TIẾT 29: LUYỆN BÀI TẬP VỀ ÔN TẬP CHƯƠNG II.Mục tiêu: - Kiến thức: HS hiểu các kiến thức: Nhân đa thức, HĐT đáng nhớ, phân tích đa thứcthành nhân tử.. TIẾT 31: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH BÌNH
Trang 1Nhận bàn giao: Từ GV Nguyễn Thị Ngọc
Ngày soạn: 24/10/2010 Ngày giảng: 25/10/2010
TIẾT 25: LUYỆN BÀI TẬP VỀ CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết phép chia đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Kỹ năng: HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
Gv: Cho hs làm bài toán 1
Trang 2e 12x y3 : 9x 2 ?
g 15x y z3 5 : 5x y 2 3 ?
h 12x y4 2 : 9 xy2?
? Nêu quy tắc thực hiện phép tính trên ?
GV: gọi 7 hs lên bảng lên bảng thực hiện
phép tính
? Yêu cầu các học sinh khác làm, quan sát,
nhận xét ?
GV: nhận xét, sửa chữa uốn lắn, chốt lại
cách làm Điều kiện để đơn thức A chia hết
đơn thức B
3
5 12 :
- Nắm chắc khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Nắm chắc quy tắc chia hai đơn thức BTVN: 61, 62 (SGK -Tr 27)
Trang 3Ngày soạn: 24/10/2010 Ngày giảng: 25/10/2010
TIẾT 26: LUYỆN BÀI TẬP VỀ CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu phép chia đa thức A chia hết cho đơn thức B
- Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
- Tư duy: phát triển tư duy logic toán học
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt trong tính toán
GV : Đưa ra bài tập : làm tính chia
a, (25x5 - 5x4 + 10x2): 5x2 = ?
b, (15x3y2-6x2y-3x2y2): 6x2y = ?
? Nêu cách thực hiện phép tính trên ?
? Yêu cầu 2 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
5
3 5
Trang 4? Yêu cầu 3 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
nhận xét ?
Gv: Sửa chữa, lưu ý cho học sinh khi chia
phần hệ số không chia hết để dưới dạng
phân số, chú ý dấu
GV : Đưa ra bài tập : làm tính chia
[3(x-y)4 + 2(x-y)3 -5(x-y)2] : (y - x)2 = ?
? Nêu cách thực hiện phép tính trên ?
GV gợi ý: coi (x-y) là một biến, đổi dấu
của (y - x)
? Yêu cầu 1 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
? Nêu cách chia một đa thức cho một đơn thức ?
? Khi thực hiện phép chia ta cần chú ý điều gì ?
4 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Học thuộc các QT: Chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức
- Ôn tập: Phép trừ, phép nhân đa thức sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 5Ngày soạn: 29/10/2010 Ngày giảng: 30/10/2010
TIẾT 27: LUYỆN BÀI TẬP VỀ CHIA ĐA THỨC
MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu phép chia đa thức một biến đã sắp xếp phép chia
hết, phép chia có dư
- Kĩ năng: Hs biết cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Tư duy: Rèn tư duy linh hoạt cho HS khi vận dụng kiến thức vào làm bài tập
- Thái độ: Có thái độ cẩn thận khi trình bày bài
GV : Đưa ra bài tập : làm tính chia
(2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3) : (x2 - 4x – 3)
? Các đa thức đã được sắp xếp chưa ?
? Nêu cách thực hiện phép chia ở trên ?
? Yêu cầu 1 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
- 5x3+ 21x2+ 11x- 3 -
- 5x3+ 20x2+ 15x
x2 - 4x- 3 -
x2 - 4x- 3 0
Vậy: (2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3) : (x2 - 4x –3) = 2x2 - 5x + 1
Bài 2: Thực hiện phép tính: (15’)
(5x3 - 3x2 + 7) : (x2 + 1)
Trang 6? Các đa thức đã được sắp xếp chưa ?
? Nêu cách thực hiện phép chia ở trên ?
? Yêu cầu 1 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
? Nêu cách thực hiện phép tính trên ?
GV gợi ý: Phân tích đa thức bị chia thành
nhân tử trong đó có nhân tử giống đa thức
chia
? Yêu cầu 3 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
nhận xét ?
GV: Sứa chữa chốt lại quy tắc chia đa thức
một biến đã xắp xếp
5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1-
5x3 + 5x 5x - 3 -3x2 - 5x + 7
- -3x2 - 3
= (5x +1)(25x2 - 5x +1): (5x +1)
= 25x2 - 5x + 1c/ (x2 - 2xy + y2) : (y - x)
= (x - y)2 : (y - x)
= (y - x)2 : (y - x) = y - x
3 Củng cố: ( 4’)
? Khi nào thì một đa thức A chia hết cho một đa thức B?
? Trước khi tiến hành chia 2 đa thức ta cần chú ý điều gì?
4 Hướng dẫn về nhà: (1’)
-Học bài Làm BT: 48, 49, 50/SBT
Ngày soạn: 29/10/2010 Ngày giảng: 30/10/2010
Trang 7TIẾT 28: LUYỆN BÀI TẬP VỀ CHIA ĐA THỨC
MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP (tiếp)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu phép chia đa thức một biến đã sắp xếp, phép chia đa thức cho đathức
- Kĩ năng: Hs biết cách chia đa thức cho đa thức
- Tư duy: Rèn tư duy linh hoạt cho HS khi vận dụng kiến thức vào làm bài tập
- Thái độ: Có thái độ cẩn thận khi trình bày bài
GV : Đưa ra bài tập : làm tính chia
? Nêu cách thực hiện phép chia ở trên ?
GV gợi ý: Phân tích đa thức bị chia thành
nhân tử trong đó có nhân tử giống đa thức
chia
? Yêu cầu 5 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
= [(x2 – 2.3xy + (3y)2] : (x-3y)
= (x-3y)2 : (x-3y) = (x-3y)
Bài 2: Thực hiện phép tính: (20’)
a (25x2- 9y2):(5x-3y)
Trang 8? Nêu cách thực hiện phép chia ở trên ?
GV gợi ý: Phân tích đa thức bị chia thành
nhân tử trong đó có nhân tử giống đa thức
chia, đa thức bị chia có dạng hằng đẳng
thức náo
? Yêu cầu 4 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
nhận xét ?
GV: Sửa chữa chốt lại cách chia đa thức
cho đa thức
= (5x-3y)(5x+3y):(5x-3y) = 5x + 3y
b (27x3 - 8):(3x - 2) =(3x -2)(9x2 + 2.3x +4): (3x -2) = 9x2 + 6x + 4
c (8x3 + 27): (4x2 - 6x + 9) = (2x + 3)(4x2 -6x + 9):(4x2 - 6x + 9) = 2x + 3
d, (x2 + 3x + xy + 3y) : (x + y) = [x(x+3) + y(x + 3)]:(x + y) = (x + 3)(x + y):(x + y) = x + 3
3 Củng cố: ( 4’)
? Trước khi tiến hành chia 2 đa thức ta cần chú ý điều gì ?
? Nêu cách chia đa thức cho đa thức ?
4 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Học thuộc các QT: Chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức
- Ôn tập: Phép trừ, phép nhân đa thức sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ
Ngày soạn: 31/10/2010 Ngày giảng: 01/11/2010
Trang 9TIẾT 29: LUYỆN BÀI TẬP VỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu các kiến thức: Nhân đa thức, HĐT đáng nhớ, phân tích đa thứcthành nhân tử
- Kĩ năng: Hs biết nhân đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử
- Tư duy : Logic toán học, tổng hợp
- Thái độ: Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm
GV : Đưa ra bài tập : Thực hiện phép tính:
? Nêu cách thực hiện phép tính ở trên ?
? Yêu cầu 4 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
nhận xét ?
GV: Sửa chữa, chốt lại cách thực hiện
phép tính cộng, trừ ,nhân, chia đơn, đa
thức
GV : Đưa ra bài tập : Phân tích đa thức
Bài 1: Thực hiện phép tính: (20’)
a x.(x2 + 4xy - 5) = x3 + 4x2y - 5x
b (5x4 y + 30x2y2 – 7x2y) : 5x2y
= (5x4 y : 5x2y) + (30x2y2: 5x2y) – (7x2y : 5x2y) = x2 + 6y - 57
Trang 10? Bài toán yêu cầu gì ?
? Nêu cách phân tích đa thức thành nhân
tử ?
? Yêu cầu 4 Hs lên bảng làm ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
nhận xét ?
GV: Sửa chữa chốt lại các cách phân tích
đa thức thành nhân tử ?
(20’)a/ x2 - 4 + (x - 2)2
= (x - 2) (x + 2) + (x - 2)2
= (x - 2) (x + 2 + x - 2)
= (x - 2) 2xb/ x3 - 2x2 + x - xy2
= x (x2 - 2x + 1 - y2)
= x [(x - 1)2 - y2]
= x (x - 1 + y) (x - 1 - y)c/ x3 - 4x2 - 12x + 27
= (x3 + 33) - 4x (x + 3)
= (x + 3) (x2 - 3x + 9) - 4x (x + 3)
= (x + 3) (x2 - 3x + 9 - 4x)
= (x + 3) (x2 - 7x + 9)d/ x4 - 4x2 + 4 - x2
= (x4 - 4x2 + 4) - x2
= (x2 - 2)2 - x2
= (x2 - x - 2) (x2 + x - 2)
3 Củng cố: ( 4’)
? Nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức?
? Có mấy phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử?
4 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Ôn lại các kiến thức trên và ôn tập trước các kiến thức còn lại trong Chương I
- Làm BT phần ôn tập Chương BT nâng cao: Phân tích đa thức thành nhân tử: a/ x2 + 3x - 18 b/ 8x2 + 30x + 7 c/ x3 - 11x2 + 30x
Ngày soạn: 31/10/2010 Ngày giảng: 01/11/2010
Trang 11TIẾT 30: LUYỆN BÀI TẬP VỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tiếp)
- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS
- Thái độ: Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm
GV : Đưa ra bài tập : Làm tính chia:
? Nêu cách thực hiện phép tính ở trên ?
? Yêu cầu 2 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2 -10x2 - x + 2
- -10x2 - 5x 4x + 2 -
4x + 2
0
Vậy : (6x3 - 7x2 - x + 2):(2x + 1 ) = 3x2 - 5x + 2
Trang 12phép tính chia đa thức cho đa thức.
GV : Đưa ra bài tập : ‘‘Chứng minh rằng:
x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x thuộc tập
số thực ’’
? Bài toán yêu cầu gì ?
? Nêu cách chứng minh ?
GV gợi ý phân tích vế trái thành nhân tử,
dưới dạng lũy thừa với số mũ chẵn
? Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
nhận xét ?
GV: Sửa chữa chốt lại cách chứng minh
biểu thức lớn hơn 0 không phụ thuộc vào
biến x
GV : Đưa ra bài tập : Tính giá trị của biểu
thức:
(x2 - xy + y2)(x + y) - 2y3 Tại x = 0; y = 1
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
? Nêu cách tính giá trị của biểu thức ?
GV gợi ý rút gọn biểu thức, thay giá trị x,
y vào tính
? Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
nhận xét ?
GV: Sửa chữa chốt lại cách tính giá trị của
biểu thức: rút gọn mới tính giá trị
Bài 2: Chứng minh (10’)
x2 - 2xy + y2 + 1 > 0x y R,
Ta có: x2 - 2xy + y2 + 1 = (x - y)2 + 1Vì: (x - y)2 0 x y R,
(x - y)2 + 1 > 0 x y R,
x2 - 2xy + y2 +1 > 0 x y R,
13 = 0 - 1 = -1
3 Củng cố: (4’)
? Tiết học hôm nay ta đa ôn tập những nội dung nào?
? Để quá trình chia được nhanh chóng, thuận lợi ta nên làm thế nào?
? Nêu cách CM đẳng thức ? Rút gọn biểu thức ?
4 Hướng dẫn về nhà : (1’)
- GV: Chốt lại các kiến thức đã ôn tập của Chương I
Ngày soạn: 03/11/2010 Ngày giảng: 04/11/2010
Trang 13TIẾT 31: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH BÌNH HÀNH
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu định nghĩa h.b.h, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệunhận biết một tứ giác là hình bình hành
- Kĩ năng: Biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
- Tư duy: Rèn tư duy linh hoạt cho HS khi vận dụng kiến thức vào làm bài tập
- Thái độ: Có thái độ cẩn thận,biết liên hệ thực tế về hình bình hành
“ Cho hbh ABCD ( AB > BC ) Tia phân
giác của góc D cắt AB ở E, tia phân giác
của góc B cắt DC ở F
a, CM: rằng DE // BF
b, Tứ giác DEBF là hình gì ? Vì sao ? ”
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
? Vẽ hình ghi GT và KL của bài toán ?
; 2
ˆ ˆ
2
? Tứ giác DEBF là hình gì ? Vì sao ?
?Gọi 1 hs lên bảng trình bầy phần CM ?
? Y/c hs khác làm vào vở, theo dõi và
DE là tia phân giác của Dˆ
BF là tia phân giác của Bˆ
(E AB, F DC)
KL a/ DE // BF b/ DEBF là hình gì? Vì sao?
Chứng minh:
a/ Vì: B B D D;Bˆ Dˆ
2
ˆ ˆ
; 2
ˆ ˆ
E AB, F DC BE // DF
- Có: DE // BF (c/m trên)
DEBF là hình bình hành
Trang 14nhận xét bài làm của bạn ?
GV Sửa chữa, chốt lại KT về hình bình
hành: dấu hiệu nhận biết một tứ giác là
hình bình hành
GV : Đưa ra bài tập :
“Câu nào đúng, câu nào sai?
a/ Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là
hbh
b/ Hình thang có 2 cạnh bên song song là
hbh
c/ Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hbh
d/ Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là
hbh
e/ Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đường là hbh”
Bài 2 (15’)
a/ Đb/ Đ
c/ Sd/ Se/ Đ
3 Củng cố: (4’)
? Nêu các cách chứng minh hai đường thẳng song song ?
? Nêu các cách chứng minh một tứ giác là hình bình hành ?
4 Hướng dẫn về nhà : (1’)
- GV: Chốt lại các kiến thức về hình bình hành
Ngày soạn: 03/11/2010 Ngày giảng: 04/11/2010
TIẾT 32: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH BÌNH HÀNH ( tiếp )
Trang 15I.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu định nghĩa h.b.h, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệunhận biết một tứ giác là hình bình hành
- Kĩ năng: Biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
- Tư duy: Rèn tư duy linh hoạt cho HS khi vận dụng kiến thức vào làm bài tập
- Thái độ: Có thái độ cẩn thận,biết liên hệ thực tế về hình bình hành
vuông góc BD và CK vuông góc với BD
O là trung điểm của HK
a, Chứng minh rằng: AHCK là hbh
b, Chứng minh A, O, C thẳng hàng ”
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
?Gọi 1 hs lên bảng trình bầy phần CM ?
? Y/c hs khác làm vào vở, theo dõi và
KL a/ AHCK là hbh b/ A, O, C thẳng hàng
AH = CK (2)
- Từ (1), (2) Tứ giác AHCK là hbh
b, Theo CM trên tứ giác AHCK là hbh
Trang 16
OH = OK AHCK là hbh
(gt) (c/m trên)
- Có AHCK là hbh (c/m câu a)
- Có: O là trung điểm của HK (gt)
O là trung điểm của AC
? Nêu các cách chứng minh ba điểm thẳng hàng ?
? Nêu các cách chứng minh một tứ giác là hình bình hành ?
4 Hướng dẫn về nhà : (1’)
- GV: Chốt lại các kiến thức về hình bình hành
Ngày soạn: 07/11/2010 Ngày giảng: 08/11/2010
TIẾT 33: LUYỆN BÀI TẬP VỀ ĐỐI XỨNG TÂM
Trang 17“ Cho góc vuông xOy, điểm A nằm trong
góc đó Gọi B là điểm đối xứng với A qua
Ox, gọi C là điểm đối xứng với A qua Oy
Chứng minh rằng điểm B đối với điểm C
qua O ”
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
E
C / / A
4 3 =
O 12 K = x
- C/m tương tự, ta được:
OA = OB và Ô2 = Ô1
OC = OB = OA (1)
Trang 18? HS lên bảng trình bày bài ?
GV Sửa chữa, chốt lại KT về 2 điểm đối
xứng qua 1 điểm; 2 hình đối xứng qua 1
điểm Hình có tâm đối xứng
GV : Đưa ra bài tập :
“ Cho hình bình hành ABCD Gọi E là
điểm đối xứng với D qua điểm A, gọi F là
điểm đối xứng với D qua điểm C Chứng
minh rằng điểm đối xứng với F qua điểm
B ”
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
Gv gọi HS lên bảng trình bày bài
GV Sửa chữa, chốt lại KT về 2 điểm đối
xứng qua 1 điểm; 2 hình đối xứng qua 1
điểm Hình có tâm đối xứng
- Có: Ô3 + Ô2 = 900 (gt)
Ô4 + Ô1 = 900
Ô1 + Ô2 + Ô3 + Ô4 = 1800 (2)
- Từ (1), (2) O là trung điểm của CB
C và B đối xứng nhau qua O
Bài 2 (10’)
E_
/
A B _ / // //
Có: BE = BF (= AC)
E đối xứng với F qua B
3 Củng cố: (4’)
? Nêu các cách chứng minh ba điểm thẳng hàng ?
? Nêu các cách chứng minh hai điểm đối xứng ?
4 Hướng dẫn về nhà : (1’)
- GV: Chốt lại các kiến thức về 2 điểm đối xứng qua 1 điểm; 2 hình đối xứng qua
1 điểm Hình có tâm đối xứng
Ngày soạn: 07/11/2010 Ngày giảng: 08/11/2010
TIẾT 34: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH CHỮ NHẬT
I.Mục tiêu:
Trang 19- Kiến thức: HS hiểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
- Kĩ năng: Hs biết vận dụng để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, tính toán
- Tư duy: Rèn tư duy lôgic, sáng tạo cho HS
- Thái độ: Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi học tập bộ môn, trình bày chứng minh
“Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông
góc với nhau Gọi E , F ,G , H theo thứ tự
là trung điểm của các cạnh AB, BC ,CD ,
DA Tứ giác E FGH là hình gì?Vì sao ”
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
? HS lên bảng trình bày bài ?
GV Sửa chữa, chốt lại KT về cách CM tứ
Chứng minh tương tự ADC HG là đường trung bình Nên HG // ACSuy ra E F //GH (1)
Chứng minh tương tự ta có E H // HG (2)
Từ (1) và (2) suy ra E F GH là hình bình hành
E F // AC , BD AC => E F BD
E F BD , EH // BD = > E F EH Hình bình hành E F GH có góc E bằng 900.Nên EFGH là hình chữ nhật
Bài 2 (20’)
Trang 20“Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là chân
đường vuông góc kẻ từ A đến BD
Biết HD = 2cm , HB = 6 cm Tính độ
dài AD , AB ”
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
AB2 = BD2 - AD2 = 82 - 42 = 48 Suy ra AB = 7 (cm )
3 Củng cố: (4’)
? Nêu các cách chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ?
? Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng ?
4 Hướng dẫn về nhà : (1’)
- GV: Chốt lại các kiến thức về về cách CM tứ giác là hình chữ nhật
Ngày soạn: 10/11/2010 Ngày giảng: 11/11/2010
TIẾT 35: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH CHỮ NHẬT ( tiết )
Trang 21I.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
- Kĩ năng: Hs biết vận dụng để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, tính toán
- Tư duy: Rèn tư duy lôgic, sáng tạo cho HS
- Thái độ: Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi học tập bộ môn, trình bày chứng minh
“Cho tam giác ABC, đường cao AH Gọi I
là trung điểm của AC, E là đối với H qua
I Tứ giác AHCE là hình gì ? Vì sao ? ”
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
? HS lên bảng trình bày bài ?
GV Sửa chữa, chốt lại KT về cách CM tứ
giác là hình chữ nhật
GV : Đưa ra bài tập :
“Cho ABC cân tại A Đường trung tuyến
AM Gọi I là trung điểm của AC, K là
điểm đối xứng với M qua I
a, Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
b, Tìm điều kiện của ABC để tứ giác
Trang 22? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
Mặt khác AMCK có AI = IC , MI = IK
AMCK là hình bình hành ( 2)
Từ (1) và (2) AMCK là hình chữ nhật.( HBH có 1 góc vuông là HCN)
b) Để AMCK là hình vuông cần thêm
? Nêu các cách chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ?
? Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng ?
4 Hướng dẫn về nhà : (1’)
- GV: Chốt lại các kiến thức về về cách CM tứ giác là hình chữ nhật
Ngày soạn: 10/11/2010 Ngày giảng: 11/11/2010
TIẾT 36: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH CHỮ NHẬT ( tiết )
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
- Kĩ năng: Hs biết vận dụng để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, tính toán
- Tư duy: Rèn tư duy lôgic, sáng tạo cho HS
Trang 23- Thái độ: Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi học tập bộ môn, trình bày chứng minh.
“Chứng minh rằng các tia phân giác các
góc của một hình bình hành cắt nhau tạo
thành một hình chữ nhật ? ”
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
“Cho ABC , Đường trung tuyến AM
Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối
xứng với M qua I
a, Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
b, Tìm điều kiện của ABC để tứ giác
Bài 1: (20’)
H G
E F
D
C
B A
GT hbh ABCD A F là p / giác của A
DE là phân giác của góc A
EDC có E = 900
Ta có: A D = 1800Xét FAD có A 1 D 2 = 900 Nên F = 900
Chứng minh tương tự ta có G = 900Vậy tứ giác E FGH là hình chữ nhật (d.h.n.b)
Bài 2 (20’)
Trang 24AMCK là hình vuông ? ”.
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
Mặt khác AMCK có AI = IC , MI = IK
AMCK là hình bình hành ( 2)
Từ (1) và (2) AMCK là hình chữ nhật.( HBH có 1 góc vuông là HCN)
b) Để AMCK là hình vuông cần thêm
? Nêu các cách chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ?
? Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng ?
4 Hướng dẫn về nhà : (1’)
- GV: Chốt lại các kiến thức về về cách CM tứ giác là hình chữ nhật
Ngày soạn: 14/11/2010 Ngày giảng: 15/11/2010
TIẾT 37: LUYỆN BÀI TẬP VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
K
Trang 25I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết khái niệm về hai phân thức bằng nhau, nắm vững tính chất cơbản của phân thức
- Kĩ năng: Hs biết xét các phân thức bằng nhau
- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS
- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức
II Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị hệ thống bài tập
HS: Ôn tập và làm bài tập
III Phương pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra:
2 Bài mới:
GV : Đưa ra bài tập : Chưng minh các
x y xy
? Bài toán yêu cầu gì ?
? Nêu cách chứng minh hai phân thức
bằng nhau ?
? Yêu cầu 2 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
nhận xét ?
GV: Sửa chữa, chốt lại cách chứng minh
hai phân thức bằng nhau
GV : Đưa ra bài tập : Chưng minh các
? Bài toán yêu cầu gì ?
? Nêu cách chứng minh hai phân thức
Bài 1: Chưng minh các phân thức bằng
nhau :a/
Bài 2: Chưng minh các phân thức bằng
Trang 26bằng nhau ?
? Yêu cầu 2 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
nhận xét ?
GV: Sửa chữa, chốt lại cách chứng minh
hai phân thức bằng nhau
GV : Đưa ra bài tập : Chưng minh các
? Bài toán yêu cầu gì ?
? Nêu cách chứng minh hai phân thức
bằng nhau ?
? Yêu cầu 2 Hs lên bảng tính ?
? Yêu cầu các học sinh khác làm, theo dõi
nhận xét ?
GV: Sửa chữa, chốt lại cách chứng minh
hai phân thức bằng nhau
Bài 3: Chưng minh các phân thức bằng
x
x x
4
5 3 5 20
Ngày soạn: 10/11/2010 Ngày giảng: 11/11/2010
TIẾT 38: LUYỆN BÀI TẬP VỀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Trang 27I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phânthức Học sinh hiểu rõ quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức,nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này
- Kĩ năng: Hs biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức vào làm bài tập
- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS
- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức
II.Chuẩn bị:
GV: Hệ thống bài
HS: Ôn tập, làm bài ở nhà
III Phương pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra:
2 Bài mới:
GV : Đưa ra bài tập : Biến đổi mỗi phân
với 3x
b / phân tích tử và mẫu của thức phân
làm xuất hiện nhân tử
chung rồi chia cả tử và mẫu cho nhân tử
chung đó
GV: Chốt cách giải : Phân tích tử , mẫu
của phân thức làm xuất hiện NTC, áp
dụng tính chất cở bản của phân thức để
nhân hoặc chia tử và mẫu của phân thức
cho NTC đó
GV : Đưa ra bài tập : Dùng tính chất cơ
bản của phân thức , điền đa thức thích hợp
vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau :
2 3 2
Bài 2:
a,
Trang 28b)
2 2
Phân tích tử và mẫu thức thành nhân tử
( hoặc áp dụng qui tắc đổi dấu )để làm
xuất hiện nhân tử chung rồi chia
GV : Đưa ra bài tập : Biến đổi mỗi phân
thức sau thành phân thức có mẫu thức là
b/ 1 12 3
? Nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức?
? Quy tắc đổi dấu của phân thức
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn lại t/c cơ bản của phân thức , qui tắc đổi đấu
- Xem các bài tập đã làm Bài tập 2, 6,7 (SBT - 25)
- Nghiên cứu bài rút gọn phân thức
Ngày soạn: 17/11/2010 Ngày giảng: 18/11/2010
TIẾT 39: LUYỆN BÀI TẬP VỀ RÚT GỌN PHÂN THỨC
I Mục tiêu:
Trang 29- Kiến thức: HS biết quy tắc rút gọn phân thức.
- Kĩ năng: HS biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu thực hiện rútgọn phân thức
- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS
- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức
II.Chuẩn bị:
GV: Hệ thống bài
HS: Ôn tập, làm bài ở nhà
III Phương pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra:
2 Bài mới:
GV : Đưa ra bài tập : Rút gọn các phân
? Nêu cầu của bài
? Yêu cầu 5 HS lên bảng làm câu a, b, c
? Nêu cách làm câu d, e ?
GV Theo dõi HD học sinh yếu
GV Nhận xét - sửa sai
? Kiến thức vận dụng để làm bài tập ?
GV : Đưa ra bài tập : Rút gọn phân thức
? Ở câu b để xuất hiện NTC ta phải làm gì
Yêu cầu HS lên bảng thực hiện
Trang 30Y/c HS hoạt động nhóm làm câu d,e
Gọi đại diện nhóm trình bày
nhóm khác nhận xét
? phân e, g, Phân tích tử , mẫu thành
nhân tử ?
GV Nhận xét chỉnh sửa
Khái quát cách giải:
- Phân tích tử và mẫu thức nhân tử (nếu
cần) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu choNTC
- có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để có
nhân tử chung của tử và mẫu
Nhớ các bước rút gọn phân thức làm bài tâp 9 , 12 SBT - 26
Ngày soạn: 17/11/2010 Ngày giảng: 18/11/2010
TIẾT 40: LUYỆN BÀI TẬP VỀ RÚT GỌN PHÂN THỨC ( tiếp )
Trang 31I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu quy tắc rút gọn phân thức
- Kĩ năng: HS biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu thực hiện rútgọn phân thức
- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS
- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức
II.Chuẩn bị:
GV: Hệ thống bài
HS: Ôn tập, làm bài ở nhà
III Phương pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra:
2 Bài mới:
GV : Đưa ra bài tập : Rút gọn các phân
? Yêu cầu 2 HS lên bảng làm câu a, b ?
GV Theo dõi HD học sinh yếu
GV Nhận xét - sửa sai
? Kiến thức vận dụng để làm bài tập ?
GV : Đưa ra bài tập : Rút gọn phân thức
? Y/c HS làm xuất hiện NTC ta phải làm
x y x a
x y x b
Trang 32
2
3 2
2 2
GV : Đưa ra bài tập : Rút gọn phân thức
? Y/c HS làm xuất hiện NTC ta phải làm
gì ?
? Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện ?
GV: HS nhận xét, Sửa chỗ sai
GV Nhận xét chỉnh sửa
Khái quát cách giải:
- Phân tích tử và mẫu thức nhân tử (nếu
cần) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu choNTC
- có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để có
nhân tử chung của tử và mẫu
2 2
2 2 2
9
x x a
x x
x x b
x
x
x x c x
Nhớ các bước rút gọn phân thức làm bài tâp 10 , 13 SBT - 27
Ngày soạn: 21/11/2010 Ngày giảng: 22/11/2010
TIẾT 41: LUYỆN BÀI TẬP VỀ
Trang 33QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thành nhân
tử, Học sinh nắm được các bước tìm mẫu thức chung
- Kĩ năng: Biết tìm nhân tử phụ, tìm MTC một cách thành thạo
- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS
- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức
II.Chuẩn bị:
GV: Hệ thống bài
HS: Ôn tập, làm bài ở nhà
III Phương pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra:
2 Bài mới:
GV : Đưa ra bài tập : Quy đồng mẫu thức
? Yêu cầu 3 HS lên bảng làm câu a, b,c ?
GV Theo dõi HD học sinh yếu
GV Nhận xét - sửa sai
? Kiến thức vận dụng để làm bài tập ?
GV : Đưa ra bài tập : Rút gọn phân thức
? Y/c HS làm xuất hiện NTC ta phải làm
Trang 346 3
1 3
6
1
; 4
? Yêu cầu 1 HS lên bảng làm câu ?
GV Theo dõi HD học sinh yếu
2
x x
? Yêu cầu 1 HS lên bảng làm câu ?
GV Sửa chữa chốt lại cách quy đồng mẫu
thức
6 3
1 3
6
1
; 4 2
5
; 2
) 2 )(
2 ( 6
) 2 ( 2 6
3
1 3
6 1
; ) 2 )(
2 ( 6
) 2 ( 15 4
2 5
; ) 2 )(
2 ( 6
) 2 ( 60 2
x x
x
x x
x x
x x
x x
Bài 3: : Quy đồng mẫu các phân thức:
a) 12
x x
2
x x
2)1(2
)1(2
x x
2
x x
x x
? Nhắc lại các bước quy đồng mẫu thức?
? Nếu các nhân tử bằng số ta quy đồng thế nào?
? Nếu các nhân tử là các lũy thừa của cùng một biến ta quy đồng thế nào?
? Nếu các nhân tử là lũy thừa của cùng một biểu thức thì ta quy đồng thê nào?
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học bài Làm BT: 13/SBT - 18
Ngày soạn: 21/11/2010 Ngày giảng: 22/11/2010
TIẾT 42: LUYỆN BÀI TẬP VỀ
Trang 35QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC ( tiếp )
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thành nhân
tử, Học sinh nắm được các bước tìm mẫu thức chung
- Kĩ năng: Biết tìm nhân tử phụ, tìm MTC một cách thành thạo
- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS
- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến thức
II.Chuẩn bị:
GV: Hệ thống bài
HS: Ôn tập, làm bài ở nhà
III Phương pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra:
2 Bài mới:
GV : Đưa ra bài tập : Quy đồng mẫu thức
? Yêu cầu 4 HS lên bảng làm câu a, b,c,d ?
GV Theo dõi HD học sinh yếu
GV Nhận xét - sửa sai
? Kiến thức vận dụng để làm bài tập ?
GV Sửa chữa chốt lại cách quy đồng mẫu
Bài 1 Quy đồng mẫu thức các phân thức
Trang 36b, &3 6
4 4
? Yêu cầu 2 HS lên bảng làm câu a, b?
GV Theo dõi HD học sinh yếu
x
2
2 4
x x
x
b &3 6
4 4
5 2
x x
2 3
5 4
x x
+) 2
2 3
2 2
3 6
x x
x
3 Củng cố: (4’)
? Nhắc lại các bước quy đồng mẫu thức?
? Nếu các nhân tử bằng số ta quy đồng thế nào?
? Nếu các nhân tử là các lũy thừa của cùng một biến ta quy đồng thế nào?
? Nếu các nhân tử là lũy thừa của cùng một biểu thức thì ta quy đồng thê nào?
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học bài Làm lại các bài đã chữa
Ngày soạn: 24/11/2010 Ngày giảng: 25/11/2010
TIẾT 43: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH THOI
Trang 37I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu định nghĩa, tính chất hình thoi, DHNB của hình thoi
- Kĩ năng: Hs biết vẽ hình, vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán,chứng minh
- Thái độ: Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm
- Tư duy: Rèn tư duy lôgic, phân tích lập luận chứng minh
II.Chuẩn bị:
GV: Hệ thống bài
HS: Ôn tập, làm bài ở nhà
III Phương pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành
IV Tiến trình dạy học:
AB và góc µA = 600 Gọi E, F theo thứ tự
là trung điểm của BC; AD
a) Tứ giác ECDF là hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao? ”
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
? HS lên bảng trình bày bài ?
?Từ CM câu a chứng minh tứ giác ABED
KL: a) Tứ giác ECDF là hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác ABED là hình gì?Vì sao?
2
BC
EC = CDHình bình hành ECDF có hai cạnh kề bằngnhau nên ECDF là hình thoi
b) Ta có BE // AD ABED là hình thang
A ADC = 1800 (2góc kề 1 cạnh của hìmhbình hành ABCD) ADC = 1800 – A =
1800 – 600 = 1200 Mặt khác DE là phân giác của góc ADC(T/
c đường chéo của hình thoi )
Trang 38GV Sửa chữa, chốt lại KT về cách CM tứ
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
? lên bảng vẽ hình ? HS ghi GT, KL ?
? ABI là tam giác gì ?
? Cạnh AB là cạnh gì của ABI ?
? Muốn tính độ dài cạnh huyền ta làm ntn?
? HS lên bảng trình bày bài ?
là hình thang cân
Bài 2:
GT: h.thoi ABCD
AC = 32 cm, BD = 24 cmKI: Tính AB =?
Chứng minh:
Gọi I là giao điểm hai đường chéo hình thoi
Ta có AC BD tại I Và IA = IC =
16 2
3 Củng cố:
? Phát biểu định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi
- GV: Chốt lại các kiến thức đã học trong giờ
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi
- Làm bài tập:106; 135, 136, 138/SBT - 74
Ngày soạn: 24/11/2010 Ngày giảng: 25/11/2010
TIẾT 44: LUYỆN BÀI TẬP VỀ HÌNH THOI ( tiếp )
I Mục tiêu:
Trang 39- Kiến thức: HS hiểu định nghĩa, tính chất hình thoi, DHNB của hình thoi.
- Kĩ năng: Hs biết vẽ hình, vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán,chứng minh
- Thái độ: Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm
- Tư duy: Rèn tư duy lôgic, phân tích lập luận chứng minh
II.Chuẩn bị:
GV: Hệ thống bài
HS: Ôn tập, làm bài ở nhà
III Phương pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyên tập thực hành
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra:
2 Bài mới:
GV: đưa ra bài tập:
“Cho hình thang cân ABCD ( AB //CD)
Gọi E, F , G, H theo thứ tự là trung điểm
của các cạnh AB , BC , CD, DA Tứ giác
E FGH là hình gì ? Vì sao ?”
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
Nên HE là đường trung bình
Nên GF là đường trung bình
? HS lên bảng trình bày bài ?
?Từ CM câu a chứng minh tứ giác ABED
là hình thang cân ?
? HS lên bảng trình bày bài ?
GV Sửa chữa, chốt lại KT về cách CM tứ
Suy ra : GF = 1
2BD ( 2)
Từ (1) và (2 ) ta có HE = GFChứng minh tương tự ta có E F = HG =
1
Trang 40GV: đưa ra bài tập:
“ Độ dài hai đường chéo của hình thoi là
48 cm và 64 cm Tính độ dài cạnh của
hình thoi ”
? Đọc yêu cầu bài toán ?
? Bài toán cho biết gì yêu cầu gì ?
? lên bảng vẽ hình ? HS ghi GT, KL ?
? ABI là tam giác gì ?
? Cạnh AB là cạnh gì của ABI ?
? Muốn tính độ dài cạnh huyền ta làm ntn?
? HS lên bảng trình bày bài ?
Bài 2:
GT: h.thoi ABCD
AC = 64 cm, BD = 48 cmKI: Tính AB =?
Chứng minh:
Gọi I là giao điểm hai đường chéo hình thoi
Ta có AC BD tại I Và IA = IC =
64 32
3 Củng cố:
? Phát biểu định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi
- GV: Chốt lại các kiến thức đã học trong giờ
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi
- Làm bài tập:106; 135, 136, 138/SBT - 74
Ngày soạn:28/11/2010 Ngày giảng: 29/11/2010
TIẾT 45: LUYỆN BÀI TẬP VỀ PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu: