Phòng GD&ĐT Cát Tiên ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ IIMÔN : TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài 120' không kể thời gian giao đề ĐỀ BÀI Câu 1: 1,5 điểm Thời gian làm một bài tập toán tính bằn
Trang 1Phòng GD&ĐT Cát Tiên ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN LỚP 7
( Thời gian làm bài 120' không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI Câu 1: ( 1,5 điểm)
Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của một nhóm học sinh lớp 7 được lớp trưởng ghi lại như sau :
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cộng
Câu 2: ( 0,75 điểm) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức sau: 2 2 ( 2 2 )
10
Câu 3: ( 0,75 điểm) Tính giá trị của biểu thức A=4xy x y− 2 +2y tai x2 = −2 ;y =1
Câu 4: ( 0,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại C có Cµ =500 Tính số đo các góc A và B
Câu 5: ( 1,0 điểm) Thu gọn và tìm bậc của đa thức sau: M =15x y2 3+7x2−8x y3 2−12x2+11x y3 2−15x y2 3
Câu 6: ( 0,5 điểm) So sánh các góc của tam giác MNP biết MN = 5cm; NP = 6,5cm; MP = 4cm.
Câu 7: ( 0,5 điểm) Chứng tỏ x = –5 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 10.
Câu 8: ( 0,5 điểm) Bộ ba đoạn thẳng có độ dài 12 cm; 8 cm; 7,5 cm.có thể là ba cạnh của một tam giác
hay không? Vì sao?
Câu 9: ( 2,0 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x4 + 2x2 + 7x +1;
Q(x) = – x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
Tính: a/ P(x) + Q(x);
b/ P(x) – Q(x);
Câu 10: ( 1,5 điểm) Cho ∆ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 5cm, BC = 6cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng
Câu 11: ( 0,5 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A, phân giác AD ( D thuộc cạnh BC) Kẻ DH vuông góc với AC tại H, DK vuông góc với AB tại K Chứng minh : AD là đường trung trực của HK
Trang 2
-Hết-ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II- Năm học 2010 – 2011 MÔN TOÁN 7
1 a) Dấu hiệu: thời gian làm bài tập của mỗi HS lớp 7b) Lập đúng bảng tần số 0,5 đ0,5 đ
10
4y3z Bậc 8
0,5 đ 0,25 đ
3 Thay x = – 2; y = 1 vào A = 4.(– 2).1 – (– 2)2.1 + 2.12
A = – 8 – 4 + 2 = – 10
0,25 đ 0,5 đ
130
A B+ =
Mà µA B=µ (∆ABC cân tại C)
=> µA B=µ = 650
0,25 đ 0,25 đ
5 M =15x y2 3+7x2−8x y3 2−12x2+11x y3 2−15x y2 3= –5x2 + 3x3y2
Bậc 5
0,5 đ 0,5 đ
6 NP > MN > MP ( 6,5cm > 5cm > 4cm)
M > >P N ( quan hệ góc cạnh đối diện trong tam giác)
0,25 đ 0,25 đ
7 P(–5) = 2(–5) + 10 = 0
Chứng tỏ x = –5 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 10
0,25 đ 0,25 đ
8 Vì 8 – 7,5 < 12 < 8 +7,5 nên có tam giác với ba cạnh trên 0,5 đ
9 a/ P(x) + Q(x) = 4x3 + 4x2 + 3x + 2
b/ P(x) - Q(x) = 2 x4 - 4x3 + 11x
1,0 đ 1,0 đ
10 Vẽ đúng hình, viết GT, KL
a/ BH = 3cm;
AH = 4cm
b/ Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng
0,5 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ
11 Vẽ đúng hình, viết GT, KL
Chứng minh ∆AKD= ∆AHD(ch gn)−
=> AK = AH; DK = DH
=> AD là đường trung trực của HK
0,25 đ 0,25 đ
( Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
Năm học 2010 – 2011
0,5điểm
1câu
0,5điểm
1câu
0,5điểm
1,5điểm
Biểu thức đại số, giá
0,25điểm
1ý 0,5điểm
0,75điểm
0,5điểm
1ý
0,5điểm
3câu
2,0điểm
3,0điểm
Nghiệm của đa thức
Các dạng tam giác
đặc biệt Tam giác
cân, tam giác đều,
tam giác vuông, định
lí Pytago Hai trường
hợp bằng nhau của
tam giác vuông.
2câu 1điểm
1câu
0,5điểm
1câu
0,5điểm
2điểm
Quan hệ giữa các yếu
Các đường đồng quy
Tổng 3,25điểm 3điểm 3,75điểm 10điểm