Hd HS ôn lại kiến thức GV yêu cầu HS củng cố cách đặt tính và tính - GV yêu cầu HS mở vở thực hành hoàn thành các BT.. Bài 2: Củng cố lại cách đặt tính và tính 4 phép tính công, trừ, nh
Trang 1tuần 35
Ngày dạy : Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011
BD toán
Vở thực hành toán ( Tiết 1) - ôn tập
I.Mđyc:
- Giúp học sinh củng cố về cấu tạo số, số liến trớc, liền sau, thực hiện thành thạo 4 phép tính ( cộng, trừ, nhân, chia), xem đồng hồ và giải toán
- Rèn kĩ năng giải toán cho học sinh
.II Các hoạt động dạy- học
1.Giới thiệu bài
2 Hd HS ôn lại kiến thức
GV yêu cầu HS củng cố cách đặt tính và tính
- GV yêu cầu HS mở vở thực hành hoàn thành các BT
- GV quan sát HS làm, hớng dẫn cho những HS làm chậm
- Tổ chức cho HS chữa bài khó trong tiết
- HS làm bài, lần lợt chữa
- GV n/x, chốt lại lời giải đúng và củng cố kiến thức có liên quan sau mỗi bài
Bài 1: Củng cố về cấu tạo số, số liến trớc, liền sau
Bài 2: Củng cố lại cách đặt tính và tính 4 phép tính công, trừ, nhân, chia
Bài 3 : Củng cố về so sánh các số có 5 chữ số
Bài 4 : Củng cố về xem giờ
Bài 5: Giải toán bằng hai phép tính, dạng bài rút về đơn vị
- HS làm thờm bài tập
Trang 24 Củng cố - Dặn dò : Nhận xét tiết học
Ngày dạy : Thứ sáu ngày 6 tháng 5 năm 2011
BD toán
Vở thực hành toán ( Tiết 2) - ôn tập
I.Mđyc:
- Giúp học sinh củng cố về thực hiện thành thạo 4 phép tính ( cộng, trừ, nhân, chia), thứ
tự thực hiện các phép tính trong biểu thức, tìm thành phần cha biết trong phép tính và giải toán
- Rèn kĩ năng giải toán cho học sinh
.II Các hoạt động dạy- học
1.Giới thiệu bài
Trang 32 Hd HS ôn lại kiến thức
GV yêu cầu HS củng cố cách đặt tính và tính
- GV yêu cầu HS mở vở thực hành hoàn thành các BT
- GV quan sát HS làm, hớng dẫn cho những HS làm chậm
- Tổ chức cho HS chữa bài khó trong tiết
- HS làm bài, lần lợt chữa
- GV n/x, chốt lại lời giải đúng và củng cố kiến thức có liên quan sau mỗi bài
Bài 1: Củng cố lại cách đặt tính và tính 4 phép tính công, trừ, nhân, chia
Bài 2; 5: Củng cố thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
Riêng bài 5, dựa vào quy luật các biểu thức ba hàng đầu, biểu thức hàng thứ t là: 1234 x 8 + 4 = 9876
Bài 3 : Củng cố về tìm thành phần cha biết trong phép tính
Bài 4 : Củng cố về giải toán dạng bài tìm một phần mấy của một số
- HS làm thờm bài tập
Bài 1: Cõu 1:Giỏ trị của chữ số 2 trong số 2894 là
Cõu 2: 108 + 342 : 9 = Cõu 3:27 + 73 x 5 =
Cõu 4:64 + 36 x 6 =
Cõu 5:Hỡnh vuụng cú cạnh bằng chiều rộng hỡnh chữ nhật Biết chu vi hỡnh chữ nhật là 90cm, chiều dài hỡnh chữ nhật là 33cm Chu vi hỡnh vuụng là cm
Cõu 6:Mẹ mang bỏn cam và tỏo biết số cam bằng số tỏo và bằng 26 quả Hỏi mẹ bỏn tất cả bao nhiờu quả cam và tỏo?
Cõu 7:68 + 32 x 3 =
Cõu 8:Một cuốn sỏch dày 84 trang Người ta đó dựng cỏc chữ số để đỏnh số trang của quyển sỏch
đú bắt đầu từ trang 1 Hỏi người ta đó phải dựng tất cả bao nhiờu chữ số?
Cõu 9:Tỡm số cú hai chữ số lớn hơn 60 và nhỏ hơn 70, biết rằng số viết bởi hai chữ số của số đú theo thứ tự ngược lại bằng số phải tỡm
Cõu 10:Mẹ mua về 78kg gạo, mẹ đựng gạo vào cỏc tỳi, mỗi tỳi chứa được 8kg Hỏi mẹ cần chuẩn
bị ớt nhất bao nhiờu tỳi như thế để đựng hết số gạo trờn?
Bài 2: Cõu 1: 64 + 36 x 6 =
Cõu 2: Số gồm 6 nghỡn, 1 trăm, 5 đơn vị được viết là
Cõu 3:Giỏ trị của chữ số 2 trong số 2894 là
Cõu 4:108 + 342 : 9 =
Cõu 5:Thừa số thứ nhất là số cú 4 chữ số, thừa số thứ hai là 9, tớch là một số cú 4 chữ số Chữ số hàng nghỡn của thừa số thứ nhất là mấy?
Cõu 6:Số liền sau của một số cú 4 chữ số là một số cú 5 chữ số Số liền trước của số cú bốn chữ
số đú là
Cõu 7:Từ cỏc chữ số 3; 4; 6, Lan đó viết tất cả cỏc số cú 3 chữ số khỏc nhau Em hóy tớnh xem Lan đó viết được tất cả bao nhiờu số như thế
Cõu 8:Mẹ mua về 78kg gạo, mẹ đựng gạo vào cỏc tỳi, mỗi tỳi chứa được 8kg Hỏi mẹ cần chuẩn
bị ớt nhất bao nhiờu tỳi như thế để đựng hết số gạo trờn?
Cõu 9:Một cuốn sỏch dày 84 trang Người ta đó dựng cỏc chữ số để đỏnh số trang của quyển sỏch
đú bắt đầu từ trang 1 Hỏi người ta đó phải dựng tất cả bao nhiờu chữ số?
Cõu 10:Tỡm số cú hai chữ số lớn hơn 60 và nhỏ hơn 70, biết rằng số viết bởi hai chữ số của số đú theo thứ tự ngược lại bằng số phải tỡm
Trang 44 Cñng cè - DÆn dß : NhËn xÐt tiÕt häc
NhËn xÐt, kÝ duyÖt cña ban gi¸m hiÖu