1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dề thi hkii tốan 8 cực hot

4 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức; -Củng cố cho học sinh toàn bộ các kiến thức cơ bản ở học kì II -Giúp hs hệ thống hóa lại các kiến thức -Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của học sinh trong học kì II 1.2.. Kĩ

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS SUỐI DÂY ĐỘC LẬP TỰ DO HẠNH PHÚC

@@@@@@

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÍ II NĂM HỌC :2011-2011 MÔN : TOÁN; LỚP 8 THỜI GIAN :90 PHÚT

( Đề 1)

1 Mục tiêu

1.1. Kiến thức;

-Củng cố cho học sinh toàn bộ các kiến thức cơ bản ở học kì II -Giúp hs hệ thống hóa lại các kiến thức

-Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của học sinh trong học kì II

1.2 Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng trình bày lời giải -Rèn kĩ năng tái hiện lại các kiến thức -Rèn học sinh kĩ năng hệ thống hóa kiến thức

1.3.Thái độ :

Giáo dục hs tính tư duy độc lập sáng tạo

Ý thức học tập đúng đắn

2 Ma tran

Mức độ Chuẩn

Biết Hiểu Vận

dụng Tổng

TN TL TN TL TN TL

Pt bậc nhất 1 ẩn

KT:hiểu được định nghĩa pt bậc nhất 1 ẩn ax + b = 0 (x là ẩn; a,b là những số ,trong đó a

- Nắm được các quy tắc chuyển vế , quy tắc nhân

- Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

2

3

1

0.75

3

3.75

KN: Có kĩ năng biến đổi tương đương để đưa phương trình về dạng

ax + b = 0

- Vận dụng được các quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân trong việc giải pt

Bất pt bậc nhất 1

ẩn KT:nhận biết được bất pt bậc nhất 1 ẩn, biết viết và biểu 2 2

Trang 2

diễn tập nghiệm của bất phương trình 1 ẩn trên trục số

2.25

2.25 KN:Vân dụng được các quy

tắc chuyển vế và quy tắc nhân với 1 số để biến đổi tương đương các bất phương trình, chứng minh các bất đẳng thức

- Giải được các bất phương trình cơ bản và biểu diễn tập ngiệm trên trục số

Tam giác đồng

dạng

KT:Hiểu được nội dung định

lí Talet ( thuận + đảo) Hiểu được cách chứng minh

và vận dụng các định lí về trường hợp đồng dạng của tam giác

- Khái niệm tam giác đồng dạng

1

2

2

2

3

4 KN: Vận dụng được các định

lí đã học chứng minh hai tam giác đồng dạng , lập được các

tỉ số, tính độ dài các đoạn thẳng

5 3 3 2 2 8 10

3 Đề và Đáp án

3.1 Đề :

Câu 1: Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn ? Cho ví dụ và tìm các hệ số a,b ( 2 điểm) Câu 2: Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ? ( 1 điểm) Câu 3: Nêu nội dung định lí Talet đảo ? Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận: ( 2 điểm) Câu 4: Giải các phương trình sau: (0.75 đ) 3x – 2 = 2x + 3

Câu 5: Cho a b chøng minh 2a 3 2  b 5 ( 1.25 điểm) Câu 6 :Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

3x + 4  2x + 3 ( 1 điểm_) Câu 7: Cho tam giác MNP (MN = MP) Vẽ các đường phân giác ND và PE ( 2 điểm ) a) Chứng minh ND = PE

b) Chứng minh ED // NP

3.2 Đáp án

Trang 3

Câu 1: Phương trình dạng ax + b = 0, với a, b là hai số đã cho và a0 được gọi là

phương trình bậc nhất 1 ẩn

Cho ví dụ đúng và tìm đúng các hệ số a,b

1 đ

1 đ Câu 2: Muốn giải pt chứa ẩn ở mẫu ta thường qua các bước sau:

Bước 1: Tìm ĐKXĐ của pt

Bước 2: Quy đồng mẫu ở hai vế và khử mẫu

Bước 3:Giải pt vừa nhận được

Bước 4: Kết luận

Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3 ,các giá trị thỏa mãn ĐKXĐ mới là

nghiệm của pt đã cho

1 đ

Câu 3: Nếu 1 đường thẳng cát hai cạnh của 1 tam giác và định ra trên hai cạnh này

nh ng đo n th ng t ng ng t l thì đ ng th ng đĩ song song v i c nh cịn l i.ương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đĩ song song với cạnh cịn lại ứng tỉ lệ thì đường thẳng đĩ song song với cạnh cịn lại ỉ lệ thì đường thẳng đĩ song song với cạnh cịn lại ệ thì đường thẳng đĩ song song với cạnh cịn lại ường thẳng đĩ song song với cạnh cịn lại ới cạnh cịn lại

Gt ABC, , B/ AB,C/ AC

Kl B/C///BC

1 đ 0.5 đ

0.5 đ

Câu 4 3x – 2 = 2x + 3

 3x – 2x = 3 + 2

 x = 5

S = { 5 }

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ Câu 5 Ta cĩ a < b

Nhân 2 vào 2 vế của bđt a < b ta được 2a < 2b

Cộng -3 vào hai vế của bđt 2a 2b ta được: 2a 3 2  b 3 (1)

Cộng 2b vào hai vế của bđt   3 5 ta được: 2b 3 2  b 5 (2)

Từ (1) và (2) theo tính chất bắc cầu ta cĩ

2a 3 2  b 5

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ Câu 6 3x + 4  2x + 3

 3x – 2x  3 – 4

 x  – 1

Vậy S = { x/ x  -1}

* Hình vẽ đúng

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ

0.25 đ

C'

A B'

Trang 4

-1 0 Câu 7

a) VMND = VMPE (g.c.g)

Vì: góc M là góc chung

MN = MP( gt)

MND = MPE (cùng bằng nửa góc ở đáy của tam giác cân )

(Hoặc VNEP = VPDN (g.c.g) )

=> ND = PE

b) Vì VMND = VMPE

=> ME = MD và MN = MP (gt)

=> ME = MD

MN MP

=> ED//NP ( định lý đảo Ta- lét)

( Vẽ hình ghi gt + kl đúng đạt 0.25 đ)

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ

M

Ngày đăng: 14/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w