1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án buỏi hai toan 8

153 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 3,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 29: LUYỆN BÀI TẬP VỀ ÔN TẬP CHƯƠNG II.Mục tiêu: - Kiến thức: HS hiểu các kiến thức: Nhân đa thức, HĐT đáng nhớ, phân tích đa thứcthành nhân tử.. TIẾT 31: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH BÌNH

Trang 1

Nhận bàn giao: Từ GV Nguyễn Thị Ngọc

Ngày soạn: 24/10/2010 Ngày giảng: 25/10/2010

TIẾT 25: LUYỆN BÀI TẬP VỀ CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết phép chia đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- Kỹ năng: HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

Gv: Cho hs làm bài toán 1

Trang 2

e 12x y3 : 9x 2 ?

g 15x y z3 5 : 5x y 2 3 ?

h 12x y4 2 : 9 xy2?

? Nêu quy tắc thực hiện phép tính trên ?

GV: gọi 7 hs lên bảng lên bảng thực hiện

phép tính

? Yêu cầu các học sinh khác làm, quan sát,

nhận xét ?

GV: nhận xét, sửa chữa uốn lắn, chốt lại

cách làm Điều kiện để đơn thức A chia hết

đơn thức B

3

5 12 :

- Nắm chắc khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- Nắm chắc quy tắc chia hai đơn thức BTVN: 61, 62 (SGK -Tr 27)

Trang 3

Ngày soạn: 24/10/2010 Ngày giảng: 25/10/2010

TIẾT 26: LUYỆN BÀI TẬP VỀ CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu phép chia đa thức A chia hết cho đơn thức B

- Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

- Tư duy: phát triển tư duy logic toán học

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt trong tính toán

GV : Đưa ra bài tập : làm tính chia

a, (25x5 - 5x4 + 10x2): 5x2 = ?

b, (15x3y2-6x2y-3x2y2): 6x2y = ?

? Nêu cách thực hiện phép tính trên ?

? Yêu cầu 2 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

5

3 5

Trang 4

? Yêu cầu 3 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

nhận xét ?

Gv: Sửa chữa, lưu ý cho học sinh khi chia

phần hệ số không chia hết để dưới dạng

phân số, chú ý dấu

GV : Đưa ra bài tập : làm tính chia

[3(x-y)4 + 2(x-y)3 -5(x-y)2] : (y - x)2 = ?

? Nêu cách thực hiện phép tính trên ?

GV gợi ý: coi (x-y) là một biến, đổi dấu

của (y - x)

? Yêu cầu 1 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

? Nêu cách chia một đa thức cho một đơn thức ?

? Khi thực hiện phép chia ta cần chú ý điều gì ?

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Học thuộc các QT: Chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức

- Ôn tập: Phép trừ, phép nhân đa thức sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 5

Ngày soạn: 29/10/2010 Ngày giảng: 30/10/2010

TIẾT 27: LUYỆN BÀI TẬP VỀ CHIA ĐA THỨC

MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu phép chia đa thức một biến đã sắp xếp phép chia

hết, phép chia có dư

- Kĩ năng: Hs biết cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Tư duy: Rèn tư duy linh hoạt cho HS khi vận dụng kiến thức vào làm bài tập

- Thái độ: Có thái độ cẩn thận khi trình bày bài

GV : Đưa ra bài tập : làm tính chia

(2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3) : (x2 - 4x – 3)

? Các đa thức đã được sắp xếp chưa ?

? Nêu cách thực hiện phép chia ở trên ?

? Yêu cầu 1 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

- 5x3+ 21x2+ 11x- 3 -

- 5x3+ 20x2+ 15x

x2 - 4x- 3 -

x2 - 4x- 3 0

Vậy: (2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3) : (x2 - 4x –3) = 2x2 - 5x + 1

Bài 2: Thực hiện phép tính: (15’)

(5x3 - 3x2 + 7) : (x2 + 1)

Trang 6

? Các đa thức đã được sắp xếp chưa ?

? Nêu cách thực hiện phép chia ở trên ?

? Yêu cầu 1 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

? Nêu cách thực hiện phép tính trên ?

GV gợi ý: Phân tích đa thức bị chia thành

nhân tử trong đó có nhân tử giống đa thức

chia

? Yêu cầu 3 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

nhận xét ?

GV: Sứa chữa chốt lại quy tắc chia đa thức

một biến đã xắp xếp

5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1-

5x3 + 5x 5x - 3 -3x2 - 5x + 7

- -3x2 - 3

= (5x +1)(25x2 - 5x +1): (5x +1)

= 25x2 - 5x + 1c/ (x2 - 2xy + y2) : (y - x)

= (x - y)2 : (y - x)

= (y - x)2 : (y - x) = y - x

3 Củng cố: ( 4’)

? Khi nào thì một đa thức A chia hết cho một đa thức B?

? Trước khi tiến hành chia 2 đa thức ta cần chú ý điều gì?

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

-Học bài Làm BT: 48, 49, 50/SBT

Ngày soạn: 29/10/2010 Ngày giảng: 30/10/2010

Trang 7

TIẾT 28: LUYỆN BÀI TẬP VỀ CHIA ĐA THỨC

MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP (tiếp)

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu phép chia đa thức một biến đã sắp xếp, phép chia đa thức cho đathức

- Kĩ năng: Hs biết cách chia đa thức cho đa thức

- Tư duy: Rèn tư duy linh hoạt cho HS khi vận dụng kiến thức vào làm bài tập

- Thái độ: Có thái độ cẩn thận khi trình bày bài

GV : Đưa ra bài tập : làm tính chia

? Nêu cách thực hiện phép chia ở trên ?

GV gợi ý: Phân tích đa thức bị chia thành

nhân tử trong đó có nhân tử giống đa thức

chia

? Yêu cầu 5 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

= [(x2 – 2.3xy + (3y)2] : (x-3y)

= (x-3y)2 : (x-3y) = (x-3y)

Bài 2: Thực hiện phép tính: (20’)

a (25x2- 9y2):(5x-3y)

Trang 8

? Nêu cách thực hiện phép chia ở trên ?

GV gợi ý: Phân tích đa thức bị chia thành

nhân tử trong đó có nhân tử giống đa thức

chia, đa thức bị chia có dạng hằng đẳng

thức náo

? Yêu cầu 4 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

nhận xét ?

GV: Sửa chữa chốt lại cách chia đa thức

cho đa thức

= (5x-3y)(5x+3y):(5x-3y) = 5x + 3y

b (27x3 - 8):(3x - 2) =(3x -2)(9x2 + 2.3x +4): (3x -2) = 9x2 + 6x + 4

c (8x3 + 27): (4x2 - 6x + 9) = (2x + 3)(4x2 -6x + 9):(4x2 - 6x + 9) = 2x + 3

d, (x2 + 3x + xy + 3y) : (x + y) = [x(x+3) + y(x + 3)]:(x + y) = (x + 3)(x + y):(x + y) = x + 3

3 Củng cố: ( 4’)

? Trước khi tiến hành chia 2 đa thức ta cần chú ý điều gì ?

? Nêu cách chia đa thức cho đa thức ?

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Học thuộc các QT: Chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức

- Ôn tập: Phép trừ, phép nhân đa thức sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ

Ngày soạn: 31/10/2010 Ngày giảng: 01/11/2010

Trang 9

TIẾT 29: LUYỆN BÀI TẬP VỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu các kiến thức: Nhân đa thức, HĐT đáng nhớ, phân tích đa thứcthành nhân tử

- Kĩ năng: Hs biết nhân đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử

- Tư duy : Logic toán học, tổng hợp

- Thái độ: Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm

GV : Đưa ra bài tập : Thực hiện phép tính:

? Nêu cách thực hiện phép tính ở trên ?

? Yêu cầu 4 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

nhận xét ?

GV: Sửa chữa, chốt lại cách thực hiện

phép tính cộng, trừ ,nhân, chia đơn, đa

thức

GV : Đưa ra bài tập : Phân tích đa thức

Bài 1: Thực hiện phép tính: (20’)

a x.(x2 + 4xy - 5) = x3 + 4x2y - 5x

b (5x4 y + 30x2y2 – 7x2y) : 5x2y

= (5x4 y : 5x2y) + (30x2y2: 5x2y) – (7x2y : 5x2y) = x2 + 6y - 57

Trang 10

? Bài toán yêu cầu gì ?

? Nêu cách phân tích đa thức thành nhân

tử ?

? Yêu cầu 4 Hs lên bảng làm ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

nhận xét ?

GV: Sửa chữa chốt lại các cách phân tích

đa thức thành nhân tử ?

(20’)a/ x2 - 4 + (x - 2)2

= (x - 2) (x + 2) + (x - 2)2

= (x - 2) (x + 2 + x - 2)

= (x - 2) 2xb/ x3 - 2x2 + x - xy2

= x (x2 - 2x + 1 - y2)

= x [(x - 1)2 - y2]

= x (x - 1 + y) (x - 1 - y)c/ x3 - 4x2 - 12x + 27

= (x3 + 33) - 4x (x + 3)

= (x + 3) (x2 - 3x + 9) - 4x (x + 3)

= (x + 3) (x2 - 3x + 9 - 4x)

= (x + 3) (x2 - 7x + 9)d/ x4 - 4x2 + 4 - x2

= (x4 - 4x2 + 4) - x2

= (x2 - 2)2 - x2

= (x2 - x - 2) (x2 + x - 2)

3 Củng cố: ( 4’)

? Nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức?

? Có mấy phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử?

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Ôn lại các kiến thức trên và ôn tập trước các kiến thức còn lại trong Chương I

- Làm BT phần ôn tập Chương BT nâng cao: Phân tích đa thức thành nhân tử: a/ x2 + 3x - 18 b/ 8x2 + 30x + 7 c/ x3 - 11x2 + 30x

Ngày soạn: 31/10/2010 Ngày giảng: 01/11/2010

Trang 11

TIẾT 30: LUYỆN BÀI TẬP VỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tiếp)

- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS

- Thái độ: Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm

GV : Đưa ra bài tập : Làm tính chia:

? Nêu cách thực hiện phép tính ở trên ?

? Yêu cầu 2 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2 -10x2 - x + 2

- -10x2 - 5x 4x + 2 -

4x + 2

0

Vậy : (6x3 - 7x2 - x + 2):(2x + 1 ) = 3x2 - 5x + 2

Trang 12

phép tính chia đa thức cho đa thức.

GV : Đưa ra bài tập : ‘‘Chứng minh rằng:

x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x thuộc tập

số thực ’’

? Bài toán yêu cầu gì ?

? Nêu cách chứng minh ?

GV gợi ý phân tích vế trái thành nhân tử,

dưới dạng lũy thừa với số mũ chẵn

? Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

nhận xét ?

GV: Sửa chữa chốt lại cách chứng minh

biểu thức lớn hơn 0 không phụ thuộc vào

biến x

GV : Đưa ra bài tập : Tính giá trị của biểu

thức:

(x2 - xy + y2)(x + y) - 2y3 Tại x = 0; y = 1

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?

? Nêu cách tính giá trị của biểu thức ?

GV gợi ý rút gọn biểu thức, thay giá trị x,

y vào tính

? Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

nhận xét ?

GV: Sửa chữa chốt lại cách tính giá trị của

biểu thức: rút gọn mới tính giá trị

Bài 2: Chứng minh (10’)

x2 - 2xy + y2 + 1 > 0x y R, 

Ta có: x2 - 2xy + y2 + 1 = (x - y)2 + 1Vì: (x - y)2  0 x y R, 

 (x - y)2 + 1 > 0 x y R, 

 x2 - 2xy + y2 +1 > 0 x y R, 

13 = 0 - 1 = -1

3 Củng cố: (4’)

? Tiết học hôm nay ta đa ôn tập những nội dung nào?

? Để quá trình chia được nhanh chóng, thuận lợi ta nên làm thế nào?

? Nêu cách CM đẳng thức ? Rút gọn biểu thức ?

4 Hướng dẫn về nhà : (1’)

- GV: Chốt lại các kiến thức đã ôn tập của Chương I

Ngày soạn: 03/11/2010 Ngày giảng: 04/11/2010

Trang 13

TIẾT 31: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH BÌNH HÀNH

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu định nghĩa h.b.h, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệunhận biết một tứ giác là hình bình hành

- Kĩ năng: Biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành

- Tư duy: Rèn tư duy linh hoạt cho HS khi vận dụng kiến thức vào làm bài tập

- Thái độ: Có thái độ cẩn thận,biết liên hệ thực tế về hình bình hành

“ Cho hbh ABCD ( AB > BC ) Tia phân

giác của góc D cắt AB ở E, tia phân giác

của góc B cắt DC ở F

a, CM: rằng DE // BF

b, Tứ giác DEBF là hình gì ? Vì sao ? ”

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

? Vẽ hình ghi GT và KL của bài toán ?

; 2

ˆ ˆ

2

? Tứ giác DEBF là hình gì ? Vì sao ?

?Gọi 1 hs lên bảng trình bầy phần CM ?

? Y/c hs khác làm vào vở, theo dõi và

DE là tia phân giác của Dˆ

BF là tia phân giác của Bˆ

(E  AB, F  DC)

KL a/ DE // BF b/ DEBF là hình gì? Vì sao?

Chứng minh:

a/ Vì: B B D D;Bˆ Dˆ

2

ˆ ˆ

; 2

ˆ ˆ

E  AB, F  DC  BE // DF

- Có: DE // BF (c/m trên)

 DEBF là hình bình hành

Trang 14

nhận xét bài làm của bạn ?

GV Sửa chữa, chốt lại KT về hình bình

hành: dấu hiệu nhận biết một tứ giác là

hình bình hành

GV : Đưa ra bài tập :

“Câu nào đúng, câu nào sai?

a/ Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là

hbh

b/ Hình thang có 2 cạnh bên song song là

hbh

c/ Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hbh

d/ Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là

hbh

e/ Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại

trung điểm của mỗi đường là hbh”

Bài 2 (15’)

a/ Đb/ Đ

c/ Sd/ Se/ Đ

3 Củng cố: (4’)

? Nêu các cách chứng minh hai đường thẳng song song ?

? Nêu các cách chứng minh một tứ giác là hình bình hành ?

4 Hướng dẫn về nhà : (1’)

- GV: Chốt lại các kiến thức về hình bình hành

Ngày soạn: 03/11/2010 Ngày giảng: 04/11/2010

TIẾT 32: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH BÌNH HÀNH ( tiếp )

Trang 15

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu định nghĩa h.b.h, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệunhận biết một tứ giác là hình bình hành

- Kĩ năng: Biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành

- Tư duy: Rèn tư duy linh hoạt cho HS khi vận dụng kiến thức vào làm bài tập

- Thái độ: Có thái độ cẩn thận,biết liên hệ thực tế về hình bình hành

vuông góc BD và CK vuông góc với BD

O là trung điểm của HK

a, Chứng minh rằng: AHCK là hbh

b, Chứng minh A, O, C thẳng hàng ”

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

?Gọi 1 hs lên bảng trình bầy phần CM ?

? Y/c hs khác làm vào vở, theo dõi và

KL a/ AHCK là hbh b/ A, O, C thẳng hàng

 AH = CK (2)

- Từ (1), (2)  Tứ giác AHCK là hbh

b, Theo CM trên tứ giác AHCK là hbh

Trang 16

 

OH = OK AHCK là hbh

(gt) (c/m trên)

- Có AHCK là hbh (c/m câu a)

- Có: O là trung điểm của HK (gt)

 O là trung điểm của AC

? Nêu các cách chứng minh ba điểm thẳng hàng ?

? Nêu các cách chứng minh một tứ giác là hình bình hành ?

4 Hướng dẫn về nhà : (1’)

- GV: Chốt lại các kiến thức về hình bình hành

Ngày soạn: 07/11/2010 Ngày giảng: 08/11/2010

TIẾT 33: LUYỆN BÀI TẬP VỀ ĐỐI XỨNG TÂM

Trang 17

“ Cho góc vuông xOy, điểm A nằm trong

góc đó Gọi B là điểm đối xứng với A qua

Ox, gọi C là điểm đối xứng với A qua Oy

Chứng minh rằng điểm B đối với điểm C

qua O ”

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

E

C / / A

4 3 =

O 12 K = x

- C/m tương tự, ta được:

OA = OB và Ô2 = Ô1

 OC = OB = OA (1)

Trang 18

? HS lên bảng trình bày bài ?

GV Sửa chữa, chốt lại KT về 2 điểm đối

xứng qua 1 điểm; 2 hình đối xứng qua 1

điểm Hình có tâm đối xứng

GV : Đưa ra bài tập :

“ Cho hình bình hành ABCD Gọi E là

điểm đối xứng với D qua điểm A, gọi F là

điểm đối xứng với D qua điểm C Chứng

minh rằng điểm đối xứng với F qua điểm

B ”

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

Gv gọi HS lên bảng trình bày bài

GV Sửa chữa, chốt lại KT về 2 điểm đối

xứng qua 1 điểm; 2 hình đối xứng qua 1

điểm Hình có tâm đối xứng

- Có: Ô3 + Ô2 = 900 (gt)

 Ô4 + Ô1 = 900

 Ô1 + Ô2 + Ô3 + Ô4 = 1800 (2)

- Từ (1), (2)  O là trung điểm của CB

 C và B đối xứng nhau qua O

Bài 2 (10’)

E_

/

A B _ / // //

Có: BE = BF (= AC)

 E đối xứng với F qua B

3 Củng cố: (4’)

? Nêu các cách chứng minh ba điểm thẳng hàng ?

? Nêu các cách chứng minh hai điểm đối xứng ?

4 Hướng dẫn về nhà : (1’)

- GV: Chốt lại các kiến thức về 2 điểm đối xứng qua 1 điểm; 2 hình đối xứng qua

1 điểm Hình có tâm đối xứng

Ngày soạn: 07/11/2010 Ngày giảng: 08/11/2010

TIẾT 34: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH CHỮ NHẬT

I.Mục tiêu:

Trang 19

- Kiến thức: HS hiểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Kĩ năng: Hs biết vận dụng để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, tính toán

- Tư duy: Rèn tư duy lôgic, sáng tạo cho HS

- Thái độ: Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi học tập bộ môn, trình bày chứng minh

“Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông

góc với nhau Gọi E , F ,G , H theo thứ tự

là trung điểm của các cạnh AB, BC ,CD ,

DA Tứ giác E FGH là hình gì?Vì sao ”

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

? HS lên bảng trình bày bài ?

GV Sửa chữa, chốt lại KT về cách CM tứ

Chứng minh tương tự ADC HG là đường trung bình Nên HG // ACSuy ra E F //GH (1)

Chứng minh tương tự ta có E H // HG (2)

Từ (1) và (2) suy ra E F GH là hình bình hành

E F // AC , BD  AC => E F  BD

E F  BD , EH // BD = > E F  EH Hình bình hành E F GH có góc E bằng 900.Nên EFGH là hình chữ nhật

Bài 2 (20’)

Trang 20

“Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là chân

đường vuông góc kẻ từ A đến BD

Biết HD = 2cm , HB = 6 cm Tính độ

dài AD , AB ”

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

AB2 = BD2 - AD2 = 82 - 42 = 48 Suy ra AB = 7 (cm )

3 Củng cố: (4’)

? Nêu các cách chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ?

? Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng ?

4 Hướng dẫn về nhà : (1’)

- GV: Chốt lại các kiến thức về về cách CM tứ giác là hình chữ nhật

Ngày soạn: 10/11/2010 Ngày giảng: 11/11/2010

TIẾT 35: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH CHỮ NHẬT ( tiết )

Trang 21

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Kĩ năng: Hs biết vận dụng để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, tính toán

- Tư duy: Rèn tư duy lôgic, sáng tạo cho HS

- Thái độ: Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi học tập bộ môn, trình bày chứng minh

“Cho tam giác ABC, đường cao AH Gọi I

là trung điểm của AC, E là đối với H qua

I Tứ giác AHCE là hình gì ? Vì sao ? ”

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

? HS lên bảng trình bày bài ?

GV Sửa chữa, chốt lại KT về cách CM tứ

giác là hình chữ nhật

GV : Đưa ra bài tập :

“Cho ABC cân tại A Đường trung tuyến

AM Gọi I là trung điểm của AC, K là

điểm đối xứng với M qua I

a, Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?

b, Tìm điều kiện của ABC để tứ giác

Trang 22

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

Mặt khác AMCK có AI = IC , MI = IK

  AMCK là hình bình hành ( 2)

Từ (1) và (2)   AMCK là hình chữ nhật.( HBH có 1 góc vuông là HCN)

b) Để AMCK là hình vuông cần thêm

? Nêu các cách chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ?

? Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng ?

4 Hướng dẫn về nhà : (1’)

- GV: Chốt lại các kiến thức về về cách CM tứ giác là hình chữ nhật

Ngày soạn: 10/11/2010 Ngày giảng: 11/11/2010

TIẾT 36: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH CHỮ NHẬT ( tiết )

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Kĩ năng: Hs biết vận dụng để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, tính toán

- Tư duy: Rèn tư duy lôgic, sáng tạo cho HS

Trang 23

- Thái độ: Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi học tập bộ môn, trình bày chứng minh.

“Chứng minh rằng các tia phân giác các

góc của một hình bình hành cắt nhau tạo

thành một hình chữ nhật ? ”

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

“Cho ABC , Đường trung tuyến AM

Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối

xứng với M qua I

a, Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?

b, Tìm điều kiện của ABC để tứ giác

Bài 1: (20’)

H G

E F

D

C

B A

GT hbh ABCD A F là p / giác của A

DE là phân giác của góc A

EDC có E = 900

Ta có: A D    = 1800Xét FAD có A  1 D  2 = 900 Nên F = 900

Chứng minh tương tự ta có G = 900Vậy tứ giác E FGH là hình chữ nhật (d.h.n.b)

Bài 2 (20’)

Trang 24

AMCK là hình vuông ? ”.

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

Mặt khác AMCK có AI = IC , MI = IK

  AMCK là hình bình hành ( 2)

Từ (1) và (2)   AMCK là hình chữ nhật.( HBH có 1 góc vuông là HCN)

b) Để AMCK là hình vuông cần thêm

? Nêu các cách chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ?

? Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng ?

4 Hướng dẫn về nhà : (1’)

- GV: Chốt lại các kiến thức về về cách CM tứ giác là hình chữ nhật

Ngày soạn: 14/11/2010 Ngày giảng: 15/11/2010

TIẾT 37: LUYỆN BÀI TẬP VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

K

Trang 25

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết khái niệm về hai phân thức bằng nhau, nắm vững tính chất cơbản của phân thức

- Kĩ năng: Hs biết xét các phân thức bằng nhau

- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS

- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức

II Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị hệ thống bài tập

HS: Ôn tập và làm bài tập

III Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành

IV Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

GV : Đưa ra bài tập : Chưng minh các

x y xy

? Bài toán yêu cầu gì ?

? Nêu cách chứng minh hai phân thức

bằng nhau ?

? Yêu cầu 2 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

nhận xét ?

GV: Sửa chữa, chốt lại cách chứng minh

hai phân thức bằng nhau

GV : Đưa ra bài tập : Chưng minh các

? Bài toán yêu cầu gì ?

? Nêu cách chứng minh hai phân thức

Bài 1: Chưng minh các phân thức bằng

nhau :a/

Bài 2: Chưng minh các phân thức bằng

Trang 26

bằng nhau ?

? Yêu cầu 2 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

nhận xét ?

GV: Sửa chữa, chốt lại cách chứng minh

hai phân thức bằng nhau

GV : Đưa ra bài tập : Chưng minh các

? Bài toán yêu cầu gì ?

? Nêu cách chứng minh hai phân thức

bằng nhau ?

? Yêu cầu 2 Hs lên bảng tính ?

? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi

nhận xét ?

GV: Sửa chữa, chốt lại cách chứng minh

hai phân thức bằng nhau

Bài 3: Chưng minh các phân thức bằng

x

x x

4

5 3 5 20

Ngày soạn: 10/11/2010 Ngày giảng: 11/11/2010

TIẾT 38: LUYỆN BÀI TẬP VỀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

Trang 27

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phânthức Học sinh hiểu rõ quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức,nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này

- Kĩ năng: Hs biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức vào làm bài tập

- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS

- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức

II.Chuẩn bị:

GV: Hệ thống bài

HS: Ôn tập, làm bài ở nhà

III Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành

IV Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

GV : Đưa ra bài tập : Biến đổi mỗi phân

 với 3x

b / phân tích tử và mẫu của thức phân

  làm xuất hiện nhân tử

chung rồi chia cả tử và mẫu cho nhân tử

chung đó

GV: Chốt cách giải : Phân tích tử , mẫu

của phân thức làm xuất hiện NTC, áp

dụng tính chất cở bản của phân thức để

nhân hoặc chia tử và mẫu của phân thức

cho NTC đó

GV : Đưa ra bài tập : Dùng tính chất cơ

bản của phân thức , điền đa thức thích hợp

vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau :

2 3 2

Bài 2:

a,

Trang 28

b)

 

2 2

Phân tích tử và mẫu thức thành nhân tử

( hoặc áp dụng qui tắc đổi dấu )để làm

xuất hiện nhân tử chung rồi chia

GV : Đưa ra bài tập : Biến đổi mỗi phân

thức sau thành phân thức có mẫu thức là

  b/ 1  12  3

? Nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức?

? Quy tắc đổi dấu của phân thức

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn lại t/c cơ bản của phân thức , qui tắc đổi đấu

- Xem các bài tập đã làm Bài tập 2, 6,7 (SBT - 25)

- Nghiên cứu bài rút gọn phân thức

Ngày soạn: 17/11/2010 Ngày giảng: 18/11/2010

TIẾT 39: LUYỆN BÀI TẬP VỀ RÚT GỌN PHÂN THỨC

I Mục tiêu:

Trang 29

- Kiến thức: HS biết quy tắc rút gọn phân thức.

- Kĩ năng: HS biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu thực hiện rútgọn phân thức

- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS

- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức

II.Chuẩn bị:

GV: Hệ thống bài

HS: Ôn tập, làm bài ở nhà

III Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành

IV Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

GV : Đưa ra bài tập : Rút gọn các phân

? Nêu cầu của bài

? Yêu cầu 5 HS lên bảng làm câu a, b, c

? Nêu cách làm câu d, e ?

GV Theo dõi HD học sinh yếu

GV Nhận xét - sửa sai

? Kiến thức vận dụng để làm bài tập ?

GV : Đưa ra bài tập : Rút gọn phân thức

? Ở câu b để xuất hiện NTC ta phải làm gì

Yêu cầu HS lên bảng thực hiện

Trang 30

Y/c HS hoạt động nhóm làm câu d,e

Gọi đại diện nhóm trình bày

nhóm khác nhận xét

? phân e, g, Phân tích tử , mẫu thành

nhân tử ?

GV Nhận xét chỉnh sửa

Khái quát cách giải:

- Phân tích tử và mẫu thức nhân tử (nếu

cần) để tìm nhân tử chung

- Chia cả tử và mẫu choNTC

- có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để có

nhân tử chung của tử và mẫu

Nhớ các bước rút gọn phân thức làm bài tâp 9 , 12 SBT - 26

Ngày soạn: 17/11/2010 Ngày giảng: 18/11/2010

TIẾT 40: LUYỆN BÀI TẬP VỀ RÚT GỌN PHÂN THỨC ( tiếp )

Trang 31

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu quy tắc rút gọn phân thức

- Kĩ năng: HS biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu thực hiện rútgọn phân thức

- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS

- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức

II.Chuẩn bị:

GV: Hệ thống bài

HS: Ôn tập, làm bài ở nhà

III Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành

IV Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

GV : Đưa ra bài tập : Rút gọn các phân

? Yêu cầu 2 HS lên bảng làm câu a, b ?

GV Theo dõi HD học sinh yếu

GV Nhận xét - sửa sai

? Kiến thức vận dụng để làm bài tập ?

GV : Đưa ra bài tập : Rút gọn phân thức

? Y/c HS làm xuất hiện NTC ta phải làm

x y x a

x y x b

Trang 32

 

2

3 2

2 2

GV : Đưa ra bài tập : Rút gọn phân thức

? Y/c HS làm xuất hiện NTC ta phải làm

gì ?

? Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện ?

GV: HS nhận xét, Sửa chỗ sai

GV Nhận xét chỉnh sửa

Khái quát cách giải:

- Phân tích tử và mẫu thức nhân tử (nếu

cần) để tìm nhân tử chung

- Chia cả tử và mẫu choNTC

- có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để có

nhân tử chung của tử và mẫu

2 2

2 2 2

9

x x a

x x

x x b

x

x

x x c x

Nhớ các bước rút gọn phân thức làm bài tâp 10 , 13 SBT - 27

Ngày soạn: 21/11/2010 Ngày giảng: 22/11/2010

TIẾT 41: LUYỆN BÀI TẬP VỀ

Trang 33

QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thành nhân

tử, Học sinh nắm được các bước tìm mẫu thức chung

- Kĩ năng: Biết tìm nhân tử phụ, tìm MTC một cách thành thạo

- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS

- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức

II.Chuẩn bị:

GV: Hệ thống bài

HS: Ôn tập, làm bài ở nhà

III Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành

IV Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

GV : Đưa ra bài tập : Quy đồng mẫu thức

? Yêu cầu 3 HS lên bảng làm câu a, b,c ?

GV Theo dõi HD học sinh yếu

GV Nhận xét - sửa sai

? Kiến thức vận dụng để làm bài tập ?

GV : Đưa ra bài tập : Rút gọn phân thức

? Y/c HS làm xuất hiện NTC ta phải làm

Trang 34

6 3

1 3

6

1

; 4

? Yêu cầu 1 HS lên bảng làm câu ?

GV Theo dõi HD học sinh yếu

2

x x

? Yêu cầu 1 HS lên bảng làm câu ?

GV Sửa chữa chốt lại cách quy đồng mẫu

thức

6 3

1 3

6

1

; 4 2

5

; 2

) 2 )(

2 ( 6

) 2 ( 2 6

3

1 3

6 1

; ) 2 )(

2 ( 6

) 2 ( 15 4

2 5

; ) 2 )(

2 ( 6

) 2 ( 60 2

x x

x

x x

x x

x x

x x

Bài 3: : Quy đồng mẫu các phân thức:

a) 12

x x

2

x x

2)1(2

)1(2

x x

2

x x

x x

? Nhắc lại các bước quy đồng mẫu thức?

? Nếu các nhân tử bằng số ta quy đồng thế nào?

? Nếu các nhân tử là các lũy thừa của cùng một biến ta quy đồng thế nào?

? Nếu các nhân tử là lũy thừa của cùng một biểu thức thì ta quy đồng thê nào?

4 Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học bài Làm BT: 13/SBT - 18

Ngày soạn: 21/11/2010 Ngày giảng: 22/11/2010

TIẾT 42: LUYỆN BÀI TẬP VỀ

Trang 35

QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC ( tiếp )

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thành nhân

tử, Học sinh nắm được các bước tìm mẫu thức chung

- Kĩ năng: Biết tìm nhân tử phụ, tìm MTC một cách thành thạo

- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS

- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức

II.Chuẩn bị:

GV: Hệ thống bài

HS: Ôn tập, làm bài ở nhà

III Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành

IV Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

GV : Đưa ra bài tập : Quy đồng mẫu thức

? Yêu cầu 4 HS lên bảng làm câu a, b,c,d ?

GV Theo dõi HD học sinh yếu

GV Nhận xét - sửa sai

? Kiến thức vận dụng để làm bài tập ?

GV Sửa chữa chốt lại cách quy đồng mẫu

Bài 1 Quy đồng mẫu thức các phân thức

Trang 36

b, &3 6

4 4

? Yêu cầu 2 HS lên bảng làm câu a, b?

GV Theo dõi HD học sinh yếu

x

 2

2 4

x x

x

b &3 6

4 4

5 2

x x

2 3

5 4

x x

+)    2

2 3

2 2

3 6

x x

x

3 Củng cố: (4’)

? Nhắc lại các bước quy đồng mẫu thức?

? Nếu các nhân tử bằng số ta quy đồng thế nào?

? Nếu các nhân tử là các lũy thừa của cùng một biến ta quy đồng thế nào?

? Nếu các nhân tử là lũy thừa của cùng một biểu thức thì ta quy đồng thê nào?

4 Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học bài Làm lại các bài đã chữa

Ngày soạn: 24/11/2010 Ngày giảng: 25/11/2010

TIẾT 43: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH THOI

Trang 37

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu định nghĩa, tính chất hình thoi, DHNB của hình thoi

- Kĩ năng: Hs biết vẽ hình, vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán,chứng minh

- Thái độ: Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm

- Tư duy: Rèn tư duy lôgic, phân tích lập luận chứng minh

II.Chuẩn bị:

GV: Hệ thống bài

HS: Ôn tập, làm bài ở nhà

III Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành

IV Tiến trình dạy học:

AB và góc µA = 600 Gọi E, F theo thứ tự

là trung điểm của BC; AD

a) Tứ giác ECDF là hình gì? Vì sao?

b) Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao? ”

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

? HS lên bảng trình bày bài ?

?Từ CM câu a chứng minh tứ giác ABED

KL: a) Tứ giác ECDF là hình gì? Vì sao?

b) Tứ giác ABED là hình gì?Vì sao?

2

BC

 EC = CDHình bình hành ECDF có hai cạnh kề bằngnhau nên ECDF là hình thoi

b) Ta có BE // AD  ABED là hình thang

A ADC  = 1800 (2góc kề 1 cạnh của hìmhbình hành ABCD)  ADC = 1800 – A =

1800 – 600 = 1200 Mặt khác DE là phân giác của góc ADC(T/

c đường chéo của hình thoi )

Trang 38

GV Sửa chữa, chốt lại KT về cách CM tứ

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

? lên bảng vẽ hình ? HS ghi GT, KL ?

?  ABI là tam giác gì ?

? Cạnh AB là cạnh gì của  ABI ?

? Muốn tính độ dài cạnh huyền ta làm ntn?

? HS lên bảng trình bày bài ?

là hình thang cân

Bài 2:

GT: h.thoi ABCD

AC = 32 cm, BD = 24 cmKI: Tính AB =?

Chứng minh:

Gọi I là giao điểm hai đường chéo hình thoi

Ta có AC BD tại I Và IA = IC =

16 2

3 Củng cố:

? Phát biểu định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi

- GV: Chốt lại các kiến thức đã học trong giờ

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Làm bài tập:106; 135, 136, 138/SBT - 74

Ngày soạn: 24/11/2010 Ngày giảng: 25/11/2010

TIẾT 44: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH THOI ( tiếp )

I Mục tiêu:

Trang 39

- Kiến thức: HS hiểu định nghĩa, tính chất hình thoi, DHNB của hình thoi.

- Kĩ năng: Hs biết vẽ hình, vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán,chứng minh

- Thái độ: Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm

- Tư duy: Rèn tư duy lôgic, phân tích lập luận chứng minh

II.Chuẩn bị:

GV: Hệ thống bài

HS: Ôn tập, làm bài ở nhà

III Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành

IV Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

GV: đưa ra bài tập:

“Cho hình thang cân ABCD ( AB //CD)

Gọi E, F , G, H theo thứ tự là trung điểm

của các cạnh AB , BC , CD, DA Tứ giác

E FGH là hình gì ? Vì sao ?”

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

Nên HE là đường trung bình

Nên GF là đường trung bình

? HS lên bảng trình bày bài ?

?Từ CM câu a chứng minh tứ giác ABED

là hình thang cân ?

? HS lên bảng trình bày bài ?

GV Sửa chữa, chốt lại KT về cách CM tứ

Suy ra : GF = 1

2BD ( 2)

Từ (1) và (2 ) ta có HE = GFChứng minh tương tự ta có E F = HG =

1

Trang 40

GV: đưa ra bài tập:

“ Độ dài hai đường chéo của hình thoi là

48 cm và 64 cm Tính độ dài cạnh của

hình thoi ”

? Đọc yêu cầu bài toán ?

? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?

? lên bảng vẽ hình ? HS ghi GT, KL ?

?  ABI là tam giác gì ?

? Cạnh AB là cạnh gì của  ABI ?

? Muốn tính độ dài cạnh huyền ta làm ntn?

? HS lên bảng trình bày bài ?

Bài 2:

GT: h.thoi ABCD

AC = 64 cm, BD = 48 cmKI: Tính AB =?

Chứng minh:

Gọi I là giao điểm hai đường chéo hình thoi

Ta có AC BD tại I Và IA = IC =

64 32

3 Củng cố:

? Phát biểu định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi

- GV: Chốt lại các kiến thức đã học trong giờ

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Làm bài tập:106; 135, 136, 138/SBT - 74

Ngày soạn:28/11/2010 Ngày giảng: 29/11/2010

TIẾT 45: LUYỆN BÀI TẬP VỀ PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu:

Ngày đăng: 10/06/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành - Giáo án buỏi hai toan 8
Hình b ình hành (Trang 14)
Hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết - Giáo án buỏi hai toan 8
Hình b ình hành, các dấu hiệu nhận biết (Trang 16)
Hình chữ nhật ? - Giáo án buỏi hai toan 8
Hình ch ữ nhật ? (Trang 20)
Hình thoi ? - Giáo án buỏi hai toan 8
Hình thoi ? (Trang 38)
Hình vuông là tứ giác có bốn góc  vuông và bốn cạnh bằng nhau - Giáo án buỏi hai toan 8
Hình vu ông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau (Trang 48)
Hỡnh bỡnh hành  ADEF cú  à A = 90 0  nờn - Giáo án buỏi hai toan 8
nh bỡnh hành ADEF cú à A = 90 0 nờn (Trang 49)
Hình vẽ - Giáo án buỏi hai toan 8
Hình v ẽ (Trang 55)
Hình thoi - Giáo án buỏi hai toan 8
Hình thoi (Trang 57)
Hình thang ? - Giáo án buỏi hai toan 8
Hình thang ? (Trang 82)
Bảng chữa ? - Giáo án buỏi hai toan 8
Bảng ch ữa ? (Trang 85)
Bảng giải PT a - Giáo án buỏi hai toan 8
Bảng gi ải PT a (Trang 93)
Bảng trình bày - Giáo án buỏi hai toan 8
Bảng tr ình bày (Trang 100)
Bảng phụ ? - Giáo án buỏi hai toan 8
Bảng ph ụ ? (Trang 102)
Hình ghi GT/KL bài tập 4 - Giáo án buỏi hai toan 8
Hình ghi GT/KL bài tập 4 (Trang 103)
Hình thang ABCD  (AB//CD); AB =  2,5cm; AD=3,5cm;  BD=5cm ;  DAB DBCã=ã - Giáo án buỏi hai toan 8
Hình thang ABCD (AB//CD); AB = 2,5cm; AD=3,5cm; BD=5cm ; DAB DBCã=ã (Trang 145)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w