1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quản trị chất lượng

258 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 258
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC THUỘC TÍNH CỦA SẢN PHẨMtr.25 Các thuộc tính kỹ thuật: công dụng, chức năng - kết cấu vật chất, thành phần cấu tạo, các đặc tính về cơ, lý, hóa Các yếu tố thẩm mỹ: sự truyền cảm, sự h

Trang 1

Chöông 1

Trang 2

“Chất lượng là tập hợp các đặc tính của

một thực thể (đối tượng) tạo cho thực thể(đối tượng) đó khả năng thỏa mãn nhữngnhu cầu đã nêu ra hoặc tiềm ẩn”

Trang 3

Thực thể (đối tượng):

Sản phẩmm (theo nghĩa rộng)

Một hoạt động, một quá trìnhMột tổ chức hay cá nhân

Sản phẩm có chất lượng?

Thỏa mãn nhu cầu:

+ đã nêu+ chưa nêu

Trang 4

SẢN PHẨM?

“Sản phẩm là kết tinh của lao

động” (K Marx)

“Sản phẩm là kết quả của các

hoạt động hoặc các quá trình” (ISO9000)

Sản phẩm vật chấtSản phẩm dịch vụ

Trang 5

SẢN PHẨM DỊCH VỤ

 Tiền tệ:

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, thị trường chứng khoán, phương thức tính toán, cổ phần…

 Du lịch, văn hóa, trao đổi với bên ngoài…

 Phát triển Con người

Đào tạo, huấn luyện, chăm sóc sức khỏe…

 Công nghệ trí tuệ, kỹ thuật cao

(phát minh sáng tạo, chuyển giao công

Trang 6

KHU VỰC SẢN PHẨM DỊCH VỤTỈ TRỌNG GIÁ TRỊ

TRONG GNP

Các nước công nghiệp

Các nước đang ph.triển

Các nước khác

TK 21 một số khu vực

VIỆT NAM:

1992 1998 2000 2004 2006

Trang 7

Vào thế kỷ 21:

 5% lao động trong lĩnh vực nông nghiệp (được CN hóa)

 5% lao động trong lĩnh vực công nghiệp

 90% lao động trong lĩnh vực dịch vụ (kinh tế mềm, kinh tế tri thức)

Trang 8

CÁC THUỘC TÍNH CỦA SẢN PHẨM

(tr.25)

Các thuộc tính kỹ thuật: công dụng, chức năng - kết cấu vật chất, thành phần cấu tạo, các đặc tính về cơ, lý, hóa

Các yếu tố thẩm mỹ: sự truyền cảm, sự hợp lý về hình thức, dáng vẻ, kết cấu, kích thước, tính cân đối, màu sắc, trang trí, tính thời trang

Tuổi thọ của sản phẩm: tính chất giữ được khả năng làm việc bình thường theo đúng tiêu chuẩn thiết kế trong một thời gian

Trang 9

CÁC THUỘC TÍNH CỦA SẢN PHẨM M (tiếp)

Độ tin cậy của sản phẩm: khả năng duy trì và phát triển chất lượng

Độ an toàn của sản phẩm trong sử dụng, vận hành SP

Mức độ gây ô nhiễm của sản phẩm

Tính tiện dụng: sẵn có, dễ vận chuyển, bảo quản, dễ sử dụng, khả năng thay thế khi có những bộ phận bị hỏng

Tính kinh tế của sản phẩm

Trang 10

Các thuộc tính của sản phẩm

trong kinh doanh:

Nhóm thuộc tính kỹ thuật, công dụng –

+ Quan hệ cung cầu

+ Đặc điểm, xu thế tiêu dùng

+ Dịch vụ

Trang 11

 Thịt nướng

Tiếng kêu xèo xèo, hương thơm quyến rũ

 Mỹ phẩm

Hy vọng, ước mơ vào cái đẹp

 Giày thể thao (Nike)

90% sử dụng ngoài hoạt động thể thao10% sử dụng cho hoạt động thể thao

 Phần cứng : 20 – 40 %

Trang 12

ISO 9000:2000

ISO 9000:2000 (tr.25)

“Chất lượng là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có của một sản phẩm, hệ thống hoặc quá trình thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng và

các bên có liên quan”

 Mức độ : đo lường

 Sản phẩm, hệ thống, quá trình

= Thực thể (đối tượng)

Trang 13

Yêu cầu: nhu cầu , mong đợi

(đã được công bố, ngầm hiểu chung, bắt buộc)

Các bên có liên quan:

+ Khách hàng nội bộ

+ Các bên hợp tác với tổ chức (DN):+ Quy định của luật pháp

Trang 14

CẤP SẢN PHẨM (tr.21)

Bao bì

Nhãn hiệu

SP CỤ THỂ Cách bán và giao hàng

Bảo hành

Dịch vụ hậu mãi Chăm sóc khách hàng

Trách nhiệm và độ tin cậy

SP GIA TĂNG

Trang 15

2.1 Khái niệm chất lượng ápdụng cho mọi đối tượng

2.2 Chất lượng là một hệ thốngchỉ tiêu đặc trưng cho đối tượng

2 MỘT SỐ LƯU Ý

Trang 16

2.3 Chất lượng là khái niệm mangtính tương đối:

+ Tùy thuộc trình độ lực lượng lao động, trình độ phát triển khoa học, công nghệ+ Tùy điều kiện cụ thể về kinh tế – xã hộitừng nước

+ Tùy thuộc phong tục tập quán của mỗicộng đồng

Trang 17

2.4 Chất lượng = thỏa mãn nhu cầuSản phẩm đạt tiêu chuẩn nhưng khôngđáp ứng nhu cầu => có chất lượng?

=> sản phẩm không có chất lượng

CẤP CHẤT LƯỢNG # CHẤT LƯỢNG

Cấp chất lượng: chủng loại hay thứhạng của các yêu cầu CL khác nhau đốivới SP, quá trình hay hệ thống có cùngchức năng sử dụng (tr.27)

Trang 18

2.5 Chất lượng đo bằng sự thỏamãn nhu cầu

 Định kỳ xem xét lại các yêu cầu chất lượng

 Cải tiến liên tục

2.6 Thỏa mãn NC phải trên nhiềuphương diện:

(tr.29)

Trang 19

THỎA MÃN NHU CẦU

An toàn

=> Chất lượng tổng hợp

(Total Quality)

Trang 21

Qui tắc 3P (tr.29)

 P1

+ Performance: Hiệu năng

(Tỉ lệ phế phẩm cho phép = %)+ Perfectibility: Khả năng hoàn thiện

(ZD - Zero Defects)+ 6 sigma

 P2 Price: Giá thỏa mãn nhu cầu

(P2 = PSX + PSD)

Trang 22

3 CHẤT LƯỢNG TỐI ƯU

ĐỊNH NGHĨA (tr.30)

“Chất lượng tối ưu biểu thị khả năng

thỏa mãn toàn diện nhu cầu của thị

trường trong những điều kiện xác địnhvới chi phí thỏa mãn nhu cầu thấp nhất”

Thỏa mãn nhu cầu thị trường

Đem lại lợi nhuận cho DN

Trang 24

CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH ĐỒNG HỒ

CỦA THỤY SĨ VÀ NHẬT BẢN

Chất lượng

Giá

NHẬT

THỤY SĨ

Trang 25

II QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH

Trang 26

2 Hai quan điểm về quản lý :

- Quản lý theo mục tiêu

- Quản lý theo quá trình

Trang 27

+ Thời gian, thái độ…

+ Cách thức tiếp xúc với khách hàng…

+ Hướng dẫn người tiêu dùng…

+ Tỉ lệ thắc mắc khiếu nại được thỏa mãn…

Trang 28

3 Quá trình hình thành chất lượng

(tr.32)

Chu trình sản phẩm

là tập hợp các quá trình tồn tại

của sản phẩm theo thời gian

Trang 29

THỎA MÃN NHU CẦU XÃ HỘI Độ lệch

chất lượng

VÒNG

XOẮN

JURAN

Trang 30

Các giai đoạn chính (PHÂN HỆ):

THIẾT KẾ – SẢN XUẤT – LƯU THÔNG – SỬ DỤNG

Thiết kế :

Sản xuất :

Lưu thông :

Tiêu dùng :

Trang 31

THIẾT KẾ – SẢN XUẤT – LƯU THÔNG – SỬ DỤNG

THIẾT KẾ

Ý đồ

Thiết kế SP

Dịch vụ

Thẩm định

SX thử

Sản Mark

KCS

Trang 32

CHU TRÌNH CHẤT LƯỢNG NG (ISO 9004: 1) (tr.68)

Thiết kế/ xây dựng các qui định kỹ thuật và nghiên cứu triển khai SP

Cung cấp vật tư kỹ thuật

Chuẩn bị và triển khai

quá trình SX

Sản xuất

Kiểm tra, thử nghiệm

và xác nhận Bao gói và lưu kho

Bán và phân phối

Lắp đặt và

Khách Người hàng sản

xuất/

Người Người tiêu cung dùng ứng

Trang 33

III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN

CHẤT LƯỢNG

1 Nhóm yếu tố bên ngoài (tr.34)

Nhu cầu của nền kinh tế

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

Hiệu lực của cơ chế quản lý

2 Nhóm yếu tố bên trong (tr.37)

QUI TẮC 4M

Trang 34

Thieát bò, Coâng ngheä

Trang 35

3 YẾU TỐ ĐẶC TRỊ MEN

Trang 36

IV CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG

KHÁI NIỆM (tr.39)

“Chi phí liên quan đến chất lượng (Quality related costs) là các chi phí nảy sinh để tin chắc và đảm bảo chất lượng thỏa mãn cũng như những thiệt hại nảy sinh khi chất lượng không thỏa mãn”

Trang 37

CÁC YẾU TỐ CỦA CHI PHÍ CL

1 Chi phí phòng ngừa

2 Chi phí kiểm tra

3 Chi phí sai hỏng, thất bại:

+ Chi phí SH, TB bên trong

+ Chi phí SH, TB bên ngoài

+ Chi phí xã hội

(chi phí môi trường)

CHI PHÍ CẦN THIẾT

CHI PHÍ KHÔNG CHẤT LƯỢNG

Trang 38

Chi phí không chất lượng (tr.44)

hay “Thiệt hại về chất lượng (Quality losses) là các thiệt hại do không sử dụngtốt các tiềm năng của các nguồn lực trongcác quá trình và các hoạt động” (Điều 4.3)

=> Kết quả công tác quản lý điều hành kémChi phí ẩn cuả sản xuất kinh doanh

- SCP (Shadow Costs of Production)

+ Hữu hình

+ Vô hình

Trang 39

BÀI TẬP Các chi phí liên quan đến chất

lượng tại ………

Trang 40

Yêu cầu 1 Liệt kê các chi phí liên quan đến chất lượng trong tổ chức.

1 Chi phí phòng ngừa:

Trang 41

Yêu cầu 2 Phân loại các chi phíchất lượng

2.4, 2.5, ……, 3.1, 3.2……

1.1, 1.2, ……, 2.1,

2.2……

Chi phí khôngchất lượngChi phí cần thiết

Yêu cầu 3 Tính giá của các chi phí chất lượng

Trang 42

Qui tắc 5R không chất lượng

(5R’s of unquality):

* REJECTS - Phế phẩm, lỡ thời cơ…

* REWORK - Sửa chữa lại, tái chế…

* RETURNS - Làm lại từ đầu…

* RECALL - Thu hồi lại…

* REGRETS - Những hối tiếc…

Trang 43

100 CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG

75

1

Chi phí

34 35 30

25

Trang 44

NƯỚC, KHỐI SCP TÍNH THEO % DOANH SỐHOẶC GIÁ TRỊ THỰC TẾ

PHÁP Hãng Renalt: 300 triệu USD/nămKhoảng 200 USD/người/tháng

ANH 10 tỉ Bảng Anh ~ 15 tỉ USD/năm

Trang 45

IV CHẤT LƯỢNG KINH TẾ QUỐC

DÂN CỦA SẢN PHẨM

(tr.47)

“Chất lượng kinh tế quốc dân của

sản phẩm là sự phù hợp của cơ cấu mặt hàng và tính đa dạng của mặt

hàng sản phẩm đối với nhu cầu tiêu dùng với chi phí xã hội thấp nhất”.

Trang 46

Tính đa dạng của mặt hàng SP sự

đa dạng của SP có cùng một công dụng mục đích nhưng khác nhau ở mức độ thích nghi với việc thỏa mãn nhu cầu của thị trường trong những điều kiện sử dụng thích ứng.

lượng chủng loại và tương quan tỉ lệ giữa các chủng loại đó.

Trang 47

Các biện pháp để nâng cao chất lượng kinh tế quốc dân của SP:

1 Hoàn thiện danh mụïc sản phẩm cho

phép thỏa mãn những nhu cầu đa dạng, kể cả những nhu cầu mới phát sinh vàdự đoán sẽ nảy sinh trong tương lai củanền kinh tế quốc dân

2 Tối ưu hóa cơ cấu mặt hàng sản phẩm,

tối ưu theo từng vị trí trong danh mụcsản phẩm

Trang 48

3 Tối ưu hóa mặt hàng sản phẩm cho

phép đạt tới tính đa dạng hợp lý, tiếtkiệm nhất

4 Hoàn thiện sản phẩm cho phù hợp với

yêu cầu tiêu dùng Biết chọn đúngđiểm dừng, ngưng sản xuất các sảnphẩm có dấu hiệu lỗi thời để chuyểnsang sản xuất các sản phẩm phù hợphơn với nhu cầu tiêu dùng với chi phíhợp lý

Trang 49

Chương 2 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

I MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG

Trang 50

NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN

NT 1: Chất lượng thể hiện bằng một

đối tượng…

NT 2: Chất lượng được đánh giá

không chỉ bằng giá trị chỉ tiêu chất lượng Ci, mà còn bằng hệ số trọng

lượng

NT 3: Phân biệt : đo - đánh giá

Trang 51

ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

(QUALIMETRY)

Dùng phương

pháp xác định giá

trị một chỉ tiêu CL

=> giá trị tuyệt đối,

So sánh giá trị chỉ tiêu

CL với chỉ tiêu chuẩn tương ứng => giá trị tương đối, không thứ

Mục đích: *Xác định định lượng các chỉ tiêu

*Tổ hợp các giá trị đo được

*Từ đó đưa ra các quyết định

Trang 52

CƠ SỞ ĐỂ ĐO VÀ ĐÁNH GIÁ

Hệ thống tiêu chuẩn

+ Tiêu chuẩn quốc tế: ISO, EN…

+ Tiêu chuẩn quốc gia: TCVN, JIS…

+ Tiêu chuẩn cơ sở: TC (TC ngành,

TC xí nghiệp…)

Chỉ tiêu thiết kế, hợp đồng

Chỉ tiêu được duyệt

Nhu cầu của xã hội – Chuẩn thực tế

Chuẩnđịnhtrước

Trang 53

QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ

PHÂN HỆ SẢN XUẤT

Độ an toàn, Tuổi thọ, An toàn môi trường,

CL toàn phần, Hệ số hữu dụng, Hệ số hiệu quả …

PHÂN HỆ TIÊU DÙNG

Trang 54

Các phương pháp đánh giá CL

 Phương pháp phòng thí nghiệm

+ Phương pháp đo+ Phương pháp phân tích hóa lý

 Phương pháp ghi chép

 Phương pháp tính toán

 Phương pháp cảm quan

 Phương pháp xã hội học

 Phương pháp chuyên gia

Trang 55

PHƯƠNG PHÁP CHUYÊN GIATính tất yếu và cần thiết của

phương pháp chuyên gia

 Dự báo khoa học kỹ thuật

 Nghiên cứu thuật toán

 Áp dụng những giải pháp quản

lý và các giải pháp kinh tế

 Giám định (đánh giá) chất lượng

Trang 56

Áp dụng PPCG trong giám định chất

lượng

 Xác định danh mục các chỉ tiêu chất

lượng (hệ thống chỉ tiêu và sơ đồ cấu trúc, thứ bậc của các chỉ tiêu)

 Xác định trọng số của các chỉ tiêu CL

 Đo các chỉ tiêu CL bằng phương pháp

cảm quan, cho điểm

 Giám định chỉ tiêu CL đã được xác định

bằng thực nghiệm hoặc tính toán

 Xác định chỉ tiêu tổng hợp của chất lượng

Trang 57

Những biến thể chủ yếu của

PPCG

Phương pháp DELPHI

Các biến thể : SEER, PERT, DELPHI biến dạng…

Các biến thể : PROFAIL, KPE, QUEST…

Trang 58

2 MỘT SỐ CHUẨN MỰC

2.1 BẢNG CHUẨN QUẢN LÝ CHẤT

LƯỢNG NG của P CROSBY (tr.118

Trang 59

BẢNG CHUẨN QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG P

CROSBY

GIAI ĐOẠN

1 LƯỠNG LỰ

GIAI ĐOẠN

2 THỨC TỈNH

GIAI ĐOẠN

3 NHẬN THỨC

GIAI ĐOẠN

4 KHÔN NGOAN

G.ĐOẠN 5 CHẮC CHẮN

Chất lượng không được thừa nhận

Đổ lỗi chất lượng cho bộ phận QLCL.

Công nhận lợi ích của chất lượng, nhưng chưa đầu tư cho nó.

Làm quen với chương trình cải tiến chất lượng

Khích lệ các vấn đề nâng cao CL.

Hiểu giá trị tuyệt đối của quản lý chất lượng

Có những tác động tích cực hơn.

Cho quản lý chất lượng là thành phần chủ yếu của quản lý DN.

SX, không có qui chế thích hợp về kiểm tra

Cử các cán bộ có bản lĩnh làm QLCL Mối quan tâm vẫn là đảm

Quan tâm nhiều đến quản lý chất lượng Có những báo cáo toàn

Cán bộ QLCL có trong Ban

GĐ, chú trọng phòng ngừa Coi

Quan tâm chính là phòng ngừa, ưu tiên số một

Trang 60

2.2 MÔ HÌNH GIẢI THƯỞNG

CHẤT LƯỢNG VIỆT NAM

(VIETNAM QUALITY AWARD)

• Quyết định số 1352/QĐ-TĐC ngày 5

tháng 8 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường

• Hội nghị chất lượng Việt Nam lần thứ

nhất Hà Nội tháng 8 năm 1995.

• Xét trao cho các tổ chức từ năm 1996.

• Năm 2000, 2002 soát xét lại các tiêu chí.

Trang 61

ĐỐI TƯỢNG THAM GIA:

# Khối sản xuất kinh doanh:

• Doanh nghiệp lớn của Việt Nam

• Doanh nghiệp vừa và nhỏ của Việt Nam

• Doanh nghiệp liên doanh hoặc 100% vốn NN

# Khối dịch vụ:

• Tổ chức hoạt động dịch vụ của Việt Nam

• Tổ chức dịch vụ liên doanh hoặc 100% vốn NN

Trang 62

7 TIÊU CHÍ CỦA GTCLVN

Số

1 Vai trò lãnh đạo 120

2 Hoạch định chiến lược 85

3 Định hướng khách hàng và thị

4 Thông tin và phân tích 90

5 Phát triển nguồn nhân lực 85

6 Quản lý các quá trình hoạt động 85

7 Kết quả kinh doanh 450

Tổng cộng 1000

Trang 63

GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG VIỆT NAM

(HƯỚNG DẪN CÁCH CHO ĐIỂM)

§ Không có chứng cứ về biện pháp/

triển khai mang tính hệ thống.

§ Các thông tin chỉ ở dạng trao đổi bằng miệng, không chính xác.

§Trong các lĩnh vực được báo cáo chưa có các kết quả hoặc các kết quả kém (không đáng kể).

§ Giai đoạn đầu của quá trình chuyển đổi từ xử lý các vấn đề sang định hướng cải tiến chung.

Còn nhiều thiếu sót trong cách thực

§ Trong một ít lĩnh vực đã có các cải tiến và/hoặc có một số mức triển khai tốt.

§ Chưa có các kết quả được báo cáo đối với nhiều hoặc hầu hết các lĩnh vực quan trọng liên quan đến các yêu cầu cơ bản

Trang 64

MA TRẬN ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG

CỦA TỔ CHỨC THEO MÔ HÌNH GTCLVN

1 điểm

30 - 40 % hoặc

2 điểm

50 - 60 % hoặc

90-5 điểm Tiêu chí 1:

Trang 65

3 ĐÁNH GIÁ HTQLCL DỰA VÀO SỰ

BIẾN ĐỘNG CỦA QUÁ TRÌNH

QUÁ TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

13

14 15

3 4

Trang 66

j = 1, 2, ,16 (m): quá trình kỹ thuật đơn

i = Từ 1 đến 16: QT toàn bộ (chu kỳ QL)

Sau một thời gian T thực hiện n chu kỳ QL:

Chu kỳ thứ 1 :

k11 k12 k1mChu kỳ thứ 2 :

k21 k22 k2m

Chu kỳ thứ n :

kn1 kn2 knm

Trang 67

Chất lượng chu kỳ 1:

j 1

j 2

Trang 68

1 j

K (

n

1 i

2 Q

m

1 j

Trang 69

1 j

K (

n

1 i

2 Q

m

1 j

Trang 70

II MỘT SỐ CHỈ TIÊU

CHỦ YẾU

1 HỆ SỐ CHẤT LƯỢNG VÀ

• (tr 126 -127)

Trang 71

HỆ SỐ

CHẤT

LƯỢNG

(Ka)

i = 1,n : Số chỉ tiêu chất lượng

Ci : Giá trị chỉ tiêu chất lượng thứ i đã

được đương lượng hóa (qui đổi) về cùngmột thang đo xác định – thang điểm

i

n

1 i

i i

a

v

v C

K

Trang 72

Có các trường hợp:

1 v

n

1 i

i i

K

x v

n

1 i

n

1 i

i i a

=

=

n 2

n

C K

n

1 i

Trang 73

1.2 MỨC CHẤT LƯỢNG

i 0

i i

Trang 74

i i

0

n

1 i

i i

v C

v C

a o

i

v /

=

n

1 i

i

v /

i i

i i

o v C

Trang 75

Tính cho nhiều loại SP/ nhiều DN:

Trong đó:

j = 1,s : số loại SP/ số DN

Kmaj: HSMCL của SP loại j /

j maj

j

j j

G G

Gj : giá trị

(doanh số)

của SP loại j/

DN thứ j

Trang 76

 Gj : giá trị hay doanh

số của SP loại j hay DN thứ j

j

s

1 j

j ma

ma

G

G

K K

j

s

Trang 77

ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUYÊN GIA

Xác định đối tượng, mục đích, phạm vi đánh giá Xây dựng hệ thống chỉ tiêu chất lượng phù hợp

Xác định trọng số các chỉ tiêu chất lượng

Lựa chọn chuyên viên giám định Lựa chọn thang điểm và phương pháp thử

Trang 78

ĐIỀU CHỈNH NHẬN XÉT, KẾT LUẬN

Tổ chức hội đồng giám định, các tổ chuyên viên,

tổ chức năng, chọn phương pháp đánh giá

Thu thập dữ liệu, phân tích kết quả,

Giám định, xử lý tính toán Cho 1 đơn vị Cho s đơn vị

Trang 79

2 HỆ SỐ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG

 Nhóm chỉ tiêu kỹ thuật: GTSD

 Nhóm chỉ tiêu kinh tế: GT

2.1 TRÌNH ĐỘ CHẤT LƯỢNG

nc

nc c

G

L

Trong đó:

Lnc : lượng nhu cầu, lượng công việc có khả

năng được thỏa mãn (lnc)

G : chi phí dự kiến để thỏa mãn nhu cầu (đ)

lnc / đ

Trang 80

2.2 CHẤT LƯỢNG TOÀN PHẦN

nctt

nctt t

G

L

Lnctt : lượng nhu cầu thực tế

được thỏa mãn (lnc)

lnc / đ

nctt

S T

G

H

Q = HS : hiệu quả có ích do sử dụng SP

Gnctt: chi phí thực tế thỏa mãn nc

2.3 HỆ SỐ HIỆU QUẢ

Trang 82

3 HỆ SỐ HỮU DỤNG TƯƠNG ĐỐI

GS : tổng lợi ích mà SP đã

cung ứng

TG : tổng lợi ích mà SP có

khả năng cung ứng được Yếu tố về lượng - HỆ SỐ TƯƠNG QUAN (ω ω1)

L

N

=

ω NG : Lượng nhu cầu thực tế

LG : Lượng lợi ích theo T.kế

(((( 0 ≤ ω11 ))))

Trang 83

(((( 0 ≤ ω < 1 ))))

Yếu tố về chất - HỆ SỐ SỬ DỤNG KỸ THUẬT (ω ω2)

S T

P

P

= ϕ

T

S

T 2

PS: Các thông số kỹ thuật của SP đã

được khai thác (trong SD)

PT: Các thông số kỹ thuật của SP

sản xuất ra (theo thiết kế)

T

S 2

P

P

= ω

Cách 1

ω2 = 1 - ϕϕϕϕ

Cách 2

Trang 84

Yếu tố thứ 3 - HỆ SỐ HAO MÒN (α α α)

0

T 0

G

G

G

= α

(((( ))))

(((( ))))T 0

T

T 0

R 1

G

G R

G0: Giá của SP ban đầu

GT: Giá của SP ở thời điểm T

T : Thời hạn sử dụng

R : Suất chiết khấu

Ngày đăng: 10/06/2015, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w