1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 7 .tiết 17- tiết 20 (2010-2011)

12 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

− Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo góc của một tam giác.. − Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam giác.. Định lí: Trong một tam giác vuôn

Trang 1

Tuần 9-Tiết 17 Chương II: TAM GIÁC

Ngày soạn: §1TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

Ngày dạy: I Mục tiêu:

− HS nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác

− Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo góc của một tam giác

− Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế đơn giản

II Phương ti ện

1 Học snh : SGK ,Thước các loại,giấy nháp.

2 Giáo viên :

- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo của HS

- Đàm thoại, hỏi đáp

- Phát triển tư duy suy luận cho HS

- Thước các loại , bảng phụ

- Học sinh học bài “Tổng ba gĩc trong tam giác”

- Tài liệu tham khảo HS-GV sách giáo viên ,sách bài tậptốn 7 tập I

III: Tiến trình lên lớp :

1.

Ổn định : (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

Trả bài kiểm tra 1tiết

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Tổng ba góc của một tam giác (15 phút)

GV cho HS hoạt động nhóm Mỗi

nhóm vẽ một tam giác và đo số đo

của mỗi góc Tính tổng số đo của

ba góc đó Và rút ra nhận xét

GV gọi HS phát biểu định lí và ghi

giả thiết, kết luận của định lí

HS thảo luận và trình bày

)

A = 600

I) Tổng ba góc của một tam giác:

Tổng ba góc của một tam giác bằng

1800

GT V ABC

KL A) + B) + C) =

1800

Trang 2

GV hướng dẫn HS chứng minh

bằng cách kẻ xy qua A và xy//BC

GV yêu cầu HS về xem thêm SGK

phần chứng minh định lí

)

B = 700

)

C = 500

Vậy A) + B) + C) = 1800

Nhận xét: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

4Hoạt động: Củng cố (19 phút)

Bài 1 SGK/107:

− Tính các số đo x và y ở các hình 47, 48, 49

1) Hình 47:

Ta có: A) + B) + C) = 1800 (Tổng 3 góc của V ABC)

=> 900 + 550 + C) = 1800

=> C) = 950

2) Hình 48:

− Ta có: G) + H) + )I = 1800 (Tổng 3 góc của V GHI)

3) Hình 49:

Ta có: ºM+ ºN + P) = 1800 (Tổng 3 góc của V MNP)

=> x + 500 + x = 1800

=> 2x = 1300

− => x = 650

Bài 2 SGK/108:

Cho tam giác ABC có B) = 800, C) = 300 Tia phân giác của A) cắt BC ở D Tính ADC¼ , ADB¼

Bài 2 SGK/108:

1) Tính ADC¼ :

Ta có: BAC¼ + ABC¼ + BCA¼ = 1800 (Tổng 3 góc của V

ABC)

=> BAC¼ + 800 + 300 = 1800

=> BAC¼ = 700

Tia AD là tia phân giác củaA)

=> CAD¼ =DAB¼ =CAB¼

2 =350

Xét VACD có:

¼ CAD+ ADC¼ + ACD¼ = 1800

(Tổng 3 góc của VACD)

=> 350 + ADC¼ + 300 = 1800

Trang 3

=> ADC¼ = 1150

2) Tính ADB¼ : Xét VADB có:

¼ ADB+ DBA¼ + BAD¼ = 1800

=> ADB¼ + 800 + 350 = 1800

=> ADB¼ = 650

GV cho HS nhắc lại định lí và cách tính góc còn lại của một tam giác

5 Hướng dẫn về nhà: (3 phút)

Học bài, làm bài lại 2 SGK/108 Chuẩn bị hai phần còn lại

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 4

Tuần 9-Tiết 18

Ngày soạn:

Ngày dạy: §1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I Mục tiêu:

− HS nắm vững về góc của tam giác vuông, nhận biết ra góc ngoài của một tam giác và nắm được tính chất góc ngoài của tam giác

− Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

II Phương ti ện

1 Học snh : SGK ,Thước các loại,giấy nháp.

2 Giáo viên :

- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo của HS

- Đàm thoại, hỏi đáp

- Phát triển tư duy suy luận cho HS

- Thước các loại , bảng phụ

- Học sinh học bài “Tổng ba gĩc trong tam giác”

- Tài liệu tham khảo HS-GV sách giáo viên ,sách bài tậptốn 7 tập I

III: Tiến trình lên lớp :

1.

Ổn định : (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

1) Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL

2) Cho VABC có A) = 900, B) = 300 Tính C) Nhận xét về quan hệ giữa và C)

3 Bài mới :

Hoạt động 1: : Áp dụng vào tam giác vuông (10 phút)

GV dựa vào KTBC để giới thiệu

tam giác vuông Sau đó cho HS trả

lời Trong tam giác vuông hai góc

-Trong tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau I) Áp dụng vào tam giác vuông:1 Định nghĩa: Tam giác vuông là

tam giác có một góc vuông

Trang 5

như thế nào?

-> Định lí

GV cho HS phát biểu và ghi giả

thiết, kết luận

Củng cố:

Bài 4 SGK/108:

Tháp Pi-da ở Italia nghiêng 50 so

với phương thẳng đứng (H53) Tính

số đo của ABC¼ trên hình vẽ

GV gọi HS nhắc lại và nêu cách

tính ABC¼

Bài 4 SGK/108:

Ta có: Tam giác ABC vuông tại C

=> ABC¼ + BAC¼ = 900 (hai góc

nhọn phụ nhau)

=> ABC¼ + 50 = 900

=> ABC¼ = 850

2 Định lí: Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

Hoạt động 2: Góc ngoài của tam giác (19 phút)

GV gọi HS vẽ VABC , vẽ góc kề

bù với C) Sau đó GV giới thiệu góc

ngoài tại đỉnh C

-> Góc ngoài của tam giác

GV yêu cầu HS làm ?4 và trả lời:

Hãy so sánh:

1) Góc ngoài của tam giác với tổng

hai góc trong không kề với nó?

2) Góc ngoài của tam giác với mỗi

góc trong không kề với nó?

?4:

Tổng ba góc của VABC bằng 1800

nên:

)

A + B) = 1800

góc Acx là góc ngoài của VABC nên:

¼ Acx = 1800

=> Rút ra nhận xét

Bài 1:

H50: Ta có:

III) Góc ngoài của tam giác:

1) ĐN: Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy

2) ĐLí: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong

Trang 6

Củng cố: Bài 1 (H50, 51)

GV hướng dẫn H51, HS về nhà

làm

¼ EDa = E) + ºK(góc ngoài tại D của

VEDK)

=> EDa¼ = 1000

Ta có: DKb¼ + EKD¼ = 1800 (góc ngoài tại K)

=> DKb¼ = 1800

không kề với nó

Nhận xét: Mỗi góc ngoài của một tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó

4.Củng cố (4 phút)

-Nhắc lại định lí tổng ba góc của một tam giác

-Hai góc nhọn của tam giác vuông

-Góc ngoài của tam giác

5 Hướng dẫn về nhà: (4 phút)

− Học bài, làm bài 1 H.51; Bài 5 SGK/108

− Chuẩn bị bài luyện tập

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 7

Tuần 10 - Tiết 19

Ngày soạn : LUYỆN TẬP

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

− HS được khắc sâu các kiến thức tổng ba góc của một tam giác, áp dụng đối với tam giác vuông, góc ngoài của tam giác

− Biết áp dụng các định lí trên vào bài toán

− Rèn luyện kĩ tính quan sát, phán đoán, tính toán

II Phương ti ện

1 Học snh : SGK ,Thước các loại,giấy nháp.

2 Giáo viên :

- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo của HS

- Đàm thoại, hỏi đáp

- Phát triển tư duy suy luận cho HS

- Thước các loại , bảng phụ

- Học sinh học bài “Tổng ba gĩc trong tam giác”

- Tài liệu tham khảo HS-GV sách giáo viên ,sách bài tậptốn 7 tập I

III: Tiến trình lên lớp :

1.

Ổn định : (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

1) Định nghĩa góc ngoài của tam giác? Định lí nói lên tính chất góc ngoài của tam giác

2) Sữa bai 6 hình 58 SGK/109

3 Bài mới :

Hoạt động 1: : Áp dụng vào tam giác vuông (15 phút)

Bài 6 SGK/109:

Hình 55:

Tính KBI¼ = ?

Ta có: Tam giácAHI vuông tại H

Biết tính các gĩc trong tam giác

Trang 8

=> HAI¼ + AIH¼ = 900 (hai góc nhọn trong V vuông)

=> AIH¼ = 500

mà KBI¼ = AIH¼ = 500 (đđ) tamgiác IBK vuông tại K

=> KIB¼ + IBK¼ = 900

=> IBK¼ = 400

=> x = 400

Ta có: tam giácAEC vuông tại E

=> EAC¼ +ACE¼ = 900 => EAC¼ = 650

Tam giácABD vuông tại D

=> ABD¼ +BAD¼ = 900 => ABD¼ = 250

=> x = 250

Ta có: tam giác MPN vuông tại M

=> MNP¼ +MPN¼ = 900 (1)

VIMP vuông tại I

=> IMP¼ +MPN¼ = 900 (1) (1),(2) => IMP¼ = MPN¼ = 600

=> x = 600

Hoạt động 2 :Áp dụng gĩc ngoai tam giác(15 phút

CM: Ax//BC

Ta có: yAC¼ = B) +C) (góc ngoài tại A của tam giácABC)

=> ¼yAC = 800

HS vận dụng được cách tính các gĩc ngồi tam giác để giải bài tập

Trang 9

mà xAC¼ = yAC¼

2 =400 (Ax: phân giác CAy¼ )

Vậy: xAC¼ = BCA¼ Mà hai góc này

ở vị trí sole trong

=> Ax//BC

Tính AOD¼ =? (CBA¼ =320)

Ta có tam giácCBA vuông tại A

=> CBA¼ +BCA¼ =900 (1) Tam giác COD vuông tại D

=> COD¼ +DCO¼ = 900 (2) mà BCA¼ =OCD¼ (đđ) (3) Từ (1),(2),(3) => ABC¼ =COD¼ =320

¼ ABC và ACB¼ ; ABC¼ và BAH¼ ; BCA¼

và CAH¼ ;

¼ BAH và HAC¼

b) Các cặp góc nhọn bằng nhau:

¼ ACB = BAH¼ ; ABC¼ = HAC¼

4.Cùng cố: (4 phút

GV gọi HS nhắc lại: Tổng ba góc của một tam giác, hai góc nhọn của tam giác vuông, góc ngoài của tam giác

5 Hướng dẫn về nhà: (3 phút

− Ôn lại lí thuyết, xem lại BT

− Chuẩn bị bài 2: Hai tam giác bằng nhau

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 10

Tuần 10 - Tiết 20

Ngày soạn :

Ngày dạy : §2.HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I Mục tiêu:

− Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

− Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

− Rèn luyện các khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

II Phương ti ện

1 Học snh : SGK ,Thước các loại,giấy nháp.

2 Giáo viên :

- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo của HS

- Đàm thoại, hỏi đáp

- Phát triển tư duy suy luận cho HS

- Thước các loại , bảng phụ

- Học sinh học bài “Tổng ba gĩc trong tam giác”

- Tài liệu tham khảo HS-GV sách giáo viên ,sách bài tậptốn 7 tập I

III: Tiến trình lên lớp :

1.

Ổn định : (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:

Thơng qua

3 Bài mới :

Ta đã biết sự bằng nhau của hai đoạn thẳng,sự bằng nhau của hai gĩc.Cịn đối viớ hai tam giác ?

Hoạt động 1: Định nghĩa (15phút)

Trang 11

GV cho HS hoạt động nhóm làm ?

1

Hãy đo độ dài và so sánh các cạnh

và số đo các góc của VABC và V

A’B’C’ Sau đó so sánh AB và

A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’; A)

và ºA'; B) và ºB'; C) và ºC'.

-> GV giới thiệu hai tam giác như

thế gọi là hai tam giác bằng nhau,

giới thiệu hai góc tương ứng, hai

đỉnh tương ứng, hai cạnh tương ứng

=> HS rút ra định nghĩa

HS hoạt động nhóm sau đó đại diện nhóm trình bày

I) Định nghĩa:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

VABC = VA’B’C’

Hoạt động 2: (18phút)

GV giới thiệu quy ước viết tương

ứng của các đỉnh của hai tam giác

Củng cố: làm ?2

?3 Cho VABC = VDEF

Tìm số đo góc D và độ dài BC

?2 a) VABC = VMNP b) M tương ứng với A

)

B tương ứng với ºN

MP tương ứng với AC c) VACB = VMNP

AC = MP

)

B = ºN

?3 Giải:

Ta có: A) +B) +C) = 1800 (Tổng ba góc của VABC)

)

A = 600

Mà: VABC = VDEF(gt)

=> A) = D) (hai góc tương ứng)

I) Kí hiệu:

VABC = VA’B’C’

Trang 12

=> D) = 600

VABC = VDEF (gt)

=> BC = EF = 3 (đơn vị đo) 4/Củng cố (8phút)

GV gọi HS nhắc lại định nghĩa hai tam giác

bằng nhau Cách kí hiệu và làm bài 10

SGK/111

Hình 63:

Hình 64:

Bài 10:

Hình 63:

A tương ứng với I

B tương ứng với M

C tương ứng với N

VABC = VINM

Hình 64:

Q tương ứng với R

H tương ứng với P

R tương ứng với Q Vậy VQHR = VRPQ

5 Hướng dẫn về nhà: (3phút)

− Học bài làm 11,12 SGK/112

− Chuẩn bị bài luyện tập

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày đăng: 13/06/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh 56: Tớnh  ABD ẳ  = ? - Hình 7 .tiết 17- tiết 20 (2010-2011)
nh 56: Tớnh ABD ẳ = ? (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w