- Y/c thảo luận N6, từng nhóm giới thiệu kết quả gieo hạt của - 2 H trả lời - Nhận xét, bổ sung - Thảo luận N3 - Nhóm trởng điều khiển các thnàh viên trong nhóm tachs cẩn thận, chỉ cho n
Trang 1Tuần 26: sự sinh sản của thực vật có hoa
iii Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Giới thiệu bài & ghi đề bài
- Y/c H thảo luận N3, đọc thông tin tr106 SGK và: Chỉ vào H1 để nói với nhau: Sự thụ phấn, sự thụ tinh, sự hình thành hạt & quả
? Hiện tợng đầu nhuỵ nhận đợc những hạt phấn của nhị gọi là gì?
? Hiện tợng tế bào sinh dục đực
ở đầu ống phấn két hợp với tế bào sinh dục cái của noãn là gì?
? Hợp tử phát triển thành gì?
? Noãn phát triển thành gì?
? Bầu nhuỵ phát triển thành gì?
- Y/c H thảo luận N6, cùng nhận sơ đồ sự thụ phấn của hoa lỡng tính & các thẻ có ghi sẵn chú thích, gắ vào cho phù hợp
Nhóm nào gắn xong thì lên gắn trên bảng
- Nhận xét khen ngợi
- Y/c H thảo luận N3
? Kể tên một số loài hoa thụ phấn nhờ gió & thụ phấn nhờ côn trùng mà em biết?
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- Thảo luận N6
- Từng nhóm giới thiệu sơ đồ
có gắn chú thích của nhóm mình
- Nhân xét
- Thảo luận N3+ Thụ phấn nhờ gió: Các loài cây cỏ, lúa, ngô, bồ công anh+ Thụ phấn nhờ côn trùng: cam, chanh, bởi, mớp, da chuột…
+ Hoa thụ phấn nhờ gió: không
Trang 2* Củng cố,
dặn dò( 2p)
? Bạn có nhận xét gì về màu sắc hoặc hơng thơm của hoa thụ phấn nhờ côn trùng & hoa thụ phấn nhờ côn trùng?
- Y/c H đọc phần ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thờng nhỏ hoặc không có.+ Hoa thụ phán nhờ côn trùng: thờng có màu sắc sặc sỡ hoặc hơng thơm, mật ngạt…hấp dẫn côn trùng
+ Giới thiệu kết quả thực hành gieo hạt đã làm ở nhà
- Đối với HSKG: Nêu đợc điều kiện nảy mầm & quá trình phát triển của hạt thành cây
ii Đồ dùng dạy học
- Hình minh hoạ SGK
- Đậu xanh, đậu lạc…ơm trớc vào đất
iii Các hoạt động dạy học chủ yếu
? Kể tên & nêu 1 số đặc điểm
về hoa thụ phấn nhờ gió & hoa thụ phấn nhờ côn trùng?
- Giới thiệu bài & ghi đề bài
- Y/c H thảo luận N3, y/c các nhóm hãy tách các hạt đậu mìh
đã ơm ra làm đôi & phân biệt
đâu là vỏ, phôi, chất dinh dỡng
- Tổ chức cho các nhóm trình bày
- Y/c H qs hình minh hoạ SGK tr108, 109 làm bài tập
* KL: Hạt gồm: vỏ, phôi, chất dinh dỡng dự trữ
- Y/c thảo luận N6, từng nhóm giới thiệu kết quả gieo hạt của
- 2 H trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- Thảo luận N3
- Nhóm trởng điều khiển các thnàh viên trong nhóm tachs cẩn thận, chỉ cho nhau thấy đâu
là phôi, vỏ, chất dinh dỡng
- Đọc thông tin SGK làm bài tập
B1: 1-2 nhóm lên chỉ trên hình minh hoạ
B2: a- 3, b- 2, c- 5, d- 6
- Thảo luận N6, giới thiệu cho cả lớp biết về kết quả của
Trang 3- Tuyên dơng các nhóm gieo hạt thành công.
* KL: Hạt muốn nảy mầm cần
có đủ ánh sáng & độ ẩm thích hợp
- Y/c H qs hình minh hoạ SGK tr109 H7, chỉ vào từng hình &
mô tả quá trình phát triển của cây mớp từ khi gieo hạt cho đến khi ra hoa, kết quả & cho hạt mới
- Qs hnìh minh hạo, thảo luận N2 cỉ cho nhau biết
- Đại diện 1 số nhóm trình bày lại
- Lắng nghe
Tuần 27: Cây con có thể mọc lên
từ một số bộ phận của cây mẹ.
i mục tiêu
- Đối với HS cả lớp:
+ Kể tên đợc tên một số cây có thể mọc lên từ thân, cành lá, rễ của cây mẹ
+ Quan sát tìm vị trí chồi ở 1 số loại cây khác nhau
- Đối với HSKG: Thực hành trồng cây bằng 1 bộ phận của cây mẹ
ii Đồ dùng dạy học
- Hình minh hoạ SGK
- Một số ngọn mía, khoai lang, lá bỏng, cử gừng, hành, tỏi
iii Các hoạt động dạy học chủ yếu
? Nêu điều kiện nảy mầm &
quá trình phát triển thành cây của hạt?
- Giới thiệu bài & ghi đề bài
- Y.c thảo luận N6, chỉ cho nhau về chồi của các cây mà nhóm mang đến
+ Chỉ cho nhau thấy chồi của các vật mang đến lớp
Trang 4* KL: ở thực vật, cây con có thể mọc lên từ hạt hoặc các bộ phận khác của cây mẹ.
- Tổ chức cho H trồng các cây
từ các bộ phận khác của mẹ trên khu vờn của nhà trờng
- Y/c H đọc phần ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
+ Chỉ vào từng hình 1 trong SGK & nói về cách trồng mía
- Đại diện các nhóm trình bày+ Chồi mọc ra từ nách lá ở ngọn mía
+ Ngời ta trồng mía bằng cách
đặt ngọn mía nằm dọc trong những rãnh sâu bên luống Dùng tro, trấu lấp lại, sau 1 thời gian chồi đâm lên ta có khóm mía
+ Trên củ khoai tây có nhiều chỗ lõm vào Mỗi chỗ lõm có 1 chồi
+ Trên phái đầu của củ hành có chồi mọc nhô lên
+ Chồi đợc mọc ra từ mép lá bổng
- Hoa hồng, khoai lang, hoa 10 giờ,, rau muống……
- Tiến hành trồng theo vị trí phân công
- Lắng nghe
Tuần 28: Sự SINH SảN CủA ĐộNG VậT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Trình bày khái quát về sự sinh sản của động vật: vai
trò của cơ quan sinh sản, sự thụ tinh, sự phát triển của hợp tử
Trang 5đợc sinh ra từ cơ quan nào? Cơ
quan đó thuộc giống nào?
- Hiện tợng tinh trùng kết hợp với
trứng gọi là gì?
- Nêu kết quả của sự thụ tinh, Hợp
tử phát triển thành gì?
- Hai giống: đực, cái, cơ quan sinh
dục đực (sinh ra tinh trùng)
- Cơ quan sinh dục cái (sinh ra
trứng)
- Tinh trùng kết hợp với trứng tạo
thành hợp tử gọi là thụ tinh
voi, mèo, chó, ngựa vằn
- Những loài động vật khác nhau
thì có cách sinh sản khác nhau, có
loài đẻ trứng, có loài đẻ con
Hoạt động 3: Củng cố :Trò
chơi “Thi nói tên những con vật đẻ
trứng, những con vật đẻ con” Chia
- Học sinh trinh bày
- Nhóm viết đợc nhiều tên các con vật đẻ trứng và các con vật đẻ con là nhóm đó thắng cuộc
Trang 6- Xem lại bài.
- Chuẩn bị: “Sự sinh sản của côn
trùng”
- Nhận xét tiết học
ĐIềU CHỉNH Bổ SUNG –
* * * RúT KINH NGHIệM
TUÂN 29: sự sinh sản của ếch
I.M
iêu tiêu:
Viết sơ đồ chu kỳ sinh sản của ếch
II.C huẩn bị : Chuẩn bị một con ếch.
Vở bài tập
Các hình vẽ minh họa ở sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học
+ ếch thờng đẻ trứng vào mùa nào?
Đại diện nhóm trả lời câu hỏi trớc lớp
Chỉ tranh mô tả hình
nòng nọc
Trang 7- Giáo viên hỏi thêm:
+ bạn thờng nghe thấy tiếng ếch kêu khi nào?
- Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ chu kỳ ếch vào vở
- Giáo viên theo dõi hớng dẫn học sinh vẽ
- Yêu cầu học sinh trình bày chu
Trình bày chu kỳ sinh sản của ếch
Các hình vẽ minh họa ở sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học
Nội dung-Thời Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 8triển phôi thai
của chim trong
nuôi con của chim
Giới thiệu bài: Sự sinh sản và nuôi
con của chim
- Yêu cầu học sinh làm việc theo cặp: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi sau:
+ So sánh tìm ra sự khác nhau giữa các quả trứng ở hình 2
+ Bạn nhìn thấy bộ phận nào của con gà trong các hình 2b, 2c, và 2d
+ Chỉ vào hình 2: Đâu là lồng đỏ,
đâu là lồng trắng của quả trứng?
+So sánh quả trứng hình 2a và hình 2b, quả nào có thời gian ấp lâu hơn
- gọi đại diện một số học sinh trả
lời câu hỏi, bạn nào trả lời đợc có quyền đặt câu hỏi cho bạn khác trả
- Trứng gà cần ấp trong khoảng 21 ngày sẻ nở thành con
- Yêu cầu học thảo luận nhóm:
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát các hình trang 119 SGK và thảo luận câu hỏi:
Bạn có nhận xét gì về những con chim non, gà con mới nở Chúng
đã tự kiếm mồi đợc cha? Tại sao?
- Yêu cầu thảo luận trớc lớp
- Đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
Các nhóm khác bổ sung
- Giáo viên theo dõi học sinh trả
- H thực hiện theo yêu cầu
Theo doừi, laộng nghe -Quan saựt tranh vaứ thảo luận theo cặp
Đại diện nhóm trả lời câu hỏi trớc lớp
Trang 9dặn dò: ( 3
phút)
lời, nhận xét
Kết luận:
Hầu hết chim no mới nở đều yếu
ớt, cha thể tự kiếm mồi đợc ngay
Chim bố và chim mẹ thay nhau đi kiếm mồi về nuôi chúng cho đến khi chúng có thể tự đi kiếm ăn
Sau bài học, học sinh biết:
1 Kiến thức: - Bào thai của thú phát triển trong bụng mẹ
- Kể tên một số thú đẻ một con một lứa, một số thú đẻ từ 2
đến 5 con một lần, một số thú đẻ trên 5 con một lứa
2 Kĩ năng: - So sánh, tìm ra sự khác nhau và giống nhau trong quá trình
sinh sản của thú và chim
- Giáo viên nhận xét, cho điểm HS
1.Giới thiệu bài: Sự sinh sản của thú
+ Chỉ vào bào thai trong hình
+ Bào thai của thú đợc nuôi dỡng ở
Trang 10III Củng cố -
dặn dò:
(5 phút)
+ Chỉ và nói tên một số bộ phận của thai mà bạn nhìn thấy
+ Bạn có nhận xét gì về thú con và thú mẹ?
+ Thú con mới ra đời đợc thú mẹ nuôi bằng gì?
+ So sánh sự sinh sản của thú và của chim, bạn có nhận xét gì?
- Cả chim và thú đều có bản năng nuôi con tới khi con của chúng có thể tự đi kiếm ăn
Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học tập
- Giáo viên phát phiếu học tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm hoàn thành phiếu học tập
- GV chữa bài, nhận xét hoạt động các nhóm
Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi
- Thi đua hái hoa dân chủ (2 đội)
- Nêu sự giống và khác nhau trong quá trình sinh sản của thú và chim?
hơu, nai, voi, khỉ
Trang 11Sự nuôi và dạy con của một số loài thú
I Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
1 Kiến thức: Trình bày sự sinh sản, nuôi con của hổ và của hơu nai
2 Kĩ năng: Nắm rõ cách nuôi và dạy con của một số loài thú
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học
Trang 12-2 nhóm tìm hiểu sự sinh sản và nuôi con của hơu nai.
- GV gọi nhóm trình bày
- GV nhận xét, giảng thêm: Thời gian đầu hổ con đi theo học cách săn mồi của hổ mẹ Sau đó cùng
mẹ và một bạn đóng vai hơu con
-Cách chơi: “Săn mồi” ở hổ hoặc chạy trốn kẻ thù ở hơu, nai
-Đặc điểm chơi: động tác các em bắt chớc
Hoạt động 3: Củng cố
- Đọc lại nội dung phần ghi nhớ
-Trình bày sự sinh sản và nuôi con của hổ và hơu?
- Hình 1b: Hổ mẹ đang nhẹ nhàng tiến đến gần con mồi
- Hoạt động nhóm, lớp
- Học sinh tiến hành chơi
- Các nhóm nhận xét, đánh giá lẫn nhau
-2 em đọc
- Một số HS trả lời
Trang 13Tuần 31:
Ôn tập: Thực vật và động vậtI/ Mục tiêu: Ôn tập về:
- Một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng
- Một số loài động vật đẻ trứng, một số loài động vật đẻ con
- Một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số đại diện
II/ Đồ dùng dạy học:Hình trang 124, 125, 126 - SGK Phiếu học tập.
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài
Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
-GV chia lớp thành 4 nhóm
-Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát các hình và làm các bài tập trong SGK, ghi nhanh kết quả vào bảng nhóm
-Nhóm nào xong trớc thì mang bảng lên dán trên bảng lớp-Giáo viên huy động kết quả,chữa bài , nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
-Mời đại diện một số nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
-2 HS trả lời ,lớp nhận xét bổ sung
-HS theo dõi
-4 nhóm thực hiện-Lần lợt 4 nhóm trình bàykết quả,các nhóm khác nhận
-Hình 2: Cây hoa hồng có hoa thụ phấn nhờ côn trùng
-Hình 3: Cây hoa hớng
d-ơng có hoa thụ phấn nhờ côn trùng
-Hình 4: Cây ngô có hoa thụ phấn nhờ gió
Kết quả : 1 – e ; 2 – d ;
3 – a ; 4 – b ; 5 – c.Những động vật đẻ con :
S tử, hu cao cổ
-Những động vật đẻ trứng: Chim cánh cụt, cá vàng
Trang 14-GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà học bài và
Môi trờng I.Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
-Khái niệm ban đầu về môi trờng
-Nêu một số thành phần của môi trờng địa phơng nơi HS đang sống
II Đồ dùng dạy học: Hình trang 128, 129 SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
*Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
Quan sát và thảo luận-GV yêu cầu HS làm việc theo 4 nhóm Nhóm trởng điều khiển nhóm mình đọc các thông tin, quan sát các hình và làm bài tập theo yêu cầu ở mục thực hành trang 128 SGK
-Giáo viên yêu cầu học sinh trình bày kết quả
-GV hỏi: Theo cách hiểu của em, môi trờng là gì?
-GV nhận xét, kết luận: SGV trang 196
Thảo luận-Yêu cầu học sinh làm việc làm việc theo nhóm 2
-Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo luận câu hỏi:
+Bạn sống ở đâu, làng quê hay
đô thị?
+Hãy nêu một số thành phần của
-2 học sinh trả lời ,lớp nhận xét bổ sung-Học sinh nghe
-4 nhóm thực hiện
-4 nhóm lần lợt trình bày,các nhóm khác nhận xét bổ sung
Kết quả:
Hình 1 – c ; Hình 2 – d Hình 3 – a ; Hình 4 – b
-HS trả lời:
Môi trờng là tất cả những gì có xung quanh chúng ta
; những gì có trên trái đất hoặc những gì tác động lên trái đất này
-Học sinh làm việc theo nhóm,ghi kết quả ra phiếu
Trang 153 Củng cố ,dặn dò:
môi trờng nơi bạn sống?
-Mời đại diện một số nhóm trình bày
-GV nhận xét, tuyên dơng những nhóm thảo luận tốt
GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
-GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
-Học sinh thảo luận
- Các nhóm trình bày kết quả
-Học sinh nghe và thực hiện
Tuần 32: tài nguyên thiên nhiên
I Mục tiêu:
- Hình thành khái niệm ban đầu về tài nguyên thiên nhiên
- Kể đợc tên một số tài nguyên thiên nhiên của nớc ta; nêu đợc tác dụng
của tài nguyên thiên nhiên đối với con ngời
- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
II Chuẩn bị:
- Hình vẽ trong sgk trang 130, 131; phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy và học:
Nội dung - TG hoạt động của gv hoạt động của hs
Yêu cầu hs trả lời:
hs1:môi trờng là gì? nêu ví dụ về môi trờng?
hs2:thế nào là môi trờng tự nhiên và môi trờng nhân tạo? nêu ví dụ minh hoạ?
-gv nhận xét đánh giá
- Giới thiệu bài – Ghi đề
- yêu cầu hs đọc tài liệu trả lời câu hỏi sau:
-tài nguyên thiên nhiên là gì?
- yêu cầu hs thảo luận nhóm bàn cùng quan sát các hình trang 130, 131 /sgk
để phát hiện các tài nguyên thiên nhiên đợc thể hiện trong những hình trong sgk
- 2 HS
- Lắng nghe
- hs đọc tài liệu trả lời câu hỏi, hs khác bổ sung
- hs nhận phiếu bài tập, quan sát các hình trang
130, 131 /sgk và hoàn thành nội dung theo
Trang 16- Chia số học sinh tham gia chơi thành
2 đội có số ngời bằng nhau
- Đứng thành hai hàng dọc, hô “bắt
đầu”, ngời đứng trên cùng cầm phấn viết lên bảng tên một tài nguyên thiên nhiên, đa phấn cho bạn tiếp theo
-Giáo viên tổng kết nhóm nào tìm
đúng đợc nhiều tài nguyên thiên nhiên sẽ thắng cuộc
- GV nhận xét tiết học
-Dặn dò hs luôn bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên; chuẩn bị bài tiếp theo
nhóm bàn
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung (mỗi nhóm trình bày 1 nội dung ứng với
1 hình)
- Lắng nghe
- Theo dõi nắm cách chơi
-Tiến hành chơi
-Tổng kết chọn ra nhóm thắng cuộc
- Lắng nghe
vai trò của môi trờng tự nhiên
đối với đời sống con ngời
I Mục tiêu:
Sau bài học, hs biết:
- Nêu ví dụ chứng tỏ môi trờng tự nhiền có ảnh hởng lớn đế đời sống con
ngời
-Trình bày đợc tác động của con ngời đối với tài nguyên thiên nhiên và
môi trờng
- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trờng tự nhiên
II Chuẩn bị: - Hình vẽ trong sgk trang 132 / sgk
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy và học:
Trang 17Nội dng- TG Hoạt động gv Hoạt động học sinh
1 Bài cũ: (4 phút)
2 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu về
mối quan hệ giữa con
ngời với tài nguyên
thiên nhiên môi
tr-ờng
(15 phút)
- Gọi HS trả lời các câu hỏi
- Môi trờng đất có vai trò gì đối với thực vật, động vật và con ng-ời?
- Anh sáng mặt trời có ích lợi gì?
- GV nhận xét đánh giá
- Giới thiệu bài – ghi bảng
- Yêu cầu hs theo nhóm bàn quan sát hình trang 132 sgk để phát hiện
* Môi trờng tự nhiên đã cung cấp cho con ngời những gì và nhận từ con ngời những gì?
- Yêu cầu hs quan sát, thảo luận nhóm cử th kí ghi kết quả vào phiếu bài tập trên
-Yêu cầu đại diện nhóm trình bày,
- GV chốt lại:
-2 HS
-Nhóm trởng điều khiển các bạn cùng quan sát các hình trang 132 / sgk
để phát hiện
-HS quan sát, thảo luận nhóm cử th kí ghi kết quả vào phiếu bài tập trên
- Đại diện trình bày
- Lắng nghe
- HS viết vào giấy những thứ môi trờng cung cấp hoặc nhận từ các hoạt
động sống và sản xuất của con ngời
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét chọn nhóm thắng cuộc
-HS trả lời, HS khác bổ sung
- HS đọc lại toàn bộ nội dung ghi nhớ của bài học
Tuần 33