1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử TN có đáp án

5 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cỏc nhõn tố cú thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là: A.. Xột 1 gen cú 3 alen nằm trờn NST X ở đoạn khụng tương đồng với Y và một gen nằm

Trang 1

Cõu1: Ở một loài thực vật tớnh trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật tương tỏc gen Nếu trong kiểu gen A-B-

quy đinh hoa màu đỏ kiểu gen A-bb hoặc aaB- quy đinh hoặc aabb cựng biểu hiện hoa màu trắng

Cho phộp lai sau: P AaBb x aaBb.Thỡ tỷ lệ phõn li kiểu hỡnh ở F1 như thế nào

A 3 đỏ : 1 trắng B 5 đỏ : 3 trắng C 3 đỏ : 5 trắng D 6 đỏ : 2 trắng

Cõu2: Ở một loài thực vật, gen A qui định thõn cao là trội hoàn toàn so với thõn thấp do gen a qui định Cho cõy

thõn cao 4n cú kiểu gen AAaa giao phấn với cõy thõn cao 4n cú kiểu gen Aaaa thỡ kết quả phõn tớnh ở F1 sẽ là

A 35 cao: 1 thấp B 11 cao: 1 thấp C 3 cao: 1 thấp D 5 cao: 1 thấp.

Câu3: Cho cá thể có kiểu gen AaBbDd giảm phân tạo giao tử Thì tỷ lệ loại giao tử abd là bao nhiêu:

A.1/2 B.1/4 C 1/8 D 1/16

Cõu4 : Cho cỏc nhõn tố sau: (1) Chọn lọc tự nhiờn (2) Giao phối ngẫu nhiờn (3) Cỏc yếu tố ngẫu nhiờn (4) Giao phối khụng ngẫu nhiờn (5) Đột biến (6) Di - nhập gen

Cỏc nhõn tố cú thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (4), (5) C (2), (4), (5), (6) D (1), (4), (5), (6)

Cõu5: Ở một loài thực vật gen A quy định thõn cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thõn thấp Gen B quy định quả dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định quả ngắn Tỷ lệ kiểu hình thân thấp quả ngắn ở đời con từ phép

lai sau là bao nhiêu: P: AaBb x AaBb

A 1/8 B 2/4 C 3/16 D 1/16

Cõu6: Ở một quần thể giao phối cú 2 loại nhiễm sắc thể giới tớnh X, Y Xột 1 gen cú 3 alen nằm trờn NST X ở đoạn khụng tương đồng

với Y và một gen nằm trờn NST thường cú 4 alen thỡ số kiểu gen khỏc nhau cú thể xuất hiện trong quần thể đú là:

Cõu7: Một tế bào sinh hạt phấn cú kiểu gen Aa

bD

Bd

khi giảm phõn đó xảy ra hoỏn vị gen Trong thực tế, tế bào này tạo được mấy

kiểu giao tử?

A.2 trong số 6 kiểu B. 1 trong số 4 kiểu C.2 trong số 4 kiểu D.4 trong số 8 kiểu

Câu8:Tính thoái hoá của mã di truyền được hiểu:

A Một loại bộ ba có thể mã hoá cho nhiêù loại a xít amin

B Nhiều loại bộ ba không mã hoá a xít amin

C Nhiều loại bộ ba cùng mã hoá một loại a xít amin

D Một loại bộ ba chỉ mã hoá một loại xít amin

Câu9: Một gen có chiều dài 4080A0 và 2880 liên kết Hiđrô Số lượng từng loại nu là bao nhiêu:

A A=T=1800, G =X=2700 B A=T=720, G =X=480 C A=T= 480, G =X= 720 D A= T= 2700, G = X= 1800

Câu10: Một gen có 150 chu kỳ xoắn và 3900 liên kết hi đrô.Thì số lượng từng loại nuclờụtớt của gen do môi trường

nội bào cung cấp khi gen tự nhân đôi liên tiếp 2 đợt là bao nhiêu:

A A=T=1800, G=X=2700 B A=T=4200, G=X=6300 C A=T=4200, G=X=6000 D A=T=400, G=X=630

Câu11: Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

A Mã di truyền B Bộ ba mã hoá C Gen D Bộ ba đối mã

Cõu12: Trong quần xó sinh vật người ta thấy những con chớ đang sống bỏm trờn thõn của con chú để hỳt mỏu.Những

con chớ và con chú đang xảy ra mỗi quan hệ gỡ?

A Cạnh tranh khỏc loài B Cạnh tranh cựng loài C Kớ sinh- vật chủ D.Ức chế- cảm nhiễm

Câu13: Trong một quần thể ngẫu phối.Xột một gen cú 2 alen.Cho biết alen A quy định hoa đỏ, là trội hoàn toàn so

với alen a quy định hoa trắng Nếu trong quần thể có 10000cây, nhưng có 900 cây hoa trắng.Hỏi tần số tương đối các a len trong quần thể trên như thế nào cho biết quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền:

A. 0.5A : 0.5a B 0.6A : 0.4a C 0.7A : 0.3a D 0.8A : 0.2a

Câu14: Theo quan điểm hiện đại Tiến hoá nhỏ là gì?

A Là quá trình biến đổi tần số tương đối cỏc alen và thành phần kiểu gen của quần thể

B Là quá trình biến đổi vốn gen của quần xã

C Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài diễn ra trên quy mô rộng lớn

D Hỡnh thành hệ sinh thỏi

Câu15: Một gen (A) có chiều dài 4080A0, và 2880 liên kết H2 một đột biến xảy ra thành gen a Gen a có chiều dài giảm 10,2A0 và giảm 8 liên kết H2 so với gen A Số lượng từng loại nuclờụtớt của gen a là bao nhiêu:

A G=X=478, A=T=719 B G=X=482, A=T=722

C G=X=478, A=T=718 D A=T=717, G=X=480 Câu16:Cho các bệnh và hội chứng sau ở người:

(1) Bệnh ung thư máu ác tính

(2) Bệnh mù màu

(3) Hội chứng Claipentơ

(4) Bệnh đao

Trang 2

(5) Hội chứng tiếng mèo kêu

Bệnh và hội chứng nào do đột biến số lượng nhiễm sắc thể gõy nờn:

A 1, 2, 3 B 1, 5 C 3 4 D 3, 4, 5

Câu17:Liên kết gen có ý nghĩa gì :

A Làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp làm tăng nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

B Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp, củng cố được các tính trạng mong muốn trong quá trình chọn giống

C Làm phong phỳ thờm vốn gen của quần thể

D Xỏc định được tớnh trạng nào do mụi trường quy định

Câu18 Ở một loài bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=24 Số lượng NST trong một tế bào thuộc thể một nhiễm là bao nhiêu

A. 22 B 26 C 25 D 23

Cõu19: Ở đậu Hà Lan, gen A: thõn cao, alen a: thõn thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trờn 2 cặp NST tương đồng.

Cho đậu thõn cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu khụng cú đột biến, tớnh theo lớ thuyết thỡ xỏc suất thu được đậu thõn cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen ở F1 là bao nhiờu?

Câu20: Cho cỏc ứng dụng sau,ứng dụng nào dựa trên cơ sở của kỹ thuật chuyển gen?

(1)Tạo cây bông mang gen của vi sinh vật có khả năng tự sản xuất ra thuốc trừ sâu, sõu ăn lỏ cõy bụng sõu chết

(2)Chuyển gen sản sinh inzulin ở người sang vi khuẩn E cho li để sản xuất inzulin chữa bệnh đái tháo đường ở người

(3).Tạo chủng nấm penixilium có hoạt tính peni xilin tăng gấp 200 lần dạng ban đầu

(4) Tạo chuột nhắt có Hooc môn sinh trưởng của chuột cống

(5) Tạo giống lỳa gạo vàng cú khả năng sản sinh &-Ca rụten

(6) Nhõn bản thành cụng con cừu Đụ ly (7) Tạo giống cà chua cú gen làm chậm thời gian chớn của quả

A 1, 3, 4, 5, 6 B.1, 2, 4, 5, 6, 7 C.1, 2, 4, 5, 7 D 6, 7, 3, 2

Cõu 21: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiờn là

A Cỏc cỏ thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiờn lại tạo nờn cỏc quần thể sinh vật cú kiểu gen quy định kiểu hỡnh thớch nghi với mụi trường

B Cỏc cỏ thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiờn lại tạo nờn loài sinh vật cú cỏc đặc điểm thớch nghi với mụi trường

C Quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiờn lại tạo nờn loài sinh vật cú kiểu gen quy định cỏc đặc điểm thớch nghi với mụi trường

D Quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiờn lại tạo nờn cỏc loài sinh vật cú sự phõn hoỏ về mức độ thành đạt sinh sản

Cõu22:Quy trỡnh tạo ra những tế bào hoặc những cơ thể sinh vật cú hệ gen bị biến đổi hoặc cú thờm gen mới gọi là gỡ:

A Kỷ thuật chuyển gen B kỷ thuật phõn cắt phụi C Cụng nghệ gen D Cụng nghệ tế bào động vật Câu23: Một gen có chiều dài 5100A0.gen có hiệu số nuclờụtớt loại Guanin với một loại nu khác=10% Thì số liên kết

hi đrô của gen là bao nhiêu:

A.1750 B.3900 C 3600 D 2050

Câu24: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDdEe x AaBbDdEe với các gen trội là trội hoàn toàn trong

trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, thì sẽ cho tỷ lệ kiểu gen AaBbDd ee ở đời con là:

A 27/256 B 8/256 C 8/64 D.27/64

Câu25: Một gen có tỷ lệ % lọai G= 30% Vậy tỷ lệ % Loại T là bao nhiêu %

A 50 B 30 C 10 D 20

Câu26: Cho cỏc yếu tố sau yếu tố nào là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hac đi- Van bec?

(1) Không xảy ra quá trình đột biến (2)Không có áp lực của CLTN

(3)Không có hiện tượng di nhập gen (4) Giao phối ngẫu nhiờn (5) Cỏc yếu tố ngẫu nhiờn (6) Chọn lọc tự nhiờn

A.1,2,4,5 B.1,2,3,4 C.2.3,4,5 D.2.3.4.6

Cõu27: Cỏc kết quả nghiờn cứu về sự phõn bố của cỏc loài đó diệt vong cũng như cỏc loài đang tồn tại cú

thể cung cấp bằng chứng cho thấy sự giống nhau giữa cỏc sinh vật chủ yếu là do

A chỳng sống trong cựng một mụi trường B chỳng sống trong những mụi trường giống nhau

C chỳng cú chung một nguồn gốc D chỳng sử dụng chung một loại thức ăn

Cõu28:.Số lượng cỏ thể của quần thể hoặc năng lượng tớch luỹ trong cỏc cỏ thể của quần thể hay khối lượng tớch

luỹ trong cỏc cỏ thể gọi là gỡ?

A Mật độ cỏ thể của quần thể B Kớch thước của quần thể

C Tỷ lệ giới tớnh D Tăng trưởng quần thể

Cõu29:Bản chất của mó di truyền là:

A Trỡnh tự sắp xếp cỏc nulờụtit trong gen quy định trỡnh tự sắp xếp cỏc axit amin trong phõn tử prụtờin.

B Cỏc axit amin đựơc mó hoỏ trong gen.

C Ba nuclờụtit liền kề cựng loại hay khỏc loại đều mó hoỏ cho một axit amin.

D Một bộ ba mó hoỏ cho một axit amin

Cõu30: Để xỏc định được tuổi của cỏc hoỏ thạch cỏc nhà khoa học đó sử dụng những phương phỏp nào?

Trang 3

(2) Phương phỏp phõn tớch hàm lượng ADN cú trong cỏc hoỏ thạch

(3) Phương phỏp phõn tớch cỏc đồng vị phúng xạ cú trong cỏc lớp đất đỏ chứa hoỏ thạch

(4) Phương phỏp phõn tớch chỉ số sinh lớ, sinh hoỏ cú trong cỏc hoỏ thạch

A (1), (4) B (2), (3) C (1), (3) D (2) , (4)

Câu31: Một gen cấu trúc dài 4080Ao, có tỷ lệ A/G = 3/2 Gen này bị đột biến thay thế một cặp A-T bằng một

cặp G -X Số lượng nucleotit từng loại của gen sau đột biến là

Câu32: Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể

A Là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào trong phân bào

B Là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi.

C Là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.

D Có tác dụng bảo vệ nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.

Câu33:Sự hình thành loài mới theo quan điểm của La mác là:

A Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con

đuờng phân li tính trạng từ một nguồn gốc chung

B Loài mới đuợc hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, thông qua việc tĩch luỹ các biến đổi nhỏ trong một thời

gian dài tuơng ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh

C Kết quả của sự cách li địa lí và sinh học

D Diễn ra trờn quy mụ rộng lớn và thời gian lịch sử tương đối dài

Câu34:Trong thuyết tiến hoá tổng hợp, tiến hoá ( L: lớn; N Nhỏ) là quá trình hình thành ( M: Loài mới; P:

các nhóm phân loại trên loài), diễn ra ( Q: trên quy mô rộng lớn; T: trong phạm vi tương đối hẹp) và trong thời gian lịch sử tương đối ngắn:

A.N, M, T B N, M, Q C L, P,Q D L, P ,T

Cõu 35: Trong tự nhiờn cỏc cỏ thể trong quần thể cú những nhúm tuổi nào:

A Tuổi trứớc sinh sản và tuổi sinh sản B Tuổi trứơc sinh sản,tuổi sinh sản và tuổi sau sinh sản

C Tuổi sau sinh sản D.Tuổi sinh sản và sau sinh sản

Cõu36: Hoỏn vị gen cú vai trũ

1 làm xuất hiện cỏc biến dị tổ hợp 2 tạo điều kiện cho cỏc gen tốt tổ hợp lại với nhau

3 sử dụng để lập bản đồ di truyền 4 làm thay đổi cấu trỳc NST

Phương ỏn đỳng

Cõu37: Xột 2 cặp alen A, a và B, b nằm trờn 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khỏc nhau Hóy cho biết cú thể

cú bao nhiờu kiểu gen đồng hợp tử trong số cỏc kiểu gen núi trờn?

Cõu 38: Trong quần xó những loài cú số lượng cỏ thể nhiều, tớnh chất hoạt động mạnh gọi là:

Cõu 39: Trongquần xỏ sinh vật cỏc quần thể sinh vật diến ra mỗi quan hệ gỡ:

A Đối khỏng và hỗ trợ B Hỗ trợ C Cạnh tranh D Khụng cú quan hệ gỡ

Cõu40: Ở người alen B quy định mắt nhỡn màu bỡnh thường trội hoàn toàn so với alen b gõy bệnh mự màu đỏ - xanh lục Gen này

nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X, khụng cú alen nằm trờn nhiễm sắc thể Y Trong một gia đỡnh bố và mẹ đều cú mắt nhỡn màu bỡnh thường, sinh người con trai đầu lũng bị mự màu Hóy cho biết kiểu gen của bố, mẹ như thế nào?

A XBXB x XbY B XBXb x XbY C XBXb x XBY D XbXb x XbY

.Hết

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN I NĂM HỌC 2010- 2011

Đỏp ỏn

Trang 4

Câu 123 Câu 123

Trang 5

1 c 21 b

Ngày đăng: 14/06/2015, 22:00

w