1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T66.KT Chương IV- BTDS- THCS TT CHỢ MỚI-BK

4 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiờu cần đạt: Thu thập thụng tin để đỏnh gớa xem học sinh cú đạt được chuẩn KTKN trong chương trỡnh hay khụng, từ đú điều chỉnh PPDH và đề ra cỏc giải phỏp thực hiện cho chương trỡnh

Trang 1

Ngày soạn: 09/4/2011 KT bù vào chiều thứ sáu ngày 15/4

Ngày giảng: 11/4/2011

Tiết 66: KIỂM TRA CHƯƠNG IV: BIểU THứC ĐạI Số

I Mục tiờu cần đạt:

Thu thập thụng tin để đỏnh gớa xem học sinh cú đạt được chuẩn KTKN trong chương trỡnh hay khụng, từ đú điều chỉnh PPDH và đề ra cỏc giải phỏp thực hiện cho chương trỡnh tiếp theo

II Hỡnh thức kiểm tra: Tự luận

III Ma trận đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.Khái niệm biểu

thức đại số, giá

trị của một biểu

thức đại số

KN về BTĐS VD về BTĐS Tính GTBT ĐS khi biết GT của biến

Số câu

Số điểm - tỉ lệ% 1 10%1( Câu 1a) 1( Câu 1b)1 10% 1 10%1( Câu 2) 3 30%3

2 Đơn thức KN đơn thức,

bậc của đơn thức 1 biến

Thu gọn đơn thức

Và XĐ phần hệ số, biên của đơn thức

Thực hiện các phép toán cộng trừ nhân đơn thức

Số câu

Số điểm - tỉ lệ% 1 10%1( Câu 3a) 1 10%1( Câu 3c) 1 10%1( Câu 3b) 3 30%3

3 Đa thức, đa

thức một biến

VD về đa thức một biến, nhiều biến Thu gọn, sắp xếp đa thức

Công trừ , tìm bậc của

đa thức

Số câu

Số điểm - tỉ lệ% 1( Câu 4a)

1 10% 1 10%1( Câu 4b) 2 20%2

4 Nghiệm của

đa thức một biến KN nghiệm đa thức Cách KT nghiệm đa thức một biến Tìm nghiệm đa thức một biến bậc 1 Tìm nghiệm đa thức một biến

bậc lớn hơn 1

Số câu

Số điểm - tỉ lệ% 0,5 5%1( Câu 5a) 0,5 5%1( Câu 5b) 0,5 5%1( Câu 5c) 0,5 5%1( Câu 6) 2 20%4 Tổng số câu 2,5

2,5 25% 3,5 35%3,5 3,5 35%3,5 0,5 5%0,5 12 100%12

Số điểm - tỉ lệ%

IV

Đề bài

Câu 1:

a, Cho ví dụ về biểu thức đại số?

b,Viết biểu thức biểu thị quãng đờng đi đợc sau x (h) của một học sinh đi xe đạp với vận tốc

11 km/h?

Câu 2: Tính giá tri của biểu thức: M =( x2 + xy – y2) – x2 – 4xy – 3y2 Tại x = 1 ; y = - 1

Câu 3: Cho hai đơn thức: (-2)3xy3 x5y2 và 2x2y3 xy4 Hãy:

a,Thu gọn hai đơn thức

b,Tính tích hai đơn thức

c,Tìm bậc, hệ số của đơn thức tích thu đợc

Câu 4

Cho hai đa thức: P(x) = x5 – 3x2 +7x4-9x3+x2 -1

4x và Q(x) = 5x4 - x5 + x2 - 2x3 + 3x2 -1

4 a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

Trang 2

b)Tính P(x) + Q(x)

Câu 5: Cho đa thức: f(x) = 2 – x

a, x = -2 có phải là nghiệm của đa thức không? Giải thích?

b, Nêu cách kiểm tra nghiệm của đa thức f(x) = 2 – x

c, Tìm nghiệm của đa thức f(x) = 2 – x

Iv Đáp án biểu điểm

1 a, Lấy ví dụ đúng về biểu thức đại số

b, Biểu thức biểu thị quãng đờng đi đợc sau x (h) của một học sinh

đi xe đạp với vận tốc 11 km/h: 11.x

1 1

2 Thu gọn M = ( x2 + xy – y2) – x2 – 4xy – 3y2

= x2 + xy – y2– x2 – 4xy – 3y2 = - 3xy – 4y2

Thay x = 1 ; y = - 1 vào M = - 3xy – 4y2 ta đợc

M= - 3.1 (-1) – 4 (- 1)2 = 3 – 4 = -1

0,5 0,5

3 a,Thu gọn hai đơn thức: (-2)3xy3 x5y2= -8 x6y5; 2x2y3 xy4=2x3 y7

b,Tính tích hai đơn thức -8 x6y5 .2x3 y7= -16 x9y12

c, Đơn thức tích -16 x9y12 có bậc 21, hệ số: -16

1 1 1

4 a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) và Q(x) theo lũy thừa

giảm dần của biến

P(x) = x5 – 3x2 +7x4-9x3+x2 -1

4x = x5+7x4-9x3-2x2-1

Q(x) = 5x4 -x5 + x2 - 2x3 + 3x2 -1

4 = -x5+5x4- 2x3+4x2 -1

4

0,5 b/ Đặt đỳng phộp tớnh rồi tớnh được

P(x) + Q(x) = 12x4-11x3+2x2-1

4x - 1

4

1

a, x = -2 Không phải là nghiệm của đa thức vì f(2) = 2 – (-2) = 4

b, Tìm nghiệm của đa thức f(x) = 2 – x

c, Nêu cách kiểm tra nghiệm của đa thức f(x) = 2 – x

Thay x = 2 , tính f(2) = 0 => 2 là nghiệm của đa thức f(x) = 2 – x

0,5 0,5 0,5

6 Cho đa thức Q(x) = x2 + x +1

Vì x (x + 1) > 0 ; 1 > 0 nên x (x + 1) +1 > 0 với mọi giá trị của x

Tiết 66 KIỂM TRA CHƯƠNG IV: BIểU THứC ĐạI Số

Trang 3

Họ tên………

Lớp 7 THCS TT Chợ Mới… Điểm Lời phê của cô giáo Câu 1: a, Cho ví dụ về biểu thức đại số? b,Viết biểu thức biểu thị quãng đờng đi đợc sau x (h) của một học sinh đi xe đạp với vận tốc 11 km/h? ………

………

………

Câu 2: Tính giá tri của biểu thức: M =( x2 + xy – y2) – x2 – 4xy – 3y2 Tại x = 1 ; y = - 1 ………

………

………

………

………

………

Câu 3: Cho hai đơn thức: (-2)3xy3 x5y2 và 2x2y3 xy4 Hãy: a,Thu gọn hai đơn thức b,Tính tích hai đơn thức c,Tìm bậc, hệ số của đơn thức tích thu đợc ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

Câu 4 Cho hai đa thức: P(x) = x5 – 3x2 +7x4-9x3+x2 -1 4x và Q(x) = 5x4 - x5 + x2 - 2x3 + 3x2 -1 4 a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến b)Tính P(x) + Q(x) ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5: Cho đa thức: f(x) = 2 – x a, x = -2 có phải là nghiệm của đa thức không? Giải thích? b, Nêu cách kiểm tra nghiệm của đa thức f(x) = 2 – x c, Tìm nghiệm của đa thức f(x) = 2 – x ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 6: Cho đa thức Q(x) = x2 + x +1 Chứng minh rằng đa thức đã cho vô nghiệm ………

………

………

………

Ngày đăng: 12/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w