1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU DAI HOC LAN 2 MA DE 116-TRUONG THPT A THANH LIEM (CO DAP AN)

6 412 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 418 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính hiệu điện thế giữa hai cực của ống bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt.. Điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch cú giỏ trị hiệu dụng và tần số luụn khụng đổi.. Câu

Trang 1

Trờng THPT A thanh liêm thi thử đại học lần 2 năm 2010

Môn thi : Vật lý

( đề thi có 6 trang) Thời gian làm bài: 90 phút M đề 116 ã đề 116

I Phần chung cho tất cả các thí sinh ( từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 : Một sóng Rơnghen phát ra chùm tia có bớc sóng nhỏ nhất 5.10-11 (m) Tính hiệu điện thế giữa hai cực

của ống (bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt)

A 20,5KV B 26,5KV C 24,8KV D 23KV

Câu 2 : Tại hai điểm A và B trên mặt nớc có hai nguồn sáng kết hợp ngợc pha nhau, biên độ lần lợt là 4cm và

2cm,bớc sóng là 10 cm Coi biên độ không đổi khi truyền đi Điểm M cách A 25cm và cách B 35cm dao động với biên độ là

Câu 3 : Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 2s và biên độ là A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi

đ-ợc quãng đờng A là

A.

3

1

3

2

2

1

4

1 s

Câu 4 :

Một nguồn phát sóng cơ dao động có phơng trình : u O t mm,s

3 20 cos

 xét sóng truyền đi theo một đờng thẳng từ O đến M với vận tốc không đổi 1m/s Trong khoảng từ Ođến M có bao nhiêu

điểm dao động cùng pha với nguồn O Biết M cách O một khoảng 45cm

Câu 5 : Tần số gúc dao động điều hoà của con lắc lũ xo là

A. 2 k

m

m

g

k

Câu 6 : Một prụtụn cú động năng Wp= 1,6Mev bắn vào hạt nhõn 7

3Li đang đứng yờn thỡ sinh ra 2 hạt X cú

bản chất giống nhau và khụng kốm theo bức xạ gamma Tớnh động năng của mỗi hạt X? Cho mLi = 7,0144u;mp = 1,0073u; mx = 4,0015u; 1uc2 = 931Mev

A 4,5Mev B 9,6Mev C 9,5Mev D 9,7Mev.

Câu 7 : Cỏc nguyờn tử Hyđro đang ở trạng thỏi dừng cơ bản cú bỏn kớnh quỹ đạo 5,3.10-11m, thỡ hấp thụ một

năng lương và chuyển lờn trạng thỏi dừng cú bỏn kớnh quỹ đạo 4,77.10-10m Khi cỏc nguyờn tử chuyển về cỏc trạng thỏi cú mức năng lượng thấp hơn thỡ sẽ phỏt ra

A ba bức xạ B. bốn bức xạ C hai bức xạ D một bức xạ.

Câu 8 : Để kích thích phát quang một chất, ngời ta chiếu vào nó ánh sáng đơn sắc có bớc sóng   0 , 3 m

thấy chất đó phát ra ánh sáng đơn sắc có bớc sóng  / 0 , 5 m

 Đo đạc thấy công suất phát quang bằng 1% công suất kích thích Khi đó mỗi phôton phát quang ứng với bao nhiêu phôton kích thích

Câu 9 : Cú 2 vật dao động điều hoà,biết gia tốc vật 1 cựng pha với li độ của vật 2 Khi vật 1 qua vị trớ cõn

bằng theo chiều dương thỡ vật 2 qua vị trớ

A cõn bằng theo chiều dương B cân bằng theo chiều âm.

C biờn cú li độ õm D biờn cú li độ dương.

Câu 10 : Trong thí nghiệm Iâng, chiếu và các khe 3 ánh sáng đơn sắc : Đỏ, vàng, lục, tím Thì trong quang

phổ bậc 1 tính từ vân chính giữa đi ra ta sẽ thấy ánh sáng theo thứ tự là

A Đỏ, vàng, lục B Lục, vàng, đỏ C Lục, đỏ, vàng D Vàng, lục, đỏ Câu 11 : Súng ngang truyền được trong cỏc mụi trường

A rắn, lỏng và khớ B. rắn và mặt chất lỏng. C rắn và khớ D lỏng và khớ.

Câu 12 : Cho phản ứng : D D He 1n

0

3

2 

 Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024u và tổng năng lợng nghỉ của hạt trớc phản ứng nhiều hơn tổng năng lợng nghỉ của hạt sau phản ứng là 3,25Mev, cho uc2 =

931Mev Xác định năng lợng liên kết của hạt nhân 3He

2

A 7,7186Mev B 7,7187Mev C 7,7188Mev D 7,7198Mev.

Câu 13 : Trong hiện tượng quang điện:

A hiệu điện thế hóm tỉ lệ nghịch với bước súng ỏnh sỏng kớch thớch.

Trang 2

B để cú dũng quang điện thỡ hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0.

C giới hạn quang điện phụ thuộc vào tốc độ phụtụn đập vào catốt.

D động năng ban đầu cực đại của ờlờctrụn quang điện tỉ lệ thuận với bước súng ỏnh sỏng kớch thớch Câu 14 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thỡ

A pha của uL nhanh hơn pha của i một gúc π/2 B pha của uC nhanh hơn pha của i một gúc π/2

C pha của u nhanh hơn pha của i một gúc π/2 D độ lệch pha của uR và u là π/2

Câu 15 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp với cảm khỏng lớn hơn dung khỏng Điện ỏp

giữa hai đầu đoạn mạch cú giỏ trị hiệu dụng và tần số luụn khụng đổi Nếu cho C giảm thỡ cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch sẽ

A tăng đến một giỏ trị cực đại rồi lại giảm B luụn tăng.

C luụn giảm D khụng thay đổi.

Câu 16 : Mạch dao động lí tởng LC, điện dung của tụ C = 5  C Cung cấp cho mạch một năng lợng bằng

cách nạp điện cho tụ điện thì dòng điện tức thời trong mạch cứ sau thời gian

4000

s lại bằng không Xác định độ tự cảm của cuộn dây

A L = 12,5mH B L = 1H C L = 0,5H D L = 0,25mH Câu 17 : Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo nh nhau đặt trong cùng một điện trờng đều có phơng ngang

Hòn bi của con lắc 1 không tích điện có chu kì dao động là T Hòn bi của con lắc đơn 2 tích điện, khi nằm ở vị trí cân bằng dây treo hợp với phơng thẳng đứng một góc 600 Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn 2 là :

2

T

2

T

Câu 18 : Những dụng cụ nào dưới đõy ứng dụng hiện tượng quang điện ?

A Quang điện trở và cặp nhiệt điện B Cặp nhiệt điện và pin quang điện.

C Tế bào quang điện và quang điện trở D Tế bào quang điện và ống phúng điện tử Câu 19 : Chọn cõu sai khi núi về tớnh chất và ứng dụng của cỏc loại quang phổ

A Dựa vào quang phổ liờn tục ta biết được nhiệt độ nguồn sỏng.

B Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phỏt xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sỏng.

C Dựa vào quang phổ liờn tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sỏng.

D Mỗi nguyờn tố hoỏ học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phỏt xạ và một quang phổ vạch hấp

thụ

Câu 20 : Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam, thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào

dới dây

A ánh sáng đỏ B ánh sáng vàng C ánh sáng lục D ánh sáng chàm Câu 21 : Mỏy biến ỏp là một thiết bị cú thể biến đổi

A tần số của dũng điện xoay chiều B điện ỏp của dũng điện khụng đổi.

C cụng suất của dũng điện xoay chiều D biờn độ điện ỏp của dũng điện xoay chiều Câu 22 : Đặt một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U khụng đổi và có tần số thay đổi vào hai bản của

một tụ điện Lúc đầu tần số là 50Hz thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua tụ là 2A Để cường độ dũng điện hiệu dụng qua tụ bằng 1 A thỡ tần số dũng điện là

A 25 Hz B 50 Hz C 200 Hz D 100 Hz.

Câu 23 : Một chùm sáng song song tách ra từ ánh sáng mặt trời, chiếu vào chậu nớc thì chùm tia sáng đi vào

trong nớc

A luôn luôn bị tán sắc.

B không bị tán sắc vì chậu nớc không có hình lăng kính.

C không bị tán sắc vì nớc không phải là thuỷ tinh.

D chỉ bị tán sắc khi chiếu xiên một góc vào nớc.

Câu 24 :

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với phơng trình : x tcm

4 2 cos

h-ớng thẳng đứng từ trên xuống, gốc O ở vị trí cân bằng Tìm độ lớn lực đàn hồi tại thời điểm t = 2,5s Biết vật có khối lợng m = 100g, cho 2  10, g = 9,8m/s2.

A 2,7N B 0,7N C 1,62N D 1,26N.

Câu 25 : Chọn phỏt biểu sai về tia hồng ngoại?

A Bước súng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75m

B Tỏc dụng nhiệt là tỏc dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại.

C Tia hồng ngoại do cỏc vật bị nung núng phỏt ra.

Trang 3

D Tia hồng ngoại làm phỏt quang một số chất.

Câu 26 : Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực làm vật dao động

A bằng khụng B. đổi chiều C thay đổi độ lớn D có độ lớn cực đại Câu 27 : Trong mạch dao động LC (lớ tưởng), hiệu điện thế giữa hai bản tụ và cường độ dũng điện chạy qua

cuộn dõy biến thiờn điều hoà

A cựng tần số và cựng pha B khỏc tần số và cựng pha.

C cựng tần số và ngược pha D cựng tần số và vuông pha.

Câu 28 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh một điện ỏp xoay chiều cú tần số thay đổi được

Cho tần số thay đổi đến giỏ trị f0 thỡ cường độ hiệu dụng của dũng điện đạt giỏ trị cực đại Khi đú

A điện ỏp hiệu dụng trờn R lớn hơn điện ỏp hiệu dụng trờn C.

B điện ỏp tức thời trờn L và C luụn bằng khụng.

C dung khỏng và cảm khỏng bằng nhau.

D điện ỏp tức thời trờn điện trở thuần luụn nhỏ hơn điện ỏp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 29 : Hạt nhân 226Ra

88 là chất phóng xạ  với chu kì bán rã khá lớn Ban đầu độ phóng xạ của chất là 2,5Ci Cho NA= 6,022.1023hạt/mol Thể tích khí Hêli tạo thành trong điều kiện tiêu chuẩn trong thời gian 15 ngày là

A 4,538.10- 6dm3 B 3,875.10- 5dm3 C 4,125.10- 4dm3 D 4,459.10- 6dm3

Câu 30 : Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 Chiếu một chùm sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính,

góc lệch giữa chùm tia đỏ và chùm tia tím ló ra khỏi lăng kính là bao nhiêu? Biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,50 và tia tím là nt = 1,54

A 6,240 B 18,240 C 0,240 D 3,000

Câu 31 : Chiếu một chựm bức xạ đơn sắc vào catụt của tế bào quang điện để triệt tiờu dũng quang điện thỡ

hiệu điện thế hóm cú giỏ trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bằng

A 6,2.105m/s B 7,2.105m/s C 8,2.105m/s D 5,2.105m/s

Câu 32 : Một đoạn mạch gồm một cuộn dõy khụng thuần cảm cú độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp

với một điện trở R = 40 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cú biểu thức u = 200cos100t (V) Dũng điện trong mạch cú cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Giỏ trị của r và L là:

A 10 và 0,159H B 10 và 0,25H C 25 và 0,25H D 25 và 0,159H Câu 33 : Ban đầu có một mẫu 210Po

84 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ  và chuyển thành hạt nhân chì 206Pb

82 bền với chu kì bán rã T  138 ngày Vào thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lợng của

PbPo có trong mẫu là 0 , 4 Độ tuổi của mẫu chất trên là

A 69 ngày B 68 ngày C 66 ngày D 67 ngày

Câu 34 :

Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó cuộn dây thuần cảmL H

 2

1

 , tụ điện có điện dung

F C

4

10

8 

Đặt vào hai đầu mạch một điện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

120V, tần số f Biết điện áp hiệu dụng UMB = 0 Tần số f là

Câu 35 : Trong mỏy phỏt điện xoay chiều 1 pha, nếu tăng số vũng dõy của phần ứng lờn hai lần và giảm vận

tốc gúc của rụto đi bốn lần thỡ suất điện động cực đại của mỏy phỏt sẽ:

A Giảm hai lần B. Khụng đổi C Giảm bốn lần D Tăng hai lần Câu 36 : Súng cơ học là

A sự lan truyền của một lượng vật chất xỏc định trong khụng gian.

B những dao động cơ học lan truyền trong mụi trường theo thời gian.

C sự lan truyền của điện từ trường biến thiờn theo thời gian.

D sự lan truyền dao động trờn bề mặt mụi trường.

Câu 37 : Ánh sỏng lõn quang là ỏnh sỏng

A cú tần số lớn hơn tần số của ỏnh sỏng kớch thớch.

B được phỏt ra bởi cả chất rắn, lỏng và khớ.

C hầu như tắt ngay sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch.

D có thời gian phát quang dài hơn 10- 8s

C

Trang 4

Câu 38 : Cho phản ứng hạt nhõn: 1n

0 + 6Li

3  3T

1 + 4

2 + 4,8MeV

Biết: mn = 1,0087u, mT = 3,0160u, mα = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2 Bỏ qua động năng của cỏc hạt trước phản ứng Khối lượng của hạt nhõn Li là

A 6,1283u B 6,0140u C 5,9220u D 5,9640u.

Câu 39 :

4 20 cos 4 sin

2  xt

điểm có toạ độ x trên dây ở thời điểm t ( với x đo bằng cm, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng trên dây là

A 160cm/s B 80cm/s C 40cm/s D 120cm/s.

Câu 40 : Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30 mắc nối tiếp với cuộn dõy Đặt vào hai đầu

mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =U 2cos100 t (V) Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dõy là Ud = 60V Dũng điện trong mạch lệch pha

6

so với u và lệch pha

3

so với ud Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu mạch U cú giỏ trị

A 30 6 V B 60 2V C 90 V D 60 3 V.

II Phần riêng ( Thí sinh chỉ đợc làm phần A hoặc phần B)

A Theo chơng trình Chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 : Trong thớ nghiệm Young, hai khe sỏng được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng từ 0,38m

đến 0,76m Biết a = 2mm, D = 3m Số đơn sắc bị tắt tại điểm M cỏch võn trung tõm 2,7mm là

Câu 42 : Hình vẽ biểu diễn đờng đặc trng Von - Ampe

của một tế bào quang điện Trong cả hai trờg hợp

tế bào quang điện đợc chiếu bởi chùm sáng đơn sắc

Gọi f, I là tần số và cờng độ của chùm sáng kích thích

Chọn kết luận đúng

A f1<f2; I1>I2 B f1>f2; I1<I2 C f1>f2; I1>I2 D f1<f2; I1<I2

Câu 43 : Trong mạch điện xoay chiều, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện trong mạch

lần lợt là u =100 sin 100 t (V) và i = 6 sin(100 t +  /3) (A) Công suất tiêu thụ trong mạch là

A 75 W B 150 W C 600 W D 300W.

Câu 44 : Quang phổ của ỏnh sỏng Mặt Trời mà ta thu tại mặt đất là

A quang phổ liờn tục B quang phổ hấp thụ của khớ quyển Mặt Trời.

C quang phổ vạch D quang phổ hấp thụ của khớ quyển Trỏi Đất Câu 45 : Phản ứng phân hạch: n U Ba A Kr nMeV

0 36

144 235

92

1

công suất phát điện P  500MW, dùng năng lợng phân hạch trờn với hiệu suất H  20 % Hỏi trong một năm hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lợng U235 nguyên chất là bao nhiêu Coi 1năm

= 365 ngày

A 966000kg B 968kg C 961000kg D 961kg.

Câu 46 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phơng trình : x1 4sintcm

cm t

x2  4 3 cos  Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A.

2

2

   C.   0 D.   

Câu 47 : Trong sơ đồ khối của một mỏy phỏt súng vụ tuyến đơn giản khụng cú bộ phận nào dưới đõy

A Mạch tỏch súng B Mạch khuyếch đại.

C Mạch phỏt súng điện từ D Mạch biến điệu.

Câu48 : Năng lợng  của photon ánh sáng có bớc sóng  đợc tính theo công thức

A.

c

h

c

h

hc

h

c

 

Câu 49 : Một máy biến áp lí tởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng Điện áp và

cờng độ ở mạch sơ cấp là 220 V; 0,8 A Điện áp và cờng độ ở cuộn thứ cấp là

I

qd

UAK O

(1) (2)

Trang 5

A 11 V; 16 A B 1100 V; 0,04 A C 22 V; 16 A D 11 V; 0,04 A Câu 50 : Một con lắc đơn cú độ dài l = 16 cm được treo trong một toa tàu ở ngay vị trớ phớa trờn trục bỏnh xe

.Chiều dài mỗi thanh ray là 12m lấy g = 10m/s2 coi đoàn tàu chuyển động thẳng đều Con lắc sẽ dao động mạnh nhất khi vận tốc của đoàn tàu là

A 15cm/s B 30m/s C 1,5m/s D 15m/s.

B Theo chơng trình Nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 : Một mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha mắc theo hỡnh sao cú hiệu điện thế pha 127 V và tần số 50Hz

Người ta đưa dũng ba pha vào ba tải như nhau mắc theo hỡnh tam giỏc, mỗi tải cú điện trở thuần 100Ω và cuộn dõy cú độ tự cảm 0,318H Cường độ dũng điện qua cỏc tải là

A 5,16A B 1,56A C 1,8A D 0,9A.

Câu 52 : Trong những trạng thỏi dừng, nguyờn tử

A khụng hấp thụ, nhưng cú thể bức xạ năng lượng.

B vẫn cú thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.

C không thể bức xạ, nhng có thể hấp thụ năng lợng.

D khụng bức xạ và hấp thụ năng lượng.

Câu 53 : Hạt nhõn X bền vững hơn hạt nhõn Y vỡ

A Số khối của hạt nhõn X lớn hơn của hạt nhõn Y.

B Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn X lớn hơn của hạt nhõn Y.

C Năng lượng liờn kết của hạt nhõn X lớn hơn của hạt nhõn Y.

D Nguyờn tử số của hạt nhõn X lớn hơn của hạt nhõn Y.

Câu 54 : Người quan sỏt ở mặt đất thấy chiều dài con tàu vũ trụ đang chuyển động ngắn đi 1/4 so với khi tàu

ở mặt đất Tốc độ của tàu vũ trụ là

A. 15

4

c

4

3c

4

c

4

c

Câu 55 : Một xe đua bắt đầu chạy trờn một đường trũn bỏn kớnh 320 m Xe chuyển động nhanh dần đều, cứ

sau một giõy tốc độ của xe lại tăng thờm 0,8 m/s Tại vị trớ trờn quỹ đạo mà độ lớn của hai gia tốc hướng tõm và tiếp tuyến bằng nhau, tốc độ của xe là :

A 8 m/s B 12 m/s C 16m/s D 20 m/s.

Câu56 : Một ụtụ chạy đều với tốc độ khụng đổi 72km/h hướng về phớa một bức tường đỏ cao Xe rú một hồi

cũi với tần số 1000Hz Vận tốc õm trong khụng khớ là 340m/s Người ngồi trờn xe nghe thấy tiếng cũi xe phản xạ lại từ vỏch đỏ với tần số

A 941 Hz B 1059Hz C 1250Hz D 1125Hz.

Câu 57 : Một đĩa đồng chất, khối lượng M = 10kg, bỏn kớnh R = 1,0m quay tự do với vận tốc gúc ω = 7,0rad/

s quanh trục đối xứng của nú (trục thẳng đứng) Một vật nhỏ khối lượng m = 0,25kg rơi thẳng đứng vào đĩa tại một điểm cỏch trục quay 0,9m và dớnh chặt vào đú Tốc độ gúc của hệ là

A 6,73 rad/s B 5,79 rad/s C 6,86 rad/s D 7,28 rad/s.

Câu 58 : Một quả cầu đặc, khối lượng m, đồng chất cú bỏn kớnh R được treo bẳng thanh mảnh khụng giản,

khối lượng khụng đỏng kể, chiều dài l R ,vào mộp quả cầu tại nơi cú gia tốc trọng trường g Hệ con lắc thực hiện dao động điều hoà với biờn độ nhỏ Chu kỳ dao động của con lắc là:

A. T g l

5

11 2

g

l T

3

2 2

11

5 2

D. T  2  g l

Câu 59 : Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tỏc dụng của momen lực khụng đổi và khỏc khụng

Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là

A gia tốc gúc của vật B momen động lợng của vật đối với trục đó.

C momen quỏn tớnh của vật đối với trục đú D khối lượng của vật.

Câu 60 : Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông Cứ cách 3m,

trên đờng lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s Để nớc trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc là

A v = 18km/h B v = 10km/h C v = 18m/s D v = 10m/s.

Trang 6

đáp án Thi thử đại học lần 2 vật lý

M đề : 116 ã đề 116

01 { | ) ~ 28 { | ) ~ 55 { | ) ~

02 ) | } ~ 29 { | } ) 56 { | } )

03 ) | } ~ 30 { | ) ~ 57 ) | } ~

04 { ) } ~ 31 { | ) ~ 58 ) | } ~

05 { ) } ~ 32 ) | } ~ 59 { ) } ~

06 { | ) ~ 33 { ) } ~ 60 ) | } ~

07 ) | } ~ 34 { | } )

08 { | ) ~ 35 ) | } ~

09 { ) } ~ 36 { ) } ~

10 { ) } ~ 37 { | } )

11 { ) } ~ 38 { ) } ~

12 { | ) ~ 39 { ) } ~

13 ) | } ~ 40 { | } )

14 ) | } ~ 41 { | ) ~

15 ) | } ~ 42 ) | } ~

16 ) | } ~ 43 { ) } ~

17 { | ) ~ 44 { ) } ~

18 { | ) ~ 45 { | } )

19 { | ) ~ 46 { ) } ~

20 { | } ) 47 ) | } ~

21 { | } ) 48 { | ) ~

22 ) | } ~ 49 ) | } ~

23 { | } ) 50 { | } )

24 { ) } ~ 51 { ) } ~

25 { | } ) 52 { | ) ~

26 { | } ) 53 { ) } ~

27 { | } ) 54 { | } )

Ngày đăng: 09/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w