Theo Lacmac,dấu hiệu chủ yếu của quỏ trỡnh tiến hoỏ hữu cơ là A Sự biến đổi của cỏc loài dưới sự tỏc động của ngoại cảnh B Sự tớch luỹ cỏc biến dị cú lợi,đào thải cỏc biến dị cú hại dưới
Trang 1TRờng THPT đống đa
năm học 2008 – 2009
-*** -đề thi thử tốt nghiệp
môn: SINH Vật 12 – ban KHTN
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề gồm có 40 câu, in trong 04 trang)
1 Đúng gúp quan trọng nhất của thuyết Đacuyn là
A) Đề xuất khỏi niệm biến dị cỏ thể,nờu lờn tớnh vụ hướng của loại biến dị này
B) Giải thớch được sự hỡnh thành loài mới
C) Giải thớch thành cụng sự hợp lý tương đối của cac đặc điểm thớch nghi
D) Phỏt hiện vai trũ của CLTN và chọn lọc nhõn tạo
2 Quỏ trỡnh tiến hoỏ lớn diễn ra
A) Trờn quy mụ rộng lớn,qua thời gian địa chất tương đối ngắn và cú thể nghiờn cứu giỏn tiếp,qua cỏc tài liệu cổ sinh học,giải phẫu so sỏnh,địa lý sinh vật học
B) Trờn quy mụ rộng lớn,qua thời gian địa chất rất dài và thường cú thể nghiờn cứu giỏn tiếp,qua cỏc tài liệu cổ sinh vật học,giải phẫu so sỏnh,địa lý sinh vật học
C) Trờn quy mụ hẹp,qua thời gian địa chất tương đối ngắn và cú thể nghiờn cứu giỏn tiếp.qua cỏc tài liệu
cổ sinh vật học,hiải phẫu so sỏnh,địa lý sinh vật học
D) Trờn quy mụ hẹp,qua thời gian địa chất rất dài và cú thể nghiờn cứu giỏn tiếp qua cỏc tài liệu cổ sinh vật học,giải phẫu so sỏnh,giải phẫu sinh học
3 Cơ quan tương đồng ý nghĩa gỡ trong tiến hoỏ?
A) Phản ỏnh nguồn gốc chung B) Phản ứng sự tiến hoỏ đồng quy
C) Phản ỏnh chức năng quy định cấu tạo D) Phản ỏnh sự tiến hoỏ phõn li
4 Theo thuyết tiến hoỏ hiện đại,đơn vị tiến hoỏ cơ sở ở những loài giao phối là
A) Loài B) Quần thể C) Cỏ thể D) Nũi địa lý và nũi sinh thỏi
5 Những cơ quan nào dưới đõy là cơ quan tương tự?
A) Mang cỏ và mang tụm B) Gai sương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan
C) Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của cỏc động vật cú xương sống khỏc
D) Vũi hỳt của bướm và đụi hàm dưới của cỏc sõu bọ khỏc
6 Người đầu tiờn đưa khỏi niệm về biến dị cỏ thể
7 í nào khụng phải là bằng chứng sinh học phõn tử
A) Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của ADN của cỏc loài
B) Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của mọi gen của cỏc loài
C) Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của mó di truyền của cỏc loài
D) Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của protein của cỏc loài
8 Theo Lacmac,dấu hiệu chủ yếu của quỏ trỡnh tiến hoỏ hữu cơ là
A) Sự biến đổi của cỏc loài dưới sự tỏc động của ngoại cảnh
B) Sự tớch luỹ cỏc biến dị cú lợi,đào thải cỏc biến dị cú hại dưới tỏc động của CLTN
C) Sự thớch nghi hợp lý của sinh vật sau khi đó đào thải cỏc dạng kộm thớch nghi
D) Nõng cao trỡnh độ tổ chức của cơ thế,từ đơn giản đến phức tạp
9 Tồn tại chớnh trong học thuyết Đacuyn là
A) Đỏnh giỏ chưa đầy đủ vai trũ của chọn lọc trong quỏ trỡnh tiến hoỏ
B) Chưa giải thớch thành cụng cơ chế hỡnh thành cỏc đặc điểm thớch nghi
C) Chưa hiểu rừ nguyờn nhõn phỏt sinh cỏc biến dị và cơ chế di truyền của cỏc biến dị
D) Chưa đi sõu vào cơ chế quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc loài mới
10 Vai trũ chủ yếu của CLTN trong tiến hoỏ nhỏ là
A) Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột
B) Làm cho tần số tương đối của cỏc alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xỏc định
C) Qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể , định hướng quỏ trỡnh tiến hoỏ
D) Đảm bảo sự sống sút và sinh sản ưu thế của những cỏ thể mang nhiều đặc điểm cú lợi hơn
Mã đề: 126
Trang 2A) Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó.Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống
B) Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống
C) Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào,các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó
D) Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào,các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó.Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của tế bào sống
12 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoà là
A) Thưòng biến B) Đột biến gen nhân tạo C) Đột biến tự nhiên D) Biến dị tổ hợp
13 Quả trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọctự nhiên bằng cách :
A) Tạo ra vô số biến dị tổ hợp B) Trung hoà tính có hại của đột biến
C) Góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi D) Làm cho đột biến phát tán trong quần thể
14 Cơ quan tương tự có ý nghĩa gì trong tiến hoá?
A) Phản ánh sự tiến hoá quy đồng B) Phản ánh chức năng quy định cấu tạo
C) Phản ánh sự tiến hoá đồng qui D) Phản ánh nguồn gốc chung
15 Điều nào sau không thoả mãn là điều kiện của đơn vị tiến hoá cơ sở
A) Tồn tại thực trong tự nhiên B) Biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ
C) Ổn định cấu trúc di truyền qua các thể hệ D) Có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian
16 Cơ quan tương đồng là
A) Những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
B) Những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi, cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau
C) Những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi
D) Những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có nguồn gốc khác nhau trong quá trình phát triển phôi, cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau
17 Nguyên nhân chính tạo cho đảo lục địa có hệ động,thực vật phong phú hơn đảo đại dương
A) Do khoảng cách li gần nên các loài ở đất liền dễ nhập cư
B) Do môi trường mới dễ hình thành nhiều loài đặc hữu
C) Do được cách li địa lí tạo thuận lợi cho sự hình thành nhiều loài mới
D) Khi mới tách ra,đảo lục địa mang theo hệ động,thực vật của đất liền
18 Thuyết tiến hoá trung tính đề cập tới
A) Sự tiến hoá ở cấp tế bào B) Sự tiến hoá ở cấp cơ thể
C) Sự tiến hoá ở cấp quần thể D) Sự tiến hoá ở cấp phân tử
19 Theo Đacuyn,các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do
A) Trên cơ sở biến dị,di truyền,và chọn lọc,các dạng kém thích nghi bị đào thải, chỉ còn lại những dạng thích nghi nhất
B) Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời, do đó không có dạng nào bị đào thải
C) Chỉ có sự tích luỹ biến dị có lợi dưới tác động của CLTN
D) Sinh vật vốn có khả năng thích nghi với sự biến đổi của ngoại cảnh
20 Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra
A) Trong phạm vi phân bố tương đối rộng,trong thời gian lịch sử tương đối ngắn,có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
B) Trong phạm vi tương đối hẹp,trong thời gian lịch sử tương đối dài,có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
C) Trong phạm vi phân bố tương đối hẹp,trong thời gian lịch sử tương đối ngắn,không thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
D) Trong phạm vi phân bố tương đối hẹp,trong thời gian lịch sử tương đối ngắn,có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
21 Phôi của các động vật có xương sống thuộc những lớp khác nhau, trong những giai đoạn phát triển đầu tiên đều
A) Giống nhau về hình dáng chung cũng như quá trình phát sinh các cơ quan
B) Khác nhau về hình dạng chung nhưng giống nhau về quá trình phát sinh các cơ quan
C) Giống nhau về hình dạng chung nhưng khác nhau về quá trình phát sinh các cơ quan
Trang 322 Sự hình thành loài mới theo Lacmac là
A) Loài mới được hình thành nhanh chóng từ tác động của ngoại cảnh
B) Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của CLTN, theo con đường phân li tính trạng từ một nguồn gốc chung
C) Loài mới được hình thành nhanh chóng dưới tác động của sự thay đổi tập tính của động vật
D) Loài mới được hình thành tư từ qua nhiều dạng trung gian,thông qua việc tích luỹ các biến đổi nhỏ trong một thời gian dài tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh
23 Theo Đacuyn , chọn lọc nhân tạo là quá trình
A) Tích luỹ những biến dị có lợi cho con ngưòi và cho bản thân sinh vật
B) Tích luỹ những biến dị có lợi cho con người
C) Đào thải những biến dị bất lợi cho con ngưòi
D) Vừa đào thải những biến dị bất lợi(kém thích ứng)vừa tích luỹ những biến dị có lợi(thích ứng) cho con người
24 Điều nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò,tác dụng của giao phối ngẫu nhiên(ngẫu phối) ?
A) Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp B) Làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
C) Phát tán đột biến trong quần thể,trung hoà tính có hại của đột biến
D) Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi
25 Theo Lacmac, cơ chế tiến hoá là
A) Sự tích luỹ nhanh chóng các biến đổi dưới tác động của ngoại cảnh
B) Sự cố găng vươn lên hoàn thiện của sinh vật
C) Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của loài vật
D) Sự tích luỹ dần dần các biến đổi dưới tác động của ngoại cảnh
26 Vì sao quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở
A) Quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên,là đơn vị sinh sản nhỏ nhất,là nơi hạn chế diễn ra qua trình tiến hoá nhỏ
B) Quần thể là đơn vị của tổ chức tự nhiên ,là đơn vị sinh sản nhỏ nhất,là nơi diễn ra quá trình tiến hoá nhỏ
C) Quần thể là đơn vị của tổ chức tụ nhiên,l à đơn vị sinh sản chưa nhỏ nhất,là nơi diễn ra quá trình tiến hoá nhỏ
D) Quần thể là đơn vị của tổ chức ổn định,l à đơn vị sinh sản nhỏ nhất,là nơi diễn ra quá trình tiến hoá nhỏ
27 Nguyên nhân chính tạo cho đảo địa dương có hệ động,thực vật nghèo nàn hơn đảo lục địa là:
A) Khi đảo đại dương mới hình thành thì ở đây chưa có sinh vật
B) Do môi trường mới mẻ không thuận lợi cho sinh vật
C) Do chỉ một số ít những loài có khả năng vượt biển mới nhập cư được
D) Do khoảng cách li quá xa nên các loài ở đất liền khó nhập cư
28 Tiến hoá nhỏ là
A) Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của loài phụ,đưa đến sự hình thành loài mới
B) Quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể,đưa đến sự hình thành loài mới C) Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của loài cũ,đưa đến sự hình thành loài mới
D) Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của nòi hay thứ,đưa đến sự hình thành loài mới
29 Theo Lacmac,các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do
A) Ngoại cảnh thay dổi chậm nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời do đó không có dạng nào bị đào thải
B) Sinh vật vốn có khả năng thích nghi với sự biến đổi của ngoại cảnh
C) Trên cơ sở biến dị, di truyền và chọn lọc,các dạng kém thích nghi bị đảo thải,chỉ còn lại những dạng thích nghi nhất
D) Đặc điểm cấu tạo biến đổi theo nguyên tắc cân bằng dưới ảnh hưởng của ngoại cảnh
30 Nội dung quy định luật phát sinh sinh vật là
A) Sự phát triển cá thể không phản ánh được sự phát triển của loài
B) Sự phát triển cá thể phản ánh một cách không rút gọn sự phát triển của loài
C) Sự phát triển cá thể phản ánh một cách rút gọn sự phát triển của loài
D) Sự phát triển cá thể phản ánh lịch sử phát triển lâu dài của loài
Trang 431 Các nòi,các loài phân biệt nhau thường bằng
A) Các đột biến gen lặn B) Sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ
32 Nguyên nhân tiến hoá theo Lacmac là
A) Sự thay đổi tập quán hoạt động ở động vật
B) Sự tích luỹ các biến dị có lợi , đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh
C) Thay đổi tập quán hoạt động ở động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi
D) Do ngoại cảnh thay đổi
33 Đặc điểm nổi bật của động, thực vật ở đảo lục địa là gì?
A) Có toàn các loài du nhập từ các nơi khác đến
B) Giống hệt với hệ động, thực vật ở vùng lục địa gần nhất
C) Có toàn các loài đặc hữu
D) Có hệ động thực vật phong phú hơn ở đảo đại dương
34 Những sai khác về cơ quan tương đồng là
A) Do sống trong những môi trường sống khác nhau
B) Để thích ứng với những môi trường sống khác nhau
C) Do thực hiện những chức năng khác nhau
D) Để thực hiện những chức năng khác nhau
35 Sự hình thành loài mới của Đacuyn như thế nào?
A) Loài mới được hình thành nhanh chóng dưới tác động của ngoại cảnh
B) Loài mới được hình thành nhanh chóng dưới tác động của sự thay đổi tập tính của động vật
C) Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian,thông qua việc tích luỹ các biến đổi nhỏ trong một thời gian dài tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh
D) Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của CLTN ,theo con đường phân li tính trạng từ một nguồn gốc chung
36 Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú do
A) Tính có hại của đột biến đã được trung hoà
B) Sự kết hợp của hai quá trình đột biến và giao phối tạo ra
C) Số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là rất lớn
D) Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể là rất lớn
37 Tiến hoá lớn là
A) Quá trình hình thành các nhóm phân loại như loài phụ,loài chi,họ,bộ,lớp,ngành
B) Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi,họ,bộ,lớp,ngành
C) Quá trình hình thành các nhóm phân loại như loài,chi,họ,bộ,lớp,ngành
D) Quá trình hình thành các nhóm phân loại như loài,chi,họ.bộ,lớp,ngành
38 Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau phản ánh:
A) Quan hệ giữa phát triển cá thể và phát triển loài B) Nguồn gốc chung của sinh vật
39 Đặc điểm nổi bật của động,thực vật ở đảo đại dương là gì ?
A) Có số loài du nhập luôn ưu thế hơn số loài đặc hữu B) Có toàn những loài đặc hữu
C) Có toàn các loài du nhập từ nơi khác đến D) Có hệ động thực vật nghèo nàn hơn ở đảo lục địa
40 Cơ quan tương tự là
A) Những cơ quan có nguồn gốc khác nhau tuy đảm nhiệm những chức năng giống nhau nhưng có hình thái khác nhau
B) Những cơ quan có nguồn gốc khác nhau tuy đảm nhiệm những chức năng khác nhau nhưng vẫn có hình thái tương tự
C) Những cơ quan có nguồn gốc giống nhau đảm nhiệm những chức năng giống nhau nên có hình thái tương tự
D) Những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau nên có hình thái tương tự
- Hết
Trang 5Đáp án mã đề: 3 Bài : 1
1 D) 2 B) 3 C) 4 B) 5 A) 6 A) 7 B) 8 D) 9 C) 10 C) 11 D) 12 C) 13 A) 14 C) 15 C) 16 B) 17 D) 18 D) 19 A) 20 D) 21 A) 22 D) 23 D) 24 B) 25 C) 26 B) 27 A) 28 B) 29 A) 30 C) 31 B) 32 C) 33 D) 34 C) 35 D) 36 B) 37 B) 38 B) 39 D) 40 D)