1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ HÃY CÙNG THỬ XEM ĐỂ CÙNG NGẪM

4 222 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Hãy Cùng Thử Xem Để Cùng Ngẫm
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi Thử
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó cô cạn dd muối thu được muối B thì thấy có khối lượng nhỏ hơn của A là mg.. Sau đó cô cạn cũng thấy khối lượng muối C thu được có khối lượng nhỏ hơn của B là mg.. - Nếu cho m gam

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 2009 - 2010

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 002

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 200(g) hỗn hợp tơ tằm và lông cừu thì thu được 31,7(g) Glixin Biết rằng % của

Glyxyl trong tơ tằm và lông cừu tương ứng là 43,6% và 6,6% Xác định % về khối lượng của tơ tằm và lông cừu trong hỗn hợp ban đầu?

A 43,6%, 6,6% B 14,7%, 86,3% C 25%, 75% D 12,36%, 87,64%

Câu 2: Cho phản ứng sau: CH3COOH + C2H5OH    CH 3COOC2H5 + H2O

Nếu cho 3 mol axit tác dụng với 2 mol ancol thì khi đạt tới trạng thái cân bằng thu được 1 mol este Nếu dùng 1,8 mol axit và 3,5 mol ancol thì số mol este thu được là?

Câu 3: Cho 12,6(g) hỗn hợp gồm Mg và Al với tỉ lệ mol 3:2 tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 0,15 mol một sản phẩm của lưu huỳnh (biết nó không phải là muối) Sản phẩm là chất nào sau đây?

Câu 4: Nếu dùng 100 lit hh N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1:3 cho vào một bình kín có sẵn xúc tác thích hợp và đun nóng thì thể tích NH3 thu được là bao nhiêu biết hiệu suất của phản ứng là 90%? Các thể tích đo cùng đk

Câu 5: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức: C9H8O2 Cả A, B đều cộng Br2 theo tỉ lệ mol là 1:1 Biết A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit B tác dụng với NaOH dư cho sản phẩm là 2 muối

và nước Các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức cấu tạo của A là?

A HOOC - C6H4 - CH = CH2 và CH2 = CH - COOC6H5

B HCOOC6H4CH = CH2 và HCOOCH = CH - C6H5

Câu 6: Trong các chất sau: Xenlulozơ, fructozơ, fomalin, mantozơ, saccarozơ, tinh bột, glixerol, axit axetic,

etylfomat Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ở cùng điều kiện thích hợp?

Câu 7: Một hh A gồm KBr và KI Hòa tan A vào nước rồi cho dd Br2 dư vào Sau đó cô cạn dd muối thu được muối B thì thấy có khối lượng nhỏ hơn của A là m(g) Hòa tan B vào nước rồi sục khí Cl2 đến dư Sau đó cô cạn cũng thấy khối lượng muối C thu được có khối lượng nhỏ hơn của B là m(g) Xác định % về khối lượng của KI trong hh ban đầu?

Câu 8: Hoà tan m gam ZnSO4 vào nước được dd B Tiến hành 2 Thí nghiệm sau:

TN1: Cho dd B tác dụng với 110ml dung dịch KOH 2M thu được 3a gam kết tủa

TN2: Cho dd B tác dụng với 140ml dung dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa Tính m

Câu 9: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp nhau, có tổng số mol 2 kim loại trong

hỗn hợp A là x mol

- Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được a gam muối khan

- Nếu cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch H2SO4 thì thu được b gam muối khan

Cho biết giá trị của x liên quan đến a và b theo biểu thức nào sau đây?

A (2 )

6,5

a b

B ( )

12,5

a b

C ( )

12,5

b a

D ( )

13,5

b a

Câu 10: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hh NaNO3 và Cu(NO3)2 hh khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (O2 hoà tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hh ban đâu là?

Câu 11: Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al.

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Trang 2

– Cho m g hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2 (đktc)

– Cho m g hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dd Y và H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1 (g) muối khan m có giá trị là :

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm: C2H4, C3H4, C4H4 thì thu được V lit CO2 đktc và m gam H2O Hãy cho biết giá trị của V và m tương ứng là?

A 5,6 lit và 2,7 g B 6,72 lit và 3,6 g C 3,36 lit và 3,6 g D 8,96 lit và 3,6 g

Câu 13: Cho các chất sau: C2H5NH2 (I), CH3NHCH3 (II), NH3(III), C6H5NH2(IV), (C6H5)2NH(V) hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ ?

A I<II<III<IV<V B V<IV<III<I<II C II>I>III>IV>V D V<IV<III<II<I

Câu 14: Một tripeptit có công thức cấu tạo sau:

Hãy cho biết tên gọi nào sau đây là đúng cho cấu tạo trên?

A Val-Ala-Gly B Gly-Val-Ala C Gly-Ala-Val D Ala-Val-Gly

Câu 15: Cho các dung dịch đựng trong các ống nghiệm riêng biệt sau: NaHSO4, Na2CO3, NaNO3, NaOH, (NH4)2CO3, BaCl2, FeCl3, Fe(NO3)2 Đem từng cặp chất trộn với nhau thì số cặp chất phản ứng được với nhau là?

Câu 16: Phân bón nào sau đây có hàm lượng nito cao nhất?

A (NH2)2CO B (NH4)2SO4 C NH4Cl D NH4NO3

Câu 17: Khi chuẩn độ etanol bằng dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit xảy ra phản ứng sau

3CH3CH2OH + K2Cr2O7 + 4H2 SO4  3CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

Để chuẩn độ 10 ml mẫu thử có hàm lượng etanol là 1,38 g/ml thì thể tích dd K2Cr2O7 0,005M cần dùng là (ml)

Câu 18: Đem một thanh kim loại hóa trị II nhúng vào dung dịch CuSO4 thì khối lượng thanh giảm đi 1% so với ban đầu Nếu đem thanh kim loại đó nhúng vào dung dịch Hg(NO3)2 thì khối lượng thanh tăng lên 67,5% so với ban đầu Biết rằng độ giảm số mol của Cu2+ bằng 2 lần số mol của Hg2+ Kim loại đó là?

Câu 19: Chia hh X gồm 2 kim loại có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Hòa tan hoàn toàn bằng dd HCl dư thì thu được 1,792 lit H2 đktc

Phần 2: Nung trong không khí dư đến khối lượng không đổi thu được 2,84(g) hh rắn gồm các oxit

Xác định khối lượng 2 kim loại ban đầu?

Câu 20: Một chất gia vị thường dùng còn được gọi là bột ngọt (mì chính) là muối Natri của Axit Glutamic có

công thức cấu tạo nào sau đây?

A NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

C HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COONa D NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COONa

Câu 21: Một este X mạch hở được tạo bởi axit đơn chức và ancol no Đem 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 100

ml dung dịch NaOH 0,3M thì thu được 2,82 g muối khan Công thức cấu tạo của este là?

A (C2H5COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5

Câu 22: Cho các dung dịch chất sau : CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH, C6H5ONa, C2H5ONa, CH3COONa Trộn các chất với nhau theo từng đôi một thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra :

Câu 23: Cho m gam hỗn hợp A gồm CaC2, Ca tác dụng hết với nước thu được 2,24 lít khí X (đktc) Tỉ khối của X

so với metan là 0,725 Cho X vào bình chứa có Ni, xt, đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y

có tỉ khối so với H2 là 14,5 Cho Y lội từ từ qua dung dịch Brom dư thấy còn lại 448 ml khí Z (đktc) Khối lượng của bình brom tăng là?

Câu 24: “Khói mù quang hoá” là một hiện tượng mà các chất khí độc hại khi bị thải ra môi trường, nhất là các đô

thị lớn các khu công nghiệp vào lúc thời tiết nóng Trong các chất khí đó chất là thành phần chính là?

Câu 25: Cho hỗn hợp A có khối lượng m g gồm Al và FexOy Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được 96,6 g chất rắn B Hòa tan chất rắn B trong NaOH dư thu được 6,72 lit khí H2 đktc còn lại chất rắn C không tan Hòa tan

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Trang 3

C trong dd H2SO4 đặc nóng thu được 30,24 lít khí B đktc Công thức oxit sắt là?

A Fe2O3 hoặc FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO

Câu 26: Chất hữu cơ A (C; H; O) có tỉ khối so với H2 bằng 34 Cho 10,2 g Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch AgNO3 1M trong NH3 dư thì thu được 32,4 g Ag kết tủa trắng Bao nhiêu cấu tạo phù hợp của A thỏa mãn ?

Câu 27: Cho 45 g hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 tác dụng với dd HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dd Y và còn lại 3,4 gam kim loại Cô cạn dd Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 28: Một este đơn chức, mạch hở có khối lượng là 12,9 gam tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M.

Sau phản ứng thu được một hỗn hợp gồm 2 chất đều có phản ứng tráng bạc CTCTcủa este là

A HCOOC(CH3)=CH2 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH=CH−CH3 D HCOOCH=CH2

Câu 29: Trong số các loại tơ sau:

(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3)[C6H7O2(O-CO-CH3)3]n

Tơ thuộc loại sợi poliamit là ?

A (1), (2) và (3) B (2) và (3) C (1) và (2) D (1) và (3)

Câu 30: Hãy cho biết polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

A cao su Isopren B nilon-6,6 C cao su buna D amilozơ

Câu 31: X là một ancol no, đa chức, mạch hở có số nhóm OH nhỏ hơn 5 Cứ 7,6 gam ancol X phản ứng hết với

Na cho 2,24 lít khí H2 (đo ở đktc) Công thức hoá học của X là ?

A C3H5(OH)3. B C3H6(OH)2. C C4H7(OH)3 D C2H4(OH)2.

Câu 32: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol HCO3- Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ

pM để làm giảm độ cứng của cốc nước thì người ta thấy khi thêm V lit nước vôi vào cốc thì độ cứng của nước trong cốc là nhỏ nhất Biểu thức liên hệ giữa a, b, p để tính V là giá trị nào sau đây?

A V=2b a

p

B V =

p

a

b 

C V=

p

a

b 2

D V=

p

a b

2

Câu 33: Hỗn hợp khí A chứa CO và 2 RH kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 8,96(l) hỗn hợp

A thì dùng vừa hết 28(l) khí O2 Sản phẩm thu được gồm 14,4(g) H2O và 20,16(l) CO2 Các khí đo đktc Xác định CTPT của RH đó?

A C4H8, C5H10 B C2H4, C3H6 C C5H10, C6H12 D C3H6, C4H8

Câu 34: Cho vài giọt dd H2S vào dd FeCl3 hiện tượng xảy ra là?

A xuất hiện kết tủa đen B Có kết tủa vàng C Kết tủa trắng hóa nâu D Không ht gì?

Câu 35: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dd riêng biệt sau:

A glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, fructozơ B saccarozơ, glixerol, anđehit axetic,ancol etylic.

C glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, acol etylic

Câu 36: Chất A là một ancol no, đơn chức, mạch hở Đun nóng m g A với H2SO4 đặc ở 1800C thì thu được 1,85 g anken với H=85% Mặt khác cũng m g A đem tác dụng với HBr thì thu được 36,9 g dẫn xuất monobrom với H=60% Xác định CTPT của ancol và giá trị m?

A C2H5OH, 29,325 g B C3H7OH, 30 g C C3H7OH, 25,5 g D C2H5OH, 23 g

Câu 37: Chất hữu cơ X (trong phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử C7H8O2 X tác dụng với Na (dư) thì

số mol H2 thu được bằng số mol X phản ứng Khi X tác dụng với NaOH phản ứng xảy ra theo tỉ lệ 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C6H5CH(OH)2 B CH3OC6H4OH C CH3C6H3(OH)2 D HOC6H4CH2OH

Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp 0,1 mol FeCl3; 0,2 mol CuCl2; 0,1 mol HCl với điện cực trơ có màng ngăn xốp Biết cường độ dòng điện là I = 19,3A Khi thấy ở Catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Thời gian tính đên thời điểm đó là?

Câu 39: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là?

A chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 4, nhóm VIA C chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 3, nhóm IIIA.

Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Alanin CH OH 3

HCl

   X NH 3

   Y hãy cho biết Y là chất nào?

A CH3CH(NH3Cl)COOCH3 B CH3CH(NH3Cl)COONH4

C CH3CH(NH2)COONH4 D CH3CH(NH2)COOCH3

Trang 3/4 - Mã đề thi 132

Trang 4

Câu 41: Cho sơ đồ: Cr HCl

   X NaOH

    Y O2 H O2

    Z NaOH

    T H O OH2 2 

     M H SO2 4

   N Các chất Y và N lần lượt là?

A Cr(OH)3 ; 2

4

CrO

B Cr(OH)2 ; 2

4

CrO

C Cr(OH)2 ; 2

2 7

Cr O

D Cr(OH)3 ; 2

2 7

Cr O

Câu 42: Crackinh V lit Butan thì xảy ra các phản ứng sau:

C4H10   CH4 + C3H6

C4H10   C2H6 + C2H4

C4H10   H2 + C4H8 Một phần Butan không tham gia các phản ứng Hỗn hợp A thu được sau phản ứng là 47 lit Dẫn hỗn hợp khí A này đi qua dung dịch Br2 dư thì thấy thoát ra 25 lit hỗn hợp khí B Xác định hiệu suất của quá trình Crackinh?

Câu 43: A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức trong phân tử A cháy chỉ tạo khí CO2 và hơi nước Số mol

CO2 thu được nhỏ hơn số mol nước Thể tích khí CO2 thu được gấp 6 lần thể tích hơi A đem đốt cháy (các thể tích

đo trong cùng điều kiện) và khi cho A tác dụng với Na có dư thì số mol khí H2 thu được gấp 3 lần số mol A đã dùng Xác định A biết rằng A không tác dụng với dung dịch kiềm A có mạch cacbon không phân nhánh

A Hexan-1,3-điol B Sorbitol C Hexan-1,2,3-triol D Hexan-1,2-điol

Câu 44: Một dẫn xuất halogen X có công thức cấu tạo sau:

`

CH2 Cl

Cl

Cho X vào dung dịch NaOH dư đun nóng thì sản phẩm chính thu được là chất nào sau đây?

A `

CH2 ONa

Cl

Câu 45: Khi xà phòng hoá 2,52 gam chất béo A cần 90 ml dd KOH 0,1 M Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn

5,04 gam chất béo A thu được 0,53 gam glixerol Tìm chỉ số xà phòng hoá và chỉ số axit của chất béo

Câu 46: Oxi hoá 13,8 g 1 ancol đơn chức bậc 1 X bằng oxi ở to và xt thích hợp thu được 1 hỗn hợp Y gồm ( ancol

X dư, axit tương ứng, nước) Nếu cho toàn bộ lượng hh Y trên tác dụng với Na thì thu được 5,6 lit H2 đktc Còn nếu cho toàn bộ lượng X trên tác dụng hết với NaHCO3 dư thì thu được 4,48 (l) CO2 đktc Ancol X là :

A C2H5OH B CH2=CH-CH2OH C n-C3H7OH D CH3OH

Câu 47: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một

nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là

Câu 48: Đun hỗn hợp gồm 10 ancol đơn chức với H2SO4 đậm đặc ở 1400 thì thu được tối đa bao nhiêu ete?

Câu 49: Trung hoà dung dịch chứa 8,8 g hh axit CH3CH2CH2COOH và (CH3)2CHCOOH cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M

Câu 50: Cho một pin Zn-Cu hãy cho biết phản ứng xảy ra trong pin khi trong quá trình sạc pin - nạp điện là?

A Zn + Cu   Zn2+ + Cu2+ B Zn + Cu2+

  Zn2+ + Cu

C Zn2+ + Cu2+

-Cho biết H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207

- HẾT

Trang 4/4 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 12/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w