C©u3: Số lượng dầu trong thùng thứ nhất gấp đôi số lượng dầu trong thùng thứ hai.. Nếu bớt ở thùng thứ nhất 75 lít và thêm vào thùng thứ hai 35 lít thì số lượng dầu trong hai thùng bằng
Trang 1§Ò c¬ng «n tËp to¸n 8 (HK II)
N¨m häc: 2010-2011
I Gi¶i ph¬ng tr×nh- bÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn:
Bµi 1: Giải các phương trình sau:
a/ 6x – 3 = -2x + 6 b/ 2(x – 1) + 3( 2x + 3) = 4(2 – 3x) - 2
c/ 3 – 2x(25 -2x ) = 4x2 + x – 40 d/ 7 1 16
2
x
− + = −
e2(1 2 ) 2 3 2(3 1)
2
− − + = − −
f/
3
x
+ − + = −
2 x 3 − x x (2 3) = x
2 2
+ + − = +
Bµi 2: Giải các phương trình sau
a/ 3x – 2 = 2x + 5 b/ ( x – 2 ) (
3
2
x – 6 ) = 0
2
−
−
x
x
x
x
d/
) 3 )(
1 (
2 2
2 ) 3 (
x x
x x
x
1
x
2
x
x
1
+
−
+
−
h/
2
x
x
x − = +
Bài 3 : Giải các phương trình có chứa ẩn ở mẫu sau đây
a/
x x
x
−
=
−
−
2
3
4
1
2 b/
) 2 )(
1 (
1 2
7 1
1
x x
x
x − − − = − − c/
5
2 6 4
3 3
2
3
−
−
−
+
x
x
x
d/
2
2
1
3 1
4 1
1
x
x x
x
x
−
−
= +
−
−
9
3 7 3 3
1
x
x x
x
x
x
−
−
=
−
−
+
−
1
3 1
2 1
1
x x
x x
x + + − − + = −
Bài 4: Giải các phương trình sau:
+ − − = + +
4x 3 6x 2 5x 4
− + − = − + − ;
c/ (x + 1)4 + (x – 3)4 = 82 d/ − − = +
3 4 2
+
−
− x x
Bài 5: Giải các phương trình sau:
12 /
x
x + − = x x x
4
+
=
Bài 6: Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích
a) ( x + 1 )( x + 2 )( x + 3 ) = 0 b) ( x - 1 )2 - 16 = 0
c) ( 2x -1 )2 - ( x + 3 )2 = 0 d/ (x-2)(2x-3) = ( 4-2x)(x-2)
Bài 7: Giải các phương trình sau
a/ -3x + 5 = 0 b/ 2( x - 3 )( x + 1 ) = ( 2x + 1 )( x - 3 ) - 12
c/ 12 - 3( x - 2 )2 = ( x + 2 )( 1 - 3x ) + 2x d/
9
8 15 12
3
e/
3
1 10
2 3
5
x
12
1 2 8
1 6 3
3 2 4
x
g/
2
2 3
3 5
5
x
x
6
2 3 1 2 4
x
x − − + = − −
Bµi 8: Giải các phương trình sau:
a/ 5 2 − x = − 1 x b/ 5x = 3x + 4
c/ | 4x| = 2x + 12; d/ | 4 – x| = 2x + 1
Trang 2e/ 2 x + = 1 6 x + 2 f/ x − = 7 2 ;
Bµi 9 : Giải các bÊt phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số
a/ 12 – 3x < 7 b/ 3(x -1) – 4(2 – 4x) > 3(x+ 2) c/ 3 2 1
− ≥ +
d/ 4 3 2
4
x +
≤ e/ 4 5 7
x − > − x
3
x + − x − ≤
; g/ (x - 3)(x + 3) < (x + 2)2 + 3 h/ 3x – (7x + 2) > 5x + 4
Bµi 10: Giải các bÊt phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số
1
x + − x − ≤
b/ -2x + 3 > 7 c/ 2( 4 - 2x ) + 5 ≤ 15 - 5x
d/
9
8 15
12
3
10 x + < − x
e/
30
1 15
8 6
3 2 10
1
5 x − + x + > x − − x −
f) 5x – 3 ≥ 3x – 5
i/ 2x – 3 > 0 k/ 3 – 4x ≥19
Bµi 11: Giải các bÊt phương trình sau
a/ 3 – 2x > 4 ; b/ (x – 3)(x + 3) < (x + 2)2 + 3 ;
c/ x 4 + − + > − x 4 x x 2 −
5 3 2 d/ (x – 2) ( x + 2 ) ≤ x ( x + 3 ) ;
e/ x − x 3 − ≥ − 3 x 3 −
8 12 f/ 3 x + < 5 5 x − 7
g/ 2
1 2
x
+ − ≥ + h/ -3x – 2 < 4;
Bài 12: Cho biểu thức :
2 2
a/ Rút gọn biểu thức A
b/ Tính giá trị của A tại x, biết x 1
2
= c/ Tìm giá trị của x để A < 0
Bµi 13:
a/ Chứng minh rằng : 2x2 +4x +3 > 0 với mọi x
b/ Cho A =
8 x
5 x
−
−
Tìm giá trị của x để A dưong
c/ Tìm x để phân thức :
x
2 5
2
− khơng âm
d/ Tìm x biết 1
1
2
>
−
x
Bµi 14:
a/ Tìm x sao cho giá trị biểu thức 2-5x nhỏ hơn giá trị biểu thức 3(2-x)
b/ Tìm x sao cho giá trị biểu thức -3x nhỏ hơn giá trị biểu thức -7x + 5
c/ Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 4 – 7x khơng lớn hơn giá trị của biểu thức 4x – 2
d/ Tìm x sao cho giá trị của biểu thức - 4x + 3 khơng vượt quá giá trị của biểu thức 5x – 7
Bài 15: Tìm các số tự nhiên n thỏa mãn mỗi bất phương trình sau:
a) 3(5 – 4n) + (27 + 2n) > 0 b) (n + 2)2 – (n – 3)(n + 3) ≤ 40
Bài 16: Với giá trị nào của m thì phương trình ẩn x:
a) x – 3 = 2m + 4 cĩ nghiệm dương?
b) 2x – 5 = m + 8 cĩ nghiệm âm?
II GI ẢI BÀI TỐN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
C©u1: Một người đi xe đap từ A đến B với vận tốc 12km/h.Khi từ B trở về A người ấy đi với vận tốc 9km/h Vì thế thời gian
về mất nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ Tính quãng đường từ A đến B
C©u2: Một đội máy cày dự định mỗi ngày cày 40 ha Khi thực hiện mỗi ngày cày được 52 ha Vì vậy đội khơng những đã cày
xong trước thời hạn 2 ngày mà cịn cày thêm được 4 ha nữa Tính dtích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch
Trang 3C©u3: Số lượng dầu trong thùng thứ nhất gấp đôi số lượng dầu trong thùng thứ hai Nếu bớt ở thùng thứ nhất 75 lít và thêm
vào thùng thứ hai 35 lít thì số lượng dầu trong hai thùng bằng nhau Tính số lượng dầu lúc đầu ở mỗi thùng
C©u 4: Một người đi ôtô từ A đến B với vân tốc trung bình là 50km/h Lúc về ôtô đi với vận tốc nhanh hơn lúc đi là
10km /h Nên thời gian về ít hơn hơn thời gian đi là 1giờ.Tính quãng đường AB
C©u 5: Một ngưòi đi ôtô từ A đến B với vtốc dự định là 48 km/h Nhưng sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ
10 phút và tiếp tục đi tiếp Để đến B kịp thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h Tính qđường AB
C©u 6: Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách
giữa bến A và bến B Biết vận tốc dòng nước là 2km/h
C©u 7: Một người đi xe máy từ A đến B với quãng đường dài 270km Cùng lúc đó 1 người thứ hai đi ô tô từ B về A với vận
tốc trung bình nhanh hơn vtốc của người đi xe máy là 10km/h Biết sau 3giờ thì hai xe gặp nhau Tính vtốc mỗi xe
C©u 8: Khu vườn hình chữ nhật có chu vi 82m Chiều dài hơn chiều rộng 11m Tính diện tích khu vườn.
C©u 9: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ, và ngược dòng từ bến B đến bến A mất 5h Tính khoảng cách
giữa hai bến , biết vận tốc dòng nước là 2km/h
C©u 10: Tổng của hai chồng sách là 90 quyển Nếu chuyển từ chồng thứ hai sang chồng thứ nhất 10 quyển thì số sách ở
chồng thứ nhất sẽ gấp đôi chồng thứ hai Tìm số sách ở mỗi chồng lúc ban đàu
C©u 11: Một đoàn tàu đi từ A đến B với vận tốc 45 km/h Lúc về đoàn tàu đó đi với vận tốc 35 km/h, nên thời gian về nhiều
hơn thời gian đi là 12 phút Tính quãng đưòng AB
C©u 12: Một đội công nhân dự định mỗi ngày đắp 45 m đường Khi thực hiện mỗi ngày đội đắp được 55 m vì vậy đội không
những đã đắp xong đoạn đường đã định trước thời hạn 1 ngày mà còn đắp thêm được 25 m nữa Hỏi đoạn đường mà đội dự định đắp dài bao nhiêu mét?
Câu 13: Tìm số học sinh của lớp 8A biết rằng học kì I số học sinh giỏi bằng 1/10 số học sinh cả lớp Sang học kì II có thêm 2
ban phấn đấu trở thành học sinh giỏi nửa, do đó số học sinh giỏi bằng 15% số học sinh cả lớp
Câu 14: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 7 giờ Tính khoảng cách
giữa hai bến A và B Biết vận tốc dòng chảy của nước là 2 km/h
Câu 15: Hai nhóm công nhân đóng gạch xây dựng, mỗi giờ nhóm thứ I đóng được nhiều hơn nhóm thứ II là 10 viên gạch Sau
3 giờ làm việc tổng số gạch hai nhóm đóng được là 930 viên Hỏi mỗi nhóm trong một giờ đóng được bao nhiêu viên gạch?
C©u 16: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 12km/h Lúc trở về, người đó đi bằng xe máy với vận tốc
trung bình là 40km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 3 giờ 30 phút Tính quãng đường AB
III BÀI TẬP HÌNH HỌC :
Bài 1 : Cho ∆ABC, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H Đường vuông góc với AB tại B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh:
a) ∆ADB ∆AEC
b) HE.HC = HD.HB
c) H, M, K thẳng hàng
d) ∆ABC phải có điều kiện gì thì tứ giác HBCK là hình thoi ? Là hình chữ nhật
Bài 2: Cho ∆ABC ( Â=900 ), AB = 12cm, AC = 16cm, tia phân giác của  cắt BC tại D
a Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ABD và ACD.Tính độ dài cạnh BC
b) Tính độ dài BD, CD
c)Tính chiều cao AH của ∆ABC
Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 5cm , đường phân giác AD Đường vuông góc với DC cắt AC ở E
a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD
c) Tính độ dài AD
d) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE
Bài 4 : Cho ∆ ABCvuông tại A có đường cao AH Cho biết AB=15cm, AH=12cm
a) Chứng minh ∆ AHB , ∆ CHAđồng dạng
b) Tính độ dài đoạn thẳng HB;HC;AC
c) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE=5cm ;trên cạnh BC lấy điểm F sao cho CF=4cm.Chứng minh ∆CE F vuông
d) Chứng minh :CE.CA=CF
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH
Bài 6 : Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 8cm, AC = 15cm, đuờng cao AH
a/ Tính BC, AH;
b/ Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H nên AB, AC Tứ giác AMNH là hình gì? Tính độ dài MN
c/ Chứng minh rằng A M.AB = AN.AC
Bài 5 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
Trang 4Bài 7 : Cho tam giác ABC vuơng ở A, trung tuyến BD Phân giác của gĩc ADB và gĩc BDC lần lượt cắt AB, BC ở M và N
Biết AB = 8cm, AD = 6cm
a/ Tính độ dài các đoạn BD, BM;
b/ Chứng minh MN // AC;
c/ Tứ giác MNCA là hình gì? Tính diện tích của tứ giác đĩ
Bài 8 : Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB = 36cm,AD = 24cm, E là trung điểm của AB.Tia DE cắt AC ở F cắt CB ở G.
a/ Tính độ dài các đoạn DE, DG, DF;
b/ Chứng minh rằng: FD2 = FE.FG
Bài 9 : Cho VABC vuơng ở A ; AB = 48 cm ; AC = 64cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = 27 cm ; trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = 36 cm
a/ Chứng minh VABC đồng dạng VADE
b/ Tính độ dài các đoạn BC ; DE
c/ Chứng minh DE // BC
d/ Chứng minh EB ⊥ BC
Câu 10: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) cĩ AB =
2
1
CD AB = 6 cm; BC = 5 cm
a) Tính chu vi hình thang
b) Tính đường cao AH và diện tích hình thang
c) Gọi O là giao điểm của AC và BD Đường thẳng qua O và song song với đáy hình thang cắt BC tại M Tính BM d) Chứng minh + = 3
OD
BD OC AC
Bài 11 : Cho ∆ABC cĩ AB=12cm , AC= 15cm , BC = 16cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM =3cm Từ M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N , cắt trung tuyến AI tại K
a/ Tính độ dài MN
b/ Chứng minh K là trung điểm của MN
c/ Trên tia MN lấy điểm P sao cho MP= 8cm Nối PI cắt AC tại Q
chứng minh ∆ QIC đồng dạng với ∆ AMN
Bài 12: Cho tam giác ABC, cĩ Â = 900, BD là trung tuyến DM là phân giác của gĩc
ADB, DN là phân giác của gĩc BDC (M∈AB, N∈BC)
a/ Tính MA biết AD = 6, BD = 10, MB = 5
b/ Chứng minh MN // AC
c/ Tinh tỉ số diện tích của tam giác ABC và diện tích tứ giác AMNC
Bµi 13: Cho hình thang ABCD cĩ đáy nhỏ AB bằng cạnh bên AD và BC, đáy lớn CD gấp đơi dáy nhỏ AB.
a Tính các gĩc của hình thang
b Đáy lớn DC = 20 cm Tính chu vi hình thang
c Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Chứng minh OC = 2OA
Bài 14: Cho ∆ABC cân tại A cĩ hai đường cao AH và BI cắt nhau tại O và AB = 5cm, BC = 6cm Tia BI cắt đường phân giác ngồi của gĩc A tại M :
a) Tính AH ? b) Chứng tỏ AM2 = OM IM c) ∆MAB ~ ∆AOB d) IA MB = 5 IM
Bài 15: Cho ABC, cĩ gĩc A bằng 900, đường cao AH cắt đường phân giác BD tại I
a) Chứng minh IA.BH = IH.AB
b) Chứng minh AB2 = BH.BC
c) Kẻ HK song song với BD (K∈AC) Chứng minh AD2 = DK.DC
Bài 16: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm, AC = 20cm, đường cao AH Chứng minh :
a/ AC2 = HC.BC Tính BH, CH
b/ Kẻ HM ⊥AB tại M, HN ⊥ AC tại N Chứng minh:AM.AB = AN.AC
c/ Tính tỉ số diện tích của ∆AMN và ∆ACB từ đó tính diện tích ∆AMN
d/ Kẻ trung tuyến AI, phân giác AD Có nhận xét gì về ba điểm H, D, I