1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề Phương trình Lượng giác-ThachYMB

48 217 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng giá trị lượng giác đặc biệt... d/ tan cot tan tan* Phương trình chứa tanx thì điều kiện: * Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k≠ π k Z∈ * Phương trình chứa cả tanx và cotx thì

Trang 1

3 Bảng giá trị lượng giác đặc biệt

Trang 2

2) cos2a = cos2a− sin2a = 2 cos2a− = − 1 1 2sin2a

3) tan 2 2 tan2 ; cot 2 cot2 1

3

tan 3 1

tan tan

3 3

2

1 cos2 cos

2

1 cos2 tan

1 cos2

a a

a a

a a

) 3 sin sin 3 ( 4

1 sin3a= aa

) 3 cos cos

3 ( 4

1 cos3a= a+ a

7 C«ng thøc biÕu diÔn sinx, cosx, tanx theo

2 tan x

t=

2

2 sin

1

t a

t

=

+ ;

2 2

1 cos

1

t a

1

t a

2 1 sin sin cos( ) cos( )

2 1 sin cos sin( ) sin( )

Trang 3

c/ sinu = − sinv ⇔ sinu = sin( ) −v

d/ sin cos sin sin

c/ cosu= − cosv ⇔ cosu = cos( π −v)

d/ cos sin cos cos

Trang 4

d/ tan cot tan tan

* Phương trình chứa tanx thì điều kiện:

* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k≠ π (k Z∈ )

* Phương trình chứa cả tanx và cotx thì điều kiện ( )

Trang 5

II Phương trình đưa về phương trình bậc 2, bậc 3

đối với một hàm số lượng giác

asin x b+ x c+ = t = sinx − ≤ ≤ 1 t 1 2

a x b+ x c+ = t = cotx x k≠ π (k Z∈ )

Neỏu ủaởt: t= sin2x hoaởc t= sinx thỡ ủieàu kieọn: 0 ≤ ≤t 1.

Bài 1: Gi ải phương trỡnh: sin2x = 2(cos 4

Ta cú: 2(cos4x + sin4x) = 2[(cos2x + sin2x)2 – 2sin2xcos2x]= 2 = 2 – sin22x

Vậy ta được phương trỡnh: sin2

2x + sin2x - 2 = 0 Đặt t = sin2x với điều kiện -1 ≤ t ≤ 1 ta được phương trỡnh:

1

loai t

Bài 2: Gi ải phương trỡnh: sin 2

x.(tanx – 1) = cosx.(5sinx – cosx) – 2

1

t=

Gi ải:

Điều kiện của phương trỡnh là: cosx ≠ 0

Chia hai vế của phương trỡnh cho cos2x ta được:

tan2x (tanx – 1) = 5tanx – 1 – 2(1+tan2x)

Trang 6

1 - sinx

1 sinx

2 2

6

) ( , 10

14 6

sin

1 6 sin 0

14 6 sin 4 6 sin

10

9 6 sin

4 6 sin

2 1

5

2

2

Z k k x

k x

loai x

x x

x

x x

PT

∈ +

=

⇔ +

π

π

π

π π

π

π π

Trang 7

Bài 7:

Bài tập

Baứi 1 Giải các phương trình sau:

1) 2sin 2 x + 5cosx + 1 = 0 2) 4sin 2 x – 4cosx – 1 = 0

3) 4cos 5 x.sinx – 4sin 5 x.cosx = sin 2 4x 4) tan 2x+ −(1 3 tan) x− 3 0 =

5) 4sin 2x− 2 3 1 sin( + ) x+ 3 0 = 6) 4 cos3x+ 3 2 sin 2x= 8cosx

7) tan 2 x + cot 2 x = 2 8) cot 2 2x – 4cot2x + 3 = 0

Baứi 2 Giải các phương trình sau:

1) 4sin 2 3x + 2 3 1 cos3( + ) x− 3 = 4 2) cos2x + 9cosx + 5 = 0

Trang 8

III PH ƯƠNG TRèNH BậC NHấT Đẩi với sinx, cosx

' = a − (cb ) 0 ≥ ⇔ a +bc .

∆ Giải (3), với mỗi nghiệm t0, ta có phương trình: tan 0.

1/ Cách 2 thường dùng để giải và biện luận

2/ Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm:

Trang 9

Bài 1: Giải phương trình: 3 sin 3x− 3 cos 9x= 1 + 4 sin33x (*)

Bài 2: Giải phương trình: 4cosx + 2 sinx + cos2x +3 3sin2x + 3 = 0

3

Gi ải:

Ta có: 4cosx + 2 sinx + cos2x + 3sin2x + 3 = 0

⇔ 4cosx + 2 3sinx + 2cos2x – 1 + 2 3sinxcosx + 3 = 0

2

2

1 cos 2

1 sin 2 3

1 cos

π π

π π

x

k x

x x

x

2 3

Ta biến đổi phương trình đã cho:

2cos3x – sin2x(sinx + cosx) + cos2x(sinx + ) - 2(sin2x + 1) – 2cosx – sinx = 0

⇔ 2(cos2x – sin2x – 1) + sinx(cos2x – sin2x – 1) + 2cos3x – sin2xcosx – 2cosx = 0

⇔ (cos2x – sin2x – 1) ( 2 + sinx) + cosx(2cos2x – sin2x – 2) = 0

⇔ (cos2x – sin2x – 1) ( 2 + sinx) + cosx(cos2x + 1 – sin2x – 2) = 0

⇔ (cos2x – sin2x – 1)(cosx + sinx + 2) =0

⇔ cos 2x−sin 2x− =1 0

Trang 10

• Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn hay không?

Lưu yự: cosx = 0

• Khi cosx ≠ , chia hai vế phương trình (1) cho 0 cos2x ≠ ta được: 0

⇔ + − = − − (đây là phương trình bậc nhất đối với sin2x và cos2x)

Bài 1: Gi ải phương trỡnh:

Bài 2: Giải phương trỡnh:

Trang 11

Bài 3: sin3 2cos3 sin 2 3 1sin 3 1 cos

x x

x x

4 1

tan cos

sin 0 cos

• Giải phương trình (2): sin2

x - 3sinxcosx + 2

3cos2x = 0

Nếu cosx = 0 thì vế trái bằng 1 nên cosx = 0 không thoả mãn phương trình

Với cosx ≠ 0, chia hai vế của phương trình cho cos2x, ta được:

k x

k x

x x

3

3 2 arctan 6

3

3 2 tan

3

1 tan

(k ∈ Z)

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm :

π

π π

π

k x

Trang 12

IV PH ƯƠNG TRèNH đối xứng:

a(sinx ± cosx) + bsinx.cosx = c

4 sin 2 cos

• Thay vào phương trình đã cho, ta được phương trình bậc hai theo t

Giải phương trình này tìm t thỏa t ≤ 2 Suy ra x

Trang 13

Bài 2:

Trang 15

Bài 3: Gi ải phương trình:

BT - GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU:

a/ 1 + sinx+ cosx+ sin 2x+ 2 cos 2x= 0

Trang 16

(Lo ại do điều kiện)

Pt chøa Èn ë mÉu – C¸c bµi tËp tæng hîp

Bài 1: Giải phương trình: 3tan2x.cot3x + (tan2x – 3cot3x) – 3 = 0 3

3

Gi ải

Điều kiện của phương trình là cos2x ≠ 0 và sin3x ≠ 0

Ta biến đổi: 3tan2xcot3x + (tan2x – 3cot3x) – 3 = 0

⇒ 3tan2xcot3x + 3tan2x – 3 3cot3x – 3 = 0

⇒ tan2x (3cot3x + 3) - 3(3cot3x + 3) = 0

C¸c giá trị này thỏa mãn điều kiện của phương trình

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là: x = 2

+

=+

Điều kiện của phương trình đã cho là: cosx ≠ 0, sinx ≠ 0 và cot x ≠ -1

Ta biến đổi phương trình đã cho:

2

x x

π + π, (k∈Z) bị loại do điều kiện cotx ≠ -1

Vậy nghiệm của của phương trình đã cho là: x = 2

4 k

π + π, k∈ Z

Trang 17

Bài 3: Gi ải phương trình: tan3x – 2tan4x + tan5x = 0 với x ∈ (0; 2π)

sin 8 2 sin 4

0 cos 3 cos 5 cos 4

x xx =

Gi ải:

Điều kiện của phương trình đã cho: cos3x ≠ 0, cos4x ≠ 0 và cos5x ≠ 0

Ta có: tan3x -2tan4x + tan5x = 0 ⇒

⇒ 2 sin 4 cos 4 2 sin 4

0 cos 3 cos 5 cos 4

x x x

x xx =

⇒ 2sin4x cos 42 cos 3 cos 5

0 cos 3 cos 4 cos 5

- KÕt hîp víi điều kiện cos3x ≠ 0, cos4x ≠ 0 và cos5x ≠ 0

Nghiệm của phương trình là: 1 2 3 4 5

1 sin

tan 1

0 2 sin

x x

x x

x x x

x x

cossinsin

sincos

cos.2cossin

cossinsin

cossincos

sin

sin

−+

⇔ cosx− sinx= sinx( 1 − sin 2x)

⇔ (cosx−sinx)(sin2x+cos2x−3)=0

Trang 18

∈ +

2 cos 0

cos sin

0 2

+ +

1 2 sin

0 2 sin 0

2 sin 2

sin

0 2 cos 2 sin 2 cos

sin

2

2 2

x

x x

x

x x

x x

PT

Do sin2x =1 thì cos2x = 0 nên trường hợp này loại

Chỉ có x= ⇔x=k ,kZ

2 0

2

Bài 6: Gi ải phương trỡnh:

Bài 7: Giải phương trỡnh: 2 os6x+2cos4x- 3 os2x = sin2x+ 3c c

2 os6x+2cos4x- 3 os2x = sin2x+ 3c c

⇔4cos5xcosx = 2sinxcosx + 2 3cos2x

42 7

k x

k x

Trang 19

( 6 6 )

8 sin x+cos x + 3 3 sin 4x= 3 3cos x2 − 9 sin 2x+ 11

2

2 2

3

8 1 sin 2 3 3 sin 4 3 3 2 9 sin 2 11

4

3 3 sin 4 3 3 2 6 sin 2 9 sin 2 3

3 sin 4 3 2 2 sin 2 3sin 2 1

- Ta có phương trình ⇔ sin4x + cos4x = ( 2 – sin22x)sin3x

⇔ ( 2 – sin22x)(1 – 2 sin3x) = 0 ⇔ sin3x = 1

2 ( do ( 2 – sin22x≥1)

⇔ 3sinx – 4sin3x = 1

2 Thay sinx = ± 1 vào đều không thỏa mãn

Vậy các nghiệm của PT là 2 5 2

Trang 20

2 2 2

=

) ( 0 7 sin 2 cos

6

0 sin

1

VN x

x

x

Gi ải phương trỡnh: 9sinx + 6cosx - 3sin2x + cos2x = 8

Phương trình đã cho tương đương với:

9sinx + 6cosx – 6sinx.cosx + 1 – 2sin2x = 8

 6cosx(1 – sinx) – (2sin2x – 9sinx + 7) = 0

 6cosx(1 – sinx) – (sinx – 1)(2sinx – 7) = 0

sin

2

0 3 3 ) sin cos 3 ( 8 2 cos 3 3 cos 3 2 ) 3 (cos

2

sin

2 3

+

− +

=

− +

− +

x x x

x x

x x

x

x x x

x x

x

Trang 21

0 ) 8 cos 6 cos 2 )(

sin cos

=

) ( 4 cos

1 cos

3 tan

0 4 cos 3 cos

0 sin cos

3

2

loai x

x x x

x

x x

k x

, 2

3

π

π π

Bài 15: Gi ải phương trình:

Bài 16: Gi ải phương trình:

Trang 22

Bài 17: Gi ải phương trình:

3 3 sin x+ 9 sin xcosx +3 3 s inxcos x+cos x c− osx = 0 (3)

Ta thấy cosx = 0 không là nghiêm

(3) ⇔ 3 2

3 3 tan x+ 8 t an x + 3 3 t anx = 0

⇔ t anx = 0 ⇔ x = k π

Trang 23

Bài 20: 2 3 cos 4 4 cos 1

4 cos

1 cos 4 3 cos 4 4 cos 1

cos 2 (sin

Giải phương trình:

x 2 sin 2

1 x cos 2 ) 2

x cos

x sin 1 2

x cos 2

x sin

x cos 2

x sin 2

x cos x sin 2 x sin 2

1 1 2

x cos 2

x

sin

3

0 2

3 2

x cos 2

x sin ) x sin 2 ( 2

x sin 2

3 4

x sin 2

3 4

2

x sin 2 2

3 2

x cos

§iÒu kiÖn: sin 2x≠ 0

2

1

Trang 24

⇔( sinx – cosx).( 1 – 2cosx) = 0

1 tan

π π

3

4

l x

k x

( k,l ∈Z)

x

x x

x

cot sin

2 cos cos

2 sin

= +

(1)

x

x x

x x

x

x x x

x

sin

cos cos

sin cos

sin

sin 2 sin cos 2

x cos x

sin x cos x sin

x x 2

=

⇔ cosx = − cos2x sin2x 0 ∧ ≠

⇔ 2 cos x cosx 1 0 sin2x 02 + − = ∧ ≠

cosx 1 (cosx 1 :loại vì sin x 0)

2

⇔ = ±π+ k 2 π

3 x

cos x) = 0 ⇔

x

x x

Trang 25

PT ⇔ 2sin 2x cos 2x + 2cos2 2x = 4(sin x + cos x)

⇔ (cos x + sin x) (cos x – sin x) (sin 2x + cos 2x) = 2(sin x + cos x)

⇔ 3sin2x – cos2x + 4sinx + 1 = 0

⇔ 3sin2x + 2sin2x + 4 sinx = 0

⇔ sinx ( cosx + sinx + 2 ) = 0

Trang 26

Bài 29:Giải phương trình: 1 + (sinx + cosx) + sin2x + cos2x = 0 3

PT⇔ ( 3 s inx+sin 2 )x + 3 cosx+ +(1 cos2 )x =0

( 3 s inx + 2 s inx.cos )x + ( 3 cosx+ 2 osc x) = 0⇔ s inx( 3 + 2 cos )x + cos ( 3x + 2 cos )x = 0

⇔ ( 3 + 2 cos )(s inxx + cos )x = 0 ⇔ cos 3

6 6

4

2 2

π

π π

Trang 27

Kết hợp điều kiện thì phương trình có nghiệm: x= +k2 ,kZ

2 4 cos 2 sin 2 cos sin

2 sin

2 sin 1

=

− +

0 1 2

x cos 2

x sin 2 2

x cos 2

x sin x sin 0 1 x sin 2

x cos 2

x sin x

2 2 2 0 1 2 sin 2 2 sin

2

1 2 sin

0 sin

2

Z k k x k

x

k x k

x

k x

x x

=

=

π π

π π

π π

Bài 34: Giải phương trình: 2cos4x - ( 3 - 2)cos2x = sin2x + 3 , bieỏt x∈ [ 0 ; ] π Phương trình đã cho tương đương với

Bài 35:Giải phương trình: 3sin2x.(2cosx+1)+2=cos3x+cos2x−3cosx

Pt⇔ 3 sin 2x( 2 cosx+ 1 ) = (cos 3x− cosx) + (cos 2x− 1 ) − ( 2 cosx+ 1 )

) 1 cos 2 ( sin 2 cos sin 4 ) 1 cos 2 ( 2

sin

Trang 28

Bài 36:Giải phương trình: sin 3 x − 3sin 2 x − cos 2 x + 3sin x + 3cos x − = 2 0

sin 3x− 3sin 2x− cos 2x+ 3sinx+ 3cosx− = ⇔ 2 0

(sin 3x+ sin )x + 2 sinx− 3sin 2x− (cos 2x+ − 2 3cos )x = 0

2 (2 sin 1)(2 cos 3cos 1) 0 cos 1

1 cos

sin 2 ) sin sin

2 ( 0 1 cos sin

2 sin

sin

6 sin sin

1 cos sin

1 sin 2 0 ) 1 cos )(sin

1 sin

2

(

0 1 sin 2 ) 1 sin 2 ( cos ) 1 sin 2 (

x x

x x

x x

x x

x

Cách 2

0 1 cos sin

) 1 cos 2 ( sin 2 0 1 cos sin

2 sin

sin

2 2 xx+ x+ x− = ⇔ 2xxx+ x− =

:

Coi đây là phương trình bậc 2 đối với sinx, ta có:

) 3 cos 2 ( ) 1 (cos 8 ) 1 cos

- Với

2

1 sinx= ta có x π 2kπ

6 +

= hoặc x π 2kπ

6

5 +

2 4

sin 1 cos

x x

Trang 29

Bài 38: 1 2(cos sin )

Giải phương trình:

Điều kiện: sinx.cosx≠0 và cotx≠1

Phương trình tương đương

sin cos 2 cos

1 cos sin 2 sin

=

+

4 2 sin 2 1 3 cos

x x

2 cos x cos 2x 1 sin 2x cos2x

2cos x 2sin x cos x 2 cos x cos 2x 0

cos x cos x s inx cos2x 0

cos x cos x s inx 1 s inx cosx 0

2 cos x 0

Trang 30

+) Giải pt được : cos2

= + , Ta c· PT: (1 ) 1 2 2 1 0

1 1

t t

t t

, 0 7 sin 2 cos

6

0 sin

1

nghiem vo

x x

Trang 31

Bài 44: Giải phương trình:

Bài 45: Giải phương trình:

x x x

Giải phương trình:

- §K: xmπ ,mZ

x

x x

x x

x x

x x

PT

3 3

2 2

2

2

cos sin

) cos (sin

cos cos

sin

sin

) cos (sin

cos sin

) cos (sin

cos tan

=

⇔ +

= +

+

=

⇔ +

=

Z k k x

x x

x= ⇔ = ⇔ = + ∈

4 1

tan cos

Trang 32

Bài 49: | cot | tan 1

sin

x

Giải phương trình: Điều kiện sin2x ≠ 0

- Nếu cot x > 0 phương trình đã cho trở thành:

2 ( ) 3

=

3 sin 2 cos 3

x x

x

Trang 33

VI Phương trình lượng giác chứa tham số

+/ 4sin3xsinx = 2 cos2x - cos4x ; ( )

+/ 4 os 3x - os x + 2 os 2x - os4x 2 sin 2x + cos4x( )

c  π c  π = c  π +c =

Trang 34

(2) ⇔ +t 4t = − 2 2m

Đây là phuơng trình hoành độ giao điểm của 2 đường ( ) :D y= − 2 2m (là đường song song với Ox

và c ắt trục tung tại điểm có tung độ 2 – 2m) và Parabol (P): 2

4

y= + vt t ới − 2 ≤ ≤t 2 Trong đoạn − 2; 2  , hàm số 2

Trang 35

Một số bài tập trong đề thi tuyển sinh đại học

Trang 42

Ví dụ 6: Giải phương trình:

Trang 43

Ví dụ 7: Giải phương trình:

2cos

3sin3cos

2cos

x

x x

x

- ĐK : x≠ ⇔ x≠ +mx≠ +m ,mZ

2 4 2

2 0 2

x x

x x

x x

x x

x x

x x

2cos22coscos3

sin3sin

cos

2

2cos22coscossin

3)cos1(cos

=+

x x

x x

x

x x

x x x

x

2cos3

3cos2

cos3

sin2

33

cos

2

1

2cos23sin3sin

2sincos

2 3 2

2 3

3

2 2 3

3

π π

π π

π π

π π

k x

k x

k x x

k x x

(kZ) Các nghiệm này thoả mãn ĐK

Ví dụ 9: Giải phương trình (A-2006):

Trang 44

Ví dụ 10: Giải phương trình (B-2006):

Ví dụ 11 (Khối A-2004):

Trang 45

Ví dụ 12

(1 sin x cos 2x) sin x

1 4

Điều kiện : cosx≠ 0 và tanx ≠ - 1

x x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

cos cos

cos

sin

cos sin

2 cos sin

1

cos cos

sin 1

4 sin 2 2 cos sin

1

(*)

= +

+ +

+

= +

+

π

1 2 cos sin

2

1 sin

1 sin 0

sin 2 1

x

x x

x

• sinx= 1 ⇒ cosx= 0 nên trường hợp này loại

k x

k x

2 6 6

sin sin

2

1 sin

π π

π

π π

π

Ví dụ 13: (Khối B-2010) Giải phương trình:

Ví dụ 14: (Khối D-2010) Giải phương trình:

Trang 46

BµI TËP

Trang 48

46) ( )

3 ) cos 1 )(

x x

3

2 9

2π k π

x= − + )

2 cos

3 sin 3 cos

2 cos

x

x x

3

2 15

; 2 3

π π

π

x k

cos

cos sin 4 3

cos

x

x x

49)

50) cos2x + 2 sin x 1 2 sin x cos 2x − − = 0

sin x+cos x=cos 2 (2 cosx x−sin )x

52) Giải phương trình: 2 cos5 cos 3x x +sinx =cos 8 x

53) Giải phương trình: sin 2

x.(tanx – 1) = cosx.(5sinx – cosx) – 2

6

5 sin 4 3 2 cos

55) Giải phương trình: 4cosx + 2 3sinx + cos2x + 3sin2x + 3 = 0

56) Giải phương trình: 2sin 3

1 sin

tan 1

x x

63) Giải phương trình: 3sin2x.(2cosx+1)+2=cos3x+cos2x−3cosx

64) (Khèi A-2010) Giải phương trình: (1 sin x cos 2x) sin x 4 1

65) (Khèi B-2010) Giải phương trình:

66) (Khèi D-2010) Giải phương trình:

Ngày đăng: 13/06/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Bảng giá trị lượng giác đặc biệt - Chuyên đề Phương trình Lượng giác-ThachYMB
3. Bảng giá trị lượng giác đặc biệt (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w