Bảng giá trị lượng giác đặc biệt... d/ tan cot tan tan* Phương trình chứa tanx thì điều kiện: * Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k≠ π k Z∈ * Phương trình chứa cả tanx và cotx thì
Trang 13 Bảng giá trị lượng giác đặc biệt
Trang 22) cos2a = cos2a− sin2a = 2 cos2a− = − 1 1 2sin2a
3) tan 2 2 tan2 ; cot 2 cot2 1
3
tan 3 1
tan tan
3 3
2
1 cos2 cos
2
1 cos2 tan
1 cos2
a a
a a
a a
) 3 sin sin 3 ( 4
1 sin3a= a− a
) 3 cos cos
3 ( 4
1 cos3a= a+ a
7 C«ng thøc biÕu diÔn sinx, cosx, tanx theo
2 tan x
t=
2
2 sin
1
t a
t
=
+ ;
2 2
1 cos
1
t a
1
t a
2 1 sin sin cos( ) cos( )
2 1 sin cos sin( ) sin( )
Trang 3c/ sinu = − sinv ⇔ sinu = sin( ) −v
d/ sin cos sin sin
c/ cosu= − cosv ⇔ cosu = cos( π −v)
d/ cos sin cos cos
Trang 4d/ tan cot tan tan
* Phương trình chứa tanx thì điều kiện:
* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k≠ π (k Z∈ )
* Phương trình chứa cả tanx và cotx thì điều kiện ( )
Trang 5II Phương trình đưa về phương trình bậc 2, bậc 3
đối với một hàm số lượng giác
asin x b+ x c+ = t = sinx − ≤ ≤ 1 t 1 2
a x b+ x c+ = t = cotx x k≠ π (k Z∈ )
Neỏu ủaởt: t= sin2x hoaởc t= sinx thỡ ủieàu kieọn: 0 ≤ ≤t 1.
Bài 1: Gi ải phương trỡnh: sin2x = 2(cos 4
Ta cú: 2(cos4x + sin4x) = 2[(cos2x + sin2x)2 – 2sin2xcos2x]= 2 = 2 – sin22x
Vậy ta được phương trỡnh: sin2
2x + sin2x - 2 = 0 Đặt t = sin2x với điều kiện -1 ≤ t ≤ 1 ta được phương trỡnh:
1
loai t
Bài 2: Gi ải phương trỡnh: sin 2
x.(tanx – 1) = cosx.(5sinx – cosx) – 2
1
t=
Gi ải:
Điều kiện của phương trỡnh là: cosx ≠ 0
Chia hai vế của phương trỡnh cho cos2x ta được:
tan2x (tanx – 1) = 5tanx – 1 – 2(1+tan2x)
Trang 61 - sinx
1 sinx
2 2
6
) ( , 10
14 6
sin
1 6 sin 0
14 6 sin 4 6 sin
10
9 6 sin
4 6 sin
2 1
5
2
2
Z k k x
k x
loai x
x x
x
x x
PT
∈ +
=
⇔ +
π
π
π
π π
π
π π
Trang 7Bài 7:
Bài tập
Baứi 1 Giải các phương trình sau:
1) 2sin 2 x + 5cosx + 1 = 0 2) 4sin 2 x – 4cosx – 1 = 0
3) 4cos 5 x.sinx – 4sin 5 x.cosx = sin 2 4x 4) tan 2x+ −(1 3 tan) x− 3 0 =
5) 4sin 2x− 2 3 1 sin( + ) x+ 3 0 = 6) 4 cos3x+ 3 2 sin 2x= 8cosx
7) tan 2 x + cot 2 x = 2 8) cot 2 2x – 4cot2x + 3 = 0
Baứi 2 Giải các phương trình sau:
1) 4sin 2 3x + 2 3 1 cos3( + ) x− 3 = 4 2) cos2x + 9cosx + 5 = 0
Trang 8III PH ƯƠNG TRèNH BậC NHấT Đẩi với sinx, cosx
' = a − (c −b ) 0 ≥ ⇔ a +b ≥ c .
∆ Giải (3), với mỗi nghiệm t0, ta có phương trình: tan 0.
1/ Cách 2 thường dùng để giải và biện luận
2/ Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm:
Trang 9Bài 1: Giải phương trình: 3 sin 3x− 3 cos 9x= 1 + 4 sin33x (*)
Bài 2: Giải phương trình: 4cosx + 2 sinx + cos2x +3 3sin2x + 3 = 0
3
Gi ải:
Ta có: 4cosx + 2 sinx + cos2x + 3sin2x + 3 = 0
⇔ 4cosx + 2 3sinx + 2cos2x – 1 + 2 3sinxcosx + 3 = 0
2
2
1 cos 2
1 sin 2 3
1 cos
π π
π π
x
k x
x x
x
2 3
Ta biến đổi phương trình đã cho:
2cos3x – sin2x(sinx + cosx) + cos2x(sinx + ) - 2(sin2x + 1) – 2cosx – sinx = 0
⇔ 2(cos2x – sin2x – 1) + sinx(cos2x – sin2x – 1) + 2cos3x – sin2xcosx – 2cosx = 0
⇔ (cos2x – sin2x – 1) ( 2 + sinx) + cosx(2cos2x – sin2x – 2) = 0
⇔ (cos2x – sin2x – 1) ( 2 + sinx) + cosx(cos2x + 1 – sin2x – 2) = 0
⇔ (cos2x – sin2x – 1)(cosx + sinx + 2) =0
⇔ cos 2x−sin 2x− =1 0
Trang 10• Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn hay không?
Lưu yự: cosx = 0
• Khi cosx ≠ , chia hai vế phương trình (1) cho 0 cos2x ≠ ta được: 0
⇔ + − = − − (đây là phương trình bậc nhất đối với sin2x và cos2x)
Bài 1: Gi ải phương trỡnh:
Bài 2: Giải phương trỡnh:
Trang 11Bài 3: sin3 2cos3 sin 2 3 1sin 3 1 cos
x x
x x
4 1
tan cos
sin 0 cos
• Giải phương trình (2): sin2
x - 3sinxcosx + 2
3cos2x = 0
Nếu cosx = 0 thì vế trái bằng 1 nên cosx = 0 không thoả mãn phương trình
Với cosx ≠ 0, chia hai vế của phương trình cho cos2x, ta được:
k x
k x
x x
3
3 2 arctan 6
3
3 2 tan
3
1 tan
(k ∈ Z)
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm :
π
π π
π
k x
Trang 12IV PH ƯƠNG TRèNH đối xứng:
a(sinx ± cosx) + bsinx.cosx = c
4 sin 2 cos
• Thay vào phương trình đã cho, ta được phương trình bậc hai theo t
Giải phương trình này tìm t thỏa t ≤ 2 Suy ra x
Trang 13Bài 2:
Trang 15Bài 3: Gi ải phương trình:
BT - GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU:
a/ 1 + sinx+ cosx+ sin 2x+ 2 cos 2x= 0
Trang 16(Lo ại do điều kiện)
Pt chøa Èn ë mÉu – C¸c bµi tËp tæng hîp
Bài 1: Giải phương trình: 3tan2x.cot3x + (tan2x – 3cot3x) – 3 = 0 3
3
Gi ải
Điều kiện của phương trình là cos2x ≠ 0 và sin3x ≠ 0
Ta biến đổi: 3tan2xcot3x + (tan2x – 3cot3x) – 3 = 0
⇒ 3tan2xcot3x + 3tan2x – 3 3cot3x – 3 = 0
⇒ tan2x (3cot3x + 3) - 3(3cot3x + 3) = 0
C¸c giá trị này thỏa mãn điều kiện của phương trình
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là: x = 2
+
=+
Điều kiện của phương trình đã cho là: cosx ≠ 0, sinx ≠ 0 và cot x ≠ -1
Ta biến đổi phương trình đã cho:
2
x x
π + π, (k∈Z) bị loại do điều kiện cotx ≠ -1
Vậy nghiệm của của phương trình đã cho là: x = 2
4 k
π + π, k∈ Z
Trang 17Bài 3: Gi ải phương trình: tan3x – 2tan4x + tan5x = 0 với x ∈ (0; 2π)
sin 8 2 sin 4
0 cos 3 cos 5 cos 4
x x− x =
Gi ải:
Điều kiện của phương trình đã cho: cos3x ≠ 0, cos4x ≠ 0 và cos5x ≠ 0
Ta có: tan3x -2tan4x + tan5x = 0 ⇒
⇒ 2 sin 4 cos 4 2 sin 4
0 cos 3 cos 5 cos 4
x x x
x x − x =
⇒ 2sin4x cos 42 cos 3 cos 5
0 cos 3 cos 4 cos 5
- KÕt hîp víi điều kiện cos3x ≠ 0, cos4x ≠ 0 và cos5x ≠ 0
Nghiệm của phương trình là: 1 2 3 4 5
1 sin
tan 1
0 2 sin
x x
x x
x x x
x x
cossinsin
sincos
cos.2cossin
cossinsin
cossincos
sin
sin
−+
⇔ cosx− sinx= sinx( 1 − sin 2x)
⇔ (cosx−sinx)(sin2x+cos2x−3)=0
Trang 18∈ +
2 cos 0
cos sin
0 2
+ +
−
⇔
1 2 sin
0 2 sin 0
2 sin 2
sin
0 2 cos 2 sin 2 cos
sin
2
2 2
x
x x
x
x x
x x
PT
Do sin2x =1 thì cos2x = 0 nên trường hợp này loại
Chỉ có x= ⇔x=k ,k∈Z
2 0
2
Bài 6: Gi ải phương trỡnh:
Bài 7: Giải phương trỡnh: 2 os6x+2cos4x- 3 os2x = sin2x+ 3c c
2 os6x+2cos4x- 3 os2x = sin2x+ 3c c
⇔4cos5xcosx = 2sinxcosx + 2 3cos2x
42 7
k x
k x
Trang 19( 6 6 )
8 sin x+cos x + 3 3 sin 4x= 3 3cos x2 − 9 sin 2x+ 11
2
2 2
3
8 1 sin 2 3 3 sin 4 3 3 2 9 sin 2 11
4
3 3 sin 4 3 3 2 6 sin 2 9 sin 2 3
3 sin 4 3 2 2 sin 2 3sin 2 1
- Ta có phương trình ⇔ sin4x + cos4x = ( 2 – sin22x)sin3x
⇔ ( 2 – sin22x)(1 – 2 sin3x) = 0 ⇔ sin3x = 1
2 ( do ( 2 – sin22x≥1)
⇔ 3sinx – 4sin3x = 1
2 Thay sinx = ± 1 vào đều không thỏa mãn
Vậy các nghiệm của PT là 2 5 2
Trang 202 2 2
=
−
) ( 0 7 sin 2 cos
6
0 sin
1
VN x
x
x
Gi ải phương trỡnh: 9sinx + 6cosx - 3sin2x + cos2x = 8
Phương trình đã cho tương đương với:
9sinx + 6cosx – 6sinx.cosx + 1 – 2sin2x = 8
6cosx(1 – sinx) – (2sin2x – 9sinx + 7) = 0
6cosx(1 – sinx) – (sinx – 1)(2sinx – 7) = 0
sin
2
0 3 3 ) sin cos 3 ( 8 2 cos 3 3 cos 3 2 ) 3 (cos
2
sin
2 3
+
−
− +
⇔
=
−
− +
−
− +
x x x
x x
x x
x
x x x
x x
x
Trang 210 ) 8 cos 6 cos 2 )(
sin cos
=
−
⇔
) ( 4 cos
1 cos
3 tan
0 4 cos 3 cos
0 sin cos
3
2
loai x
x x x
x
x x
k x
, 2
3
π
π π
Bài 15: Gi ải phương trình:
Bài 16: Gi ải phương trình:
Trang 22
Bài 17: Gi ải phương trình:
3 3 sin x+ 9 sin xcosx +3 3 s inxcos x+cos x c− osx = 0 (3)
Ta thấy cosx = 0 không là nghiêm
(3) ⇔ 3 2
3 3 tan x+ 8 t an x + 3 3 t anx = 0
⇔ t anx = 0 ⇔ x = k π
Trang 23Bài 20: 2 3 cos 4 4 cos 1
4 cos
1 cos 4 3 cos 4 4 cos 1
cos 2 (sin
Giải phương trình:
x 2 sin 2
1 x cos 2 ) 2
x cos
x sin 1 2
x cos 2
x sin
x cos 2
x sin 2
x cos x sin 2 x sin 2
1 1 2
x cos 2
x
sin
3
0 2
3 2
x cos 2
x sin ) x sin 2 ( 2
x sin 2
3 4
x sin 2
3 4
2
x sin 2 2
3 2
x cos
§iÒu kiÖn: sin 2x≠ 0
2
1
Trang 24⇔( sinx – cosx).( 1 – 2cosx) = 0
1 tan
π π
3
4
l x
k x
( k,l ∈Z)
x
x x
x
cot sin
2 cos cos
2 sin
−
= +
(1)
x
x x
x x
x
x x x
x
sin
cos cos
sin cos
sin
sin 2 sin cos 2
x cos x
sin x cos x sin
x x 2
=
−
⇔
⇔ cosx = − cos2x sin2x 0 ∧ ≠
⇔ 2 cos x cosx 1 0 sin2x 02 + − = ∧ ≠
cosx 1 (cosx 1 :loại vì sin x 0)
2
⇔ = ±π+ k 2 π
3 x
cos x) = 0 ⇔
x
x x
Trang 25PT ⇔ 2sin 2x cos 2x + 2cos2 2x = 4(sin x + cos x)
⇔ (cos x + sin x) (cos x – sin x) (sin 2x + cos 2x) = 2(sin x + cos x)
⇔ 3sin2x – cos2x + 4sinx + 1 = 0
⇔ 3sin2x + 2sin2x + 4 sinx = 0
⇔ sinx ( cosx + sinx + 2 ) = 0
Trang 26Bài 29:Giải phương trình: 1 + (sinx + cosx) + sin2x + cos2x = 0 3
PT⇔ ( 3 s inx+sin 2 )x + 3 cosx+ +(1 cos2 )x =0
( 3 s inx + 2 s inx.cos )x + ( 3 cosx+ 2 osc x) = 0⇔ s inx( 3 + 2 cos )x + cos ( 3x + 2 cos )x = 0
⇔ ( 3 + 2 cos )(s inxx + cos )x = 0 ⇔ cos 3
6 6
4
2 2
π
π π
Trang 27Kết hợp điều kiện thì phương trình có nghiệm: x= +k2 ,k∈Z
2 4 cos 2 sin 2 cos sin
2 sin
2 sin 1
=
− +
0 1 2
x cos 2
x sin 2 2
x cos 2
x sin x sin 0 1 x sin 2
x cos 2
x sin x
2 2 2 0 1 2 sin 2 2 sin
2
1 2 sin
0 sin
2
Z k k x k
x
k x k
x
k x
x x
=
=
π π
π π
π π
Bài 34: Giải phương trình: 2cos4x - ( 3 - 2)cos2x = sin2x + 3 , bieỏt x∈ [ 0 ; ] π Phương trình đã cho tương đương với
Bài 35:Giải phương trình: 3sin2x.(2cosx+1)+2=cos3x+cos2x−3cosx
Pt⇔ 3 sin 2x( 2 cosx+ 1 ) = (cos 3x− cosx) + (cos 2x− 1 ) − ( 2 cosx+ 1 )
) 1 cos 2 ( sin 2 cos sin 4 ) 1 cos 2 ( 2
sin
Trang 28Bài 36:Giải phương trình: sin 3 x − 3sin 2 x − cos 2 x + 3sin x + 3cos x − = 2 0
sin 3x− 3sin 2x− cos 2x+ 3sinx+ 3cosx− = ⇔ 2 0
(sin 3x+ sin )x + 2 sinx− 3sin 2x− (cos 2x+ − 2 3cos )x = 0
2 (2 sin 1)(2 cos 3cos 1) 0 cos 1
1 cos
sin 2 ) sin sin
2 ( 0 1 cos sin
2 sin
sin
6 sin sin
1 cos sin
1 sin 2 0 ) 1 cos )(sin
1 sin
2
(
0 1 sin 2 ) 1 sin 2 ( cos ) 1 sin 2 (
x x
x x
x x
x x
x
Cách 2
0 1 cos sin
) 1 cos 2 ( sin 2 0 1 cos sin
2 sin
sin
2 2 x− x+ x+ x− = ⇔ 2x− x− x+ x− =
:
Coi đây là phương trình bậc 2 đối với sinx, ta có:
) 3 cos 2 ( ) 1 (cos 8 ) 1 cos
- Với
2
1 sinx= ta có x π 2kπ
6 +
= hoặc x π 2kπ
6
5 +
2 4
sin 1 cos
x x
Trang 29Bài 38: 1 2(cos sin )
Giải phương trình:
Điều kiện: sinx.cosx≠0 và cotx≠1
Phương trình tương đương
sin cos 2 cos
1 cos sin 2 sin
=
+
4 2 sin 2 1 3 cos
x x
2 cos x cos 2x 1 sin 2x cos2x
2cos x 2sin x cos x 2 cos x cos 2x 0
cos x cos x s inx cos2x 0
cos x cos x s inx 1 s inx cosx 0
2 cos x 0
Trang 30+) Giải pt được : cos2
= + , Ta c· PT: (1 ) 1 2 2 1 0
1 1
t t
t t
, 0 7 sin 2 cos
6
0 sin
1
nghiem vo
x x
Trang 31Bài 44: Giải phương trình:
Bài 45: Giải phương trình:
x x x
Giải phương trình:
- §K: x≠mπ ,m∈Z
x
x x
x x
x x
x x
PT
3 3
2 2
2
2
cos sin
) cos (sin
cos cos
sin
sin
) cos (sin
cos sin
) cos (sin
cos tan
=
⇔ +
= +
⇔
+
=
⇔ +
=
⇔
−
Z k k x
x x
x= ⇔ = ⇔ = + ∈
4 1
tan cos
Trang 32Bài 49: | cot | tan 1
sin
x
Giải phương trình: Điều kiện sin2x ≠ 0
- Nếu cot x > 0 phương trình đã cho trở thành:
2 ( ) 3
=
3 sin 2 cos 3
x x
x
Trang 33VI Phương trình lượng giác chứa tham số
+/ 4sin3xsinx = 2 cos2x - cos4x ; ( )
+/ 4 os 3x - os x + 2 os 2x - os4x 2 sin 2x + cos4x( )
c π c π = c π +c =
Trang 34(2) ⇔ +t 4t = − 2 2m
Đây là phuơng trình hoành độ giao điểm của 2 đường ( ) :D y= − 2 2m (là đường song song với Ox
và c ắt trục tung tại điểm có tung độ 2 – 2m) và Parabol (P): 2
4
y= + vt t ới − 2 ≤ ≤t 2 Trong đoạn − 2; 2 , hàm số 2
Trang 35Một số bài tập trong đề thi tuyển sinh đại học
Trang 42Ví dụ 6: Giải phương trình:
Trang 43Ví dụ 7: Giải phương trình:
2cos
3sin3cos
2cos
x
x x
x
- ĐK : x≠ ⇔ x≠ +m ⇔ x≠ +m ,m∈Z
2 4 2
2 0 2
x x
x x
x x
x x
x x
x x
2cos22coscos3
sin3sin
cos
2
2cos22coscossin
3)cos1(cos
⇔
−
=+
−
⇔
x x
x x
x
x x
x x x
x
2cos3
3cos2
cos3
sin2
33
cos
2
1
2cos23sin3sin
2sincos
2 3 2
2 3
3
2 2 3
3
π π
π π
π π
π π
k x
k x
k x x
k x x
(k∈Z) Các nghiệm này thoả mãn ĐK
Ví dụ 9: Giải phương trình (A-2006):
Trang 44Ví dụ 10: Giải phương trình (B-2006):
Ví dụ 11 (Khối A-2004):
Trang 45Ví dụ 12
(1 sin x cos 2x) sin x
1 4
Điều kiện : cosx≠ 0 và tanx ≠ - 1
x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x
cos cos
cos
sin
cos sin
2 cos sin
1
cos cos
sin 1
4 sin 2 2 cos sin
1
(*)
= +
+ +
+
⇔
= +
+
⇔
π
1 2 cos sin
⇔
2
1 sin
1 sin 0
sin 2 1
x
x x
x
• sinx= 1 ⇒ cosx= 0 nên trường hợp này loại
k x
k x
2 6 6
sin sin
2
1 sin
π π
π
π π
π
Ví dụ 13: (Khối B-2010) Giải phương trình:
Ví dụ 14: (Khối D-2010) Giải phương trình:
Trang 46
BµI TËP
Trang 4846) ( )
3 ) cos 1 )(
x x
3
2 9
2π k π
x= − + )
2 cos
3 sin 3 cos
2 cos
x
x x
3
2 15
; 2 3
π π
π
x k
cos
cos sin 4 3
cos
x
x x
49)
50) cos2x + 2 sin x 1 2 sin x cos 2x − − = 0
sin x+cos x=cos 2 (2 cosx x−sin )x
52) Giải phương trình: 2 cos5 cos 3x x +sinx =cos 8 x
53) Giải phương trình: sin 2
x.(tanx – 1) = cosx.(5sinx – cosx) – 2
6
5 sin 4 3 2 cos
55) Giải phương trình: 4cosx + 2 3sinx + cos2x + 3sin2x + 3 = 0
56) Giải phương trình: 2sin 3
1 sin
tan 1
x x
63) Giải phương trình: 3sin2x.(2cosx+1)+2=cos3x+cos2x−3cosx
64) (Khèi A-2010) Giải phương trình: (1 sin x cos 2x) sin x 4 1
65) (Khèi B-2010) Giải phương trình:
66) (Khèi D-2010) Giải phương trình: