Hoạt động dạy và học : Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’ cho học sinh viết vở.. Hoạt động dạy và học : Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’ - Giới thiệu:
Trang 1III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
- Sau trận mưa rào, muôn vật luôn
thay đổi thế nào?
- Viết: râm bụt, quây quanh
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Cây bàng
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- Giáo viên đọc bài lần 1
- Tìm tiếng khó đọc
Giáo viên ghi bảng: sừng sững,
khẳng khiu, trụi lá, chi chít
a) Hoạt động 2: Ôn vần oang – oac
- Tìm tiếng trong bài có vần oang
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang –
oac – ây – uây
Giáo viên ghi bảng
- Nói câu chứa tiếng có vần oang –
- Đọc thanh
- ọc sinh quan sát
1
Trang 2- Giới thiệu: Học sang tiết 2.
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc
- Gọi học sinh đọc từng đoạn và trả
lời câu hỏi sau:
+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi
b) Hoạt động 2: Luyện nói
Nêu chủ đề luyện nói
- Chia nhóm yêu cầu thảo luận:
ở sân trường em
- Học sinh thảo luận: Câytrồng ở trường là cây gì?
- Các nhóm cử đại diệnlên trình bày
- Học sinh đọc
Học sinh lắng nghe
Trang 32 Học sinh: Vở viết, bảng con.
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
cho học sinh viết vở
- Giáo viên đọc lại bài
Em nào viết sai nhiều thì về nhà viết lại
bài Ghi nhớ quy tắc chính tả
- Hát
- Lớp viết bảng con
- Học sinh đọc
- Học sinh tìm và viếtbảng con
- Chép bài chính tả vàovở
- Học sinh soát lỗi sai
- … điền oang – oac
Trang 4- Tô được các chữ hoa : U, Ư, V.
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ : khoảng trời, áokhoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1,tập hai (Mỗi từ viết được ít nhất một lần.)
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Chữ mẫu U – Ư
2 Học sinh: Vở viết, bảng con
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
- Giới thiệu: Tô chữ U – Ư hoa
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cho học sinh viết vở
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở các
em
- Hát
- Học sinh quan sát
- Nét móc 2 đầu và nétmóc phải
- Khác nhau chữ Ư có dấuhỏi bên phải
- Học sinh viết vào bảngcon
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc
- Phân tích tiếng có vầnoang – oac
- Đọc thanh
- Nhắc lại cách nối nét cáccon chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhắc lại
Trang 5- Nhận xét.
5
Trang 6II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi
2 Học sinh: Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
Bài 2: Đọc yêu cầu bài
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
Trang 7Trò chơi: Ai nhanh hơn.
- Giáo viên đọc câu đố, đội nào có
bạn giải mã được nhanh và đúng
sẽ thắng
Vừa trống vừa máiĐếm đi đếm lạiTất cả là mườiMái hơn tám conCòn là gà trống
Trang 8Môn : Tự nhiên xã hội
Bài : Trời nóng, trời rét
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
a) Hoạt động 1: Quan sát tranh
- Cho học sinh quan sát tranh
- Hình nào làm cho bạn biết trời đang
Kết luận: Trời không rét, cây cối
xanh tốt, trời nóng cây cối khô héo
b) Hoạt động 2: Tạo gió
- Tắt hết quạt
- Con cảm thấy thế nào?
c) Hoạt động 3: Quan sát ngoài trời
Trang 91’
- Cho học sinh ra sân trường
- Quan sát xem lá cây, ngọn cỏ có
kho héo hay không?
- Từ đó rút ra kết luận gì?
Kĩ năng ra quyết dịnh: Nên hay
không nên làm gì khi đi dưới trời
nắng trời mưa.
Kĩ năng tự bảo vệ: Bảo vệ sức
khỏe của bản thân (ăn mặc phù hợp
với trời nóng và rét)
- Phát triển kĩ năng giao tiếp
thông qua tham gia các hoạt dộng
học tập.
Kết luận: Quan sát xung quanh biết
thời tiết có nóng hay rét
4 Dặn dò: Chuẩn bị: Thời tiết
- Nêu theo suy nghĩ
9
Trang 10III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Vào mùa xuân, cây bàng có gì đẹp?
- Vào mùa đông?
b) Hoạt động 2: Ôn vần ăn – ăng
- Tìm tiếng trong bài có vần ăng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăng –
ăn
Giáo viên ghi bảng
Hát múa chuyển sang tiết 2
Trang 11- Giáo viên đọc mẫu lần 2.
- Gọi học sinh đọc từng đoạn
- Hôm qua em tới trường cùng ai?
- Hôm nay em tới trường cùng ai?
- Trường của bạn nhỏ ở đâu?
- Trên đường đến trường có gì đẹp?
b) Hoạt động 2: Luyện nói
- Thi tìm câu thơ phù hợp với nội
dung tranh
+ Treo tranh lên bảng
+ Tìm câu thơ minh họa cho tranh,
bạn nào đưa tay trước sẽ được gọi
- Nhận xét
- Học sinh đọc nội dungtranh
11
Trang 12III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
Phương pháp: động não, luyện tập
- Cho học sinh làm vở bài tập trang 59
Bài 1: Đọc yêu cầu bài
- Lưu ý mỗi vạch 1 số
Bài 2: Đọc yêu cầu bài
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Đọc các số từ 0 đến 10
- Số lớn nhất có 1 chữ số là số mấy?
4.Củng cố:
Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Giáo viên đọc câu đố, đội nào có bạn
giải mã được nhanh và đúng sẽ thắng
Trang 14Môn : Thủ công
Bài : Cắt, dán và trang trí ngôi nhà (tiết 2)
I Mục tiêu :
- Biết vận dụng các kiến thức đã học để cắt, dán và trang trí ngôi nhà
- Cắt, dán, trang trí được ngôi nhà yêu thích Có thể dùng bút màu để vẽtrang trí ngôi nhà Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên:
- Mẫu một ngôi nhà có trang trí
- Một tờ giấy trắng làm nền
- 1 tờ giấy kẻ ô, kéo, hồ dán, thước kẻ, bút chì
2 Học sinh: bút chì, thước kẻ, 1 tờ giấy vở H có kẻ ô
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1’
hàng rào ,hoa,lá,mặt trời
- GV hướng dẫn vẽ hàng rào và cắt rời
-GV hướng dẫn HS vẽ mặt trời, mây,
chim,hoa,lá
Nghỉ giữa tiếtHoạt động 2 : GV hướng dẫn HS thực
hành: dán ngôi nhà và trang trí trên tờ
giấy
Dán thân nhà, mái nhà
Dán cửa ra vào, cửa sổ
Dán hàng rào hai bên nhà tuỳ ý
Dán cây, hoa,lá nhiều màu
Dán thêm dãy núi cho sinh động
4 Nhận xét, dặn dò:
-GV nhận xét tinh thần học tập , sự
HS trả lời
HS : thực hành vẽ cắt hàng rào
HS :thực hành vẽ cắt hoa,
lá, mây, mặt trời
HS : thực hành dán và trangtrí ngôi nhà
HS trình bày hình vẽ đẹp
Trang 15chuẩn bị và kĩ năng thực hành của HS-GV dặn HS chuẩn bị ĐDHT để học bàisau
15
Trang 162 Học sinh: Vở viết, bảng con.
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
- Kiểm tra vở sửa sai của học sinh
- Học sinh viết bảng con: xuân sang,
chim quả
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết bài: Đi học
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập viết
- Nêu yêu cầu bài 1
- Bài 3 yêu cầu gì?
- Học sinh soát lỗi
- Điền ăn hay ăng
- Học sinh làm bài miệng
- Làm vở bài tập
- Điền ng hay ngh
Trang 17-Tranh minh hoạ câu chuyện.
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS kể lại 1 đoạn em thích trong
câu chuyện Con Rồng cháu Tiên và nêu ý
nghĩa câuchuyện
-GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay các con sẽ được
nghe 1 câu chuyện mới có tên là Cô chủ
không biết quý tình bạn.GV ghi tựa bài
Hoạt động 1: Kể chuyện
-GV kể câu chuyện lần 1 ( không tranh)
-GV kể câu chuyện lần 2 ( có tranh minh
hoạ)
Hoạt động 2:Hướng dẫn HS kể từng đoạn
theo tranh -GV treo tranh, hỏi:
a/Tranh 1:+Vì sao cô bé đổi gà trống lấy
Trang 18-GV tổ chức cho từng nhóm tự phân vai
và kể toàn câu chuyện
-GV biểu dương các nhóm đóng vai và kể
Tư duy phê phán
Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện
-GV: Câu chuyện này cho em biết điều
gì?
-GV chốt lại ý nghĩa câu chuyện
4 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Về nhà tập kể lại toàn câu chuyện
-HS tập kể nội dung theo tranh 4
ta không nên quên bạn cũ của mình
Trang 19III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
Phương pháp: động não, luyện tập
- Cho học sinh làm vở bài tập trang 59
Bài 1: Đọc yêu cầu bài
- Lưu ý mỗi vạch 1 số
Bài 2: Đọc yêu cầu bài
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
Trang 201’
Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Giáo viên đọc câu đố, đội nào có bạn
giải mã được nhanh và đúng sẽ thắng
Trang 21III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Trường của bạn nhỏ ở đâu?
b)Hoạt động 2: Ôn vần it – uyt
- Tìm tiếng trong bài có vần it
Tìm tiếng ngoài bài có vần it – uyt
Trang 22- Giới thiệu: Học sang tiết 2.
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài, luyện
đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
- Gọi học sinh luyện đọc từng đoạn
- bé kêu cứu thế nào?
- Khi đó ai đã chạy tới giúp?
- Khi sói đến thật, chú bé kêu cứu, có
ai đến giúp chú không? Vì sao?
Tư duy phê phán
b) Luyện nói
- Nêu chủ đề luyện nói
- Trò chơi đóng vai
- Học sinh 1: chú bé chăn cừu
- 4, 5 học sinh đóng vai cô cậu học trò
để lời khuyên với chú bé
- Giáo viên nhận xét – cho điểm các
em nói tốt
3 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Vì sao không nên nói dối?
- Học sinh đọc
Trang 23III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a/ Giới thiệu bài : Chúng ta đã được
ôn tập về các số đến 10 Hôm nay
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS đổi vở kiểm tra
- GV nhận xét
Bài 4 : :(Cột 1, 2, 3, 4)
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS chữa bài
- 2 HS HS khác nhận xét
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở kiểm tra
Trang 24GV cho HS chơi trò chơi Lập số
GV nêu cách chơi và luật chơi
GV nhận xét, biểu dương
5.Dặn dò:
Chuẩn bị ôn tập các số đến 100
Trang 25Tiết sinh hoạt chủ nhiệm
Tuần 33
- HS tự nhận xét tuần 33
- Rèn kĩ năng tự quản
- Giáo dục tinh thần làm chủ tập thể.
- Rèn luyện cho học sinh có thói quen tự tin và mạnh dạn phát biểu trước tập thể lớp.
- Rèn luyện thói quen báo cáo đúng sự thật.
II Những thực hiện tuần qua:
1 Các tổ trưởng tổng kết tình hình tổ.
Lớp tổng kết :
- Học tập: HS làm bài và học tập chăm chỉ Đi học đầy đủ, chuyên cần.
- Trật tự:
• Xếp hàng thẳng, nhanh, ngay ngắn.
• Nếp tự quản tốt Hát văn nghệ to, rõ ràng, thuộc bài hát chủ đề tháng.
• Giữa giờ hát văn nghệ tốt Giờ học nghiêm túc.
- Vệ sinh:
• Vệ sinh cá nhân tốt
• Lớp sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp
- Khắc phục hạn chế tuần qua.
- Thực hiện thi đua giữa các tổ.
- Đảm bảo sĩ số chuyên cần.
Thực hiện tốt An toàn giao thông, khi tham ATGT phải đội mũ bảo hiểm.
* Thực hiện diệt muỗi vằn để phòng chống bệnh sốt xuất huyết.
* Ăn chín uống chín phòng tránh bệnh tiêu chảy cấp.
* Phòng tránh tai nạn thương tích và té nước và H1N1.
* Thực hiện tốt An tồn giao thông
- Sinh hoạt sao Nhi Đồng vào thứ sáu hàng tuần.
- Văn nghệ, trò chơi:
- Văn nghệ: Ôn lại các bài hát chủ đề tháng