1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on thi hoc ky 2 toan 6

17 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 710,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giản ước các thừa số nguyên tố giống nhau.. Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương , ta làm như sau : Bước 1: Phân tích các mẫu số ra thừa số nguyên tố.. Tìm bội chung của các mẫ

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6.

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT :

I SỐ HỌC :

1)Phân số bằng nhau :

Hai phân số a

b và c

d gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c VD: Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?

a/ 2 6

3và 8

Ta có: 2.8 =16 mà 3 6 = 18, vì 2.8 ≠3 6 Vậy 2 6

3≠ 8 b/ 3 9

5 15

Ta có: -3.(-15) = 45 và 5 9 = 45 , vì 3.(-15) = 5 9 Vậy 3 9

5 15

=

2) Tính chất cơ bản của phân số :

a/ a a.m (m Z, m 0)

b=b.m Ỵ ¹

Khi nhân tử và mẫu của một phân số với một số khác 0 thì ta được một phân số mới bằng với phân

số đã cho

VD: 3 3 4 12

5 5 4 20

− =− × =−

×

b/ a a : n {n UC(a, b)}

b=b : n Ỵ

Khi chia tử và mẫu của một phân số với một số khác 0 thì ta được một phân số mới bằng với phân

số đã cho

VD: 6 6 : 2 3

8=8 : 2 =4

3) Rút gọn phân số :

Muốn rút gọn phân số ta làm như sau:

-Phân tích tử và mẫu ra thừa số nguyên tố

-Giản ước các thừa số nguyên tố giống nhau

VD: Rút gọn các phân số sau:

a/ 20

140

− Ta có:

20 20 2 2 5 1

140 140 2 2 5 7 7

− − × × −

b/ 25

75

− Ta có:

25 5 5 1 1

75 3 5 5 3 3

− = − × = − =

− − × × −

4) Quy đồng mẫu nhiều phân số

Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương , ta làm như sau :

Bước 1: Phân tích các mẫu số ra thừa số nguyên tố.

(Tìm bội chung của các mẫu ( thường là BCNN) để làm mẫu chung)

Bước 2 : So sánh các mẫu xem thiếu thừa số nguyên tố nào thì nhân thêm vào.

(Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu, bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu )

Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số cho thừa số phụ tương ứng

Trang 2

(Mẫu nhân với số nào thì tử nhân với số đo)ù.

VD: Quy đồng mẫu các phân số sau đây:

a/ 7 13; ; 9

30 60 −40

Ta có:

30 2 3 5

13 13

60 2 2 3 5

40 40 2 2 2 5

=

× ×

=

× × ×

= =

30 2 3 5 2 3 5 2 2 120

60 2 2 3 5 2 2 3 5 2 120

40 40 2 2 2 5 2 2 2 5 3 120

× ×

× × × × × ×

×

× × × × × × ×

− × × × × × × × b/ 5và 30

16 84

Ta đưa về mẫu dương và rút gọn phân số 30

84

− .

Ta có: 30 30 2 3 5 5

84 84 2 2 3 7 14

− − × × −

Ta quy đồng 5và 5

16 14

− −

16 2 2 2 2 2 2 2 2 7 112

− = − = − × = −

× × × × × × ×

5 5 5 2 2 2 40

14 2 7 2 7 2 2 2 112

− = − = − × × × = −

× × × × ×

5) So sánh phân số :

a) So sánh phân số cùng mẫu :

Trong hai phân số có cùng mẫu dương , phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

VD: So sánh các phân số sau:

16 16

− −

Ta có -3 > -5, vậy 3> 5

16 16

− −

b) So sánh hai phân số không cùng mẫu :

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

VD: a/So sánh 7 13; ; 9

30 60 −40

Ta quy đồng:

30 2 3 5 2 3 5 2 2 120

60 2 2 3 5 2 2 3 5 2 120

40 40 2 2 2 5 2 2 2 5 3 120

× ×

× × × × × ×

×

× × × × × × ×

− × × × × × × ×

Ta so sánh các phân số đã quy đồng: 28 26 27

120 120 120

> > vì 28 > 26 > -27 Vậy 7 13 9

30 >60> 40

− b/ So sánh 7 và −13

30 30 Ta có = −

13 13

30 30 , ta so sánh 7 và −13

30 30 vì 7 > -13, nên 7 > −13

30 30 Vậy

>

7 13

30 30

Trang 3

6)Phép cộng , trừ , nhân , chia, phân số :

a) Phép cộng phân số :

+) Cộng hai phân số cùng mẫu :

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu , ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu

a b a b

+ + = VD: 3 4 3 ( 4) 1

− + − −

+)Cộng hai phân số không cùng mẫu :

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ,ta quy đồng hai phân số đưa về cùng mẫu dương, rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

VD: 3 5 9 10 9 10 1

4 6 12 12 12 12

− + = − + =− + =

b) Phép trừ phân số :

Muốn trừ hai phân số cùng mẫu , ta trừ các tử và giữ nguyên mẫu

a c a c

b d b d

= + VD: Thực hiện phép tính:

a/3 4 3 ( 4) 3 4 7

Muốn trừ hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương, rồi trừ các tử và giữ nguyên mẫu chung

b/ 3 5 9 10 9 10 19

4 6 12 12 12 12

− − = − − =− − =−

c)Phép nhân phân số :

a c a c

b d=b.d

Muốn nhân hai phân số ta nhân tử với tử và nhân mẫu với mẫu

Chú ý:

-Nhân hai số cùng dấu kết quả mang dấu cộng

-Nhân hai số khác dấu kết quả mang dấu trừ

-Vừa nhân vừa giản ước

VD: 5 2 5 2 5 2 1 1

16 15 16 15 2 8 3 5 8 3 24

− × = − × = − × = − =−

× × × × ×

(Chú ý nên rút gọn kết quả nếu có thể )

d) Phép chia phân số :

a c: a d

b d=b c

Muốn chi hai phân số ta lấy số bị chia nhân với nghịch đảo của số chia

VD: 5: 3 5 5 5 5 25 25

6 5 6 3 6 ( 3) 18 18

− − = − × = − × = − =

− × − −

7) Tính chất phép cộng phân số:

+) Giao hoán : a c c a

b+ = +d d b Đổi chổ các số hạng trong một tổng

Trang 4

+) Kết hợp : (a c) p a (c p)

b+d + = +q b d+q

Sử dụng dấu ngoặc để nhĩm các số hạng

VD: Tính nhanh:

2 15 15 4 8

17 23 17 19 23

17 17 23 23 19

17 23 4

17 23 19

4

1 1

19

4

19

A

A

A

A

A

= + + + +

− −

= + ÷ + + ÷+

   

= ÷ + ÷+

   

= − + +

=

+)Cộng với số 0 : a 0 0 a a

b+ = + =b b Phân số cộng với 0 thì bằng chính nĩ

VD: 3 0 3

− + = −

8) Tính chất phép nhân phân số :

+) Giao hoán : a c c a

b d=d b Đổi chổ các thừa số trong một tích

+) Kết hợp : ( ).a c p a c p.( )

b d q =b d q

Sử dụng dấu ngoặc để nhĩm các số hạng

VD: Tính:

7 5 15

( 16)

15 8 7

7 15 5

( 16)

15 7 8

7 15 5

( 16)

15 7 8

7 15 5 ( 16)

15 ( 7) 8

1 10

1 1

1 ( 10)

10

M

M

M

M

M

M

M

= × × × −

= × × × −

= × ÷ × × − ÷

 − ×   × − 

= × − ÷ × ÷

− −

= ×

= − × −

=

+) Nhân với số 1 : a.1 1 a a

b = b=b Phân số nhân với 1 thì bằng chính nĩ

VD: 1 4 4 1 4

× = × =

Trang 5

+) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng : a c.( p) a c a p.

b d+q =b d+b q VD: Tính:

5 13 13 4

9 28 28 9

13 5 4

28 9 9

13 9

28 9

13

( 1)

28

13

28

B

B

B

B

B

= × − ×

= × − ÷

 

= × ÷ 

= −

=

Thừa số giống nhau đưa ra ngồi ngoặc

9) Tìm giá trị phân số của một số cho trước :

Muốn tìm m

n của số b cho trước , ta tính

b m

n (m , n N , nỴ ¹ 0)

VD: a/Tìm 3

4của 76, ta tính: 76 3 =57

4

×

Vậy 3

4của 76 bằng 57

b/Tìm 21

3 của 5,1 ta tính 5,1 2 =5,11 7 5,1 7 11,9

×

Vậy 21

3 của 5,1 bằng 11,9

(Muốn tìm giá trị phân số của một số cho trước, ta lấy số cho trước nhân với phân số)

10) Tìm một số biết giá trị một phân số của nó

Muốn tìm một số biết m

n của nó bằng a, ta tính a : m

n VD: Tìm một số biết 75% của nó bằng 3,75

Ta tính 3,75 : 75% 3,75 : 75 3,75 :3 3, 75 4 3,75 4 5

×

Vậy số cho trước là 5

(Muốn tìm một số biết giá trị một phân số của no,ù ta lấy giá trị chia cho phân số)

11) Tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số

a) Tỉ số của hai số :

Thương trong phép chia a cho b gọi là tỉ số giữa a và b Ký hiệu : a

b ( hoặc a : b )

(Chú ý : Khái niệm tỉ số thường được dùng để chỉ thương hai đại lượng cùng loại, nghĩa là hai số

a và b phải cùng đơn vị)

VD: Cho AB = 20cm, CD = 1m tìm ti số của AB và CD?

Ta có CD = 1m = 100cm Vậy ti số của AB và CD là: AB 20cm 1

CD=100cm=5

Trang 6

b) Tỉ số phần trăm : Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b , ta nhân số a với 100 rồi chia

cho b và viết ký hiệu % vào kết quả : a 100%

b VD: Cho AB = 20cm, CD = 1m Tính tỉ số phần trăm của AB và CD

Ta có CD = 1m =100cm

Vậy tỉ số phần trăm của AB và CD là: AB 20 100% 1 100% 100% 20%

II HÌNH HỌC :

1)Nửa mặt phẳng bờ a:

Hình gồm đường thẳng a và một phần mặt phẳng được chia ra bởi a được gọi là nửa mặt phẳng bờ a

VD: Nửa mặt phẳng trên

a (bờ a)

Nửa mặt phẳng dưới

2) Góc , góc vuông , góc nhọn , góc tù , góc bẹt :

+) Góc : Góc là hình gồm hai tia chung gốc

O

y x

- O là đỉnh , Ox và Oy là hai cạnh của góc xOy

- Góc xOy ký hiệu ·xOy hoặc ·yOx

+) Góc vuông , góc nhọn góc tù , góc bẹt :

- Góc có số đo bằng 900 gọi là góc vuông

- Góc có số đo nhỏ hơn 900gọi là góc nhọn

- Góc có số đo lớn hơn 900, nhưng nhỏ hơn1800gọi là góc tù

- Góc có số đo bằng 1800 gọi là góc bẹt (Góc có hai cạnh là hai tia đối nhau)

Góc vuông Góc nhọn Góc tù Góc bẹt

3)Khi nào thì : ·xOy yOz+· =·xOz ?

Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì :

xOy yOz+ =xOz.Ngượclại nếu ·xOy yOz+· =xOz· thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz

z

y

300

O x

Trang 7

VD: · 0 · 0 ·

xOy=30 ; xOz=70 Tính góc yOz ?

Ta có tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz vì ·xOy<xOz·

Do đó:

·

·

·

0 0

0

xOy yOz xOz

30 yOz 70

yOz 70 30

yOz 40

=

-=

4)Tia phân giác của góc ?

Tia phân giác của góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

O

y z

x

O

Ta có :Oz là tia phân giác của ·xOy xOz· zOy· 1xOy·

2

VD: Cho góc xOy có số đo 75 độ, tia Oz là phân giác của góc xOy Tính số đo góc yOz?

GIẢI:

Oz là phân giác của góc xOy

Ta có:

·

0

1 xOz zOy xOy

2 75

xOz zOy xOy 75 37,5

=

mà xOy

5)Đường tròn , tam giác :

+) Đường tròn :

Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng cách bằng R , ký hiệu (O,R) OM là bán kính đường tròn

R

+) Tam giác :

Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng

Trang 8

· ·

·

·

·

0

0 0

0

xOy yOz 90

30 yOz 90 yOz 90 30 yOz 60

=

-=

B C

A

-Tam giác ABC được ký hiệu : DABChoặc DBCA hoặc DCBA, ……

- Ba điểm A, B, C gọi là ba đỉnh của tam giác

- Ba đoạn thẳng : AB, BC, CA là ba cạnh của tam giácABC

- Ba góc : ·BAC, CBA, ACB· · là ba góc của tam giác ABC

-HAI GÓC KỀ NHAU, BÙ NHAU, PHỤ NHAU, KỀ BÙ

1 Hai góc kề nhau: Là hai góc có chung một cạnh, hai cạnh còn lại nằm trên hai nữa mặt phẳng đối nhau có bờ là cạnh chung

2 Hai góc bù nhau: Có tổng số đo bằng 1800

3 Hai góc phụ nhau: Có tổng số đo bằng 900

4 Hai góc kề bù: Là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau

Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 1800

VD: a/Cho góc xOy có số đo 60 độ, vẽ góc yOz kề bù với góc xOy và tính số đo của góc yOz? GIẢI:

Ta có góc xOy và góc yOz là hai góc kề bù

y

?

·

·

·

0

0 0

0

xOy yOz 180

60 yOz 180 yOz 180 60 yOz 120

-=

z O x

b/ Cho gĩc xOy cĩ số đo 300, vẽ và tính số đo gĩc yOz Biết rằng gĩc xOy và gĩc yOz là phụ nhau

Ta cĩ:

z

y

?

300

O x

Trang 9

B-BÀI TẬP THAM KHẢO :

I SỐ HỌC :

Bài 1: Tìm số nguyên x và y biết :

c/ 3 1

15 3

x+ =

− GIẢI:

a/Ta cĩ: a / 5 x x 5 60 25

- = Þ =- ×

=-b/Ta cĩ:

4 7 8 ( 7)

- = Þ =- ×- =

=- Þ = ×- =

+ = ⇒ + = × − ⇒ + = − ⇒ + = − ⇒ = − − ⇒ = −

x

Bài 2: Rút gọn về phân số tối giản :

3.7.17 15.7 15.4

-GIẢI:

Ta cĩ: a /3.7.17 3.7.17 3

34.28 =2 17.4 7=8

15.7 15.4 105 60 45 3 15 3

b /

10.3 30 30 2 15 2

×

Bài 3: Rút gọn rồi quy đồng mẫu số :

54 180 63

90 288 180

-GIẢI:

Rút gọn:

54 54 2 3 3 3 3

90 90 2 3 3 5 5

180 2 2 3 3 5 5

288 2 2 2 2 2 3 3 8

180 180 2 2 3 3 5 20

- = - ×××× =

-××× -×××

Ta quy đồng các phân số đã rút gọn: 3, 5, 7

5 8 20

− − −

3 3 2 2 2 24

5 5 2 2 2 40

8 2 2 2 2 2 2 5 40

20 2 2 5 2 2 5 2 40

− =− × × × =−

× × ×

− = − = − × = −

× × × × ×

− = − = − × = −

× × × × ×

Bài 4: Tính nhanh :

11 5 11 14 11

13 9 13 9 13

A= × +- × +

Trang 10

11 5 11 14 11

13 9 13 9 13

11 5 14

1

13 9 9

11 5 14 9

11

2

13

22

13

A

A

A

A

A

ỉ- ư÷

ç

= ×ççè + + ÷÷ø

ỉ- + + ÷ư

ç

= ×ççè ÷÷ø

= ×

=

Bài 5: Tìm x , biết:

/ 2 3 1 b/ c/ 1 1 25%

a x+ = - x= - x- =

GIẢI:

/ 2 3 1 b/ c/ 1 1 25%

/ b/ c/

/ b/ c/

a x

-× = b/ 1 7: c/ 9 27

/ : b/ c/ :

/ c/

7

/

8

a x

-=

Bài 6: Tìm x , biết:

a/ 5 28

8 32

x =−

Hướng dẫn: 5 28 5 28 5 8 ( 28) 5 8 4 ( 7) 5 7 7

×

b/ 3: 6 5

7 x 2

Hướng dẫn: Tìm 6x là tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương

7 x 2 x 7 2 x 7 5 x 35 x 35 x 35 6 x 35

− = ⇒ = − ⇒ =− × ⇒ = − ⇒ = − ⇒ = − × ⇒ = −

c/ 6 : 3 5

4 2

x −

Hướng dẫn: Tìm – 6x là tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số bị chia

− = ⇒ − = × ⇒ − = ⇒ = − ⇒ = × ⇒ = ⇒ =

Trang 11

Bài 7: Một lớp có 18 học sinh nữ và 24 học sinh nam Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số

học sinh cả lớp?

Hướng dẫn: Số học sinh cả lớp là 18 + 24 = 42 học sinh, số học sinh nữ chiếm 18 2 3 3 342 2 3 7 7= × × =

× × số học sinh cả lớp

Bài 8: Thực hiện phép tính.

a/

Hướng dẫn: Thực hiện phép toán trong ngoặc trước, sau nhân chia

b/

Hướng dẫn:

c/ 3 1 5 12 : 0,75

4 4 6 3

− − 

= +  + ÷

Hướng dẫn:

3 1 5 4 3 1 5 4 3 5 54 20 34 17

4 4 6 3 4 4 6 3 4 18 72 72 72 36

= + × + ÷ = + × + ÷ = + × + ÷ = + × ÷ =

= + × × = + = + = + = =

× ×

G

d/

Hướng dẫn:

e/ 0, 4 11 25% : 1 3

Hướng dẫn:

BÀI 9: Tìm x biết:

a) 31 13 7

5 5 10

x= −

3 3 4 : 33

5 7 7 10

A=−  + ÷ −

 

3 3 4 : 33

5 7 7 10

A=−  + ÷ −

10 1 5

3 −

= =112

=( 3 3+ 3 4 ) : ( 3 )− 3

5 7 5 7 10

D

3 3. 3 4. : 3 3 3 3 4 : 3 3 3 7 : 3 3

3: 3 3 3 33: 3 10 3 2 5 2

5 10 5 10 5 33 5 ( 3) 11 11

D=− +−  ÷ − ÷=−  +  ÷ − ÷=− ×   ÷ − ÷=

−   − − − − × ×

− × − ×

 

2

7 3 .11 2.( 3)

8 4 3 9

I = − ÷ − −

 

2

7 3 11 2 ( 3) 7 6 4 2 9 7 6 4 2 9

1 4 2 1 4 2 1 4 2 1 12 1 12 11

8 3 1 8 3 1 2 4 3 1 6 6 6 6

I = − ÷× − × − = − ÷× − × = − × − × =

= × − = − = − = − = =

Trang 12

Hướng dẫn:

:

10 5 10 16 10 ( 16) 2 5 ( 16) 32) 32)

b)2 (1 7 ) 1,51

4 x− 3 =

Hướng dẫn:

× − ÷= ⇒ × − ÷= ⇒ − ÷= ⇒ − ÷= ×

⇒ − ÷= ⇒ − ÷= ⇒ = + ⇒ = ⇒ =

× ×

c)

3

1 7 3

1 1 2

2

1

 − x

Hướng dẫn:

3

1 7 3

1 1 2 2

1

3

22 3

4 2 2

3

4 : 3

22 2

2

 − x

4

3 3

22 2

2

4

22 2

2

2 4

x= − ⇒2 8 2

4

x=− = − ⇒ x= −1 d)

Hướng dẫn:

e) x =6

Hướng dẫn: x = ⇒ =6 x 6 hoặc x= −6

g) x + =2 6

Hướng dẫn: x+ = ⇒2 6 x = − ⇒ = ⇒ =6 2 x 4 x 4 hoặc x= −4

h) x− =2 6

Hướng dẫn: x− = ⇒ = + ⇒ = ⇒ =2 6 x 6 2 x 8 x 8 hoặc x= −8

k) 2x−10 0=

Hướng dẫn: 2x−10 0= ⇒2x− = ⇒10 0 2x=10⇒ =x 10 : 2⇒ =x 5

i) 3x =6

Hướng dẫn: 3x = ⇒6 x =6 : 3⇒ x = ⇒ =2 x 2 hoặc x= −2

BÀI 10: Lớp 7A có 44 học sinh Kết quả xếp loai hạnh kiểm cuối năm gồm ba loại, Tốt, khá,

trung bình Số học sinh đạt loại tốt chiếm 3

11tổng số học sinh của lớp Số học sinh đạt loại khá bằng 5

8số học sinh còn lại Tính số học sinh mỗi loại

Hướng dẫn:

Tìm số học sinh đạt loại HK tốt là tìm giá trị phân số 3

11 của 44

3

2 ) 1 (

2

7

4

1

1 − x+ =

7( 1) 15 8 7( 1) 7 ( 1) 7 7: ( 1) 7 2 ( 1) 1

− + = ⇒ + = − ⇒ + = − ⇒ + = −

⇒ = − ⇒ = − ⇒ =

Trang 13

Số học sinh đạt loại HK tốt là: 44 3

11 = 12 học sinh

Số học sinh còn lại là: 44 – 12 = 32 học sinh

Số học sinh đạt loại khá là: 32.5

8 = 20 học sinh

Số học sinh đạt loại trung bình là: 32 – 20 = 12 học sinh

BÀI 11:

Lớp 6B có số học sinh có học lực khá, giỏi chiếm 35 số học sinh cả lớp, số học sinh còn lại có học lực trung bình là 10 học sinh Hỏi lớp 6B có bao nhiêu học sinh?

Hướng dẫn:

Lớp 6B chia làm 5 phần bằng nhau, số học sinh khá, giỏi chiếm 3 phần do đó còn 2 phần là học sinh trung bình, vậy số học sinh trung bình chiếm 25 số học sinh cả lớp Tìm số học sinh lớp 6B là tìm một số biết giá trị phân số 25 của nó bằng 10

Số học sinh lớp 6B là: 10 :2 = × =10 5 25 (học sinh)

BÀI 12:

Bạn Việt đọc một cuốn sách trong 2 ngày, ngày đầu đọc được 23số trang sách Ngày thứ hai đọc

72 trang sách còn lại Tính xem cuốn sách bạn Việt đọc có bao nhiêu trang?

Hướng dẫn: Tìm số trang của quyển sách là tìm một số khi biết giá trị phân số 13của nó bằng 72

Việt đã đọc 23 số trang sách nên còn lại 13số trang sách, mà 13 của nó bằng 72 trang

Số trang của cuốn sách là: 72 :1=72× =3 216 9 (trang)

BÀI13:

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 70m và bằng

3

4 chiều rộng

a/ Tính diện tích khu đất?

b/ người ta dùng

15

4 diện tích khu đất để trồng hoa và 40% diện tích còn lại để dào ao thả cá Tính diện tích để dào ao thả cá?

Hướng dẫn:

Chiều rộng khu đất hình chữ nhật là:

4 3 70 3

70 : 70 52,5

×

Diện tích khu đất hình chữ nhật là:

70.52,5=3675m2

Diện tích trồng hoa là:

2

4

3675 980

× =

Diện tích còn lại là: 3675m2 – 980m2 = 2785m2

Ngày đăng: 17/06/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình gồm đường thẳng a và một phần mặt phẳng được chia ra bởi a được gọi là nửa mặt phẳng  bờ a . - on thi hoc ky 2 toan 6
Hình g ồm đường thẳng a và một phần mặt phẳng được chia ra bởi a được gọi là nửa mặt phẳng bờ a (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w