Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC A.. CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM 1.. Công thức biến đổi tổng thành tích cos cos 2cos
Trang 1Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
CHUYÊN ĐỀ:
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM
1 Hệ thức cơ bản giữa các ham số lượng
giác:
2 2
2 2
0
0 30 6
0 45 4
0 60 3
0 90 2
0
180
5 Các cung liên quan đặc biệt
Cung đối nhau:
Trang 2Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
2 2
cos (a ± b) = cosacosb sinasinb
sin (a ± b) = sinacosb ± sinbcosa
) cos(
) cos(
2
1 sin
sin
) cos(
) cos(
2
1 cos cos
b a b
a b
a
b a b
a b
a
b a b
a b
8 Công thức biến đổi tổng thành tích
cos cos 2cos cos
Trang 3Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
2 =1 2sin a
2cota
-cos 3a 4 cos a 3cos a
sin 3a 3sin a 4 sin a
sin 3a 3 tan a tan atan 3a
Trang 4Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
sin x 0 cos x 1; sin x 0 cos x 1
2 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:
asinx + bcosx = c (a, b, c ≠ 0)
Trang 5Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
Giải phương trình (2) nếu ta được nghiệm t0, ta sẽ có phương trình
- Thông thường ta gặp các phương trình mà phải qua một số phép biến đổi lượng giác
cơ bản ta mới đưa được về một trong các dạng phương trình trên
- Cách giải:
+ Đưa chúng về dạng PTLG cơ bản
+ Chú ý: |sinu| 1, |cosu| 1
4 Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác
PT dạng: asin 2 x + bsinx + c = 0 (hay acos2x + bcosx + c = 0) với a ≠ 0
Phương pháp:
Đặt t = sinx, -1≤ t ≤ 1 (Hay t = cosx)
Phương trình trở thành:
a.t2 + b.t + c = 0 Nếu PT này có nghiệm t0 (-1≤ t0 ≤ 1), ta được PT cơ bản:
sinx = t0 (hay cosx = t0)
PT dạng: atg 2 x + btgx + c = 0 (hay acotg2x + bcotgx + c = 0) với a ≠ 0
Phương pháp:
Trang 6Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
Đặt t = tgx , t R (hay t = cotgx)
Phương trình trở thành:
a.t2 + b.t + c = 0 Nếu phương trình có nghiệm t0 ta được phương trình cơ bản:
tgx = t0 hay (cotgx = t0) Nhớ để tgx có nghĩa x ≠ /2 +k
5 Phương trình đẳng cấp: asin 2 x + bsinxcosx +ccos 2 x = 0 (1)
Phương pháp giải: (Nếu cho ở dạng: asin2
x + bsinxcosx +ccos 2 x = d 0
thì thay d = d(sin2x +cos2x) đưa về dạng (1) )
* Cách 1: Thay sin2x =1 cos2x
Phương trình này có dạng: A.sint + B.cost = C (đã biết cách giải)
* Cách 2:
Nếu a = 0: thì phương trình (1) trở thành:
bsinx.cosx +c.cos2x = 0
cosx(b.sinx + c.cosx) = 0 Phương trình này đã biết cách giải
Nếu a ≠ 0; x = /2 + k không là nghiệm của phương trình nên:
x ≠ /2 + k cosx ≠ 0, Chia hai vế của (1) cho cos2x ta được:
6 Phương trình đối xứng: a(sinx + cosx) + bsinxcosx + c = 0
Phương pháp: Đặt t = sinx + cosx = 2cos(x )
4
- 2t 2
Trang 7Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
Ghi chú: Đối với phương trình dạng: a(sinx – cosx) + bsinxcosx + c = 0
Đặt t = sinx – cosx = 2sin(x )
1) 4(sin x cos x) 2(sin x cos x) 8 4cos 2x
2) sin x + sin 3x = cos x + cos 3x
3) 16cosx cos2x cos4x = 3 sin 8x
Trang 8Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
cos x sin x 3) 5cos x + sin x = 4
4) sin x tg2x 3(sin x 3tg2x) 3 3
1 5) 3sin x cos x
Bài 1: Giải các phương trình sau:
1) cos3x + sinx – sin3x = 0
2) sin3x + cos2x = 1 + 2sinx cos2x
5) 2tgx + cotg2x = 2 sin2x + 1
sin 2x
Bài 3: Giải các phương trình sau:
1) 2cos7x cosx = 2cos6x cos2x + cos22x + sin2x – 1
2) 3(cos2x + 12
cos x) + 5(cosx +
1 cosx) = 2
Trang 9Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
3) 4sin5x cosx – 4cos5x sinx = cos24x + 1
4) sin4x + cos4x – cos2x + 1
4sin
22x = 2
5)
2
2
4x cos cos x
Giải các phương trình sau:
3
2
1) 3 sin x cos x 2 0
2) 3sinx + 1 = 4sin x 3 cos 3x
3) 3 sin x cos x 2 cos(x ) 2
3 4) (2sinx - cosx)(1 + cosx) = sin x
5) 1 cos x sin 3x cos 3x sin 2x sin x
cos x 7) (sin2x + 3 cos 2x) 3 cos( 2x)
6
PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP
Giải các phương trình sau:
1) 2sin2x – 3cos2x + 5sinx cosx = 2
2) 3cos3x – 5sin3x + 7sinx - 8
3cosx = 0 3) 14sin4x + 2sin2xcos2x – 14sin2x - 8sinxcosx – 1 = 0
4) 2cosx3x + 3cosx – 8sin3x = 0
5) 6sinx – 2cos3x = 5sin 4x cos x
2cos 2x
6) sin3(x +
4
) = 2sinx
7) 3 2cosx – sinx = cos3x + 3 2sinx sin2x
Trang 10Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG
Giải các phương trình sau:
1) 4 2(sinx + cosx) + 3sinx – 11 = 0
2) (sinx + cosx)3 + sinx cosx – 1 = 0
3) (sinx - cosx)4 - 6sinx cosx – 1 = 0
4) 1 + 2sinx cosx = |cosx – sinx|
5) sinx + cosx + 2 + tgx + cotgx + 1
sin x+
1 cos x = 0 6) cos3x – sin3x = cos2x
7) (1 - sin2x)(sinx + cosx) = cos2x
C CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PTLG ĐẶC BIỆT
I BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐƯA VỀ PTLG THƯỜNG GẶP
II BIẾN ĐỔI VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1 2
Dạng 3: Phương trình bậc bốn:
(x + a)(x + b)(x + c)(x + d) = K (Với a + b = c + d)
Trang 11Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
c) tg2x – 2tgx + sin2x = 0
IV PHƯƠNG PHÁP ĐỐI LẬP
Phương pháp: Giải phương trình f(x) = g(x):
- Ta đi chứng minh MGT của f(x) và g(x) chỉ chứa 1 số A chung duy nhất
- Hay đi CM: f(x) g(x) (hoặc f(x) g(x))
Trang 12Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
a) 3sin2x – 2sin2x – 4cosx + 6 = 0
b) 2sin2x + cos2x + 2 2sinx – 4 = 0
D CÁC DẠNG TOÁN CÓ CHỨA THAM SỐ
(Tham khảo)
I CÁC BÀI TOÁN:
1 BÀI TOÁN 1: Tìm tham số (m…) để PTLG có nghiệm
Phương pháp: Dùng phương pháp giải tích (đã học):
- Đặt t = h(x) - biểu thức nào đó trong PTLG, Tìm MGT của t
- Đưa PTLG về dạng: f(t) = g(m)
- Tìm MGT của hàm f(t): Đi lập bảng biến thiên của f(t)
- PTLG có nghiệm g(m) MGT của f(t)
(Chú ý: Tính bị chặn, MGT của các hàm số: sinu, cosu, tgu cotgu)
2 BÀI TOÁN 2: Tìm tham số (m…) để PTLG có n nghiệm
Phương pháp:
Cách 1: Dùng PP giải tích:
- Đặt t = h(x) - biểu thức nào đó trong PTLG, Tìm MGT của t
- Đưa PTLG về dạng: f(t) = g(m) (1)
- Từ PT: t = h(x): Ta lý luận quan hệ về số nghiệm giữa t và x
- Tìm MGT của hàm f(t): Đi lập bảng biến thiên của f(t)
Từ đó suy ra số nghiệm của (1) giá trị m cần tìm
II BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI THEO MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Bài 1: Cho phương trình: cos4x + (cosx – 1)4 = m3 (1)
a) Tìm m để (1) có nghiệm x [0; 2π ]
3
Trang 13Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
c) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt x [0; ] π
2 : mcos2x – 4cosx + 3m = 0
Bài 3: Cho phương trình: cos2x + 4mcosx – 4m+1 = 0 (1)
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO SIN VÀ COS (a.sinu + b.cosu = c)
Bài 5: Cho phương trình: 3m.sinx + (2m – 1)cosx = 3m + 1 (1)
4
Trang 14Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
E GIỚI THIỆU CÁC ĐỀ THI ĐH (2000 – 2010)
Bài 1: Tìm x thuộc đoạn [0; 14] nghiệm đúng phương trình:
cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 (KD – 2002)
Bài 2: Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2) của phương trình:
5(sinx + cos3x sin 3x
Trang 15Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
1) sin23x – cos24x = sin25x – cos26x (KB – 2002)
Bài 7: Giải phương trình:
Cho tam giác ABC không tù, thoả mãn điều kiện:
cos 2A 2 2 cos B 2 2 cosC 3 Tính ba góc của tam giác ABC (KA – 2004)
Bài 8: Giải phương trình:
4) 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0 (KB – 2005)
5) cos23x cos2x – cos2x = 0 (KA – 2005)
6) cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0 (KD – 2006)
Trang 16Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
13) sin3x – 3cos3x = sinx.cos2x – 3sin2x.cosx (KB – 2008)
14) 2sinx(1+cos2x) +sin2x = 1+2cosx (KD – 2008)
15)
(1 2sin x) cos x
3 (1 2sin x)(1 sin x)
16) sin x cos xsin 2x 3 cos3x 2(cos 4x sin x) 3 (KB – 2009)
17) 3 cos 5x 2 sin 3x cos 2x sin x 0 (KD – 2009)
18) sin2x – cos2x + 3sinx – cosx – 1 = 0 (KD – 2010)
19) (sin2x + cos2x)cosx + 2cos2x – sinx = 0 (KB – 2010)
DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:
Bài 3: Giải các phương trình sau trên tập đã chỉ ra:
Trang 17Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
3)2
x = 1 + 2sinx
Bài 4: Giải các phương trình sau:
1) 4cos2(2x - 1) = 1 2) 2sin2 (x + 1) = 1 3) cos2 3x + sin2 4x = 1
4) cos2 (x –
5
) = sin2(2x + 4
5
) 5) sin2x + cos2x = 2sin3x
6) cos3x – sinx = 3(cosx –sin3x ) 7) cos5 0
2
15sin2
3)32cos( x x x
8) sin3x = 2cos(x – /5) + cos3x 9) sin(x + /4) + cos(x + /4) = 2cos7x
10) cos22x – sin28x = sin( 10x
sin
1cos
)8sin(
3
2 2
x x
3x)cos(
3cos(
-x(sin4
3 2
DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT – BẬC HAI
Bài 1: Giải các phương trình sau:
1) 2cosx - 2 = 0 2) 3 tanx – 3 = 0 3) 3cot2x + 3 = 0 4) 2 sin3x – 1 = 0
Bài 2: Giải các phương trình sau:
1) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 2) cos2x + sinx + 1 = 0 3) 2cos2x + 2 cosx – 2 = 0
4) cos2x – 5sinx + 6 = 0 5) cos2x + 3cosx + 4 = 0 6) 4cos2x - 4 3 cosx + 3 = 0
Bài 3 Giải các phương trình:
1) 2sin2x - cos2x - 4sinx + 2 = 0 2) 9cos2x - 5sin2x - 5cosx + 4 = 0
3) 5sinx(sinx - 1) - cos2x = 3 4) cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0
Bài 4 Giải các phương trình:
Trang 18Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
7) 42
cos x+ tanx = 7 8)
sin6x + cos4x = cos2x 9) cos2x + 5sinx + 2 = 0 10) sin( 5π
2x +
2 ) - 3cos(
72
14) sin x 1 cos x 0 15) cos2x + 3cosx + 2 = 0
16)
4sin 2 6sin 9 3cos2
0cos
sin x cos x sinxcosx 0
24) sin x cos x sin x cos 4x4 4 44 4 25) 1 4 4 2 2
2 sin x cos x sin xcos x sinxcosx
26) cos xcos3x sin xsin3x=3 3 2
4
27) cos 4x cos xcos3x sin xsin3x3 3 3
DẠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO SIN VÀ COS
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:
1) 3sinxcosx 20 2) 3sinx 1 4sin3x 3cos3x 3) sin4 cos4 1
2 cos xsin x 3sin 4x2 5) 2sin2x 2sin4x0 6) 3sin 2x2cos2x3
Bài 2: Giải các phương trình lượng giác sau:
1) 3cosx sinx 2 2) cosx 3sinx 1
3) 3sin3x 3cos9x 1 4sin 3x 3 4) sin x cos (x4 4 ) 1
Trang 19Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
x ( ; )
5 7
10) 2sin15x + 3cos5x + sin5x = 0
6 11) sinx +3cosx + = 6 4sinx +3cosx +1 12.
1 3sinx + cosx = 3+ 3sinx + cosx +1
13) ( cos2x - 3sin2x) - 3sinx – cosx + 4 = 0 14) cosx - 2sinx.cosx2 = 3 2cos x +sinx -1 15) 1+ cosx + cos2x + cos3x2 2 = (3- 3sinx) 2cos x + cosx -1 3
16)cos7x sin5x 3(cos5x sin7x) DẠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP Bài 1: Giải các phương trình sau: 1) 2sin2xsin cosx x3cos2x0 2) 2sin 2x3cos2x5sin cosx x 2 0 3) sin2xsin 2x2cos2x0,5 4) sin 2x2sin2x2cos 2x 5) 2sin2x + 3sinx.cosx - 3cos2x = 1 6) sin3 2 sin 4 x x Bài 2: Giải các phương trình sau: 1) 3sin2x - 3sinxcosx+2cos2x cosx=2 2) 4 sin2x + 3 3sinxcosx - 2cos2x=4 3) 3 sin2x+5 cos2x-2cos2x - 4sin2x=0 4) sinx - 4sin3x + cosx = 0
5) 2 sin2x + 6sinxcosx + 2(1 + 3)cos2x – 5 - 3 = 0 6) (tanx - 1)(3tan2x + 2tanx + 1) =0 7) sin3x - sinx + cosx – sinx = 0 8) tanxsin2x - 2sin2x = 3(cos2x + sinxcosx) 9) 3cos4x - 4sin2xcos2x + sin4x = 0
10) 4cos3x + 2sin3x - 3sinx = 0 11) 2cos3x = sin3x
12) cos3x - sin3x = cosx + sinx 13) sinxsin2x + sin3x = 6cos3x
14) sin3(x - /4) = 2sinx
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG Giải các phương trình sau: 1) 2(sinx +cosx) + sin2x + 1 = 0 2) sinxcosx = 6(sinx – cosx – 1) 3) sin2x 2 sin x 4 1 4) tanx 2 2sinx 1 5) 1 + tanx = 2sinx + 1 cos x 6) sin x + cosx= 1 tanx - 1 cot x
7) sin3x + cos3x = 2sinxcosx + sin x + cosx 8) 1- sin3x+ cos3x = sin2x
9) 2sinx + cotx = 2sin2x+1 10) 2sin2x(sin x + cosx) = 2
Trang 20Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
11) (1+sin x)(1+cosx) = 2 12) 2(sin x + cosx) = tanx + cotx
Giải các phương trình sau:
1) cos2x - cos8x + cos4x = 1 2) sinx + 2cosx + cos2x – 2sinxcosx = 0
3) sin2x - cos2x = 3sinx + cosx - 2 4) sin3 x + 2cosx – 2 + sin2 x = 0
5) 3sinx + 2cosx = 2 + 3tanx 6) 3
2 sin2x + 2cos
2
x + 6cosx = 0 7) 2sin2x - cos2x = 7sinx + 2cosx - 4
8) sin3 sin5
x x 9) 2cos2x - 8cosx + 7 = 1
cosx 10) cos8x + sin8x = 2(cos10x + sin10x) + 5
4cos2x 11) 1 + sinx + cos3x = cosx + sin2x + cos2x
12) 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0
13) sin2 x(tanx + 1) = 3sinx(cosx - sinx) + 3
14) 2sin3x - 1
sinx = 2cos3x +
1cosx 15) tanx – sin2x - cos2x + 2(2cosx - 1
cosx) = 0 16) cos3x + cos2x + 2sinx – 2 = 0 17) cos2x - 2cos3x + sinx = 0
18) sin2x = 1+ 2cosx + cos2x 19) 1 + cot2x = 1-cos2x2
sin 2x 20) 2tanx + cot2x = 2sin2x + 1
sin2x 21) cosx(cos4x + 2) + cos2x - cos3x = 0 22) 1 + tanx = sinx + cosx 23) (1 - tanx)(1 + sin2x) = 1 + tanx
23
sin 2x
26) cotx – tanx = cosx + sinx 27) 9sinx + 6cosx - 3sin2x + cos2x = 8
DẠNG 7: PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO
Trang 21Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
=1-2sinx 2) cos3x-sin3x=cos2x-sin2x
3) cos3x+ sin3x= cos2x 4)
sin x + cos x 1
= (tanx + cotx)sin2x 2 5) cos6x - sin6x = 13
8 cos
22x 6) sin4x + cos4x = 7 π π
cot(x + )cot( - x)
7) cos6x + sin6x = 2(cos8x + sin8x) 8) cos3x + sin3x = cosx – sinx
9) cos6x + sin6x = cos4x
10) sinx + sin2x + sin3x + sin4x = cosx + cos2x + cos3x + cos4x
Bài 1: Giải các phương trình sau:
1) cos3x + cos2x + 2sinx – 2 = 0 (Học Viện Ngân Hàng) ĐS: 2 ; 2
2
xk x n
2) tanx.sin2x 2sin2x = 3(cos2x + sinx.cosx) (ĐH Mỏ Địa Chất)
HD: Chia hai vế cho sin2x ĐS: ; 2
HD: sin3x - sin2x + cosx = 0; 3sinx - 4sin3x - 2sinxcosx + cosx = 0 (chia cho cosx)
4 ) thanh cos(2 - x) råi dïng công thức biÕn tÝch thµnh tæng
7) sin3x.cos3x + cos3x.sin3x = sin34x
HD: sin2x.sinx.cos3x + cos2x.cosx.sin3x = sin34x ĐS:
12
xk
Trang 22
Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
8) sin 3x 3 cos 3 x sin cosx 2 x 3 sin 2 xcosx
HD: Chia hai vế cho cos3x ĐS: x =
9) 2sinx(1 + cos2x) + sin2x = 1 + 2cosx
HD: Đưa về cung x rồi đặt thừa số ĐS: 2 2 ( )
x k x k k
10) sin2x + cos2x = 1 + sinx – 3cosx (1)
HD: (1) 2sinxcosx+2cos2x–1=1+sinx–3cosx 2cos2x+(2sinxcosx+3cosx)–sinx–2=0
2cos2x + (2sinx + 3)cosx – (sinx + 2) = 0 cos 1
2
x
11) 1 + sinx + cosx + sin2x + 2cos2x = 0
HD: (1+sin2x)+(sinx+cosx)+2cos2x = 0 (sinx+cosx)2+(sinx+cosx)+2(cos2x–sin2x) = 0
(sinx+cosx)2+(sinx+cosx)+2(sinx+cosx)(sinx–cosx)=0 Đặt thừa số, giải tiếp …
14) cos 2x 5 2(2 cos )(sin x xcos )x
HD: Phương trình (cosx – sinx)2 – 4(cosx – sinx) – 5 = 0
15) (cosx + 1)(cos2x – mcox) = msin2x khi m = -2 (ĐH QG TP HCM)
16) sin2008x + cos2008x = 1
17) sin2x + sin23x = cos22x + cos24x (ĐHKTQD HN)
18) (ĐH HUẾ) a) sin4x + cos4x = cos4x b) sin6x + cos6x = 7
Bài 2: Giải các phương trình:
1) sin2 x + sin23x = cos22x + cos24x 2) cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 3
x
5) cos4x - 5sin4x = 1 6) 4sin3x - 1 = 3 - 3cos3x 7) sin22x + sin24x = sin26x 8) sin2x = cos22x + cos23x
Trang 23Email: caotua5lg3@gmail.com Blog: www.caotu28.blogspot.com
9) (sin22x + cos42x - 1): sinxcosx= 0 10) 2cos22x + cos2x = 4 sin22xcos2x
11) sin3xcos3x +cos3xsin3x=sin34x 12) 8cos3(x + π
3) = cos3x 13) sin5x
5sinx = 1 14) cos7x + sin
22x = cos22x - cosx 15) sin2x + sin22x + sin23x = 3/2 16) 3cos4x – 2cos23x =1
17) sin24x+ sin23x= cos22x+ cos2x víix (0; π)
18) sin24x - cos26x = sin(10,5π +10x ) víi π
x (0; )
2
19) 4sin3xcos3x + 4cos3x sin3x + 3 3cos4x = 3
20) cos4xsinx - sin22x = 4sin2(
x
) - 7
2 víi x -1 < 3 21) 2cos32x - 4cos3xcos3x + cos6x - 4sin3xsin3x = 0
22) cos10x + 2cos24x + 6cos3xcosx = cosx + 8cosxcos23x
ST&BS: Cao Văn Tú
Lớp: CNTT_K12D
Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên
Email: caotua5lg3@gmail.com
Blog: www.caotu28.blogspot.com