1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử vào 10-thcs nghĩa bình

5 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B ài 2 :2điểmGiải bài toỏn sau bằng cỏch lập pt hoặc hệ pt Moọt ngửụứi ủi xe maựy tửứ A ủeỏn B caựch nhau 120km vụựi vaọn toỏc dửù ủũnh ban ủaàu.. Sau khi ủi ủửụùc 13 quaừng ủửụứng AB,

Trang 1

ĐỀ THI THỬ VÀO 10 MễN TOÁN TRƯỜNG THCS NGHĨA BèNH NĂM HỌC 2010-2011 ( Thời gian làm bài: 120 phỳt )

Bài 1:( 3 điểm) Cho biểu thức M = 2 3 2

x

1 Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M

2 Tìm x để M > 0

3 Tìm x  Z để M  Z

B

ài 2 :(2điểm)Giải bài toỏn sau bằng cỏch lập pt hoặc hệ pt

Moọt ngửụứi ủi xe maựy tửứ A ủeỏn B caựch nhau 120km vụựi vaọn toỏc dửù ủũnh ban ủaàu Sau khi ủi ủửụùc 13 quaừng ủửụứng AB, ngửụứi ủoự taờng vaọn toỏc theõm 10 km/h treõn quaừng ủửụứng coứn laùi Tỡm vaọn toỏc ban ủaàu vaứ thụứi gian ủi heỏt quaừng ủửụứng AB, bieỏt raống ngửụứi ủoự ủeỏn B sụựm hụn dửù ủũnh laứ 24 phuựt

Bài 3 : ( 1,5 điểm) Cho phương trỡnh (ẩn x): x2 2m1x m 2 2 0

1 Giải phương trỡnh đó cho khi m =1.

2 Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh đó cho cú 2 nghiệm phõn biệt x , x1 2 thoả món

hệ thức: x21 x22 10

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho đường trũn (O, R) và điểm A nằm bờn ngoài đường trũn Kẻ cỏc tiếp tuyến AB, AC

với đường trũn (B, C là cỏc tiếp điểm)

1 Chứng minh ABOC là tứ giỏc nội tiếp.

2 Gọi E là giao điểm của BC và OA Chứng minh BE vuụng gúc với OA và

OE.OA = R2.

3 Trờn cung nhỏ BC của đường trũn (O, R) lấy điểm K bất kỳ (K khỏc B, C) Tiếp

tuyến tại K của đường trũn (O, R) cắt AB, AC theo thứ tự tại P, Q Chứng minh

tam giỏc APQ cú chu vi khụng đổi khi K chuyển động trờn cung nhỏ BC.

4 Đường thẳng qua O và vuụng gúc với OA cắt cỏc đường thẳng AB, AC theo thứ

tự tại M, N Chứng minh rằng PM QN MN  

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Năm học 2010 - 2011

M= 2 3( 2) 2( 1)

( 1)( 2)

x x

( x )( x )

6

Suy ra M x

x

3 1

0,5

1.2 Tính giá trị x khi M >0

x

1.3 Tìm xZ để MZ

x

x ; x ; x

Gọi vận tốc lúc ban đầu là : x( km h;x 0)

thời gian dự định đi là:120

x

thời gian thực tế đi là:40 80

10

xx theo bài ra ta có pt :120 (40 80 ) 2

10 5

xxx  Giải pt ta được x=  5 4025 (loại)

x=  5 4025 (tmđk)

vậy vận tốc dự định của người đó là :

1,5

3.1 Khi m=1 ta có phương trình:x2 4 x   3 0 0,5

Trang 3

Tổng hệ số a+b+c = 0  Phương trình có 2 nghiệm x ; x c

a

3.2

x

  12 22 2  1

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt   ' x 2m 1 0  m  1

2

0,5

Theo định lý Viét

 

b

a c

a

1 2

2

1 2

2

2

2 2

1 2 1 2 1 2

2

2

m

m

1 2

2

1

5

Vậy m=1 là giá trị cần tìm

0,5

A

B

C

O

K

P

Q

M

N

E

Vẽ đúng hình

0,5

Do AB, AC là 2 tiếp tuyến của (O)

ACO ABO

   90 

 Tứ giác ABOC nội tiếp được

0,5

AB, AC là 2 tiếp tuyến của (O)  AB =AC

Ngoài ra: OB = OC = R

Suy ra OA là trung trực của BC  OA  BE

0,5

OAB vuông tại B, đường cao BE

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có: OE.OA OB  2 R2 0,5

(loại)

Trang 4

PB, PK là 2 tiếp tuyến kẻ từ P đến (O) nên PK = PB

Cộng vế ta có:

PK KQ PB QC

AP PK KQ AQ AP PB QC QA

AP PQ QA AB AC Chu vi APQ AB AC

0,5

A

O

K

P

Q

M N

MOP đồng dạng với NQO

Suy ra:

MN MP.QN OM.ON

MN MP QN

2

2 2

4 4

0,5

Trang 5

C

O

K

P

Q

M

N

E

Y

X

H

Gọi H là giao điểm của OA và (O), tiếp tuyến tại H với (O) cắt AM, AN tại X, Y.

Các tam giác NOY có các đường cao kẻ từ O, Y bằng nhau ( = R)

 NOY cân đỉnh N  NO = NY

Tương tự ta cũng có: MO = MX

 MN = MX + NY

Khi đó: XY + BM + CN = XB + BM + YC + CN = XM + YN = MN

Mặt khác

MP + NQ = MB + BP + QC + CN = MB + CN + PQ  MB + CN + XY =

MN

0,5

Ngày đăng: 14/06/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w