Kiến thức: - HS nắm đợc các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.. Kỹ năng: - HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tức giác lồi
Trang 1Ngày soạn: … /… /2010 Tiết 1 Ngày giảng: … /…./2010
CHƯƠNG I
Tứ GIáC
Đ1 Tứ GIáC 1.- Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
- HS nắm đợc các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
1.2 Kỹ năng:
- HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tức giác lồi
1.3 Giáo dục:
- HS biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
2.- Chuẩn bị :
-Giáo viên: SGK, Thớc thẳng, bảng phụ, bút dạ, ê ke
-Học sinh: SGK, thớc thẳng
3.- Ph ơng pháp:
Phơng pháp: Đặt vấn đề, thuyết trình, đàm thoại
4.- Tiến trình dạy
4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ
4.3 Bài mới :
Giới thiệu chơng
GV: Học hết chơng trình toán lớp 7, các em đã đợc biết những nội dung cơ bản về tam giác Lên lớp 8, sẽ học tiếp về tứ giác, đa giác
Hoạt động 1: Định nghĩa (20 phút)
GV: Trong mỗi hình dới đây gồm mấy
đoạn thẳng ? đọc tên các đoạn thẳng ở
mỗi hình
b) a)
D
C B
A C
D A
B
d)
D B
A
D C
B A
(đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)
-HS: Hình 1a; 1b; 1c gồm 4 đoạng thẳng
1 Định nghĩa
Định nghĩa
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạng thẳng AB; BC; CD; DA Trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một
đờng thẳng
Trang 2AB; BC; CD; DA
(kể theo một thứ tự xác định)
-GV: ở mỗi hình 1a; 1b; 1c đều gồm 4
đoạn thẳng AB; BC; CD; DA có đặc
điểm gì?
-HS: Mỗi hình 1a; 1b; 1c; đều gồm có 4
đoạn thẳng AB; BC; CD; DA “khép kín”
Trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng
không cùng nằm trên một đờng thẳng
- GV: Mỗi hình 1a; 1b; 1c; là một tứ
giác ABCD
- GV: Vậy tứ giác ABCD là hình đợc
định nghĩa nh thế nào?
GV đa định nghĩa tr64 SGK lên bảng
phụ, nhắc lại
GV: Mỗi em hãy vẽ hai hình tứ giác vào
vở và tự đặt tên
GV gọi một HS thực hiện trên bảng
GV gọi HS khác nhận xét hình vẽ của
bạn trên bảng
GV: Từ định nghĩa tứ giác cho biết hình
1d có phải là tứ giác kh”ng?
GV: Đọc tên một tứ giác bạn vừa vẽ trên
bảng, chỉ ra các yếu tố đỉnh, cạnh, của
nó
GV yêu cầu HS trả lời ?1 tr64 SGK
GV giới thiệu: Tứ giác ABCD ở hình 1a
là tứ giác lồi
Vậy tứ giác lồi là một tứ giác nh thế
nào?
- GV nhấn mạnh định nghĩa tứ giác lồi
và nêu chú ý tr65 SGK
GV cho HS thực hiện ?2 SGK
(đề bài đa lên bảng phụ)
GV: Với tứ giác MNPQ bạn vẽ trên
bảng, em hãy lấy: Một điểm trong tứ
giác: Một điểm ngoài tứ giác:
Một điểm trên cạnh MN của tứ giác và
đặt tên (yêu cầu HS thực hiện tuần tự
tùng thao tác)
- Chỉ ra hai góc đối nhau, hai cạnh kề
nhau, vẽ đờng chéo
Định nghĩa :
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác
Hoạt động 2 :Tổng các góc của một tứ
giác
GV hỏi:
- Tổng các góc trong một tam giác bằng
bao nhiêu?
HS trả lời: Tổng các góc trong một tam
2 Tổng các góc của một tứ giác
GT Tứ giác ABCD
KL A +B +C +D =3600
CM
Trang 3giác bằng 1800
- Vậy tổng các góc trong một tứ giác có
bằng 1800 không? Có thể bằng bao
nhiêu độ?
- Tổng các góc trong của một tứ giác
không bằng 1800 mà tổng các góc của
một tứ giác bằng 3600
Hãy giải thích
GV: Hãy phát biểu định lí về tổc các góc
của một tứ giác?
Một HS phát biểu theo SGK
Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
Hãy nêu dới dạng GT, KL
GV: Đây là định lí nêu lên tính chất về
góc của một tứ giác
GV nối đờng chéo BD, nhận xét gì về
hai đờng chéo của tứ giác
HS: hai đờng chéo của tứ giác cắt nhau
Tứ giác ABCD Vẽ đờng chéo AC
B A
1 2
2 1
∆ABC có A1 +B1 +C1 = 1800
∆ADC có A2 +D +C2 = 1800
nên tứ giác ABCD có:
+ + + 1 1
1 B C
A
0 2
2 +D+C = 360
A
hayA + B +C +D= 360 0
Họat động 4:Luyện tập
Bài 1: SGK /66
(đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ) HS
trả lời miệng mỗi HS một lần
3 Luyện tập
Bài 1: SGK /66 Hình 5
a) x =3600–(1100 +1200 + 800) = 500
b) x = 3600- (900+900+900)=900
c) x = 3600-(900+900+650) = 1150
d) x = 3600 – (750+1200+ 900) = 750
Hình 6 a)
2
) 95 65 (
360 0 − 0 + 0
=
b) 10x = 3600 ⇒ x = 360
4.4 Củng cố:
- Nhắc lại thế nào là tứ giác, tứ giác lồi,
- Các tính chất của tứ giác
4 5 H ớng dẫn về nhà :
- Học thuộc các định nghĩa, định lí trong bài
- Chứng minh định lí tổng các góc của một tứ giác
- Bài tập về nhà số 2, 3, 4, 5 tr66, 67 SGK Bài số 2, 9 tr61 SBT
- Đọc bài “có thể em cha biết” giới thiệu về tứ giác Long Xuyên tr 68 SGK
5.- Rút kinh nghiệm