1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 50- KT ĐS CIII- THCS TT CHỢ MỚI- BK

3 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 22,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản như: Tìm dấu hiệu, lập bảng tần số từ bảng đó vẽ đồ thị và rút ra nhận xét, Tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu II.. Câu 22đ:Kế

Trang 1

NS: 7/02/2011; NKT: 9/02/2011

Tiết 50: Kiểm tra chương III : Thống kê

I.Mức độ cần đạt

+Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chương III: Thống kê.

+Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT.

+Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản như: Tìm dấu hiệu, lập bảng tần số từ bảng đó vẽ đồ thị và rút ra nhận xét, Tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu

II Chuẩn bị:

GV: Photo đề kt, ma trận đề, đáp án

HS: Ôn tập các kiến thức của chương I: số hữu tỉ, số thực

Ma trận

Các cấp độ tư duy

Thu thập SLTK- Tần số Câu 1a,b

Câu 2

Câu 2b

Câu 3b 1đ

Đề kiểm tra

Câu 1(3đ):

Bạn An ghi lại thời gian đi từ

nhà đến trường trong 10 ngày

đầu thu được kết quả như

bảng bên

Ng yày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Thời gian(')

21 18 17 20 19 18 19 20 18 19

a,Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là gì và dấu hiệu đó có bao nhiêu giá trị?

b, Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của giá trị đó?

c, Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng

Câu 2(2đ):Kết quả điều tra về số con của 10 gia đình một thôn trong bảng sau:

a.Tìm mốt của dấu hiệu?

b.Hãy nêu một số nhận xét từ bảng trên

Câu 3(3đ): Nhiệt độ trung bình hàng tháng tại Bắc Kạn năm 2000 như sau:

Thán

g

a Hãy lập bảng tần số

b Biểu diễn bảng tần số bằng biểu đồ đoạn thẳng

Trang 2

Cõu 4(2đ).Thống kờ điểm kiểm tra mụn Toỏn HKI của 30 HS lớp 7C như sau:

a.Tỡm số trung bỡnh cộng

b.Tớnh tần suất của giỏ trị 3

Đỏp ỏn

Câu 1(3đ) a,Dấu hiệu mà bạn An quan tõm là thời gian đi từ nhà đến

trường trong 10 ngày và dấu hiệu đú cú 10 giỏ trị

b, Cú 5 giỏ trị khỏc nhau trong dóy giỏ trị của giỏ trị đú

c, Cỏc giỏ trị khỏc nhau của dấu hiệu : 17; 18; 19; 20; 21

Tần số tương ứng của chỳng : 1; 3; 3; 2; 1

1 1 0;5 0;5

Câu 2: (2đ) a Mốt của dấu hiệu: 2

b.Một số nhận xột từ bảng trờn:

Số gia đỡnh trong diện điều tra : 10 Trong cỏc hộ được điều tra đa số là thực hiện tốt KHH GĐ

Cỏ biệt vẫn cũn 1 hộ sinh tới 4 con

1 1

Câu 3: (3đ) a Bảng tần số

Nhiệtđộ(x0C) 12 16 18 23 26 28 30 32 33 34 Tần số (n) 2 1 1 1 1 2 1 1 1 1

b Biểu diễn bảng tần số bằng biểu đồ đoạn thẳng

n 2 1

0 12 16 18 20 22 24 26 28 30 32 34

1

2

Câu 4: (2đ) a.Số trung bỡnh cộng:

X =3 3+4 3+5 3+6 8+7 2+8 2+9 2+10.1

172

30 ≈5,7 b.Tớnh tần suất của giỏ trị 3: f = 2

30≈0 , 06≈6 %

1 1

III Tiến trình bài dạy.

1 ổn định tổ chức: 7A: 7B:

2 Kiểm tra:

GV: Phát đề bài cho học sinh

HS: Nhận đề bài và làm bài kiểm tra

3 Thu bài: Nhận xét ý thức làm bài của học sinh

4 Hớng dẫn về nhà:

- Nhớ lại và tự làm bài kiểm tra ở nhà

- CB giờ sau: xem trước Đ1.Khỏi niệm biểu thức đại số

Ngày đăng: 22/04/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tần số Câu 2a - Tiết 50- KT ĐS CIII- THCS TT CHỢ MỚI- BK
Bảng t ần số Câu 2a (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w