Tớnh chieàu daứi quaừng ủửụứng AB.. Cõu 5: 1,5 đ Tớnh thể tớch và diện tớch xung quanh của hỡnh hộp chữ nhật, biết chiều rộng cạnh đỏy bằng 6 cm, độ dài đường chộo đỏy 10 cm và chiều cao
Trang 1rờng thcs phù hoá Đề khảo sát chất lợng học kì Ii ` NĂM HọC 2010 - 2011
Môn: Toán 8 – Mã đề: 01
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Caõu 1: (2,0 ủ) Giaỷi caực phửụng trỡnh ;
a) 4x – 3 = 2x + 7
b) x 2 1x 2 x+ - =x(x 2)2
-Cõu 2:(1,0đ) Giải bất phương trỡnh và biểu diễn tập nghiệm của BPT sau trờn trục
số:
3 - 2x ≤ 15 - 5x
Cõu 3 : (2,0ủ) Moọt xe oõ toõ ủi tửứ A ủeỏn B vụựi vaọn toỏc 50 km/h vaứ sau ủoự quay trụỷ veà
tửứ B ủeỏn A vụựi vaọn toỏc 40 km/h Caỷ ủi vaứ veà maỏt 5 giụứ 24 phuựt Tớnh chieàu daứi quaừng ủửụứng AB
Caõu 4 : ( 3,5 ủ)
Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A coự ủửụứng cao AH Cho bieỏt AB = 15 cm ; AH
= 12 cm
a) Chửựng minh ∆AHB ഗ CHA
b) Tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng BH, HC, AC
c) Treõn caùnh AC laỏy ủieồm E sao cho CE = 5 cm ; treõn caùnh BC laỏy ủieồm F sao cho CF = 4 cm Chửựng minh tam giaực CEF vuoõng
Cõu 5: (1,5 đ) Tớnh thể tớch và diện tớch xung quanh của hỡnh hộp chữ nhật, biết chiều
rộng cạnh đỏy bằng 6 cm, độ dài đường chộo đỏy 10 cm và chiều cao của hỡnh hộp bằng 5 cm
Tổ trởng CM Phụ trách CM Giáo viên
Nguyễn Tân Thành SBD :………
Trang 2Trờng thcs phù hoá đáp án và biểu điểm chấm môn toán 8 học kỳ i NĂM HọC 2010 - 2011
Môn: Toán 8 – Mã đề: 01
Caõu 1 : (2,0ủ)
a) 4x – 3 = 2x + 7 <=> 2x = 10 <=> x = 5 0,75 ủ
b) x 2 1x 2 x+ - =x(x 2)2
⇒ x ( x + 2 ) – ( x – 2 ) = 2
⇔ x2 + x = 0
⇔ x = 0 hoaởc x + 1 = 0
• x = 0 (khoõng TMẹK)
• x + 1 = 0 ⇔ x = – 1 (TMẹK)
Vaọy taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ : S = { – 1 } 0,25 ủ
Cõu 2:(1,0đ)
3 - 2x ≤ 15 - 5x <=> 3x ≤ 12 <=> x ≤ 4 0,5 ủ Vaọy taọp nghieọm cuỷa BPT laứ {x/ x ≤ 4}
Caõu 3 : (2,0 ủieồm) 5giụứ 24 phuựt = 275 giụứ
Goùi chieàu daứi quaừng ủửụứng AB laứ x(km) , x > 0 0,25 ủ
⇒ 4x + 5x = 27 40
⇔ x = 27.409
Baứi 4 : ( 3,5 ủieồm)
| ]////////////////////////////////>
0 4
Trang 3a)
Ta có : ∠C = ∠A (cùng phụ ∠B)
∠H1 = ∠H2 = 1v
Do đó ∆AHB ഗ CHA (g-g) (1)
b)
∆ AHB vuông tại H
AB − AH = 15 − 12 = 81= 9 (cm)
Từ (1)
2
2
Ta có : BC = HB + HC = 9 + 16 = 25 (cm)
∆ ABC vuông tại A :
AC = BC 2 − AB 2 = 25 2 − 15 2 = 400= 20 (cm)
c) Lại có :
=
và ∠C chung
Do đó : ∆CEF ഗ CBA
mà ∆ CBA vuông tại A
Vậy ∆ CEF vuông tại F
(cm)
(0,5 đ)
(0,5 đ) (0,75đ đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
12
C
5
B
A
4
1
2 1
2
(0,25đ đ)
Trang 4Câu 5: (1,5 đ)
Chiều dài cạnh đáy là : 10 2 − 6 2 = 8(cm)
Thể tích hình hộp chữ nhật là : V = 5.6.8 = 240 (cm3)
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
Sxq = 2(6+8).5 = 140 (cm2)
Tỉ trëng CM Phơ tr¸ch CM Gi¸o viªn
NguyƠn T©n Thµnh
(0,25 đ)
(0,5 đ) (0,25 đ)