1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử đại học lần 1 năm 2009 - Thuận Thành 1

5 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 2,24 lít khí đktc.. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 21,25 đồng thời nhận thấy khối l

Trang 1

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009, LẦN 1

MÔN: HÓA HỌC, Khối A và B

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 777

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố theo đvC: C=12, O=16, H=1, Al=27, Mg=24, N=14, Fe=56, Cu=64, S=32, Ag=108, Na=23, K=39, Ba=137, Ca=40, Ba=137, Zn=65, Br=80 và Cl=35,5

Câu 1: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư thì thu được 2,24 lít khí (đktc) Cũng m

gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì thu được 2,24 lít khí (đktc) Giá trị của m là

A 2,5 gam B 2,3 gam C 5,2 gam D 3,2 gam

Câu 2: Từ CaCO3, số phản ứng tối thiểu cần thiết để điều chế được kim loai Ca là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 3: Cho các dung dịch: glyxin, glucozơ, phenol, glixerol và ancol etylic Dùng nhóm chất nào

sau đây có thể nhận ra từng chất trên (các điều kiện khác có đủ)

A dung dịch HNO2 và nước brôm B dung dịch CuSO4 và nước brôm

C Cu(OH)2 và nước brôm D dung dịch HNO3 và nước brôm

Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 21,25 đồng thời nhận thấy khối lượng chất rắn giảm 17 gam Giá trị của m là

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 32,2 gam hỗn hợp Na2CO3, CaCO3, MgCO3 bằng dung dịch HCl (dư) thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 5,53 gam B 35,5 gam C 55,3 gam D 3,55 gam

Câu 6: Cho các chất sau đây: ancol etylic (1); axit axetic (2); phenol (3) và axit fomic (4) Thứ tự tính

axit giảm dần của các chất trên (theo chiều từ trái sang phải) là

A (4), (3), (1), (2) B (1), (3), (2), (4) C (2), (4), (3), (1) D (4), (2), (3), (1)

Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là

A Anilin tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch NaOH lại

thu được anilin

B Glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch HCl dư

lại thu được glyxin

C Ở điều kiện thường, aminoaxit là những chất rắn kết tinh dễ tan trong nước và có nhiệt nóng

chảy khá cao

D Amoiac có tính bazơ yếu hơn metyl amin, nhưng tính bazơ của amoniac lại mạnh hơn anilin Câu 8: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:

trường kiềm cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là

Câu 9: Y là một nguyên tố của bảng tuần hoàn Biết anion Y3- có cấu hình eletron lớp ngoài cùng giống với khí hiếm Ar Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

Câu 10: Điều khẳng định nào sau đây là đúng:

A Điện phân dung dịch NaF có màng ngăn thu được khí F2

B Cho dung dịch chứa NaF và NaCl vào dung dịch AgNO3 thì thu được 2 kết tủa

C Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc hoà tan được thuỷ tinh

D HF có tính axit mạnh hơn HCl

Trang 2

Câu 11: Cho tất cả các chất là đồng phân, mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 lần lượt tác dụng với kim loại Na và với dung dịch NaOH Số phản ứng xảy ra là

Câu 12: Cho 0,1 mol este đơn chức X tác dụng với 50 gam dung dịch NaOH 10%, đun nóng Sau khi

phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 10,4 gam chất rắn Công thức của X là

Câu 13: Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng là

A Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là phản ứng một chiều.

B Một số este được tạo thành khi cho axetilen tác dụng với các axit hữu cơ trong điều kiện thích

hợp

C Khi thuỷ phân các chất béo trong kiềm dư ta thu được sản phẩm là glixerol và muối của các axit

béo

D Các chất gluxit, aminoaxit, peptit và chất béo đều thuộc hợp chất hữu cơ tạp chức.

Câu 14: Cho 82,8 gam hỗn hợp E gồm 3 rượu no, đơn chức X, Y, Z theo thứ tự là đồng đẳng liên tiếp

của nhau Đun E với H2SO4 đặc ở 140OC (hiệu suất phản ứng đạt 100%) thu được 66,6 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Khối lượng của X có trong hỗn hợp E là

Câu 15: Cho a gam kim loại natri tác dụng với b gam ancol etylic, sau phản ứng thu được V1 lít khí Mặt khác khi cho b gam kim loại natri tác dụng với a gam ancol etylic, sau phản ứng thu được V2 lít khí Biết b > 2a và thể tích các chất khí đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất Mối quan hệ giữa V1 và V2 là

A V2 = 2V1 B V1 = 2V2 C V1 < V2 D V1 = V2

Câu 16: Cho 2,1 gam anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho tác dụng hết với axit HNO3 đặc thu được 0,1 mol một chất khí Công thức phân tử của X là

Câu 17: Cho hỗn hợp gồm 2,4 gam Mg và 5,6 gam Fe vào 150 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X Hoà tan toàn bộ lượng chất rắn X bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc) – là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

Câu 18: Trong các dãy chất sau, dãy gồm các chất không làm đổi màu quỳ tím là

A alanin, anilin, metyl amin B axit axetic, glyxin, etyl amin

C anilin, amoniac, alanin D glyxin, anilin, alanin

Câu 19: Với công thức phân tử C8H8O2, có bao nhiêu đồng phân este khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng cho sản phẩm gồm hai muối?

Câu 20: Cho 250 ml dung dịch NaOH 4M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 2M Sau phản ứng thu được dung dịch X Thành phần các chất trong X gồm

A Na2SO4 và Al2(SO4)3 B Na2SO4, Na[Al(OH)4], NaOH

C Na2SO4 và Na[Al(OH)4] D Na2SO4 và NaOH

Câu 21: Hoà tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước thu được 400 ml dung dịch X Cho từ

từ 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí (đktc) Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam chất hữu cơ X cần dùng vừa đủ 0,56 lít oxi (đktc) Sau khi

phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp khí gồm CO2, nitơ và hơi nước Ngưng tụ hơi nước, hỗn hợp khí còn lại có khối lượng 1,6 gam và có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức đơn giản nhất của X là

Trang 3

Câu 23: Sục V lít khí CO2 (O0C, 1 atm) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,3M thì thu được 2 gam kết tủa trắng Giá trị của V là

A 0,448 lít hoặc 0,672 lít B 0,448 lít

Câu 24: Trong bình kín dung tích 56 lít không đổi chứa N2 và H2 theo tỷ lệ 1 : 4 về thể tích và một ít xúc tác thích hợp Đun nóng bình để phản ứng xảy ra rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình giảm 10% Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac bằng

A 50% B 25% C 10% D 20%

Câu 25: Trong các hoá chất sau: NaOH, Na2CO3, NaNO3, Na2SO4, NaCl Có thể điều chế kim loại

Na trực tiếp từ

Câu 26: X là hỗn hợp gồm 2 axit hữu cơ đơn chức mà thành phần phân tử hơn kém nhau một nhóm

CH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 27: Trong các nhóm vật liệu polime sau, nhóm vật liệu đều được điều chế bằng quá trình trùng

ngưng là

A Tơ xenlulo-axetat; nilon-6,6, nhựa PS B Nhựa PPF; nilon-6,6; tơ nitron.

C Nilon-6,6; tơ lapsan; thuỷ tinh plexiglat D Nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6.

Câu 28: Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H4, C3H4 , C2H2 qua bình chứa dung dịch Br2 dư Sau phản ứng, thấy khối lượng bình dung dịch Br2 tăng 9 gam Biết tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 15 Giá trị của V là

Câu 29: Tiến hành điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, tại anôt xảy ra quá trình

A 2H2O + 4e → H2 + 2OH- B 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

C Cu2+ + 2e → Cu D NO3- + 4H+ + 3e → NO + 2H2O

Câu 30: Hỗn hợp X gồm FeCO3 và FeS2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 2 Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc, dư và đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc thu được khí Y Tỉ khối của Y so với không khí là

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức X, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc) Sau phản ứng thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

Câu 32: Trộn hidrocacbon X với H2 dư, thu được a gam hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn a gam Y,

màu dung dịch chứa 32 gam Br2 Công thức phân tử của X là

Câu 33: Có 2 kim loại X, Y không tác dụng với nước ở điều kiện thường Biết rằng, trong dãy điện

hoá cặp X+/X đứng sau Y2+/Y Phản ứng nào là đúng trong các phản ứng sau

A 2X + Y2+ → 2X+ + Y B X + Y2+ → Y + X+

Câu 34: Có bao nhiêu đồng phân este đa chức mạch thẳng có công thức phân tử C6H10O4 mà khi tác dụng với NaOH tạo ra một ancol và một muối ?

Câu 35: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thuỷ phân khi đun nóng với xúc tác axít là

A Xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ, lipit B Fructozơ, saccarozơ, glucozơ, tinh bột

C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ D Protein, tinh bột, saccarozơ, lipit

Trang 4

Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình)

A1, A2, A3, A4 lần lượt là

D Al(OH)3 Al2O3 Na[Al(OH)4] Al

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn este no, đơn chức X bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có

khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử X Biết tỉ khối hơi của X đối với không khí bằng

4 Công thức của X là

A C3H7COOC2H5 B CH3COOC4H9 C C2H5COOC3H7 D C2H5COOC3H5

Câu 38: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là

A 5 chất B 3 chất C 4 chất D 6 chất

Câu 39: Cho m gam Na và Ba vào 500 ml nước sau khi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít H2 (đktc)

1,5M Giá trị của V là

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R có hóa trị không đổi Hoà tan 6,6 gam X trong HCl dư thu

được 5,376 lít khí (đktc) Mặt khác, cũng hoà tan 6,6 gam X trong HNO3 loãng, dư thu được 4,032 lít

NO (đktc) – là sản phẩm khử duy nhất Kim loại R là

Câu 41: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và ZnO trong đó các chất lấy cùng số mol Hoà tan X bằng dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Thành phần các chất trong Z là

A Zn(OH)2 và Fe(OH)2 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2

C Cu(ỌH)2 và Fe(OH)3 D Fe(OH)2 và Fe(OH)3

Câu 42: Có hai ống nghiệm, một ống đựng dung dịch Na2SO4, một ống đựng dung dịch Na2CO3 Chỉ dùng 1 hóa chất trong số các hóa chất sau: dung dịch HCl, dung dịch BaCl2, dung dịch NaHSO4, dung dịch NaHSO3, dung dịch AlCl3 thì số hóa chất có thể phân biệt hai dung dịch trên là

Câu 43: Cho V lít dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng thu được dung

dịch X Biết dung dịch X hoà tan hết 2,04 gam Al2O3 Giá trị của V là

C 0,16 lít hoặc 2,4 lít D 2,4 lít

Câu 44: Đun etylen glicol với hỗn hợp gồm ba axit (axit axetic, axit fomic và axit propionic) có

H2SO4 đặc làm xúc tác Có thể thu được tối đa bao nhiêu este đa chức ?

Câu 45: Hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam X thu được 28,8 gam H2O

trong X lần lượt là

A 50%; 25%; 25% B 56%; 13%; 31% C 52%; 21%; 27% D 60%; 5%; 35%

Câu 46: Cho dãy các chất sau: alanin; phenol; anilin; natri phenolat; etyl amin; natri axetat;

phenylamoni clorua; đimetyl ete và đimetyl amin Số chất tác dụng với dung dịch axit clohiđric ở điều kiện thường là

AlCl3

Trang 5

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn este X Dẫn hết sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 20 gam kết tủa đồng thời khối lượng bình tăng 12,4 gam Công thức tổng quát của X là

A CxH2x-4O4 B CxH2xO2 C CxH2x-2O4 D CxH2x-2O2

Câu 48: Một hỗn hợp E gồm ancol no X và axit hữu cơ Y (đều mạch thẳng) Đốt cháy hoàn toàn 0,04

gam H2O Công thức phân tử của X và Y lần lượt là

A C3H8O2 và C3H4O2 B C3H8O và C2H4O2

C C3H8O3 và C3H6O2 D C2H6O2 và C3H4O2

Câu 49: Cho các chất sau: O2, SO2, FeCl2, H2SO4, S và HCl Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

Câu 50: Cho bột Mg vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO4 và CuSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm 2 kim loại và dung dịch chứa 2 muối Điều khẳng định nào sau đây

là đúng

A 2 kim loại là Cu và Fe, 2 muối là MgSO4 và FeSO4

B 2 kim loại là Cu và Mg, 2 muối là MgSO4 và FeSO4

C 2 kim loại là Fe và Mg, 2 muối là MgSO4 và FeSO4

D 2 kim loại là Fe và Mg, 2 muối là CuSO4 và FeSO4

- HẾT

Ngày đăng: 15/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w