1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử TN 2011 cực hay

2 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô H, dãy Banme có A.. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.. Cả hai bức xạ Câu 8: Trong

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN Bài kiểm 15 phút

Thời gian làm bài:45 phút;

(20 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Bán kính quỹ đạo dừng N là

A 47,7.10-11m B 132,5.10-11m C 21,2.10-11m D 84,8.10-11m

Câu 2: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô (H), dãy Banme có

A bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử

ngoại

B tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại.

C tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại.

D bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng hồng

ngoại

Câu 3: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

B Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

C Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

D Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

Câu 4: Pin quang điện là nguồn điện trong đó

A cơ năng được biến đổi thành điện năng B nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.

C quang năng được biến đổi thành điện năng D hóa năng được biến đổi thành điện năng Câu 5: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại

và bức xạ hồng ngoại thì

A ε3 > ε1 > ε2 B ε2 > ε1 > ε3 C ε1 > ε2 > ε3 D ε2 > ε3 > ε1

Câu 6: Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là:

A

2 0max

1 2

B

2 0max

1 2

C

2 0max

1 2

D hf = +A 2mv0max2

Câu 7: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm , λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

C Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên D Cả hai bức xạ

Câu 8: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang

phổ:

Câu 9: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 μm Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Công thoát êlectron khỏi kim loại này là

A 2,65.10-32 J B 26,5.10-19 J C 26,5.10-32 J D 2,65.10-19 J

Câu 10: Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Giới hạn quang điện của kim loại đó là:

Câu 11: Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng En = - 13,60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

Trang 2

Câu 12: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng λ < λ0 Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện được xác định bởi công thức:

A Wđmax = hc + 0

1 1

λ

1 1

λ

C Wđmax =

h

c





 + 0

1 1

λ

c





− 0

1 1

λ

Câu 13: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

A f1 > f3 > f2 B f3 > f2 > f1 C f3 > f1 > f2 D f2 > f1 > f3.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

B Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

C Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

D Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

Câu 15: Quang điện trở được chế tạo từ

A kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

B chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi

được chiếu sáng thích hợp

C chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém

được chiếu sáng thích hợp

D kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào Câu 16: Chiếu lên bề mặt catốt của một tế bào quang điện chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,485

μm thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s, khối lượng nghỉ của êlectrôn (êlectron) là 9,1.10-31 kg và vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là 4.105 m/s Công thoát êlectrôn của kim loại làm catốt bằng

A 6,4.10-20 J B 3,37.10-18 J C 3,37.10-19 J D 6,4.10-21 J

Câu 17: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô , nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ

trong dãy Laiman là λ1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là λ2 thì bước sóng λα của vạch quang phổ Hα trong dãy Banme là

A (λ1 + λ2) B (λ1−λ2) C 1 2

λ λ

1 2

λ λ

λ − λ .

Câu 18: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

Câu 19: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10 – 11 m Biết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19C; 3.108m/s; 6,625.10-34 J.s Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là

Câu 20: Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là

A 3.10-19 J B 3.10-20 J C 3.10-17 J D 3.10-18 J

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 05/11/2015, 12:35

w