Theo chương trình chuẩn Câu IVa 2,0 điểm: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho.. Thay vào phương trình mp ta được: Vậy, toạ độ hình chiếu cần tìm là Câu Va: Đặt , thay vào phươ
Trang 120 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2010 – 2011 ĐÁP ÁN CHI TIẾT
WWW.VNMATH.COM
Trang 2WWW.VNMATH.COM KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Đề số 01 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của với trụchoành
3) Tìm m để phương trình sau đây có 3 nghiệm phân biệt:
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng 600 Tính thể tích của hình chóp
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
1) Chứng minh 3 điểm A,B,C không thẳng hàng Viết phương trình mặt phẳng
2) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O lên mặt phẳng
Câu Va (1,0 điểm): Tìm số phức liên hợp của số phức z biết rằng:
2 Theo chương trình nâng cao
Trang 3Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho
1) Chứng minh 3 điểm A,B,C không thẳng hàng Viết phương trình mặt phẳng
2) Viết phương trình mặt cầu tâm B, tiếp xúc với đường thẳng AC.
Câu Vb (1,0 điểm): Tính môđun của số phức z =
Trang 4 Giao điểm với trục hoành:
Giao điểm với trục tung:
Bảng giá trị: x 0 1 2 3 4
Đồ thị hàm số: nhận điểm I làm trục đối xứng như hình vẽ bên đây
Viết pttt tại giao điểm của với trục hoành
Giao điểm của với trục hoành:
pttt với tại :
pttt với tại :
Vậy, hai tiếp tuyến cần tìm là: và
Ta có,
(*) là phương trình hoành độ giao điểm của và
nên số nghiệm phương trình (*) bằng số giao điểm của và d.
Dựa vào đồ thị ta thấy (*) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
Vậy, với 0 < m < 4 thì phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt.
Trang 5 Gọi O là tâm của mặt đáy thì do đó SO là đường cao
của hình chóp và hình chiếu của SB lên mặt đáy là BO,
do đó (là góc giữa SB và mặt đáy)
Ta có,
Vậy, thể tích hình chóp cần tìm là
THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Ta có hai véctơ: ,
hàng
Trang 6 Điểm trên mp :
vtpt của mp :
Vậy, PTTQ của mp :
Gọi d là đường thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng , có vtcp
PTTS của Thay vào phương trình mp ta được:
Vậy, toạ độ hình chiếu cần tìm là
Câu Va: Đặt , thay vào phương trình ta được
Vậy,
THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Bài giải hoàn toàn giống bài giải câu IVa (phần của ban cơ bản): đề nghị xem
lại phần trên
Đường thẳng AC đi qua điểm , có vtcp
Ta có,
Suy ra
Áp dụng công thức khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng AC ta được
Mặt cầu cần tìm có tâm là điểm , bán kính nên
Trang 7WWW.VNMATH.COM KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Đề số 02 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết tiếp tuyến song song vớiđường thẳng có phương trình
Câu III (1,0 điểm):
Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA = BC), cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là , cạnh bên SB tạo với đáy
một góc 600 Tính diện tích toàn phần của hình chóp
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm và haiđường thẳng
1) Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A đồng thời vuông góc với đường thẳng d
2) Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với đường
thẳng d đồng thời cắt đường thẳng
Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz cho mp(P) và mặt cầu (S) lần lượt có
Trang 8Câu Vb (1,0 điểm): Viết số phức sau dưới dạng lượng giác
Trang 9 Giao điểm với trục hoành:
Cho Giao điểm với trục tung:
Cho
Bảng giá trị: x 0 1 2
Đồ thị hàm số (như hình vẽ bên đây):
Viết của song song với đường thẳng
Tiếp tuyến song song với nên có hệ số góc
Trang 10 Theo giả thiết,
Suy ra, và như vậy
Do đó, tứ diện S.ABC có 4 mặt đều là các tam giác vuông.
Ta có, AB là hình chiếu của SB lên (ABC) nên
Vậy, diện tích toàn phần của tứ diện S.ABC là:
THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu IVa:
Trang 11 PTTS của Thay vào phương trình mp ta được:
Giao điểm của và là
Đường thẳng chính là đường thẳng AB, đi qua , có vtcp
nên có PTTS:
Câu Va:
Đặt , thay vào phương trình ta được
Vậy, phương trình đã cho có 4 nghiệm:
THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu IVb:
Từ pt của mặt cầu (S) ta tìm được hệ số : a = 2, b = –3, c = –3 và d = 17
Do đó, mặt cầu (S) có tâm I(2;–3;–3), bán kính
Khoảng cách từ tâm I đến mp(P):
Vì nên (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C)
Gọi d là đường thẳng qua tâm I của mặt cầu và vuông góc mp(P) thì d có
Trang 12
Vậy,
Trang 13WWW.VNMATH.COM KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Đề số 03 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2) Dựa vào , hãy biện luận số nghiệm của phương trình:
3) Viết phương trình tiếp tuyến với tại điểm trên có hoành độ bằng
Câu II (3,0 điểm):
1) Giải phương trình:
2) Tính tích phân:
3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SA = 2a Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ , cho
Trang 14Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A(–1;2;7)
Trang 15BÀI GIẢI CHI TIẾT
Hàm số ĐB trên các khoảng , NB trên các khoảng
Hàm số đạt cực đại yCĐ = 1 tại , đạt cực tiểu yCT = –3 tại
Giao điểm với trục hoành: cho
Giao điểm với trục tung: cho
Bảng giá trị: x 0
Đồ thị hàm số:
x y
của (C) và d
Sốnghiệmcủa pt(*)
–1,5< m <
0,5 –3< 2m <1 4 4
Trang 16Câu III Theo giả thiết,
Suy ra, và như vậy
Hoàn toàn tương tự, ta cũng sẽ chứng minh được
A,B,D cùng nhìn SC dưới 1 góc vuông nên A,B,D,S,C cùng thuộc
15
Trang 17đường tròn đường kính SC, có tâm là trung điểm I của SC.
Ta có,
Bán kính mặt cầu:
Vậy, diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD là:
THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Vậy, toạ độ hình chiếu của A lên d là
Tâm của mặt cầu: A(–1;2;7)
Bán kính mặt cầu:
Vậy, phương trình mặt cầu là:
Câu Vb: ĐK: x > 0 và y > 0
Trang 18 x và y là nghiệm phương trình:
Vậy, hệ pt đã cho có các nghiệm:
WWW.VNMATH.COM
Trang 19WWW.VNMATH.COM KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Đề số 04 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị biết tiếp tuyến có hệ số gócbằng – 4
Câu II (3,0 điểm):
1) Giải phương trình:
2) Tính tích phân:
3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số sau đây đạt cực tiểu tại điểm
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, = 300 ,SA = AC =
a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC).Tính V S.ABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ , cho ,
mặt cầu có phương trình:
1) Xác định toạ độ tâm I và bán kính của mặt cầu Chứng minh rằng điểm
M nằm trên mặt cầu, từ đó viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với
mặt cầu tại M.
2) Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm I của mặt cầu, song song với
mặt phẳng , đồng thời vuông góc với đường thẳng
Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có
toạ độ các đỉnh là
A(1;1;1) , B(1;2;1) , C(1;1;2) , D(2;2;1)
1) Viết phương trình đường vuông góc chung của AB và CD.
Trang 202) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD.
Câu Vb (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây
Trang 21 Hàm số đã cho NB trên các khoảng xác định và không đạt cực trị.
Giới hạn và tiệm cận: là tiệm cận ngang
Giao điểm với trục hoành:
Giao điểm với trục tung: cho
Trang 22a
A B
C S
Vậy, với m = 1 thì hàm số đạt cực tiểu tại
Câu III Theo giả thiết,
Suy ra, và như vậy
Trang 23Câu IVb:
Ta có, và
Gọi M,N lần lượt là điểm nằm trên AB và CD thì toạ độ của M,N có dạng
MN là đường vuông góc chung của AB và CD khi và chỉ khi
tìm
PTCT của đường vuông góc chung cần tìm là:
Phương trình mặt cầu có dạng:
Vì A(1;1;1) , B(1;2;1) , C(1;1;2) , D(2;2;1) thuộc nên:
Vậy, phương trình mặt cầu là:
Câu Vb: Cho
Diện tích cần tìm là:
Đặt Thay vào công thức tính S ta được:
Trang 24(đvdt)
Vậy, diện tích cần tìm là: S = 1 (đvdt) WWW.VNMATH.COM
Trang 25WWW.VNMATH.COM KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Đề số 05 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2) Tìm điều kiện của tham số b để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân
Câu III (1,0 điểm):
Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau, SB =SC
= 2cm, SA = 4cm Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện, từ đó tính diện tích của mặt cầu đó
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho điểm và hai đường thẳng
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
và
1) Chứng minh rằng và chéo nhau
Trang 262) Viết phương trình mp(P) chứa và song song với Tính khoảng cách
Trang 27 Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và d: y = logb
Dựa vào đồ thị, (C) cắt d tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi
Vậy, phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
Giả sử Do tiếp tuyến tại A song song với nên nó có
Trang 28I M
H
B A
Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất: x = 5
Trong 2 kết quả trên số nhỏ nhất là: , số lớn nhất là
Câu III
Gọi H,M lần lượt là trung điểm BC, SA và SMIH là hbh.
Dễ thấy IH là trung trực của đoạn SA nên IS = IA
H là tâm đường tròn ngoại tiếp và nên
I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
d1 đi qua điểm , có vtcp
d2 đi qua điểm , có vtcp
Ta có
Trang 29 d1 đi qua điểm , có vtcp
d2 đi qua điểm , có vtcp
Ta có
và
Mặt phẳng (P) chứa và song song với
Trang 30 Diện tích cần tìm là:
(đvdt) WWW.VNMATH.COM
Trang 31WWW.VNMATH.COM KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Đề số 06 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của tại giao điểm của với trục tung
3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.
Câu II (3,0 điểm):
1) Giải phương trình:
2) Tính tích phân:
3) Cho hàm số Chứng minh rằng,
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC = 2a Hai mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc
600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho
1) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông Tính diện tích của tam giác
ABC.
2) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Tính thể tích tứ diện ABCD.
Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho
1) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông Tính diện tích của tam giác
ABC.
2) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm B đồng thời vuông góc với
mặt phẳng (ABC) Xác định toạ độ điểm D trên sao cho tứ diện ABCD có
thể tích bằng 14
Câu Vb (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:
Trang 33y
1 2 -1
Hàm số ĐB trên các khoảng , NB trên khoảng
Hàm số đạt cực đại yCĐ = 0 tại , đạt cực tiểu yCT = –1 tại
Giao điểm với trục hoành:
cho Giao điểm với trục tung: cho
Đồ thị hàm số: như hình vẽ bên đây
Giao điểm của với trục tung:
Hàm số đạt cực tiểu tại khi và chỉ khi
Vậy, với thì hàm số đạt tiểu tại
Câu II:
Điều kiện:
Khi đó, (*)
Trang 34a a
Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
Điểm trên mp(ABC):
vtpt của (ABC):
PTTQ của mp(ABC):
Trang 35 Chiều cao ứng với đáy (ABC) của tứ diện ABCDlà khoảng cách từ D đến
(ABC)
Ta có,
Vậy, phương trình (*) có 2 nghiệm phức phân biệt:
THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu IVb:
Hoàn toàn giống như bài giải câu IVa.1 dành cho chương trình chuẩn
Đường thẳng đi qua điểm B đồng thời vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Trang 36WWW.VNMATH.COM KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Đề số 07 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2) Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm trên có hoành độ bằng
4 Vẽ tiếp tuyến này lên cùng hệ trục toạ độ với đồ thị
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy
bằng 600 Tính thể tích của hình chóp
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
1) Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình mặt phẳng (P) đi qua
điểm C đồng thời vuông góc với đường thẳng AB.
2) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm C lên đường thẳng AB Viết
phương trình mặt cầu tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB.
Câu Va (1,0 điểm): Tìm số phức liên hợp của số phức z biết rằng:
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho
1) Viết phương trình đường thẳng AB và tính khoảng cách từ điểm C đến
đường thẳng AB
2) Viết phương trình mặt cầu tâm C, tiếp xúc với đường thẳng AB Tìm toạ
độ tiếp điểm của đường thẳng AB với mặt cầu
Câu Vb (1,0 điểm): Tính môđun của số phức z =
Trang 384 2
Hàm số ĐB trên khoảng (1;3), NB trên các khoảng (–;1), (3;+)
Hàm số đạt cực đại tại ; đạt cực tiểu tại
Giao điểm với trục hoành: cho
Giao điểm với trục tung: cho
Trang 3960
M O
C B
Điểm trên đường thẳng AB:
vtcp của đường thẳng AB:
Suy ra, PTTS của đường thẳng AB:
Trang 40 Mặt phẳng (P) đi qua điểm:
Vì nên: vtpt của mp(P) là:
Vậy, PTTQ của mp :
Thay ptts của AB vào PTTQ của mp(P) ta được:
Thay t = 0,5 vào phương trình tham số của AB ta được:
Vậy, toạ độ hình chiếu cần tìm là
Vì mặt cầu (S) tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB nên nó đi qua điểm H
THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Đường thẳng AB : xem bài giải câu IVa.1 của chương trình chuẩn
Đường thẳng AB đi qua , có vtcp
Suy ra,
Áp dụng công thức khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng AB ta được
Mặt cầu có tâm C tiếp xúc AB có tâm , bán kính
Phương trình mặt cầu:
Gọi tiếp điểm cần tìm là thì H có toạ độ
Vì nên Giải ra được t = 0,5 Và suy ra,
Câu Vb: Ta có,
Vậy,
Do đó,
WWW.VNMATH.COM