B Tỉ trọng nhóm cây công nghiệp giảm, cây lương thực và ăn quả tăng.. C Tỉ trọng nhóm cây công nghiệp tăng, cây lương thực và ăn quả giảm.. D Tỉ trọng nhóm cây công nghiệp và lương thực
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN ĐỊA LÝ LỚP 9
MA TRẬN
Số câu Đ
- LỊch sử nền KT
VN
- Sự phân hoá lãnh
thổ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )1
Câu 1 : Tỉ trọng cơ cấu gía trị sản xuất ngành trông trọt(%)của nước ta có xu hướng thay đổi
A Tỉ trọng các nhóm cây trồng đều tăng
B Tỉ trọng nhóm cây công nghiệp giảm, cây lương thực và ăn quả tăng
C Tỉ trọng nhóm cây công nghiệp tăng, cây lương thực và ăn quả giảm
D Tỉ trọng nhóm cây công nghiệp và lương thực tăng, cây ăn quả giảm
Câu 2 : Phấn đấu đến năm 2010, nước ta trồng mới bao nhiêu triệu Ha rừng, độ che phủ rừng
cả nước lên đến bao nhiêu %?
A Trồng mới 5 triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến 35%
B Trồng mới 5 triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến 45%
C Trồng mới 7 triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến 60%
D Trồng mới 4 triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến 30%
Câu 3 : Các địa danh nổi tiếng: Muối Cà Ná, Sa Huỳnh, nước mắm Nha Trang, Phan thiết thuộc
vùng kinh tế nào?
A Đồng bằng sông Hồng
B Bắc Trung Bộ
C Tây Nguyên
D Duyên Hải Nam Trung Bộ
Câu 4 : Vị trí cầu nối giữa hai miền Nam - Bắc đất nước, từ Trung Lào và Đông Bắc Thái Lan ra
Biển Đông và ngược lại là vùng nào sau đây?
A Tây Nguyên
B Đồng bằng sông Hồng
C Bắc Trung Bộ
D Trung du và miền núi Bắc Bộ
Trang 2Câu 5 : Vùng có mật độ dân số trung bình cao nhất nước ( Năm 2002 trung bình là 1179 người/
Km 2 ) là:
A Duyên Hải Nam Trung Bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Bắc Trung Bộ
D Tây Nguyên
Câu 6 : Ngành công nghiệp khai khoáng và thuỷ điện phát triển nhất nước ta thuộc vùng:
A Đồng bằng sông Hồng
B Duyên Hải Nam Trung Bộ
C Tây Nguyên
D Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 7 : Việt Nam hiện là nước có tốc độ phát triển điện thoại đứng hàng thứ mấy trên thế giới?
A Thứ hai
B Thứ ba
C Thứ tư
D Thứ năm
Câu 8 : Năm 2002, Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất
công nghiệp của nước ta là:
A Khai thác nhiên liệu
B Dệt may
C Vật liệu xây dựng
D Chế biến lương thực thực phẩm
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
Bài 1 :
( 1,5điểm) Nguồn lao động nước ta hiện nay có những thuận lợi và khó khăn gì cho việc phát triển kinh tế- xã hội của đất nước? Nêu hướng giải quyết những khó khăn đó
Bài 2 :
(1,5 điểm)
Em hãy nêu tên 7 vùng kinh tế của nước ta; vùng kinh tế nào không giáp biển; địa phương em thuộc vùng kinh tế nào?
Bài 3 :
(3,0 điểm)
Dựa vào bảng số liệu sau đây:
a Hãy vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002
b Tỉ trọng của khu vực kinh tế nào tăng; Thực tế này phản ánh điều gì?
Cơ cấu GDP của nước ta thời kì 1991 – 2002 (%)
1991 1993 1995 1997 1999 2001 2002 Tổng số
Nông, lâm, ngư nghiệp Công nghiệp-xây dựng Dịch vụ
100,0
40,5 23,8 35,7
100,0
29,9 28,9 41,2
100,0
27,2 28,8 44,0
100,0
25,8 32,1 42,1
100,0
25,4 34,5 40,1
100,0
23,3 38,1 38,6
100,0
23,0 38,5 38,5
Trang 3ĐÁP ÁN
Phần 1 : ( 4 điểm )
Phần 2 : ( 6 điểm )
Câu 1a
Câu 1b
* Thuận lợi:
- Nguồn lao động dồi dào và khả năng tiếp thu KH- KT nhanh.
- Nhiều kinh nghiệm trong SX nông nghiệp.
* Khó khăn:
- Hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn.
- Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn và thất nghiệp ở thành thị cao.
* Hướng giải quyết:
- Đầu tư phát triển các ngành kinh tế và Giáo dục- Đào tạo.
- Cải thiện chất lượng cuộc sống, nâng cao thể lực.
1,0 ( mồi ý 0,25 điểm)
0,5 điểm ( mồi ý 0,25 điểm)
Câu 2a
Câu 2b
* Nêu đúng tên 7 vùng kinh tế
* Vùng Tây Nguyên, Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ.
1 điểm 0,5 điểm
Câu 3a
Câu 3b
* Vẽ đúng biểu đồ miền
- Chia đúng tỉ lệ.
- Vẽ đúng các đường biểu diễn
- Kí hiệu chú thích thống nhất.
- Đúng tên biểu đồ.
* Tỉ trọng khu vực công nghiệp tăng rõ rệt Thực tế nầy phản ánh
nước ta đang thực hiện tốt quá trình công nghiệp hoá.
2 điểm ( Đúng mỗi nội dung: 0,5 điểm)
1 điểm