1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ôn học kỳ 2

6 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

qua A vẽ hai tíêp tuyến AB, AC đến đường trịn O B, C là hai tiếp điểm a Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp b Kẻ đường kính CD của O.. Tính theo R diện tích của tam giác BCF Bài2: Từ một

Trang 1

Trang1

Bài ơn chương 3 Đại 9

Câu 1 :Trong mỗi phương trình sau đây ,xác định m để

a) (2;1) là nghiệm của phương trình : 3x - my + 2m + 3 = 0

b) (-1;3) là nghiệm của phương trình : 3x - my + 2m + 3 = 0

Câu 2: Viết cơng thức nghiệm tổng quát của mỗi phương trình sau đây:

a) 3x +2y-4 = 0 b)2 3 1 0

3x2y  c)0x+3y=5 d)2x +0y=3

Câu 3: Biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ tập nghiệm của mỗi phương trình sau :

a) 2x-y=3 b)3x+2y+2=0 c)4x+0y=6 d) 0x-2y =3

Câu 4 :Giải hệ phương trình

a) 3x -3y=1 b) 2x - y = 3 c) 3x –y =1 d) 3x - 7y = 10 3x+2y=8 3x +2y = 8 x – y =1 5x - 3y = 2 e) 3x + 4y =5 f) 13x -3y = 7 g) x +y = 5 h) 2x 3y1

x - 2y =3 4x +5y =14 2x –y =1 x + 3y  2 Câu 5 : Xác định m và k để hệ phương trình sau đây

a) 2x +3ky =2 b) y = mx + k-3

mx +y =3 y = 2x + 2k-5

Cĩ nghiệm duy nhất ? Vơ nghiệm ? Vơ số nghiệm ?

Câu 6 : Tìm a ;b để hệ : ax +2by =3

3ax +by =5 cĩ nghiệm (1 ;-2 )

Câu 7 : Cho hệ phương trình : x + y = 1

ax+2y = a

a) Giải hệ phương trình khi a=1

b) Tìm a để hệ cĩ nghiệm duy nhất ? Vơ số nghiệm ?

c) Tìm a để hệ phương trình cĩ nghiệm (-1 ;2 )

Câu 8 : Tìm toạ đơ giao điểm của đường thẳng 2x –y=3 với trục tung ?

Câu 9 : Tìm một đường thẳng song song với đường thẳng x – y =1 ?

Câu 10 : Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng x +3y =2 và 2y = 4

Câu 11 : Tìm m để hệ : mx –y=1

x + y =1 Cĩ nghiệm duy nhất ? Vơ nghiệm ?

Câu 12 : Tìm a ;b để hệ : ax + 3y =1

x + by = -2 cĩ nghiệm (-2 ;3)

Câu 13 : Viết phương trình đường thẳng đi qua A(1;2) và B(2;3)

Câu 14 : Tìm a ;b để :

a) 3ax –(b+1)y = 93

bx + 4ay = -3 cĩ nghiệm (x;y) = (1;-5)

b) (a-2) x + 5by = 25

2ax -(b-2)y = 5 cĩ nghiệm (x;y) = (3;-1)

Câu 15 : Phải chọn a ;b như thế nào để ax +by=c xác định một hàm số bậc nhất ?

Câu 16 : Xác định a ;b để ax +by =3 đi qua (1;2 ) và (-2 ;3)

Câu 17 : Tìm a ;b để hệ pt: ax + by = 3

2ax -3by =36 cĩ ngiệm ( 3; -2 )

Câu 18: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình : 3x – y = 8

Câu 19: Giải hệ phương trình :

a) -2x+y=5 b) 2x+3y =1 c) x +2y =-4 d) x - 2y +4 =0 -x+2y=3 x -3y =2 3x+5y =1 2x – y -1 =0 Câu 20; Cho hệ phương trình

Trang 2

Trang2

x - y =1

2 x y   3 có nghiệm (x1;y1) và (x2;y2) Tính x1 x2

Câu21: Xác định a và b để đồ thị hàm số y = ax+b đi qua :

a) M(-3;1) và N(3;5)

b) C(4;1) và B(-2;7)

c) A(-1;-5) và D(2;4)

Câu22 : Tìm m và n để đa thức sau bằng đa thức 0 P(x) =(3m+2n +3) x + 2m-5n -17

Câu 23: Xác định a ;b biết hệ phương trình : ax+y=-5

x+by=-1 có nghiệm (-3;1)

Câu24 :Tìm m để -2mx +y =5

mx +3y =1 có nghiệm duy nhất

Bài ôn tập chương 4 Đại số 9

1.Tìm m để y=(2m+5)x2 đồng biến trên R+

2 Tìm x biết y=3x2 có giá trị 12

3 Xác định tính chất của các hàm số sau

a y= (1+2 3)x2 b y= (1-2 3)x2 c y= (2- 3)x2

4.Cho y=(m+2)x2 Biết hàm số đồng biến khi x< 0 và nghịch biến khi x > 0 Tìm m

5.Cho y=(m2+2)x2 Biết hàm số Nghịch biến khi x< 0 và đồng biến khi x > 0 Tìm m

6.a/Vẽ y =2x2 (p1) ; y= -3x+5 (d1)

b/Tìm tọa độ của (p1)và (d1) Bằng phép tính

7 a/Vẽ y =x2 (p2) ; y= 3x (d1)

b/Tìm tọa độ của (p2)và (d2) Bằng phép tính

8.Xác định a để đồ thị hàm số y=ax2 đi qua M(2;-2)

9 Cho y=ax2 đi qua A(2;-2) Điểm B thuộc đồ thị có hoành độ -1 Xác định tung độ của điểm B

10 Cho y= 2

4

x Trên đồ thị có điểm N có tung độ là 4 Xác định tọa độ của điểm N

11 Xác định m để đồ thị y=(m+2) x2 có đồ thị nằm phía dưới trục hoành

12.Giải phương trình

a x2-8=0 ; b.0,4x2+1=0; c.5x2+2x =0 ;d 2x2-7x + 3=0; e.5x2-6x+1=0; f.2009x2+ x +2010 =0

13.Cho phương trình x2+5x-2m = 0 Xác định m để phương trình có nghiệm kép

14.Cho: mx2 –( 5m-2)x +6m-5 =0 Xác định m để phương trình có 2 nghiệm là hai số nghịch đảo của nhau 15.Giải các phương trình trùng phương sau :

a.4x4+3x2 -1=0 ; b x4-8x2 -9=0 ; c 36x4-13x2 +11=0 ; d.1

3x4- 1

2x2 +1

6=0 ;

16 Cho phương trình x2-3x+4m = 0 Xác định m để phương trình có2 nghiệm phân biệt

17 Cho hình chữ nhật có chu vi là 64m ;diện tích là 231m2 Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

18 Cho a) x2-2x +m = 0 b) x2+2(m-1)x+m2 =0

Tìm m để phương trình có hai nghiệm rồi tính tổng và tích của hai nghiệm theo m

19 Tìm u và v biết

a u+v=42; u.v=441 ; b u+v= -42; u.v= -400 ; c u-v=5; u.v=24 ;

20 Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho trong mỗi trường hợp sau :

a 3 và 5 b -4 và 7 c -5 và 1

3

21 Cho phương trình x2 +px - 5 = 0 có hai nghiệm x1 và x2 hãy lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho trong mỗi trường hợp sau

Trang 3

Trang3

a - x1 và -x2 b

1

1

x

2

1

x

22 Tìm m biết

a 2 x2 m x2  18 m  0 có nghiệm x=-3 b mx2 x  5 m2  0 có nghiệm x=-2

23 Cho pt : x2-6x+m=0 Tìm m biết pt có hai nghiệm thỏa x1 - x2 = 4

24 Cho pt : x2-2(m-1) x+m2-3 =0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng 3 lần nghiệm kia

25 Cho x2+mx+m+2 =0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu thỏa : 2 2

xx

26 Cho pt : x2- 2(m-2) x - 4m+3 =0

a Tìm m để pt nhận một nghiệm bằng -3 ;

b Định m để phương trình có hai nghiệm thỏa 1 2

3

x x

xx

27 Cho pt: x2 -2x - 4m =0 Tìm m để phương trình có nghiệm kép

b Cho (P) y=x2 và đương thẳng (d) y = 2x + 4m Định m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt mà một trong hai giao điểm đó là góc tọa độ Xác định tọa độ giao điểm còn lại

28 Cho (P) : y=x2 –mx+2 và (d) y=2x-m Tìm m để (P) và (d) tiếp xúc nhau

29 Cho (P) y=1

2x2 và (d) y=2x+m+2 a/ Vẽ (P) và (d) m = 1

b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) với m=0

c.Chứng minh (P) và (d) luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt với mọi m

30 Tìm m để : a) y = (2m+3) x2 đồng biến khi x < 0

b) y= (3-2m )x2 nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

31 Giải phương trình : a) x3-4x =0 b) x2-7 =0 c) x2-6x +9 =0 d) x2-4x +7 =0

Câu 32 : Tính nhẩm nghiệm

a) x2-5x +4 =0 b) 2x2-7x -9=0 c) 4x2-9x+5=0

Câu 33: Tìm m để phương trình

a) x2 + 5x -2m =0 có 2 nghiệm phân biệt

b) x2 -3x +4m =0 có nghiệm kép

Câu 34: Cho : x2 -5x + 4 = 0 Tính tổng lập phương các nghiệm

Câu 35: Cho : x2 –(2m+3) x +m2 +3m =0 Xác định m để phương trình có hai nghiệm thỏa :

-2 < x1 < x2 < 10

Câu 36 : Cho : x2 –(2m -1) x +m2 - m = 0 Tìm m để pt có 2 nghiệm mà nghiệm này bằng 2 lần nghiệm kia Câu 37 : Cho: x2 -3x+1 = 0 Tính :x1 x2 x x1 2

Câu 38 Cho :2x2 - x - 5 = 0 Tính: 2 2

xx

Câu 39: Lập phương trình có 2 nghiệm là : a) 5 và -8 b) 3 và 5 c) 1 và 4

Câu 40: Tìm m để : x2 -3x +m = 0 có nghiệm x1và x2 thỏa :

4

x x

Câu 41 : Giải phương trình :a) ( 2 2

xx x   x  ; b)x4 5 x2  6 0 c) 2

2

7

x

Câu42: Tìm m để : x2 - 7x + m = 0 có nghiệm

Câu43: Cho : 5x2-9x +m2 = 0 Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 1

Câu44: Tìm m để phương trình : x2-4x + m-1 = 0 có 2 nghiệm thỏa :2 x1 3 x2  6

Câu 45: Cho : x4 -5x2+ 6 = 0 Tính tổng các bình phương các nghiệm của phương trình

Trang 4

Trang4

Câu 46: Một ơ tơ đi từ Hà Nội đến Hải Phịng đường dài 100km Lúc về vận tốc tăng thêm 10km/h , do đĩ thời gian

về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút Tính vận tốc ơ tơ lúc đi ?

Câu 47 Một ơ tơ đi quãng đường AB dài 150km với một thời gian đã định Sau khi xe đi đựoc một nửa quãng đường , ơ tơ dừng lại 10 phút , do đĩ để đến B đúng hẹn , xe phải tăng vận tốc thêm 5km/h trên quãng đường cịn lại tính vận tốc dự định của ơ tơ ?

Câu 48 Một ca nơ đi xuơi dịng 44km rồi ngược dịng 27 km hết tất cả 3giờ 30 phút Tính vận tốc của ca nơ biết vận tốc của dịng nước là 2 km/h

Câu 49 Một hình chữ nhật cĩ chu vi 100m Nếu tăng chiều rộng gấp đơi và giảm chiều dài 10m thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 200m2 Tính chiều rộng hình chữ nhật lúc đầu ?

Câu 50.Một tam giác vuơng cĩ chu vi 30m , cạnh huyền là 13m Tính mỗi cạnh gĩc vuơng

Câu 51 Hai vịi nước cùng chảy vào 1 bể thì 6 giờ đầy bể Nếu mỗi vịi một mình chảy cho đầy bể thì vịi II cần nhiều thời gian hơn vịi I là 5 giờ Tính thời gian mỗi vịi chảy một mình đầy bể

Câu 52 Hai đội thuỷ lợi tổng cộng 25 người đào đắp 1 con mương Đội I đào được 45m3 đất, đội II đào được 40m3

đất Biết mỗi cơng nhân đội II đào được mỗi cơng nhân đội I là 1m3 đất Tính số đất mỗi cơng nhân đội I đào được?

Câu 53 Một tam giác vuơng cĩ chu vi 30m , cạnh huyền là 13m Tính mỗi cạnh gĩc vuơng

Câu 54.Đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác vuơng chia cạnh huyền thành hai đoạn hơn kém nhau 4cm ,biết đơ dài đường cao này là 4 2 cm Tính độ dài hai hình chiếu của hai cạnh gĩc vuơng trên cạnh huyền Câu 55: Cho một số có hai chữ số Tổng hai chữ số của chúng bằng 12 Tích hai chữ số ấy nhỏ hơn số đã cho là 52 đơn vị Tìm số đã cho

Câu 56 : Một đội xe cần chuyển 60 tấn hàng Hôm làm việc có 2 xe phải điều đi nơi khác nên mỗi xe phải chở thêm 8 tấn Hỏi đội xe có bao nhiêu xe

Câu 57:Một đội xe cần chở 72 tấn hàng Trước khi làm việc đội xe được bổ sung thêm 3 xe nữa nên mỗi xe chở

ít đi 2 tấn hỏi đội xe có bao nhiêu xe ?

Câu 58: Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B cách nhau 60 km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10km/h Nên đến B sớm hơn xe thứ hai 30 phút Tìm vận tốc của mỗi xe

Câu 59: Một hình chữ nhật có chu vi là : 72 cm,diện tích là 320 cm2 Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó Câu 60.Một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 4cm và cạnh huyền là 20 cm Tính độ dài các cạnh góc vuông

Câu 61 : Hai xe Ô tô đi từ A đến B cách nhau 135 km Xe thứ nhất đi sớm hơn 15 phút nhưng vì vận tốc kém hơn vận tốc xe thứ hai 15 km/h nên đã đến B chậm hơn xe thứ hai 30 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Câu62: Hai đội công nhân cùng làm chung thì trong 3 giờ 12 phút đắp xong 2/3 con đường Nếu để mỗi đội làm riêng thì đội thứ nhất đắp xong con đường nhanh hơn đội thứ hai là 4 giờ Hỏi mỗi đội làm riêng thì phải mất bao lâu để đắp xong con đường

Câu 63 : Hai vòi nước chảy vào một cái bể không có nước thì sau 6 giờ đầy bể Nếu mỗi vòi chảy một mình để đầy bể vòi thứ nhất cần nhiều thời gian hơn vòi thứ hai là 5 giờ Hỏi nếu mỗi vòi chảy riêng thì sau bao lâu đầy bể

Câu64 : Một xuồng máy xuôi dòng sông 30 km và ngược dòng 28 km hết một thời gian mà xuồng đi được 59,5

km trên mặt nước yên lặng Tính vận tốc của xuồng khi đi trên mặt nước yên lặng Biết vận tốc dòng nước Trên sông là : 3 km/h

Bài Tập Hình Học

Bài 1: Cho đường trịn (O; R)và một điểm A nằm bên ngồi đường trịn với OA = 3R qua A vẽ hai tíêp tuyến AB,

AC đến đường trịn ( O) ( B, C là hai tiếp điểm)

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b) Kẻ đường kính CD của (O) chứng minh BD // OA

c) Kẻ dây BN của (O) song song với AC,AN cắt (O) ở M chứng minh MC2= MA MB

d) Gọi F là giao điểm của BN với CD Tính theo R diện tích của tam giác BCF

Bài2: Từ một điểm T nằm bên ngồi đường trịn (O; R), kẻ hai tiếp tuyến TA, TB với đường trịn đĩ Biết gĩc AOB

= 1200 và dây BC = 2R

a) Chứng minh OT // AC

Trang 5

Trang5

b) Biết tia OT cắt đường tròn ( O, R) tại D chứng minh tứ giác AOBD là hình thoi

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH, đường tròn tâm O đường

kính AH cắt AB tại E và cắt AC tại điểm F

a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp

c) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh AI vuông góc với EF

d) Gọi K là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BEFC Tính diện tích hình tròn tâm K

Bài 4: Cho tam giác ABC nhọn, đường tròn (O) đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại E và D, CE cắt BD tại H

a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp

b) AH cắt BC tại F chứng minh FA là tia phân giác của góc DFE

c) EF cắt đường tròn tại K ( K khác E) chứng minh DK// AF

d) Cho biết góc BCD = 450 , BC = 4 cm Tính diện tích tam giác ABC

Bài 5: cho đường tròn ( O) và điểm A ở ngoài (O)sao cho OA = 3R vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O)

( B và C là hai tiếp tuyến )

a) Chứng minh tứ giác OBAC nội tiếp

b) Qua B kẻ đường thẳng song song với AC cắt ( O) tại D ( khác B) đường thẳng AD cắt ( O) tại E chứng minh AB2= AE AD

c) Chứng minh tia đối của tia EC là tia phân giác của góc BEA

d) Tính diện tích tam giác BDC theo R

Bài 6: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB >AC, nội tiếp đường tròn tâm (O,R), hai đường cao AH, CF cắt nhau

tại H

a) Chứng minh tứ giác BDHF nội tiếp? Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó

b) Tia BH cắt AC tại E chứng minh HE.HB= HF.HC

c) Vẽ đường kính AK của (O) chứng minh AK vuông góc với EF

d) Trường hợp góc KBC= 450, BC = R 3 tính diện tích tam giác AHK theo R

Bài7: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Ba đương cao AE, BF, CK cắt nhau tại H Tia

AE, BF cắt đường tròn tâm O lần lượt tại I và J

a) Chứng minh tứ giác AKHF nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh hai cung CI và CJ bằng nhau

c) Chứng minh hai tam giác AFK và ABC đồng dạng với nhau

Bài 8: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( O; R ),các đường cao BE, CF

a Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

b Chứng minh OA vuông góc với EF

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có góc C= 300và AC = 3cm quanh một vòng quanh cạnh AB

a) Hình sinh ra là hình gì? Nêu các yếu tố của hình đó?

b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình đó?

Bài 10: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm, AC = 10cm quay một vòng quanh cạnh BC cố định

a) Hình sinh ra là hình gì? Nêu các yếu tố của hình đó

b) Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình đó?

Bài 11: Diện tích xung quanh cảu một hình trụ là 192  cm2 biết chiều cao của hinh trụ là h= 24 cm

a) Tính bán kính đường tròn đáy

b) Tính thể tích hình trụ

c) So sánh thể tích hình nón có chiều cao bằng chiều cao hình trụ và có bán kính đáy gấp đôi bán kính đáy hình trụ

Bài 12 :Cho đường tròn (O;R) Từ M ở ngoài đường tròn vẽ hai cát tuyến MAB Và MCD tới (O) (A nằm giữa M

và B ; C nằm giữa M và D ) Gọi I và K lần lượt là trung điểm của AB và CD

Chứng minh : a) Tứ giác MIOK nội tiếp b)MA.MB =MC.MD

Bài 13: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O; R), M là điểm thuộc cung nhỏ BC (MB<MC) Trên dây

MA lấy điểm D sao cho MD = MB

a Tính số đo góc AMB ; b Tính diện tích hình quạt tròn AOB ứng với cung nhỏ AB;

c Chứng minh tứ giác AODB nội tiếp; d Chứng tỏ MB + MC = MA

Trang 6

Trang6

Bài 14: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AD Trên nửa đường tròn lấy hai điểm B và C sao cho cung AB bé

hơn cung AC (B≠A,C≠D) Hai đoạn thẳng AC và BD cắt nhau tại E Vẽ EF vuông góc với AD tại F a) Chứng

minh rằng tứ giác ABEF nội tiếp được trong một đường tròn

b) Chứng minh rằng DE.DB = DF.DA

Bài 15: Cho tam giác PMN có MP = MN, PMN =1200 nội tiếp trong đường tròn tâm O Lấy điểm Q nằm chính

giữa cung nhỏ MP.a) Tính số đo PQM

b) Kéo dài MO cắt PN tại H và cắt đường tròn tại H’; kéo dài QO cắt PM tại I và cắt đường tròn tại I’ Tính số đo

cung nhỏ H'I'

c) Tính diện tích của mặt cầu có đường kính MH’ khi biết MH = 2.

*Bài ôn tập chương 4 hình 9 (Hình trụ ,hình nón ,hình cầu)+Chương 3 (hình tròn,hình quạt )

Bài 1 : Một hình trụ có chu vi hình tròn đáy là 13cm và chiều cao của hình trụ là 3cm Tính Sxq;Stp;V

Bài 2: Một hình trụ có Sxq=60cm2 và chiều cao của hình trụ là 3cm Tính;Stp;V

Bài 3: Một hình trụ có Sxq=24dm2 và bán kính đáy của hình trụ là 4dm Tính;Stp;V

Bài 4: Một hình trụ có Stp=20cm2 và chiều cao của hình trụ là 3cm Tính;Sxq;V

Bài 5: Một hình trụ có Stp=60cm2 và bán kính đáy của hình trụ là 3cm Tính;Sxq;V

Bài 6: Một hình hình chữ nhật ABCD có AB=9cm ;BC=12cm ,

a) Tính Sxq;Stp;V khi quay HCN xung quanh cạnh BC của nó

b) Tính Sxq;Stp;V khi quay HCN xung quanh cạnh AB của nó

Bài 7 : Thể tích hình trụ là 375 cm3 ,chiều cao hình trụ này là 15cm Tính : Sxq;Stp

Bài 8 : Thể tích hình trụ là 16cm3 ,bán kính đáy hình trụ này là 2cm Tính : Sxq;Stp

Bài 9 : Tính Sxq;Stp;V của một hình nón có chiều cao là 4cm bán kính đường tròn đáy bằng 5cm

Bài 10 : Một hình nón có diện tích toàn phần 30dm2 , đường sinh của hình nón là 7dm Tính Sxq;V

Bài 11: Một hình nón có diện tích xung quanh là 100 cm2 Độ dài đường sinh là 25cm Tính : Stp;V

Bài 12 :Cho tam giác ABC vuông tại B có AB=5cm ;AC=13cm.Quay một vòng quanh cạnh AB Tính Sxq;Stp;V Bài 13 : Thể tích của một hình nón bằng 432cm3 ;chiều cao hình nón này là 9cm tính Sxq;Stp

Bài 14 : Cho tam giác ABC vuông tại B có AC=6cm ;C  600;.Quay một vòng quanh cạnh AB Tính Sxq;Stp;V Bài 15 : Một mặt cầu có diện tích là 100 dm2 Tính Thể tích của hình cầu

Bài 16 : Một hình cầu có Thể tích là 36 dm3 Tính diện tích mặt cầu

Bài 17 : Một hình cầu có số đo diện tích (đơn vị : cm2 ) bằng số đo thể tích ( đơn vị : cm3)

Tính : Diện tích mặt cầu

Bài 18 : Một hình cầu có bán kính 5cm Tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu

Bài 19 : Một mặt cầu có diện tích là 9 dm2 Tính Thể tích của hình cầu

Bài 20 : Một hình cầu có Thể tích là 972 dm3 Tính diện tích mặt cầu

Bài 21 : Cho hình tròn có diện tích là 121 dm2 Tính chu vi của hình tròn

Bài 22 : Tính bán kính và độ dài cung của hình quạt tròn có số đo cung là 360 và diện tích hình

quạt là 3,6 cm2

Bài 23 : Một hình tròn có chu vi là 18,84cm Tính diện tích của hình tròn

Bài 24 : Tính diện tích hình vành khăn giới hạn bởi (O;10cm ) và (O;6cm )

Bài 25 : Tính độ dài và diện tích của hình quạt có bán kính 4cm; số đo cung là 1200

Ngày đăng: 15/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w