1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử vào lớp 10 THPT (2010 - 2011) THCS Hà Bình_Lần04

7 562 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử vào lớp 10 THPT (2010 - 2011) THCS Hà Bình_Lần04
Trường học Trường THCS Hà Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hà Trung
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 279 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng AM cắt đường thẳng BN tại H.. Đường thẳng MN cắt đường thẳng AB tại I.. Chứng minh rằng: 1 Tứ giác KHMB nội tiếp trong một đường tròn.. Đường thẳng CM cắt đường thẳng DN tại

Trang 1

ĐỀ A (Thời gian làm bài 120 phút)Môn: TOÁN

Ngày thi 30 tháng 5 năm 2010

Bài 1: (2 điểm)

Cho biểu thức: A a a 1 a 2 a 3

a 9

a 3 a 3

1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

2) Tìm các giá trị của a để A ≤ 1

Bài 2: (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình: 2x y 3

3x 2y 1

+ =

 + =

 2) Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho các đường thẳng (d): y= − +2x k và đường thẳng (d’): y=( k 2 5 x 3+ − ) + (với k ≥ -2) Xác định k để (d) song song với (d’).

Bài 3: (2 điểm)

Cho phương trình x2 −(m 1 x m 0+ ) + = (1) (với m là tham số)

1) Giải phương trình (1) khi m = -3

2) Tìm m để phương trình (1) có các nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

x +x +3x x =m −5

Bài 4: (3 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và điểm M nằm chính giữa cung AB Trên cung AM lấy điểm N (N không trùng với A và M) Đường thẳng AM cắt đường thẳng BN tại H Đường thẳng MN cắt đường thẳng AB tại I Gọi K là hình chiếu của H trên AB Chứng minh rằng:

1) Tứ giác KHMB nội tiếp trong một đường tròn

2) MA là tia phân giác của góc NMK

3) MN.MI = MB2

Bài 5: (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

M= 1 x− + 1 x+ (với − ≤ ≤1 x 1)

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG

TRƯỜNG THCS HÀ BÌNH

ĐỀ B

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT (Lần 04)

NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn: TOÁN

(Thời gian làm bài 120 phút)

Ngày thi 30 tháng 5 năm 2010

Bài 1: (2 điểm)

Cho biểu thức: B b b 1 b 2 b 3

b 9

b 3 b 3

1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức B

2) Tìm các giá trị của b để B ≤ 1

Bài 2: (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình: x 2y 6

2x 3y 7

 + =

 2) Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho các đường thẳng (d): y 3x m= + và đường thẳng (d’): y=( m 5 1 x 3+ − ) + (với m ≥ -5) Xác định m để (d) song song với (d’).

Bài 3: (2 điểm)

Cho phương trình x2 − −(k 1 x k 0) − = (1) (với k là tham số)

1) Giải phương trình (1) khi k = 3

2) Tìm k để phương trình (1) có các nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

x +x +3x x =k −5

Bài 4: (3 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính CD và điểm M nằm chính giữa cung CD Trên cung CM lấy điểm N (N không trùng với C và M) Đường thẳng CM cắt đường thẳng DN tại I Đường thẳng MN cắt đường thẳng CD tại K Gọi H là hình chiếu của I trên CD Chứng minh rằng:

1) Tứ giác HIMD nội tiếp trong một đường tròn

2) MC là tia phân giác của góc NMH

3) MN.MK = MD2

Bài 5: (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

N= 1 y− + 1 y+ (với 1 y 1− ≤ ≤ )

Hết _

(Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Họ tên thí sinh: Số báo danh:

Giám thị 1: Giám thi 2:

Trang 3

ĐỀ C (Thời gian làm bài 120 phút)Môn: TOÁN

Ngày thi 30 tháng 5 năm 2010

Bài 1: (2 điểm)

Cho biểu thức: C c c 1 c 2 c 3

c 9

c 3 c 3

1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức C

2) Tìm các giá trị của c để C ≤ 1

Bài 2: (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình: x 2y 7

2x 3y 9

 + =

 2) Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho các đường thẳng (d): y 2x m= + và đường thẳng (d’): y=( m 2 1 x 3+ − ) + (với m ≥ -2) Xác định m để (d) song song với (d’).

Bài 3: (2 điểm)

Cho phương trình x2 − +(k 1 x k 0) + = (1) (với k là tham số)

1) Giải phương trình (1) khi k = -3

2) Tìm k để phương trình (1) có các nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

x +x +3x x =k −5

Bài 4: (3 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và điểm M nằm chính giữa cung AB Trên cung AM lấy điểm N (N không trùng với A và M) Đường thẳng AM cắt đường thẳng BN tại H Đường thẳng MN cắt đường thẳng AB tại I Gọi K là hình chiếu của H trên AB Chứng minh rằng:

1) Tứ giác KHMB nội tiếp trong một đường tròn

2) MA là tia phân giác của góc NMK

3) MN.MI = MB2

Bài 5: (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P= 1 a− + 1 a+ (với 1 a 1− ≤ ≤ )

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG

TRƯỜNG THCS HÀ BÌNH

ĐỀ D

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT (Lần 04)

NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn: TOÁN

(Thời gian làm bài 120 phút)

Ngày thi 30 tháng 5 năm 2010

Bài 1: (2 điểm)

Cho biểu thức: D d d 1 d 2 d 3

d 9

d 3 d 3

1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức D

2) Tìm các giá trị của d để D ≤ 1

Bài 2: (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình: 2x y 3

3x 2y 2

+ =

 + =

 2) Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho các đường thẳng (d): y= − +3x k và đường thẳng (d’): y=( k 5 7 x 3+ − ) + (với k ≥ -5) Xác định k để (d) song song với (d’).

Bài 3: (2 điểm)

Cho phương trình x2 −(m 1 x m 0− ) − = (1) (với m là tham số)

1) Giải phương trình (1) khi m = 3

2) Tìm m để phương trình (1) có các nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

x +x +3x x =m −5

Bài 4: (3 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính CD và điểm M nằm chính giữa cung CD Trên cung CM lấy điểm N (N không trùng với C và M) Đường thẳng CM cắt đường thẳng DN tại I Đường thẳng MN cắt đường thẳng CD tại K Gọi H là hình chiếu của I trên CD Chứng minh rằng:

1) Tứ giác HIMD nội tiếp trong một đường tròn

2) MC là tia phân giác của góc NMH

3) MN.MK = MD2

Bài 5: (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Q= 1 b− + 1 b+ (với 1 b 1− ≤ ≤ )

Hết _

(Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Họ tên thí sinh: Số báo danh:

Giám thị 1: Giám thi 2:

Trang 5

Môn: TOÁN (Lần 04)

(Thời gian làm bài 120 phút)

Ngày thi 30 tháng 5 năm 2010

a a 3 a 1 a 3 a 2 a 3 A

a 3 a 3 a 3 a 3

a 3 a a 3 a a 3 a 2 a 3

a 3 a 3

=

( a 3 a 3a 3 a) ( )

+

=

a a 3

a 3 a 3

+

=

a

a 3

=

a 3

a

1 0

a 3

3

0 a 3 0 a 9

a 3

Kết hợp với điều kiện a ≥ 0 và a ≠ 9 ta có: 0 ≤ a < 9.

Bài 2

1) 2x y 3 4x 2y 6

3x 2y 1 3x 2y 1

x 5 2x y 3

=

2.5 y 3 y 7

Trang 6

k 7

k 7

k 3

=

Bài 3 1) Với m = -3, phương trình (1) trở thành: x2−2x 3 0− = 0,25 điểm

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:

m 1 4.1.m m 2m 1 4m

2

m 2m 1 m 1 0 m

x x m 1

x x m

Theo đề bài:

m 1 m m 5 3m 6 m 2

Bài 4:

AMB 90= (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

2) - Tứ giác ABMN nội tiếp.

NMA NBA

- Tứ giác KHMB nội tiếp (câu a)

HMK HBK

Hay ⇒AMK NBA· = · (2) 0,25 điểm

MAB MBA

0,25 điểm

Trang 7

- IAM MAB 180· + · = 0 (5) (2 góc kề bù)

· · IAM ANM

2

MI MA

MN.MI MA

MA MN

Bài 5 Với − ≤ ≤1 x 1 thì M ≥ 0 và 1 + x ≥ 0; 1 – x ≥ 0.

M 2

Dấu “=“ xảy ra khi 1 – x 2 = 0 ⇔ x = ± 1.

Áp dụng BĐT Cô si cho hai số dương 1 + x và 1 – x, ta có:

1 x 1 x 2 1 x 1 x+ + − ≥ + −

2 2 1 x 4 2 2 1 x

2

M 4 M 2

Chú ý:

- Điểm của toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm.

- Trong bài hình, nếu HS không vẽ hình (hoặc vẽ hình sai) thì không được chấm điểm.

- HS làm cách khác đứng thì vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 10/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w