Nguyên tắc 1: Định hướng bởi khách hàng Doanh nghiệp phụ thuộc vào khách hàng của mình và vì thế cần hiểu các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng, để không chỉ đáp ứng mà cò
Trang 2Các nguyên tắc quản trị chất lượng
Trang 3Nguyên tắc 1: Định hướng bởi khách hàng
Doanh nghiệp phụ thuộc vào
khách hàng của mình và vì thế
cần hiểu các nhu cầu hiện tại và
tương lai của khách hàng, để
không chỉ đáp ứng mà còn phấn
đấu vượt cao hơn sự mong đợi
của họ
Hội nghị Khách hàng VNPT Hà Nội 2009
Trang 5Lãnh đạo thiết lập sự thống nhất đồng bộ giữa mục đích và đường lối của doanh nghiệp Lãnh đạo cần tạo ra và duy trì môi trường nội bộ trong doanh nghiệp để hoàn toàn lôi cuốn mọi người trong việc đạt được cắc mục tiêu của doanh nghiệp.
Trang 7SỰ LÃNH ĐẠO
HIỆU QUẢ CAO NHẤT
Trang 83.SỰ THAM GIA CỦA MỌI
Trang 9Nguyên tắc 4: Quan điểm quá trình
Quá trình là tập hợp các hoạt động biến đầu vào
thành đầu ra (sản phẩm/dịch vụ).Có nhiều thành
phần tạo thành quá trình:
Man
Machine Meterial
Envirroment
Trang 10QUẢN LÝ QUÁ TRÌNH
Quản lý theo mục tiêu
MBO
Quản lý theo mô hình
MBP Hai mô hình quản lý quá trình:
Trang 11Cơ cấu hai mô hình MBO+MBP
Trang 12MBO là viết tắt của cụm từ Quản lý theo mục tiêu:
(Management By Objectives - MBO) Bản chất là khoán việc
Ưu điểm
Cấp dưới sáng tạo
Tạo chủ động Tính linh động cao
Nhiều thời gian cho lđ Nhược điểm
Không đảm bảo tính tập trung
Dễ sai lạc Khó đúng chuẩn Không kiếm soát được quy trình
Có thể thậm chí sai hướng
Trang 13MBP- Quản lý theo quy trình: (Management
By Process - MBP) Bản chất là quản lý công
việc theo một chu trình đã được phân tích và quy
định kỹ lưỡng.
Ưu điểm
• Đảm bảo tính tập trung cao,tất cả đã được định vị trước
• Ít sai lạc về mọi phương diện,đảm bảo các chuẩn mực đề ra
• Dễ đúng chuẩn
• Kiểm soát được quy trình từ đầu đến cuối
Nhược điểm
• Cấp dưới ít sáng tạo vì tất cả đã được quy định chặt chẽ
• Chủ động không cao mà tính lệ thuộc cao
• Không có tính linh động cao
Trang 14Hoạt động quản lý chất lượng sẽ hiệu quả hơn nếu các nguồn lực và hoạt động
có liên quan được quản lý như một quá trình.
Trang 15Nguyên tắc 5: Quan điểm hệ thống quản lý
Trong một hệ thống luôn có những quá trình có mối liên quan và tương tác với nhau như:
Trang 20Những quá trình có tương tác thuận:
Trang 21Những quá trình tương tác nghịch:
Trang 22Thiết lập các thủ tục
quy trình làm việc
Phương pháp đánh giá,đo lường Các hoạt động
Trang 23Nguyên tắc 6: Cải tiên liên tục
Cải tiến liên tục là mục tiêu, đồng thời cũng là
phương pháp của mọi doanh nghiệp.Muốn
có được khả năng cạnh tranhvà mức độ chất
lượng cao nhất,doanh nghiệp phải liên tục
cải tiến
Trang 26Nguyên tắc 7: Quyết định dựa trên sự kiện
Mọi quyết định và hành động của hệ thống
quản lý hoạt động kinh doanh muốn có hiệu quả phải được xây đựng dựa trên việc phân tích dữ liệu và thông tin
Trang 27DỮ LIỆU
THÔNG TIN
CÁC CÔNG CỤ THỐNG KÊ
QUYẾT ĐỊNH
Các quyết định và hành động có hiệu lực dựa trên sự phân tích dữ liệu và thông tin.
Trang 28Để khắc phục tình trạng sản phẩm khuyết tật, chất lượng thấp, chi phí cao, giao hàng chậm trễ dẫn đến mất lòng tin khách hàng, mất thị trường
Người Nhật áp dụng 7 công cụ cải tiến chất lượng trên cơ sở thống kê SPC:
1 Phiếu kiểm soát (check sheets)
2 Biểu đồ Pareto (Pareto chart)
3 Biểu đồ mật độ phân bố (Histogram)
4 Biểu đồ nhân quả (Cause & Effect Diagram)
5 Biểu đồ phân tán (Scatter Diagram) và phân vùng
6 Biểu đồ kiểm soát (Control Chart)
7 Các loại đồ thị (Graphs)
Trang 29CHECKSHEET : thu thập số liệu
Các nguyên nhân giao trễ
Trang 30PARETO CHART
Trang 31HISTOGRAM
Trang 32BIỂU ĐỒ NGUYÊN NHÂN VÀ KẾT QUẢ
Trang 33BIỂU ĐỒ PHÂN TÁN
Trang 35Các loại đồ thị (Graphs)
Trang 36Nguyên tắc 8: Quan hệ hợp tác cùng có lợi với người cung ứng
Doanh nghiệp và
người cung ứng phụ
thuộc lẫn nhau, và mối
quan hệ tương hỗ cùng
có lợi sẽ nâng cao năng
lực của cả hai bên để tạo
ra giá trị.