Học xong chủ đề này, HS đạt được những yêu cầu sau: - Nắm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ.. - Hiểu và vận dụng được các tính chất t
Trang 1Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
ĐĂNG KÝ CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN
Năm học 2006 – 2007
Môn: Toán 7
ST
T
Tên chủ
đề Số tiết Các nội dung thuộc chủ đề Mục tiêu, kiến thức, kĩ năng
Góp ý và phương
pháp
1 Số hữu tỉ 1+2
3
4+5 6+7 8
- Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Luỹ thừa của số hữu tỉ
- Tỉ lệ thức Tính chất của dạy tỉ số bằng nhau
- Kiểm tra chủ đề
Học xong chủ đề này, HS đạt được những yêu cầu sau:
- Nắm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ
- Hiểu và vận dụng được các tính chất tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ
- Vận dụng tất cả các phương pháp dạy học tích cực
- Đặt ra những câu hỏi nhằm làm cho
HS tò mò muốn tìm hiểu
- Đặt ra những tình huống có vấn đề để
HS tư duy
2 Đường
thẳng
vuông
góc
Đường
thẳng
song song
1 2 3+4+5
6+7+8+9 10
- Hai đường thẳng vuông góc
- Hai đường thẳng song song
- Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song
- Định lí
-Kiểm tra chủ đề
Học xong chủ đề này HS nắm được:
- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song; vị trí các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng và tiên đề Ơclit về đường thẳng song song
- Có kĩ năng về đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán; biết vẽ thành thạo hai đường thẳng, hai đường thẳng song song bằng êke và thước thẳng
- Có khả năng quan sát, dự đoán; rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tập suy luận có căn cứ và bước đầu chứng minh thành thạo một định lí
3 Hàm số
và đồ thị
1+4
5+6+7 8
- Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
- Đồ thị hàm số y = ax (a≠0)
- Kiểm tra chủ đề
Học xong chủ đề này HS biết được:
- Công thức đặc trưng của hai đại lượng
tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Hiểu biết ban đầu về khái niệm hàm
Trang 2số và đồ thị của hàm số.
- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a≠0)
4 Các
trường
hợp bằng
nhau của
hai tam
giác
1+2+3+4+
5+6
7 8+9 10
- Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác (c-c-c, c-g-c, g-c-g)
- Định lí Pitago
- Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Kiểm tra chủ đề
Học xong chủ đề này HS biết được:
- Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác; 2 tam giác vuông; định lí Pitago về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông và định lí đảo của nó
- Hiểu và chứng minh thành thạo các dạng bài tập về các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
- Có khả năng quan sát, dự đoán hình, biết suy luận có căn cứ
-Có kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình
-Phát huy trí lực của HS
5 Đơn thức
Đơn thức
đồng
dạng
1+2 3+4 5+6+7 8
- Thu gọn đơn thức
- Nhân hai đơn thức
- Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
- Kiểm tra chủ đề
Học xong chủ đề này HS có khả năng nhận biết được:
- Đơn thức thu gọn, biết nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức ở dạng thu gọn; biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng
- HS hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng
- Vận dụng thành thạo kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng
6 Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong
tam giác
1+2+3 4+5+6 7+8+9
- Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác
- Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên; đường xiên và hình chiếu
- Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
Học xong chủ đề này HS có khả năng:
- Biết về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác Biết so sánh đường vuông góc với đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến một đường thẳng đó
Trang 3- Kiểm tra chủ đề - Biết quan hệ giữa độ dài các cạnh của
một tam giác, biết vận dụng bất đẳng thức trong tam giác để giải toán
- Hiểu rõ quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác từ đó vận dụng các kiến thức được học vào giải các dạng bài tập toán một cách thành thạo và chính xác và vận dụng kiến thức toán vào thực tế
2 3+4 5+6+7 8
- Thu gọn đa thức
- Cộng, trừ đa thức
- Cộng, trừ đa thức một biến
- Nghiệm của đa thức một biến
- Kiểm tra chủ đề
Học xong chủ đề này HS có khả năng:
- Biết thu gọn đa thức Cộng trừ đa thức; cộng thừ đa thức một biến; biết một đa thức ( khác đa thức không) có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm … hoặc không có nghiệm, số nghiệm của một đa thức không vượt quá số bậc của nó
- Hiểu được khái niệm nghiệm của đa thức
- Vận dụng thành thạo các kiến thức vào giải các dạng bài tập
8 Các
đường
đồng quy
của tam
giác
1+2 3+4 5+6+7 8+9 10
- Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
- Tính chất ba đường phân giác của tam giác
- Tính chất ba đường trung trực của tam giác
- Tính chất ba đường cao của tam giác
- Kiểm tra chủ đề
Học xong chủ đề này HS có khả năng:
- Biết sử dụng tính chất ba đường trung tuyến của một tam giác để giải bài tập
- Biết áp dụng định lí ba đường phân giác của tam giác vào giải bài tập
- Biết khái niệm đường trung trực của một tam giác; biết khái niệm ba đường cao của một tam giác
- Vận dụng các kiến thức đã học trên để giải thành thạo các dạng bài tập và giải quyết một số tình huống thực tế