeSO3 → FeSO4 + SO2 + H2O (4)

Hãy cho biết phản ứng nào H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa ?

Câu 12 Cho sơ đồ điều chế

khí Cl2 trong phòng thí

nghiệm từ MnO2 và dung dịch

HCl đặc (như hình vẽ bên)

Nếu không dùng đèn cồn thì

có thể thay MnO2 bằng hóa

chất nào (các dụng cụ và hóa

chất khác không thay đổi) sau

đây?

A. NaCl hoặc KCl

B. CuO hoặc PbO2

C.KClO3 hoặc KMnO4

D. KNO3 hoặc K2MnO4

Trang 3

Câu 22 Một hỗn hợp X gồm FeO, BaO, Al2O3 Cho hỗn hợp X vào nước dư thu được dung dịch Y vào chất rắn không tan Z Cho khí CO dư đi qua Z thu được chất rắn G Cho G vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy chất rắn G là :

Câu 23 Thực hiện phản ứng thủy phân a mol mantozơ trong môi trường axit, sau đó trung hòa axit bằng

kiềm rồi cho dung dịch sau phản ứng trung hòa tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 3a mol Ag Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là:

Câu 24 Trung hòa 100 ml dung dịch CH3COOH 1M bằng V ml dung dịch NaOH 0,5M Tính giá trị của

V?

Câu 26 Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na, H2 (xt: Ni,t0), dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (xt: H2SO4 đặc)

B Cu, H2 (xt: Ni,t0), dd Cl2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc)

C Cu, H2, dd Br2, dd NH3, dd Na2SO4, CH3OH (H2SO4 đặc)

D Na, Cu, dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc)

Câu 27 Trường hợp nào sau đây có phản ứng xảy ra?

Câu 28 Cho 47,4 gam phèn nhôm-kali (K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O) vào nước thu được dung dịch X Cho

200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 29 Một hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho 17,75 gam hỗn hợp X tác dụng với nước dư thu được 7,28 lit

khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 2 chất tan Thêm từ từ 100 ml dung dịch H2SO4 1,3M vào dung dịch Y thu được kết tủa có khối lượng là:

Câu 30 Nung hỗn hợp X gồm 0,3 mol Al và 0,1 mol Fe2O3 ở to cao trong điều điện không có không khí được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí H2 (đktc) Tính giá trị của V biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn?

Câu 31 X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp chứa

X và Y có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 32 Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó nhỏ vào đó vài giọt dung dịch CuSO4, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?

Câu 33 Hãy cho biết dãy các kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và dung dịch HCl đều cho cùng một

muối

Câu 34 Một hỗn hợp X gồm một anken và một ankin Cho 0,1 mol hỗn hợp X vào nước brom dư thấy có

0,16 mol Br2 đã tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu được 0,28 mol CO2 Vậy 2 chất trong hỗn hợp X là:

A C2H4 và C3H4 B C4H8 và C2H2 C C3H6 và C2H2 D C3H6 và C3H4

Câu 35 Anđehit X mạch hở có phân tử khối là 72 Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?

3 )

(OH

Al

n

NaOH

n

0,24

Câu 25 Khi nhỏ từ từ dung dịch

NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3,

kết quả thí nghiệm được biểu diễn

theo đồ thị bên (số mol các chất tính

theo đơn vị mol).Tính giá trị của x?

A 0,82 B 0,80

C 0,78 D 0,84

Trang 4

Câu 36 Dung dịch X chứ a các ion: Ca2+, Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1 mol Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với d ung dịch NaOH dư thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn la ̣i phản ứng với d ung dịch Ca(OH)2 dư thu được 3 gam kết tủa Hỏi nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 37 Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Fe và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và

5,6 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X thu được 24 gam kết tủa Vậy giá trị của m là:

Câu 38 Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức có tỷ lệ mol 1: 1 Oxi hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu

được 1,32m gam hỗn hợp Y gồm các axit Mặt khác, cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được lượng Ag có khối lượng vượt quá 21,6 gam Vậy công thức của 2 anđehit trong hỗn hợp X là:

Câu 39 Cho m gam bột Al tan trong 200 ml dung dịch HNO3 3M thu được 0,04 mol NO ; 0,03 mol N2O

và dung dịch X (không có NH4NO3) Thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thu được được kết tủa có khối lượng là :

Câu 40 Khi cho Na vào dung dịch Ba(HCO3)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?

C có kết tủa và hỗn hợp khí H2 và CO2 bay lên D có kết tủa và khí CO2 bay lên

Câu 41 Cho sơ đồ sau: metan → X1 → X2 → X3 → cao su buna Vậy X1, X2, X3 tương ứng là:

A CH2=CH2; CH2=CH-CCH và CH2=CH-CH=CH2

B CH2=CH2; CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

C CH2=CH2; CH2=CH-Cl và CH2=CH-CH=CH2

D CHCH; CH2=CH-CCH và CH2=CH-CH=CH2

Câu 42 Hỗn hợp X gồm glixerol và 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho 17,0

gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 17,0 gam hỗn hợp X thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Tính khối lượng H2O đã sinh ra

Câu 43 Hòa tan hoàn toàn một hợp gồm Ba, Na, K bằng một lượng nước dư thu được dung dịch X và

3,36 lít H2 (đktc) Tính số mol HCl cần dùng để trung hoà dung dịch X ?

Câu 44 Cho các khí sau: SO2, NO, CO, N2 Khí nào tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 45 Chất X có công thức phân tử là C8H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu được sản phẩm gồm X1 (C7H7ONa); X2 (CHO2Na) và nước Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 46 X là một hợp chất của sắt Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y Cho bột Cu vào dung dịch Y thu được dung dịch có màu xanh Mặt khác, cho dung dịch KMnO4 vào dung dịch Y thấy dung dịch KMnO4 mất màu Vậy X có thể là chất nào sau đây?

Câu 47 Khi cho Na tác dụng với H2O thu được sản phẩm là:

Câu 48 Cho 28,8 gam hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic tác dụng với Na dư thu được 6,16 lít H2

(đktc) Khi đun nóng 28,8 gam hỗn hợp X có H2SO4 đặc (xúc tác) thu được 17,6 gam este Tính % về khối lượng mỗi chất trong X và hiệu suất của phản ứng este hóa?

A 47,92% C2H5OH; 52,08% CH3COOH và hiệu suất 75%

B 47,92% C2H5OH; 52,08% CH3COOH và hiệu suất 80%

C 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%

D 52,08% C2H5OH; 47,92% CH3COOH và hiệu suất 70%

Câu 49 Cho 11 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với

Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Chuyển hóa hoàn toàn 11 gam hỗn hợp đó thành anđehit và thực hiện phản ứng tráng gương thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

Trang 5

A 79,2 gam B 86,4 gam C 97,2 gam D 108 gam

Câu 50 Poli etilen (P.E) được điều chế từ chất nào sau đây?

-Hết -

Trang 6

FILE LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1B

CTTQ chất béo là (RCOO)3C3H5 ( gốc R có số C từ 15 trở lên và lẻ)

=> chọn B

Câu 2B

Khi X + NaOH =>thay thế 1 gốc CH3 thành 1 gốc Na=>X là H2N-CH2-COOCH3

Khi Y + NaOH =>thay thế 1 gốc NH4 thành 1 gốc Na=>X là CH3-CH2-COONH4

=> chọn B

Câu 3A

Các ankan và benzen C6H6 không phản ứng với dung dịch nước Brom

=> chọn A

Câu 4A

MX= 88g Gọi CT của X là RCOOR’ => R + R’ = 44g

+ RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH

=> MRCOONa > MRCOOR’ => R’< 23 => R’ = 15 ( CH3) và R= 29(C2H5)

=> X là CH3CH2COOCH3 => chọn A

Câu 5D

X có dạng H2N-R-COOC2H5 => MX=103g

=> nX=0,1 mol ; nNaOH = 0,28 mol

H2N-R-COOC2H5 + NaOH H2N-R-COONa + C2H5 OH

H2N-R-COONa + HCl ClH3N-R-COOH + NaCl

NaOH + HCl NaCl + H2O

0,18 mol 0,18

MX=103g => R +89 = 103 => R=14 (CH2)

G gồm 0,1 mol ClH3N-CH2 –COOH và 0,28 mol NaCl

=> mG= 27,53g

Câu 6A

=> chọn A

Câu 7D

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(Đúng)

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(Sai Chỉ nhất thết phải có Cacbon trong phân tử)

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(Sai Chúng được gọi là đồng phân )

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(Sai Glucozo khử AgNO3 trong NH3)

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

(Đúng)

=> chọn D

Câu 8B

Do sắt dư nên phản ứng HNO3 chỉ tạo muối sắt 2

3Fe + 8H+ + 2NO3- 3Fe2+ + 2NO + 4H2O

Mol 0,3 <- 0,8

Sơ đồ : Fe => Fe2+ => Fe(OH)2 => Fe2O3

Theo DLBT nguyên tố Fe ta có => n Fe2O3 = ½ nFe = 0,15 mol

=> m rắn = m Fe2O3 = 24g

=> chọn B

Câu 9B

Trang 7

Các chất còn lại chỉ có liên kết cộng hóa trị

=> chọn B

Câu 10C

Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2

2s22p5 => số e = số p =9 => Ô 9

Có n=2 => X thuộc chu kỳ 2 ; tổng e lớp ngoài cùng = 7 => nhóm VIIA

=> chọn C

Câu 11D

Đặt nCH3COOH = x mol và nHCOOH= y mol giả sử phản ứng vừa hết 100g dd NaOH

=> nNaOH = nH+ = x + y = 0,25 mol

=> nCH3COONa= x mol => %mCH3COONa = =

=> x= 0,1 mol ; y= 0,15 mol => m dd sau= 112,9g

=.%mHCOONa = 9,035%

=> chọn D

Câu 12C

Phương Pháp điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm SGK

=> chọn C

Câu 13A

Từ (2) => Y phải là CH3COONa (phản ứng vôi tôi xút)

Từ (3) => Q là C2H2

Từ (4) => Z là CH3CHO

Từ (1) => X là CH3COOCH=CH2

=> chọn A

Câu 14A

CTTB 2 kim loại là M => M + H2O MOH + ½ H2

=> nM = 2nH2 = 0,2 mol => MM = 34 g

Mà 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp => chúng là Na,K

=> chọn A

Câu 15C

Có nH+ = 1,6 mol ; nNO3- = 0,8 mol , nFe = 0,1 mol

(Do nH+ > 4 nFe và nNO3- > nFe => phản ứng tạo muối sắt 3 và H+, NO3- dư)

Có phản ứng: Fe + 4H+ + NO3- Fe3+ + NO + 2H2O

Phản ứng Mol 0,1 0,4 0,1

Sau phản ứng 0 1,2 0,8 0,1

Cho Cu vào thì: 3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

2Fe3+ + Cu Cu2+ + 2Fe2+

=> nCu = 3/8.nH+ + ½.n Fe3+ = 32g

=> chọn C

Câu 16D

Do đun nước lọc thì có tạo thêm kết tủa => kết tủa bị hòa tan 1 phần

nBaCO3 =0,06 mol

=> nBa(HCO3)2 = nBa(OH)2 - nBaCO3 =0,04 mol (bảo toàn nguyên tố Ba)

=> bảo toàn nguyên tố C

=> VCO2 = 22,4.nCO2 = 22,4 (nBaCO3 + 2 nBa(HCO3)2) = 3,136 l

=> chọn D

Câu 17C

Anot(+) xảy ra Sự oxi hóa Có NO3

, H2O Do NO3- không bị điện phân nên H2O sẽ bị OXH

=> chọn C

Câu 18B

Do 2 chất đều có 8 C nên theo DLBTNTố nCO2 = nC(X)=nX = 0,8 mol

=> chọn B

Câu 19C

Nước cứng tạm thời ngoài Mg2+

và Ca2+ còn cần có thêm HCO3

Trang 8

-=> chọn C

Câu 20B

Ta có công thức là C6H5-CH2-NH2 và C6H4(CH3)NH2 (với CH3 có thể tồn tại ở 3 vị trí 2 –o , 1 -p)

=> chọn B

Câu 21D

H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa khi số oxi hóa của 1 hoạc tất cả các nguyên tố H,S,O giảm Các phản ứng xảy ra hiện tương này là 1 và 3

=> chọn D

Câu 22A

Cho G vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần => G có Al2O3(không bị CO khử), còn oxit sắt bị khử bởi CO nên tạo ra Fe => G(Fe,Al2O3)

=> chọn A

Câu 23C

Ta có 1mol mantozo thủy phân tạo 2 mol Glucose

=> a mol mantozo thủy phân tạo 2a mol Glucose

1mol Glucose tráng bạc tạo 2 mol Ag

=> Giả sử hiệu suất là h => n mantozo dư = (1-h).a mol

n Glucose = h.a mol

=> n Ag = 3a = 2(1-h)a + 2h.a => h = 0,5 = 50%

=> Chọn C

Câu 24C

Trung hòa khi nCH3COOH=nNaOH => V= 200ml

=> chọn C

Câu 25A

Tại nAl(OH)3 = 0,24 mol thì lượng kết tủa đạt lớn nhất => n Al3+ = 0,24 mol

Tại nNaOH= 0,42 mol => Al3+

dư => n kết tủa = nOH- =0,14 mol lượng kết tủa như nhau

Tại nNaOH = x mol => n kết tủa = 4n Al3+ - nOH-

=> x= 0,82 mol => chọn A

Câu 26A

Axit acrylic CH2=CH-COOH nên có phản ứng của hidrocacbon không no( cộng dd Brom và hidro) và tính axit

=> chọn A

Câu 27D

=> chọn D

Câu 28A

n phèn = 0,05 mol => X gồm 0,2 mol SO4(2-) ; 0,1 mol Al3+ ; 0,1 mol K+

n Ba(OH)2 = 0,15 mol

Al3+ + 3OH- Al(OH)3

Ba2+ + SO4(2-) BaSO4

=> nAl(OH)3 = 0,1 mol => m kết tủa = 42,75g

nBaSO4 = 0,15 mol

=> chọn A

Câu 29C

Cho X + NaOH tạo Y có 2 chất tan => bazo dư

Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2

Mol x x x

2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2

Mol y 0,5y 0,5y 1,5y

=> mX= 137x + 27y = 17,75g => x= 0,1 mol ; y= 0,15 mol

nH2 = x + 1,5y = 0,325

=> Y gồm 0,1 mol Ba2+ ; 0,15 mol AlO2- ; 0,05 mol OH

-Khi Y + H2SO4: nH2SO4 = 0,13 mol

Trang 9

Ba2+ + SO4(2-) BaSO4

OH- + H+ → H2O

AlO2- + H+ + H2O → Al(OH)3 ↓

Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O

Do n AlO2- + n OH- < nH+ < 4n AlO2- + n

OH-=> Cả 4 phương trình đều xảy ra, két tủa keo bị hòa tan 1 phần

=> nH+ = nOH- + 4nAlO2- - 3nAl(OH)3 => nAl(OH)3 = 0,13 mol

nBaSO4 = 0,1 mol => m kết tủa = 33,44g

=> chọn C

Câu 30B

Fe2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Fe

Phản ứng Mol 0,1 0,2

=> nAl dư= 0,1 mol

Al + NaOH NaAlO2 + 3/2 H2

=> nH2 = 1,5nAl = 0,15 mol => VH2 = 3,36l

Câu 31C

Giả sử m g hỗn hợp có x mol Ala-Gly-Val-Ala và 3x mol Val-Gly-Val

Ala-Gly-Val-Ala + 4 NaOH muối + H2O

Mol x 4x x

Val-Gly-Val + 3 NaOH muối + H2O

Mol 3x 9x 3x

Theo DLBTKL: m + mNaOH = m muối + mH2O

=> (316x + 819x) + 520x= 23,745 + 72x

=> x= 0,015 mol => m=17,025g

=> chọn C

Câu 32B

Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó nhỏ vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 => Zn đẩy ion

Cu2+ ra thành kim loại tự do=> hình thành pin điện hóa với Zn là cực âm, khi đó hidro mới sinh sẽ bám lên bề mặt Cu chứ không ở trên Zn nữa => Zn có nhiều diện tích tiếp xúc với H2SO4 hơn => tạo nhiều H2 hơn

=> chọn B

Câu 33D

Do Fe phản ứng Cl2 tạo muối sắt III , với HCl tạo muối sắt II

Cu không phản ứng với HCl

=> chỉ còn D thỏa mãn

Câu 34B

Gọi anken là A (a mol ,có số C là m) và ankin là B(b mol ,có số C là n )

Do 1 mol A phản ứng với 1 mol Brom và 1 mol B phản ứng với 2 mol Brom

=> a + 2b= 0,16 mol => a= 0,04 mol ; b= 0,06 mol

a + b = 0,1 mol= nx

Khi đốt X, theo DLBT nguyên tố nCO2 = nC(A) + nC(B) => 0,28 = 0,04m + 0,06n

Ta thaays m=4 và n=2 thỏa mãn C4H8 và C2H2

=> chọn B

Câu 35D

Gọi CT X là R(CHO)n (n>0)

Nếu n=1 => R=43 (C3H7) => có 2 CTCT thỏa mãn n- C3H7-CHO ; i-C3H7-CHO

Nếu n=2 => R=14 (CH2) => 1 CTCT CH2(CHO)2

=> chọn D

Câu 36C

Khi 1/2X phản ứng với dd Ca(OH)2 dư thì HCO3- đi vào hết kết tủa

=> n HCO3- = n CaCO3= 0,03 mol

Khi 1/2X phản ứng với dd NaOH dư do n CaCO3 = 0,02 mol < 0,03 => HCO3

dư, Ca2+ hết

=> n Ca2+ = 0,02 mol

=> trong toàn bộ X có 0,04 mol Ca2+

; 0,06 mol HCO3- ; 0,1 mol Cl-

Trang 10

=> DLBTDT => n Na+ = n Cl- + n HCO3- - 2 n Ca2+ = 0,08 mol

Khi đun sôi thì 2HCO3

CO2 + CO3- + H2O Mol 0,06 0,03

=> tạo kết tủa với Ca2+

=> theo DLBTKL ta có :

m rắn = m Ca2+ + m CO3- + m Na+ + mCl- = 8,79g

=> chọn C

Câu 37A

Sơ đồ : (Mg, Fe và Al ) => Mg2+

, Fe3+ và Al3+ => Mg(OH)2, Fe(OH)3 và Al(OH)3

Ta thấy Khi phản ứng với HNO3 : ne trao đổi = nđiện tích ion kim loại=3nNO

Khi phản ứng với NaOH : nđiện tích ion kim loại = nOH-

=> nOH- = 0,75 mol

DLBTKL : m kết tủa = mKL + mOH- => mKl=m = 11,25g

=> chọn A

Câu 38D

0,1 mol X phản ứng tráng bạc tạo > 0,2 mol Ag => X có HCHO( 1 mol HCHO tạo 4 mol Ag), Gọi chất còn lại là RCHO ta có axit tương ứng là HCOOH(x mol) và RCOOH(x mol)

=> mX :mY = (30 + R + 29): (46 + R + 45)= (m): (1.32m)

=> R=41(C3H5)

=> chọn D

Câu 39D

Khi cho Al vào dd HNO3 có: (nHNO3 ban đầu = 0,6 mol)

+cho e : Al Al+3 +3e

+nhận e : N+5 N+1 - 4e

N+5 N+2 - 3e

=> DLBTNtố N : nHNO3 phản ứng = nNO3- (muối ) + nNO + 2nN2O

Mà nNO3- (muối KL)= ne trao đổi = 3 nNO + 8 nN2O = 3nAl

=> nHNO3 phản ứng = 0,46 mol => nHNO3 dư = 0,14 mol

nAl = 0,12 mol= nAl3+

Khi phản ứng với 0,4 mol NaOH: (có thể xảy ra)

(1)OH- + H+ → H2O

(2)Al3+ + 3OH- Al(OH)3 (3)OH- + Al(OH)3 AlO2- + 2 H2O

Do nH+ < nOH- < nH+ + 3nAl3+ => chỉ xảy ra 1 và 2, Al3+ dư

=> nOH- = nH+dư + 3 n Al(OH)3 => m Al(OH)3= 6,76g

=> chọn D

Câu 40B

Do Na + H2O NaOH + H2

NaOH + Ba(HCO3)2 BaCO3 + Na2CO3

=> Chọn B

Câu 41D

Dựa vào sơ đồ điều chế caosu buna SGK

=> chọn D

Câu 42D Gọi Dạng chung của ancol có dạng M(OH)x

2M(OH)x+ 2NaOH 2M(ONa)x + x H2

=> nO(X)= 2.nH2=0,5 mol

Khi đốt chaý X Theo DLBTKL và BTNTố:

mX= mO(X) +mC(CO2) +mH(H2O)

= 16 nO(X) +12nCO2 + 2 nH2O=17g

=> mH2O = 18.nH2O = 16,2

=> chọn D

Ngày đăng: 15/06/2015, 12:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ : (Mg, Fe và Al ) =&gt; Mg 2+ , Fe 3+  và Al 3+  =&gt; Mg(OH) 2 , Fe(OH) 3  và Al(OH) 3 - đề hoá thi thử đại học 2015 trường quảng xương
g Fe và Al ) =&gt; Mg 2+ , Fe 3+ và Al 3+ =&gt; Mg(OH) 2 , Fe(OH) 3 và Al(OH) 3 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w